Gói thầu: Gói thầu Xl-01: Kho eTL 93, 261, 276, 263; eRĐ 294 Sư đoàn 367

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727733-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 294, Sư đoàn 367
Tên gói thầu Gói thầu Xl-01: Kho eTL 93, 261, 276, 263; eRĐ 294 Sư đoàn 367
Số hiệu KHLCNT 20220677225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:25:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,444,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải:≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải:≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm cóc , trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc , trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay - công suất: 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất: 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước, công suất ≥2HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, công suất ≥2HP
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 367
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xl-01: Kho eTL 93, 261, 276, 263; eRĐ 294 Sư đoàn 367
Công trình: Kho eTL 93, 261, 276, 263; eRĐ 294/Sư đoàn 367
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, 0366.365.985, [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng và Thương Mại An Bình, địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, 0908541236


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367 , địa chỉ: 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, 0366.365.985, [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp Hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, 0366.365.985, [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0986937402
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Sư đoàn 367/QC PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng và Thương Mại An Bình, địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, 0908541236
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
B KHO eTL93/f367
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,72m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7442tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,83m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,49m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V17,016m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3351100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 10km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m3/1km
9Di dời trụ chống sét cao 12m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8439100m3
11Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94981m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,368m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,939tấn
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4936100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,72m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1239tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,669tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5892100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
21Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m3
22Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
23Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5703100m3
24Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,34100m3
25San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,34100m3
26Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,476m3
27Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m3
29Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3410m
30Trám khe bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3410m
31Ván khuôn móng bệ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
32Lắp dựng cốt thép bệ đặt bồn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5064tấn
33Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
34Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,66081m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
38Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
39Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,28m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8312tấn
42Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4623tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2078100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
48Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9315tấn
50Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4366tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,932tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4366tấn
53Ty giằng xà gồ d=14mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
54Cáp giằng mái d=12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
55Tăng đơ cáp d12 + móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,04151m2
57Lợp mái cbằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,002100m2
58Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m
59CCLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
60Sản xuất lắp đặt máng nước tôn kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
62Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
63Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Bu long chân cột M14x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
65Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1201tấn
66Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,85541m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,112m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,78m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,88m2
71Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,56m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V349,58m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,88m2
74Lắp đặt van chặn Dy80-PyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt van thở CMAK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Lắp đặt van CREPIN Dy60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Lắp đặt van góc Dy60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Họng nhập Dy40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Cổ nối lỗ đo dầu DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Nắp lỗ đo dầu DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
81Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cặp bích
82Lắp bích thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cặp bích
83Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cặp bích
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60x3,58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 49x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
87Kép D48-D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Lắp đặt cút 90 Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
89Lắp đặt cút 45 Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Lắp Cút 90-D 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
91Lắp đặt Tê 90-D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt Cút 90-D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
93Rắc co D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
94Lắp đặt ống thót D48/38Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
95Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
96Bulong M16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6661m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
99Xây rãnh bằng gạch 4x8x19cm, dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5944m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,972m2
101Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
102Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m2
103Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
104Bê tông rãnh ống thở, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
105Đắp cát rãnh công nghệ, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221100m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,666m3
107Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
108Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36941m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0512m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3463tấn
111Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2185tấn
114Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
115Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7208m3
116Xây tường bó nền 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6848m3
117Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2656100m3
118Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
119San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
120Đắp cát đệm làm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
121Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,954m3
123Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4910m
124Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4910m
125Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3994tấn
126Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4332100m2
127Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
128Gia công, lắp dựng cốt thép giằng , khung mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3409tấn
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4296100m2
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1192m3
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2013tấn
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871100m2
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7422m3
134Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1596m3
135Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,7852m2
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,798m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V225,75m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,798m2
140Cung cấp lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m2
141Cung cấp lắp đặt cửa lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m2
143Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
144Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
145Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3206tấn
146Ty giằng xà gồ d14; L=1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
147Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
148Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,621m2
150Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436100m2
151Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
152CCLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
153Sản xuất lắp đặt máng nước tôn kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
155Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Gia công hệ khung dàn để bể mềm DC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4298tấn
158Gia công lắp dựng cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
159Vách bằng tôn mạ màu 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
160CCLD ván xi măng Duraflex 0,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4432m2
161Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406100m3
162Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19331m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1696m3
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2091tấn
165Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844tấn
168Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2225100m2
169Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9848m3
170Xây tường bó nền gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3224m3
171Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
172Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
173San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
174Đắp cát đệm làm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,889m3
175Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,973m3
176Xây móng bệ cây xăng bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
177Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
178Trát bệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
179Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m2
180Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
181Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
182Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
183Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026tấn
184Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165m3
186Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
187Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782100m2
188Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m3
189Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529tấn
190Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m2
191Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3179m3
192Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2328m3
193Xây tường sê nô gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
194Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
195Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,764m2
196Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,084m2
197Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,288m2
198Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,74m2
199Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
200Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,71m2
201Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,99m2
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
203Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
204Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Cung cấp lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,368m2
206Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,476m2
207Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,364m2
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7361m2
209Đào bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
210Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m2
211Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m3
212Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
213Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m2
214Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
215Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5051m3
216Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
217Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
219Xây tường gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
220Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
221Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
222Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
223Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
224Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9475100kg
225Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
226Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2671tấn
227Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
228Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8041m2
229Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851100m3
231Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8221m3
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
233Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
234Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
235Xây hố ga gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
236Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
237Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584m3
238Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
239Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
240Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4222100kg
241Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139100m2
242Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
243Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004m3
244Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5041m2
245Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
246Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,42981m3
247Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,946m3
248Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1975tấn
249Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
250Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,273m3
251Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,247m3
252Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2974tấn
253Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3015100m2
254Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
255Lắp dựng cốt thép cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109tấn
256Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
257Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
258Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
259Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
260Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
261Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
262Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5m2
263Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,1m2
264Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
265Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,55m2
266Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,55m2
267Gia công cửa cổng lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,34m2
268Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2355tấn
269Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
270Lắp đặt MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
271Lắp đặt MCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
272Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
273Lắp đặt dây CXV 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
274Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
275Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
276Lắp đặt đèn chống nổ LED 220V-100WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
277Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
278Lắp đặt hộp nối âm tường, chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
279Ty treo đèn, treo ống d14, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
280Kéo rải dây tiếp địa C22mm2 cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V251 m
281Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
282Đóng cọc chống sét d=16; L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
283Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,61m3
284Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
285Đắp cát đường cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
286Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
287Bậc đỡ lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
288Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cọc
289Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
290Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
291Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
292Đắp cát đường cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
293Kẹp cá sấu chống tĩnh điện (Thép mạ NIKEN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
294Dây tiếp địa vàng xanh 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
295Khung + mái che lán để thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 bộ
296Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86051m3
297Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9302m3
298Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
299Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6704m3
300Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
301Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
C KHO eTL261/f367
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V85m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4239tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V102m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,088m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2201100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 10km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8439100m3
10Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94981m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,368m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,939tấn
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4936100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,72m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1239tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,669tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5892100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
20Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m3
21Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
22Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5703100m3
23Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,27100m3
24San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,27100m3
25Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,476m3
26Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m3
28Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3410m
29Trám khe bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3410m
30Ván khuôn móng bệ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
31Lắp dựng cốt thép bệ đặt bồn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5064tấn
32Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
33Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,66081m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
37Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
38Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,28m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8312tấn
41Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4623tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2078100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
47Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9315tấn
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4366tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,932tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4366tấn
52Ty giằng xà gồ d=14mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Cáp giằng mái d=12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
54Tăng đơ cáp d12 + móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,04151m2
56Lợp mái cbằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,002100m2
57Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m
58CCLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
59Sản xuất lắp đặt máng nước tôn kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
61Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Bu long chân cột M14x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
64Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1201tấn
65Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,85541m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,112m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,78m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,88m2
70Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,56m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V349,58m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,88m2
73Lắp đặt van chặn Dy80-PyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
74Lắp đặt van thở CMAK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt van CREPIN Dy60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Lắp đặt van góc Dy60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Họng nhập Dy40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Cổ nối lỗ đo dầu DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Nắp lỗ đo dầu DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cặp bích
81Lắp bích thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cặp bích
82Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cặp bích
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60x3,58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 49x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
86Kép D48-D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
87Lắp đặt cút 90 Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
88Lắp đặt cút 45 Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Lắp Cút 90-D 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
90Lắp đặt Tê 90-D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt Cút 90-D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
92Rắc co D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
93Ống thót 48-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
95Bulong M16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,21m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
98Xây rãnh bằng gạch 4x8x19cm, dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,972m2
100Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
101Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m2
102Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
103Bê tông rãnh ống thở, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
104Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m3
106Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
107Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36941m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0512m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3463tấn
110Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2185tấn
113Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
114Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7208m3
115Xây tường bó nền 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6848m3
116Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2656100m3
117Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
118San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
119Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
121Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4910m
122Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4910m
123Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3994tấn
124Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4332100m2
125Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
126Gia công, lắp dựng cốt thép giằng , khung mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3409tấn
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4296100m2
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1192m3
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2013tấn
130Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871100m2
131Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7422m3
132Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1596m3
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,7852m2
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,798m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V225,75m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,798m2
138Cung cấp lắp dựng cửa sắt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m2
140Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
141Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
142Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3206tấn
143Ty giằng xà gồ d14; L=1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
144Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
145Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,621m2
147Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436100m2
148Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
149CCLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
150Sản xuất lắp đặt máng nước tôn kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
152Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
153Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Gia công hệ khung dàn để bể mềm DC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4298tấn
155Gia công lắp dựng cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
156Vách bằng tôn mạ màu 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
157CCLD ván xi măng Duraflex 0,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4432m2
158Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406100m3
159Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19331m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1696m3
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2091tấn
162Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844tấn
165Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2225100m2
166Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9848m3
167Xây tường bó nền gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3224m3
168Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
169Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
170San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
171Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,973m3
172Xây móng bệ cây xăng bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
173Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
174Trát bệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
175Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
176Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
177Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026tấn
179Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
180Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165m3
181Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
182Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782100m2
183Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m3
184Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529tấn
185Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m2
186Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3179m3
187Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2328m3
188Xây tường sê nô gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
189Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,764m2
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,084m2
192Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,288m2
193Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,74m2
194Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
195Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,71m2
196Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,99m2
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
198Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
199Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
200Cung cấp lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,368m2
201Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,476m2
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,364m2
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7361m2
204Đào bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
205Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
206Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
207Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
209Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8051m3
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
212Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
213Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
214Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
215Xây tường gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
216Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
217Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
218Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
219Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
220Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9475100kg
221Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
222Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2671tấn
223Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8041m2
225Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662100m3
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8221m3
228Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
229Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
230Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
231Xây hố ga gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
232Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
233Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584m3
234Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
235Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
236Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100kg
237Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m2
238Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
239Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5041m2
241Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,274m3
243Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,27321m3
244Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,092m3
245Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2004tấn
246Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
247Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,894m3
248Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2872m3
249Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3195tấn
250Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3375100m2
251Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,032m3
252Lắp dựng cốt thép cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458tấn
253Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
254Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
255Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
256Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
257Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4m2
258Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
259Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9m2
260Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V166,7m2
261Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
262Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
263Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
264Gia công cửa cổng lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,34m2
265Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2355tấn
266Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
267Lắp đặt MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
268Lắp đặt MCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
269Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
270Lắp đặt dây CXV 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
271Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
272Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
273Lắp đặt đèn chống nổ LED 220V-100WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
274Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
275Lắp đặt hộp nối âm tường, chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
276Ty treo đèn, treo ống d14, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
277Kéo rải dây tiếp địa C22mm2 cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V251 m
278Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
279Đóng cọc chống sét d=16; L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
280Cung cấp lắp dựng trụ Inox D76x2mm, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
281Cáp giằng Inox d10 bọc nhựa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
282Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
283Kéo rải dây cáp đồng trần C50mm2 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
284Đào san đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
285Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
286Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cọc
287Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
288Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, R bảo vệ cấp 1>30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
289Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
290Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m3
291Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
292Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m3
293Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
294Bậc đỡ lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
295Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cọc
296Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
297Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
298Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
299Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
300Kẹp cá sấu chống tĩnh điện (Thép mạ NIKEN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
301Dây tiếp địa vàng xanh 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
302Khung + mái che lán để thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 bộ
303Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86051m3
304Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9302m3
305Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
306Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6704m3
307Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
308Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
D KHO eTL263/f367
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
2Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0512m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3463tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2185tấn
8Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7208m3
10Xây tường bó nền 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6848m3
11Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2656100m3
12Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
13San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
14Đắp cát đệm làm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
15Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,954m3
17Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4910m
18Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4910m
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3994tấn
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4332100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép giằng , khung mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3409tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4296100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1192m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2013tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7422m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1596m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,7852m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,798m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V225,75m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,798m2
34Cung cấp lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m2
36Cung cấp lắp đặt cửa lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
37Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3206tấn
40Ty giằng xà gồ d14; L=1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,621m2
44Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436100m2
45Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
46CCLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
47Sản xuất lắp đặt máng nước tôn kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
49Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Gia công hệ khung dàn để bể mềm DC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4298tấn
52Gia công lắp dựng cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
53Vách bằng tôn mạ màu 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
54CCLD ván xi măng Duraflex 0,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4432m2
55Lắp đặt đèn Led chống cháy nổ 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
58Lắp đặt MCB ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
60Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
61Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
62Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
63Ty treo đèn, treo ống d14, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m3
65Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
66Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
68Bậc đỡ lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cọc
70Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
71Đào bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
72Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
74Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8351m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
78Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
80Xây tường gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
81Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
82Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
83Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
84Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
85Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3051100kg
86Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
88Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2681m2
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042100m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
94Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
96Xây hố ga gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
97Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
98Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
99Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554100kg
100Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019100m2
101Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384m3
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E KHO eTL276/f367
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4069tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,928m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5135100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 10km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6176100m3
10Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,53451m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,288m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0604tấn
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,651m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1519tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6215tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6228100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,696m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,672m3
21Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
22Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4153100m3
23Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,203100m3
24San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,203100m3
25Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,226m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,226m3
27Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9610m
28Trám khe bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9610m
29Ván khuôn móng bệ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
30Lắp dựng cốt thép bệ đặt bồn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8377tấn
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
32Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,66081m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
36Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
37Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,28m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89tấn
40Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6745tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7181100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,553m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2013tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1661100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7422m3
49Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2135tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1003tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,214tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
54Ty giằng xà gồ d=12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
55Cáp giằng mái d=12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
56Tăng đơ cáp d12 + móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,14931m2
58Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8448100m2
59Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2m
60CCLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
61Sản xuất lắp đặt máng nước tôn mạ màu dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
63Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
64Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Bu long chân cột M14x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
66Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1201tấn
67Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,85541m2
69Xây tường gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4292m3
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,716m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,212m2
73Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,92m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V523,516m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V229,212m2
76Cung cấp lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7041m2
78Cung cấp lắp đặt cửa lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
79Xây bậc cấp bằng gạch đ4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
80Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
81Lắp đặt van chặn Dy80-PyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt van thở CMAK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt van CREPIN Dy60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt van góc Dy60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Họng nhập Dy40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Cổ nối lỗ đo dầu DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Nắp lỗ đo dầu DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cặp bích
89Lắp bích thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cặp bích
90Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cặp bích
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60x3,58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 49x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
94Kép D48-D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Lắp đặt cút 90 Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Lắp đặt cút 45 Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
97Lắp Cút 90-D 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
98Lắp đặt Tê 90-D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt Cút 90-D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
100Rắc co D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Lắp đặt ống thót D48/38Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
103Bulong M16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,821m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
106Xây rãnh bằng gạch 4x8x19cm, dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
108Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328tấn
109Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154100m2
110Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
111Bê tông rãnh ống thở, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82m3
113Gia công hệ khung dàn để bể mềm DC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4298tấn
114Gia công lắp dựng cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
115Vách bằng tôn mạ màu 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
116CCLD ván xi măng Duraflex 0,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4432m2
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406100m3
118Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19331m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1696m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2091tấn
121Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844tấn
124Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2225100m2
125Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9848m3
126Xây tường bó nền gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3224m3
127Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
128Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
129San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
130Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,973m3
131Xây móng bệ cây xăng bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
132Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
133Trát bệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m2
135Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
136Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
137Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026tấn
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165m3
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
142Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782100m2
143Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m3
144Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chớp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529tấn
145Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m2
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3179m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2328m3
148Xây tường sê nô gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
149Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,764m2
151Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,084m2
152Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,288m2
153Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,74m2
154Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
155Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,71m2
156Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,99m2
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m
158Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Cung cấp lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,368m2
161Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,476m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,364m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7361m2
164Đào bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m3
165Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m2
166Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
167Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
168Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m2
169Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V46,04251m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,17m3
172Lắp đặt gối cống D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V211cấu kiện
173Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211 đoạn ống
174Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,995m3
176Xây tường gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
177Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m2
178Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,442m3
179Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7m2
180Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
181Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,895100kg
182Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666100m2
183Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5341tấn
184Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6081m2
186Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2854100m3
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0721m3
189Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696m3
190Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,038m3
192Xây hố ga gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
193Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
194Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584m3
195Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
196Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m2
197Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121100kg
198Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
199Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
200Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262m3
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5041m2
202Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V35,43181m3
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,39m3
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3136tấn
206Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,931m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,111m3
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4503tấn
210Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3933100m2
211Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,496m3
212Lắp dựng cốt thép cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1747tấn
213Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
214Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
215Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
216Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,205m3
217Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m2
218Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
219Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m2
220Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,8m2
221Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,33m2
222Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,81m2
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,81m2
224Gia công cửa cổng lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,34m2
225Gia công cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m2
226Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2355tấn
227Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
228Lắp đặt MCB 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Lắp đặt MCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
231Lắp đặt dây CXV 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
232Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
233Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
234Lắp đặt đèn chống nổ LED 220V-100WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
235Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
236Lắp đặt hộp nối âm tường, chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
237Ty treo đèn, treo ống d14, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
238Kéo rải dây tiếp địa C22mm2 cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V251 m
239Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
240Đóng cọc chống sét d=16; L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
241Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m3
242Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
243Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m3
244Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
245Bậc đỡ lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
246Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cọc
247Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
248Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m3
249Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
250Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
251Kẹp cá sấu chống tĩnh điện (Thép mạ NIKEN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
252Dây tiếp địa vàng xanh 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
253Khung + mái che lán để thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 bộ
254Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86051m3
255Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9302m3
256Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
257Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6704m3
258Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
259Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
F KHO eRĐ294/f367
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
2Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0512m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3463tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2185tấn
8Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7208m3
10Xây tường bó nền 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6848m3
11Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2656100m3
12Đào xúc đất ra bãi thải bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
13San đầm đất dư bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
14Đắp cát đệm làm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
15Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,954m3
17Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4910m
18Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4910m
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3994tấn
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4332100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép giằng , khung mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3409tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4296100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1192m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2013tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3871100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7422m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1596m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,7852m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,798m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V225,75m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,798m2
34Cung cấp lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m2
36Cung cấp lắp đặt cửa lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
37Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3206tấn
40Ty giằng xà gồ d14; L=1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,621m2
44Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436100m2
45Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
46CCLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
47Sản xuất lắp đặt máng nước tôn kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
49Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Gia công hệ khung dàn để bể mềm DC-100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4298tấn
52Gia công lắp dựng cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
53Vách bằng tôn mạ màu 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
54CCLD ván xi măng Duraflex 0,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4432m2
55Lắp đặt đèn Led chống cháy nổ 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
58Lắp đặt MCB ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
60Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
61Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
62Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
63Ty treo đèn, treo ống d14, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m3
65Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
66Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
68Bậc đỡ lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cọc
70Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
71Đào đất chân khay- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6661m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332100m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8351m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
77Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
79Xây tường gạch 4x8x19cm dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
80Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
81Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
82Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
83Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
84Sản xuất lắp đặt cốt thép , tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3051100kg
85Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
87Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2681m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799100m3
91Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307tấn
93Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m2
96Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,281m2
98Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,141m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ đại học trở lên55
2 Phụ trách thi công xây dựng 5 trình độ cao đẳng trở lên33
3 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 trình độ cao đẳng trở lên33
4 Phụ trách kỹ thuật điện 1 trình độ cao đẳng trở lên33
5 An toàn lao động 1 trình độ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m3 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.4m32
2 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.8m3 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0.8m32
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T2
4 Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T Máy lu bánh thép tự hành, TL tĩnh 10T1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải:≥ 7 T Ô tô tự đổ - trọng tải:≥ 7 T2
6 Máy trộn bê tông ≥250L Máy trộn bê tông ≥250L5
7 Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW Đầm bê tông, đầm dùi công suất 1.5kW5
8 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW5
9 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt5
10 Đầm cóc , trọng lượng 70kg Đầm cóc , trọng lượng 70kg5
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW2
12 Máy khoan cầm tay - công suất: 0,75 kW Máy khoan cầm tay - công suất: 0,75 kW5
13 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW1
14 Máy bơm nước, công suất ≥2HP Máy bơm nước, công suất ≥2HP5
15 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->