Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728680-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT XÂY DỰNG HOÀNG PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220728144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:24:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,217,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa dãy nhà hai tầng hướng nam trường Tiểu học Trường Thành, xã Trường Thành, huyện An Lão, TP Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Thành; địa chỉ: Xã Trường Thành, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872280; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện An Lão; Địa chỉ: số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Thành; địa chỉ: Xã Trường Thành, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872280; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 02 năm (2020, 2021) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, phụ lục biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu gia đoạn (đối với công trình chưa hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Thành; địa chỉ: Xã Trường Thành, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872280; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,463100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,437100m2
3Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị phòng học ra ngoài phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5công
4Cắt kết cấu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,68m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,646m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,772m3
7Tháo dỡ lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,633m2
8Tháo dỡ con tiện bê tông (áp dụng hệ số 0,5 công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật113cấu kiện
9Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật117,28m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật80,6m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật127,2m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật115,938m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật825,47m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.650,606m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật713,379m2
16Cạo bỏ lớp sơn tường, dầm, trần, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật798,624m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật212,752m2
18Tháo dỡ ống thoát nước cũ D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,5m
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật86,844m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật86,844m3
B PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu kỹ thuật1761 lỗ khoan
2Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,428100kg
3Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,307100kg
4Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,427m2
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,336m3
6Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,913m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,725m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật211,394m2
9Quét nước xi măng tạo bám dính tường trong, ngoài nhà trước khi trátChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.721,637m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (cải tạo)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật867,149m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (cải tạo)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật854,488m2
12Quét nước xi măng tạo bám dính xà dầm, trần trước khi trátChương V: Yêu cầu kỹ thuật713,379m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật141,535m2
14Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật571,844m2
15Trát bạo cửa, hèm cửa vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,264m2
16Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật159,84m
17Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,488m
18Đắp đầu trụ, cột vuôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật19đấu
19SX, lắp đặt con tiện bê tông 140x140x590mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật213cái
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,221m3
21Láng nền tạo phẳng trước khi lát, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật386,602m2
22Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật837,761m2
23Ốp gạch vào chân tường LD 600x120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,82m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật212,752m2
25Chống thấm mái bằng bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật212,752m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,085100m
27Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
28Quai nhê, ốc vítChương V: Yêu cầu kỹ thuật70bộ
29Cút góc D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14Cái
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Tường màu vàng, trần màu trắng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.471,93m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Tường màu vàng, trần màu trắng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.801,92m2
32Quét nước xi măng tường hai đầu hồi và phía sau nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật583,864m2
33Sản xuất lắp dựng cửa hệ nhôm kính màu vân gỗ, kính an toàn dày 6.38mm (Gồm cả phụ kiện, khóa, ke, chốt + lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,8m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật111,242m2
35Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật177,12m2
36Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật121,44m2 cấu kiện
37Đánh bóng lớp vữa mài granito cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,262m2
C * Phần điện:
D Tầng 1:
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, 75AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat 1 pha 25AChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
5Lắp đặt công tắc baChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
8Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật350m
11Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
12Lắp đặt đèn trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Tủ điện KT200x300x150x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
16Hộp nối phân dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6hộp
17Bảng điện âm tường 8/12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
E Tầng 2:
1Lắp đặt các aptomat 2 pha, 75AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Aptomat 1 pha 25AChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
4Lắp đặt công tắc baChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
7Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật350m
10Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
11Lắp đặt đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Tủ điện KT200x300x150x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Hộp nối phân dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật5hộp
16Bảng điện âm tường 8/12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
F BỔ SUNGTHIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
G SÂN KHẤU ỐP ALUMECH
1Ốp sân khấu bằng Alumech (Bao gồm cả khung xương và lắp dựng hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật125,429m2
2Gắn chữ Alumech màu vàng gương ''TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI'' khổ cao 35cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25chữ
3Gắn chữ Alumech màu vàng gương ''THẦY MẪU MỰC TRÒ CHĂM NGOAN TRƯỜNG KHANG TRANG LỚP THÂN THIỆN; HỌC TẬP SÁNG TẠO RÈN LUYỆN CHĂM NGOAN VUI CHƠI LÀNH MẠNH'' khổ cao 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật95chữ
4Gắn huy hiệu đội búp măng và sách vở bằng Alumech màu vàng khổ 50x50cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Gắn biểu tượng bông sen bằng Alumech màu vàngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
7Lắp đặt đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt công tắc baChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->