Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:33:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,754,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục đào đắp nền đường, bê tông nhựa mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè ... đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường/máy phun tưới nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thuỷ bình, thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp phố Chùa Bi, khu Phong Châu và nhánh rẽ từ khu tái định cư cầu Việt Trì đến đường Chử Đồng Tử, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì (Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6944 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6944 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 100m |
| 6 | Nẹp tre gia cố bờ vây bằng cây tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 7 | Phên nứa làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m2 |
| 8 | Cốt thép D6 neo cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,764 | Kg |
| 9 | Đắp bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m3 |
| 10 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 11 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8885 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8885 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9516 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7744 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1449 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1224 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4191 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8294 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0658 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0658 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 23 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2418 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5627 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,818 | m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7315 | 100m2 |
| 28 | Tưới nhựa MC70 thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8135 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6391 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8909 | 100m2 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cấu kiện rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,99 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3424 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8494 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1812 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0167 | 100m3 |
| C | Ga thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,409 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8867 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,311 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,548 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,764 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0713 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 13 | Bộ ga ngăn mùi (CBG 5768 trang 167/171) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 14 | Nắp hố ga tải trọng 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Tấm |
| D | Cống ngang cọc 8A tuyến 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7543 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5987 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng m200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 ống cống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m3 |
| E | Cống ngang cọc P4 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2087 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5529 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| F | Cống ngang B400 cọc 5, cọc 9 tuyến 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0302 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2274 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8421 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1865 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3315 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,18 | cái |
| 5 | Lát tấm đan rãnh BTXM M200 kích thước 30x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,554 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6521 | m3 |
| 7 | Lát hè gạch terazzo 30x30x3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.895,03 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0207 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,97 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| I | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Cột VLT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Lắp khóa đỡ dây dẫn ( kẹp hãm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4137 | km/dây |
| 19 | Dây dẫn Cáp vặn xuắn 4x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,7 | m |
| 20 | Khung móng cột đèn - M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 22 | Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1 | kg |
| 23 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 1000v |
| 25 | Gạch chỉ KT 60x10x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550 | Viên |
| 26 | Ni long báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m |
| 28 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 30 | Ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 31 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 33 | Bộ đèn LED - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 choá |
| 34 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bảng |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Dây cáp 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 giá đỡ |
| 42 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 10 cột |
| 43 | Công tơ 3 pha + hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Vận chuyển tập kết cột + vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| J | Tuyến nước sạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,553 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3192 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6838 | m3 |
| 6 | Bê tông giữ tê, điểm bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ Tê Gang BBB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp lại Tê Gang BBB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ BB DN200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp lại BB DN200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ van chặn BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp lại van chặn BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chữ Z BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bích rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bích đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Gioăng bích DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Gioăng bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bulong M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 22 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp mới ống nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 25 | Lắp mới ống nhựa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 26 | Lắp mới ống nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 27 | Lắp ba chạc HDPE DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp ba chạc HDPE DN40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp ba chạc HDPE DN32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp mới ba chạc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp mới nối thẳng HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp mới nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp mới nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp mới nối góc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp mới nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp mới nối góc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Nhân công đóng cắt nước + thau rửa đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 38 | Cước phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ DN100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đầu nối PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp cút mạ DN50X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp kép đúc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp rắc co mạ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp ba chạc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp chuyển bậc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp măng xông mạ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp ống nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 55 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN40x11/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Xây hố van tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hố |
| 57 | Băng Tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cuộn |
| 58 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 59 | Tháo dỡ van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 60 | Tháo dỡ van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 61 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 62 | Lắp lại van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 63 | Lắp lại van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 64 | Lắp lại đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 65 | Kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục đào đắp nền đường, bê tông nhựa mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè ... đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥16T | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 2 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | ≥25T | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥1,25m3 | 2 |
| 6 | Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công rải thảm bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường/máy phun tưới nhựa nóng | ≥190CV | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 11 | Máy cắt bê tông | ≥5.5 HP | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥1,5 Kw | 1 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thuỷ bình, thước dây, thước thép,....) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi