Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728553-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:32:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,726,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0896705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417934E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.308.513.000 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.308.513.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông thôn Thượng Đình 2, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 LÀM TƯỜNG RÀO KIỂU MẪU VÀ ĐẬY TẤM ĐAN MƯƠNG CỦA ĐƯỜNG GIỮA THÔN THƯỢNG ĐÌNH 2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181,67m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181,67m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181,67m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,942100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,7924m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,2624m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,2992m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4995tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4529tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0272100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,1952m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,6891m3
13Sản suất lắp dựng tường rào bê tông li tâmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.453Cái
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt934,048m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt358,9784m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.293,0264m2
17Trát bát cột vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt587,6m
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,4424m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.130m
20Sơn lam bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt784,96m2
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m(90%) - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9216100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,225tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3654tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,1949m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9984100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,577100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6733m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,5027m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt401,28m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt401,28m2
32Trát bát cột vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,2m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt845,568m
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2183100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6168m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9264m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6544m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0371tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,182tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1504100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2711m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5488m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,2m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,16m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,36m2
46Trát bát cột vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt652,6m
47Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4384m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4961100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0992100m3
51Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt330,750.0
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,61m3
53Đánh bóng sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt330,75m2
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,09451m3
55Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,208100m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7445m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1415100m3
58Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,065100m2
59Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,08m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,15m3
61Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0715100m2
62Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1342tấn
63Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,79m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,9m2
66Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,9m2
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0781m3
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3948100m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3335m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2534100m3
71Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0716100m2
72Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,29m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6m3
74Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0788100m2
75Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1479tấn
76Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,87m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,02m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,86m2
79Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,86m2
80Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,488m3
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0195100m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,44m3
83Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.3201 lỗ khoan
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8571tấn
85Ván khuôn gỗ tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,456100m2
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,92m3
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4064100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5229tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6163tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,76m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8641cấu kiện
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m3
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt225m2
94Đánh bóng mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210m2
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,252100m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063100m3
97Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210m2
98Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,252100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,8m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2 NHÀ ÔNG LỄ ĐẾN NHÀ DŨNG HOÀI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,37m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,37m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,37m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,2361m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7548100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,86251m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4939100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4197100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4197100m3
10Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210,4402m3
11Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,7695m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,62110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,62110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,2 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,62110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,3 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,62110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,62110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,62110m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,62110m³/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,472100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,332100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5353100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9507100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4855100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,066100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,066100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,066100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4855100m2
28Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9622100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,09m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,13m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,34m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt192,44m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0623100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9449tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5479tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,25m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1931cấu kiện
C HẠNG MỤC: TUYẾN 4 NHÀ BA TƯ ĐẾN THANH THẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,04m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,67m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,71m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,71m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6411m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8818100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9781m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7558100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6878100m3
10Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,0025m3
11Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,2895m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,029210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,029210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,2 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,029210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,3 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,029210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,029210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,029210m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,029210m³/1km
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8359100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1596100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3009100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5318100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0612100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7207100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7207100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7207100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0612100m2
28Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2465100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,03m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7942100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9121tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4888tấn
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,87m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5089100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7442tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,63m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2461cấu kiện
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1083100m3
40Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2331100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,72m3
42Đắp đất hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,83m3
43Công tác tháo dỡ, chi chuyển cột điện, đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cột
44Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 di chuyển đường nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10ca
45Nhân công bậc 3/7 di chuyển đường nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20công
D HẠNG MỤC: TUYẾN 3 TỪ NHÀ NHÂN HOA ĐẾN MẶT BẰNG AO LẤP
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,01951m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9537100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84451m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7305100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7728100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7728100m3
7Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt178,2406m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,824110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,824110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,2 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,824110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,3 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,824110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,824110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,824110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,824110m³/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2929100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3272100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0613100m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3636100m2
19Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,47m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,018m3
21Đánh bóng mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt324,04m2
22Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3108100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8539m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,78m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9316m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,1056m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2834100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2089tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5402tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,85m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt621cấu kiện
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,92m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,37m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,715m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,25m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN 5 TỪ NHÀ CHIẾN HUỆ ĐẾN NHÀ CHÍNH NĂM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,39m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,39m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,39m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4031m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2666100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4711m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4695100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7748100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7748100m3
10Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 40,3kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2416m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,724210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,724210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,2 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,724210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,3 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,724210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,724210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,724210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,724210m³/1km
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5603100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0964100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0181100m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3507100m2
22Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,23m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,488m3
24Đánh bóng mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181,59m2
25Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,335100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,15m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,23m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,685m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67m2
30ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0306100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2291tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5822tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,23m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt671cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0896705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417934E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.308.513.000 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.308.513.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại: Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->