Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728842-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220728708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:32:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,656,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ≥ 2.500.000.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn tài chính.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >=1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà tránh lũ và sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Thôn xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Trung, Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Trung, Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Trung, Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Hóa, Chủ tịch UBND xã Quảng Trung, Đ/c: UBND xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0984 911 327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1,737100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,579100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT22,397m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT71,71m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,575100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,612tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT2,697tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT2,529tấn
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,057m3
10Ván khuôn cổ móng - cổ vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,86100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ trụ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,104tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ trụ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,608tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ trụ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,462tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT62,329m3
15Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,218m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,333m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,63100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,126tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,717tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT1,158100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT4,783100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT22,198m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT3,243m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT13,234m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT11,334m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,938100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,297tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT2,034tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT26,992m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT3,15100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,097tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT3,845tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,435tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT56,878m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT4,769100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT6,173tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,023tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,709m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,271100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,345tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,917m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,561100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,099tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,3tấn
45Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT28,51m3
46Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT21,626m3
47Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT1,217m3
48Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT3,881m3
49Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT24,627m3
50Xây tường thẳng trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT17,708m3
51Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT2,129m3
52Xây tường thẳng trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT8,936m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT22,446m3
54Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT5,004m3
55Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,393m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT3,552m3
57Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,38tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,38tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmTheo E-HSMT3,203100m2
60Lắp đặt rọ Inox chắn rác đường kính D110mmTheo E-HSMT16cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT1,315100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT30cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT28cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo E-HSMT0,168100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo E-HSMT0,015100m
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT307,118m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT534,888m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT219,556m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT371,1m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT476,89m2
71Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo E-HSMT27,3m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT402,8m
73Trát soi chỉ bán nguyệt rộng 30mm, sâu 15mm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT184m
74Trát chân móng kẻ roăng giã đá dày 20mm VXM75Theo E-HSMT60,72m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT526,674m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.167,281m2
77Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT18,793m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic KT800x800mm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT428,643m2
79Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT25,452m2
80Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT110,706m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT58,104m2
82Gia công lắp dựng tay vịn lan can bằng ống Inox D60mmTheo E-HSMT0,186tấn
83Gia công lắp dựng lan can bằng ống Inox D30mmTheo E-HSMT0,001tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT9,811m2
85Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo E-HSMT25,8m2
86Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo E-HSMT15,4m2
87Lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo E-HSMT1,92m2
88Lắp dựng cửa sổ 3 cánh bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo E-HSMT22,68m2
89SXLD cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng12x12 mmTheo E-HSMT32,7m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT5,199100m2
91GCLĐ thang lên mái bằng thép ống đường kính D34mm (khoán gọn)Theo E-HSMT1bộ
92SXLD cửa tôn đậy lổ lên máiTheo E-HSMT0,36m2
93Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo E-HSMT14,3m2
94Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo E-HSMT14,8m2
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT2,057m2
96Lắp đặt đèn Led 1200/36WTheo E-HSMT18bộ
97Lắp đặt đèn ốp trần Led vuông KT;284x284x25, 24WTheo E-HSMT20bộ
98Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W-220VTheo E-HSMT2bộ
99Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độTheo E-HSMT27cái
100Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo E-HSMT4cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT9cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT3cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT3cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT4cái
105Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo E-HSMT5cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo E-HSMT4cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo E-HSMT60m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo E-HSMT200m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo E-HSMT100m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT650m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT600m
112Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo E-HSMT1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo E-HSMT2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo E-HSMT1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo E-HSMT4cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT4cái
117Lắp đặt công tơ điện 100A kèm tủ Composite gắn 1 công tơTheo E-HSMT1cái
118Lắp đặt đầu cốt đồng S95mm2Theo E-HSMT2cái
119Lắp đặt đầu cốt đồng S70mm2Theo E-HSMT4cái
120Lắp đặt đầu cốt đồng S35mm2Theo E-HSMT8cái
121Lắp đặt đầu cốt đồng S16mm2Theo E-HSMT16cái
122Mối hàn CADWELDTheo E-HSMT5mối
123LĐ tủ điện tôn,KT;400x300x120mmTheo E-HSMT21 tủ
124LĐ tủ điện phòng âm tường đế sắt, mặt nhựa PCTheo E-HSMT81 tủ
125Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo E-HSMT1cái
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT20hộp
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1mTheo E-HSMT7cái
128Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2500mmTheo E-HSMT6cọc
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo E-HSMT16m
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT60m
131Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C3Theo E-HSMT3,61m3
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo E-HSMT0,6100m
B SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT2,608100m3
2Rải bạt ni long lớp cách lyTheo E-HSMT4,291100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT42,913m3
4Lát gạch BT mặt mài Granito KT400x400mm sân, nền đường, vỉa hè VXM75Theo E-HSMT429,13m2
5Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo E-HSMT43,4m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,019100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,192m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,026tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,052tấn
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT4,05m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,253100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,235100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,163100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,878m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT11,113m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,675m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,802m3
18Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo E-HSMT5,091m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT65,158m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,668100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,516100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,437100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,092tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,347tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,108tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,514tấn
27Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao Theo E-HSMT8,351m3
28Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung 10x15x20 dày >10cm caoTheo E-HSMT15,561m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT70,704m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT181,583m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT95,448m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT244,96m
33Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT120,681m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT347,735m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT120,681m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT15,717m2
37SXLD cổng sắt, khung xương bằng thép hộp (khoán gọn)Theo E-HSMT7,56m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC làm lỗ cắm cờ - Đường kính 42mmTheo E-HSMT0,027100m
39Lắp đặt chữ hộp INOX màu vàng, chữ cao 140mm, dày 25mmTheo E-HSMT41chữ
C BỂ TỰ HOẠI VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,171100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,01100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,292m3
4Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo E-HSMT4,525m2
5Xây BTH bằng gạch đặc BT dày Theo E-HSMT5,158m3
6Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1)Theo E-HSMT31,519m2
7Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 2)Theo E-HSMT31,519m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT7,935m2
9Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmTheo E-HSMT0,15m3
10Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mmTheo E-HSMT0,15m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,15m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,15m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,785m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,308m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,324100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,028100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,081tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo E-HSMT141 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo E-HSMT0,015100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo E-HSMT0,015100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo E-HSMT0,45100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo E-HSMT0,35100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo E-HSMT0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo E-HSMT0,02100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo E-HSMT0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo E-HSMT0,6100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x32mmTheo E-HSMT8cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mmTheo E-HSMT30cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo E-HSMT18cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo E-HSMT10cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x110mmTheo E-HSMT7cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo E-HSMT6cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x27mmTheo E-HSMT5cái
36LĐ tê nhựa đk 27mmTheo E-HSMT10cái
37LĐ tê nhựa đk 32x27mmTheo E-HSMT6cái
38LĐ tê nhựa đk 32mmTheo E-HSMT12cái
39LĐ tê nhựa đk 110x76mmTheo E-HSMT5cái
40LĐ tê thông tắc đk 110mmTheo E-HSMT5cái
41Lắp đặt van 2 chiều, đk 32mmTheo E-HSMT4cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo E-HSMT4cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo E-HSMT8cái
44Lắp đặt Lavabo âm mặt đá + vòiTheo E-HSMT4bộ
45Lắp đặt gương soi 7 mónTheo E-HSMT4cái
46Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT4bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữTheo E-HSMT2bộ
49Lắp đặt phểu thu, đk 80mmTheo E-HSMT8cái
50Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo E-HSMT1bể
51LĐ van phao đóng mở tự độngTheo E-HSMT1cái
52LĐ van xả kiệt fi42Theo E-HSMT1cái
53Lắp đặt máy bơm nước ly tâm đầu gang có công suất 1/3HPTheo E-HSMT1cái
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Ghế hội trường kích thước 450x500x1100mm (DxRxC)Theo E-HSMT100cái
2Bàn hội trường kích thước 1500x750x750mm (DxRxC)Theo E-HSMT8cái
3Phông nhung hội trường (01 bộ rèm KT:7600x3200mm)Theo E-HSMT24,32m2
4Vải cờ đỏ phông hội trường (rộng 2m, cao 3,2m)Theo E-HSMT6,4m2
5Máy điều hòa 9000BTUTheo E-HSMT2bộ
6Bình chữa cháy MFZL8Theo E-HSMT3bình
7Bình chữa cháy CO2-MT5Theo E-HSMT6bình
8Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo E-HSMT3cái
9Kệ đựng bình PCCCTheo E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ≥ 2.500.000.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn tài chính.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng31
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng.31
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 12 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5 Máy đầm bàn >=1,0 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
6 Máy cắt uốn thép 5 Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
7 Máy hàn >=14 Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
8 Máy đầm cóc >=70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
9 Máy thủy bình Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->