Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT XÂY DỰNG HOÀNG PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:28:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,385,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa dãy nhà hai tầng hướng nam Trường THCS Trường Thành, xã Trường Thành, huyện An Lão, TP Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 02 năm (2020, 2021) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, phụ lục biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu gia đoạn (đối với công trình chưa hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Thành; địa chỉ: Xã Trường Thành, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872280;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,066 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,722 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị phòng học ra ngoài phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Cắt kết cấu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,56 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,493 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,611 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,16 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496,143 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường (70% KL tường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.002,19 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 477,104 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, sàn (70% KL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.113,243 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,104 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,88 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93 | m |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,482 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,482 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,482 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100kg |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,011 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,123 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,507 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,753 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 572,382 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496,143 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 279,531 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, bạo cửa vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,787 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 259,241 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 462,028 | m2 |
| 14 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | m |
| 15 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,072 | m |
| 16 | Đắp đầu trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | đấu |
| 17 | Lắp đặt con tiện bê tông lục bình 140x140x590mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,104 | m2 |
| 19 | Chống thấm mái bằng nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,104 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 21 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Quai nhê, ốc vít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 23 | Cút góc D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 400x400, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường màu vàng, trần màu trắng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.458,564 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường màu vàng, trần màu trắng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.778,605 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước phía sau và hai đầu hồi nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568,16 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,88 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,6 | m2 cấu kiện |
| 31 | Đánh bóng lớp vữa mài granito cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,753 | m2 |
| C | Phần điện: | |||
| D | Tầng 1: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 75A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Hộp nối phân dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 17 | Bảng điện âm tường 8/12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| E | Tầng 2: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 75A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Hộp nối phân dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Bảng điện âm tường 8/12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| F | BỔ SUNGTHIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi