Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km0+00 đến Km1+260), ký hiệu: XL01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728609-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km0+00 đến Km1+260), ký hiệu: XL01
Số hiệu KHLCNT 20220417468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:32:00 đến ngày 2022-07-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,743,778,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9196E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng đã thực hiện;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ: nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình)+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề định gia xây dựng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đo đạc.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu tĩnh ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Tưới nước.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Rải BTN.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đầm đất thủ công.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km0+00 đến Km1+260), ký hiệu: XL01
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long. Địa chỉ: 03, đường Lê Quý Đôn, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3666786.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Hoàng Phú. Địa chỉ: Số 296 Lê Quý Đôn, KP Phước Thiện, Phường Tân Thiện, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 676 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long. Địa chỉ: 03, đường Lê Quý Đôn, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3666786.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long. Địa chỉ: 03, đường Lê Quý Đôn, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3666786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long. Địa chỉ: 03, đường Lê Quý Đôn, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3666786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V302,4100m2
2Lu lèn nguyên thổ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày tác dụng 20cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V226,8100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76,2796100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V40,4962100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,9100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II ( điều phối trong gói )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V40,4962100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76,2796100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (điều phối từ gói 2 qua )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V412,5598100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,9100m3
10Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76,2796100m3/1km
11Vận chuyển đất 0,8 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II( điều phối từ gói 2 qua )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V412,5598100m3/1km
12Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,9100m3/1km
13Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V76,2796100m3/1km
14Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,9100m3/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V415,842100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V72,0146100m3
17Cung cấp đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12.615,7479m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104,2624100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104,2624100m3/1km
20Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104,2624100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm ( 6% nước tại bãi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V111,7822100m3
3Trộn đá bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V111,7822100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V111,7822100m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V111,782210m³/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48,0098100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V35,4098100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V235,1888100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V235,1888100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung ( C19) bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V39,0884100tấn
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn ( C12,5) bằng trạm trộn 80T/h )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28,5049100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V67,5933100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 35,5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V67,5933100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V235,1888100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V235,1888100m2
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1093100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V131,4495m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,5593100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10,0548tấn
21Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V108m
22Thi công khe dọcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V60,7m
23Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18m
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,8956m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
D DẢI PHÂN CÁCH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,7257100m2
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33,0488100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V169,821m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V81,7694m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V85,8405m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V401,3341m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,3422100m
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,8407100m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.610,588m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1922100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,534m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3193tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V621 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V621 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,883510 tấn/1km
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V535,4352m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( cấp 2 )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,4336100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( trồng cây tân dụng )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,3544100m3
21Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V27.384cây
22Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3 ( 1 năm )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,1681100m2
E VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V73,398m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.834,11m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,8932100m2
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12.227,4m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18,9036100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V167,916m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,6m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2401 đoạn ống
8Đào đất hố trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V238,1376m3
9Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V240cây
10Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V240cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn ( 1 năm )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V240cây
12Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V240hố
13phân bò trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V29,516m3
14Xơ dừaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V29,516m3
15tro trấuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V29,516m3
16phân hóa học DAPTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V240kg
17Thuốc kích thích ra rễTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V120chai
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,3814100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,3814100m3/1km
F BÓ VỈA + TƯỜNG CHẮN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,9874100m2
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,9748100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V137,1535m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V250,6169m3
G THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,9065100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,9212100m3
4Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,9212100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,0862m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22,7284m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V271 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
11Bê tông mối nối cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,4237m3
12Ván khuôn mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,6267100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm ( tường + hố ga)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9734100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10,4456m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,9524m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3104tấn
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,9524m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4407m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg - 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
24Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển từ bãi ra công trình )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110210 tấn/1km
H CỐNG DỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V72,599100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32,2462100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V36,1608100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V36,1608100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32,2462100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V46,98m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,7172100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V29,183m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
10Mua cống D800- H30 (3m/đoạn cống)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2681 đoạn ống
12Mua cống VH - D1000Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2551 đoạn ống
13Mua cống H30- D1000Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5331 đoạn ống
15Mua cống VH - D1200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4981 đoạn ống
16Mua cống H30- D1200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V237mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V476mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V237mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V476mối nối
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61,4952m3
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18,3386100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V232,9996m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,3843tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,6125tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19,8324m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,217tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg - 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1801cấu kiện
32Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện ( 60kg * tấm )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,28tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1801 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1801 cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,958110 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,958110 tấn/1km
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm ( d800)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V536cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.066cái
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,7486100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,6489tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,9985tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V159,1m3
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.6021 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.6021 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V39,77510 tấn/1km
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V39,77510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9196E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng đã thực hiện;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ: nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình)+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề định gia xây dựng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Đo đạc.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
2 Máy trộn bê tông 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
3 Xe lu tĩnh ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Xe lu rung ≥ 16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy ủi hoặc máy san - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Tưới nước.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Rải BTN.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
11 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Đầm đất thủ công.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
12 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
13 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
14 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
15 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
16 Thiết bị sơn kẻ vạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
17 Máy mài - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->