Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728842-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:32:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,656,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ≥ 2.500.000.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn tài chính.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn >=1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà tránh lũ và sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Thôn xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Trung, Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Hóa, Chủ tịch UBND xã Quảng Trung, Đ/c: UBND xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984 911 327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 22,397 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 71,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 2,697 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 2,529 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,057 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng - cổ vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ trụ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ trụ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ trụ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 62,329 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,218 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,333 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,717 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 4,783 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 22,198 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,243 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,234 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,334 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,938 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,992 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 3,845 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,435 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 56,878 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 4,769 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 6,173 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,917 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 45 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 28,51 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,626 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 1,217 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,881 | m3 |
| 49 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 24,627 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,708 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,936 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 22,446 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,004 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 3,203 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt rọ Inox chắn rác đường kính D110mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 1,315 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 307,118 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 534,888 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 219,556 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 371,1 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 476,89 | m2 |
| 71 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 27,3 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 402,8 | m |
| 73 | Trát soi chỉ bán nguyệt rộng 30mm, sâu 15mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 184 | m |
| 74 | Trát chân móng kẻ roăng giã đá dày 20mm VXM75 | Theo E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 526,674 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.167,281 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,793 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 428,643 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 25,452 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 110,706 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 58,104 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can bằng ống Inox D60mm | Theo E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 83 | Gia công lắp dựng lan can bằng ống Inox D30mm | Theo E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 9,81 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ 3 cánh bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng12x12 mm | Theo E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 5,199 | 100m2 |
| 91 | GCLĐ thang lên mái bằng thép ống đường kính D34mm (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | SXLD cửa tôn đậy lổ lên mái | Theo E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 2,057 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn Led 1200/36W | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần Led vuông KT;284x284x25, 24W | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W-220V | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 650 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 600 | m |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tơ điện 100A kèm tủ Composite gắn 1 công tơ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đầu cốt đồng S95mm2 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đầu cốt đồng S70mm2 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt đầu cốt đồng S35mm2 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt đầu cốt đồng S16mm2 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Mối hàn CADWELD | Theo E-HSMT | 5 | mối |
| 123 | LĐ tủ điện tôn,KT;400x300x120mm | Theo E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 124 | LĐ tủ điện phòng âm tường đế sắt, mặt nhựa PC | Theo E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 20 | hộp |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2500mm | Theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C3 | Theo E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| B | SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 2,608 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt ni long lớp cách ly | Theo E-HSMT | 4,291 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 42,913 | m3 |
| 4 | Lát gạch BT mặt mài Granito KT400x400mm sân, nền đường, vỉa hè VXM75 | Theo E-HSMT | 429,13 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Theo E-HSMT | 43,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,113 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,802 | m3 |
| 18 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo E-HSMT | 5,091 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 65,158 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 27 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao | Theo E-HSMT | 8,351 | m3 |
| 28 | Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung 10x15x20 dày >10cm cao | Theo E-HSMT | 15,561 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 70,704 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 181,583 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 95,448 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 244,96 | m |
| 33 | Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 120,681 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 347,735 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 120,681 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 15,717 | m2 |
| 37 | SXLD cổng sắt, khung xương bằng thép hộp (khoán gọn) | Theo E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC làm lỗ cắm cờ - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 39 | Lắp đặt chữ hộp INOX màu vàng, chữ cao 140mm, dày 25mm | Theo E-HSMT | 41 | chữ |
| C | BỂ TỰ HOẠI VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 4,525 | m2 |
| 5 | Xây BTH bằng gạch đặc BT dày | Theo E-HSMT | 5,158 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Theo E-HSMT | 31,519 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 2) | Theo E-HSMT | 31,519 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,935 | m2 |
| 9 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 10 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x32mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x110mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x27mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | LĐ tê nhựa đk 27mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa đk 32x27mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa đk 32mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | LĐ tê nhựa đk 110x76mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | LĐ tê thông tắc đk 110mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều, đk 32mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lavabo âm mặt đá + vòi | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi 7 món | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phểu thu, đk 80mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 51 | LĐ van phao đóng mở tự động | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | LĐ van xả kiệt fi42 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước ly tâm đầu gang có công suất 1/3HP | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế hội trường kích thước 450x500x1100mm (DxRxC) | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 2 | Bàn hội trường kích thước 1500x750x750mm (DxRxC) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Phông nhung hội trường (01 bộ rèm KT:7600x3200mm) | Theo E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 4 | Vải cờ đỏ phông hội trường (rộng 2m, cao 3,2m) | Theo E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 5 | Máy điều hòa 9000BTU | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy MFZL8 | Theo E-HSMT | 3 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | Theo E-HSMT | 6 | bình |
| 8 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kệ đựng bình PCCC | Theo E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ≥ 2.500.000.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn tài chính.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 12 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1,0 KW | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy hàn >=14 Kw | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc >=70kg | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi