Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719218-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220717833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:33:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,754,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục đào đắp nền đường, bê tông nhựa mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè ... đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường/máy phun tưới nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thuỷ bình, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp phố Chùa Bi, khu Phong Châu và nhánh rẽ từ khu tái định cư cầu Việt Trì đến đường Chử Đồng Tử, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì (Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V202,84m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6944100m3
4Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6944100m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V11,8100m
6Nẹp tre gia cố bờ vây bằng cây treMô tả kỹ thuật theo chương V708m
7Phên nứa làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V354m2
8Cốt thép D6 neo cọcMô tả kỹ thuật theo chương V235,764Kg
9Đắp bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V118m3
10Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10Ca
11Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V95,8885100m3
12Vận chuyển đất Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V95,8885100m3
13Đào nền đường Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9516100m3
14Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7744100m3
15Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1449100m3
16Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1224100m3
17Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4191100m3
18Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8294100m3
19Đào xúc đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V153,0658100m3
20Vận chuyển đất đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V153,0658100m3
21Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m3
23Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2418100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5627100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,672100m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,818m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7315100m2
28Tưới nhựa MC70 thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8135100m2
29Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V10,347100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,347100tấn
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V75,6391100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8909100m2
B Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,825100m3
2Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,825100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V42,14m3
4Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,83100m2
5Bê tông cấu kiện rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V117,99m3
6Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V10,3424tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,8494100m2
8Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V8,1812tấn
9Bê tông tấm đan mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.2041cấu kiện
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0167100m3
C Ga thu nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,409m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8867100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,311m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,548m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,764m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0713tấn
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,522m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317100m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
13Bộ ga ngăn mùi (CBG 5768 trang 167/171)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
14Nắp hố ga tải trọng 12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V17Tấm
D Cống ngang cọc 8A tuyến 2
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7543100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5987100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,31m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5162tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9676100m2
7Bê tông móng m200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V141 ống cống
9Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5305100m3
11Vận chuyển đất, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m3
E Cống ngang cọc P4
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
3Vận chuyển tiếp phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7347100m3
5Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7347100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2087100m2
8Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
9Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5529tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
F Cống ngang B400 cọc 5, cọc 9 tuyến 1
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
3Vận chuyển tiếp phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3569100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3569100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0302100m2
8Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
9Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2274tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V761cấu kiện
G Vỉa hè
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,8421100m2
2Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1865m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3315m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V851,18cái
5Lát tấm đan rãnh BTXM M200 kích thước 30x50x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V226,554m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6521m3
7Lát hè gạch terazzo 30x30x3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.895,03m2
8Ván khuôn móng dài bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,0207100m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,97m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,4m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,4m2
I Chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
3Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7m3
12Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m3
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
16Cột VLT 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
17Lắp khóa đỡ dây dẫn ( kẹp hãm )Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4137km/dây
19Dây dẫn Cáp vặn xuắn 4x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V413,7m
20Khung móng cột đèn - M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 cọc
22Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V243,1kg
23Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,551000v
25Gạch chỉ KT 60x10x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2.550Viên
26Ni long báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V355m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m
28Ống nhựa xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
29Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
30Ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
31Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
33Bộ đèn LED - 100WMô tả kỹ thuật theo chương V231 choá
34Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
35Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91 bảng
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Dây cáp 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m
39Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V331m
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
41Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 giá đỡ
42Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2310 cột
43Công tơ 3 pha + hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Vận chuyển tập kết cột + vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
J Tuyến nước sạch
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,875m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,875m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V126,553m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,3192m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,6838m3
6Bê tông giữ tê, điểm bịtMô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
8Tháo dỡ Tê Gang BBB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp lại Tê Gang BBB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tháo dỡ BB DN200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp lại BB DN200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tháo dỡ van chặn BB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp lại van chặn BB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút chữ Z BB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Bích rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bích đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Gioăng bích DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Gioăng bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Bulong M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
22Bulong M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
24Lắp mới ống nhựa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
25Lắp mới ống nhựa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m
26Lắp mới ống nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
27Lắp ba chạc HDPE DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
28Lắp ba chạc HDPE DN40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp ba chạc HDPE DN32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp mới ba chạc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp mới nối thẳng HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp mới nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp mới nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp mới nối góc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp mới nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp mới nối góc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Nhân công đóng cắt nước + thau rửa đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
38Cước phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
45Lắp đai khởi thuỷ DN100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đầu nối PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp cút mạ DN50X32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp kép đúc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp rắc co mạ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp ba chạc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp chuyển bậc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp măng xông mạ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp ống nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
55Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN40x11/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Xây hố van tổngMô tả kỹ thuật theo chương V5hố
57Băng TanMô tả kỹ thuật theo chương V75cuộn
58Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
59Tháo dỡ van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
60Tháo dỡ van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
61Tháo dỡ đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
62Lắp lại van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
63Lắp lại van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
64Lắp lại đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
65Kẹp chìMô tả kỹ thuật theo chương V51viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục đào đắp nền đường, bê tông nhựa mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè ... đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông33
3 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T1
2 Máy lu bánh thép ≥16T2
3 Máy lu bánh lốp ≥16T2
4 Máy đầm rung tự hành ≥25T1
5 Máy đào ≥1,25m32
6 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
7 Máy phun nhựa đường/máy phun tưới nhựa nóng ≥190CV1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥7T4
11 Máy cắt bê tông ≥5.5 HP1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 Kw1
13 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thuỷ bình, thước dây, thước thép,....) Hoạt động bình thường1
14 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->