Gói thầu: Duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706411-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220706256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thị chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:23:00 đến ngày 2022-07-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,643,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,645,510 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn năm trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9291E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2022.(Nhà thầu cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư trắc địa.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người ( trong đó 10 người kỹ thuật cầu đường, 10 người kỹ thuật xây dựng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng nhận bậc thợ.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi, công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tự hành ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào > 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn (đơn vị : m2)
- Đặc điểm thiết bị Tạo khuôn bê tông mặt đường
- Số lượng tối thiểu 200
14-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Xoa mặt nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe co dãn mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long
E-CDNT 1.2 Duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2022
Duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2022
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp thị chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long , địa chỉ: số 17, đường số 2, Khu dân cư Đường số 10, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long, địa chỉ: Số 17, đường số 02, KDC đường 10, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Chi nhánh Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long,địa chỉ: Số 17, đường số 02, KDC đường 10, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long , địa chỉ: số 17, đường số 2, Khu dân cư Đường số 10, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2022. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.645.510   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Thạnh Hòa - Thạnh Lợi:
1Dặm vá mặt đường bằng cắp phối đá 0x4 loại 2, dày TB 10cm, độ chặt K>=0.95 (tính cho 25% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m3
B Đường Bờ Cua:
1Dặm vá mặt đường bằng cắp phối đá 0x4 loại 2, dày TB 10cm, độ chặt K>=0.95 (tính cho 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m3
C Đường Võ Công Tồn (đoạn đầu tuyến tiếp giáp Quốc lộ 1):
1Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m3
2Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m3
3Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 5T 1Km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33100m3
4Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 20cm trên cùng, độ chặt K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1100m3
5Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 552m2
6Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31100m2
7Cốt thép mặt đường d8, a100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28tấn
8Bê tông thủ công mặt đường đá 1x2, mác 300, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52100m2
10Thảm nhựa đường BTN nóng dày 7cm (BTNC C12.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52100m2
D Trải đá đường số 8 – KDC Trung tâm thị trấn Bến Lức (đoạn giao với đường Trần Thế Sinh) từ đá tận dụng đào nền đường Võ Công Tồn
1Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, dày 15cm, độ chặt K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8100m3
E Đường Phước Toàn (đoạn đầu tuyến tiếp giáp Quốc lộ 1):
F Nền + Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46100m3
2Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61100m3
3Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 5T 1Km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61100m3
4Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 20cm trên cùng, độ chặt K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29100m3
5Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 145m2
6Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13100m2
7Bê tông thủ công mặt đường đá 1x2, mác 300, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,25m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45100m2
9Thảm nhựa đường BTN nóng dày 7cm (BTNC C12.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45100m2
G Dặm vá mặt đường Bờ Cua (tận dụng từ đá đào nền đường Phước Toàn)
1Dặm vá mặt đường Bờ Cua bằng cắp phối đá 0x4 tận dụng, độ chặt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61100m3
H Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hòa (đường trước Trường mẫu giáo Tân Hòa)
I Nền + mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91100m3
3Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 30cm trên cùng, độ chặt K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2100m3
4Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, dày 20cm, độ chặt K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
5Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V401m2
6Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
7Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,16m3
8Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn ruloMô tả kỹ thuật theo chương V401m2
9Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,0410m
J Đường ấp 2 Tân Bửu (từ chợ Tân Bửu đến cầu Tân Bửu)
K Nền + mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 (20m đầu và cuối tuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004100m3
2Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 20cm trên cùng, độ chặt K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21100m3
3Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,2m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,18m3
5Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn ruloMô tả kỹ thuật theo chương V421,2m2
6Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2310m
L Thay thế nắp hố ga + lưới chắn rác + nắp rãnh dọc
M KDC vượt lũ trung tâm xã Thạnh Lợi: kích thước nắp ga 1200x600 (26 nắp)
1Gia công khung thép V90x90x7 ốp cạnh nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
2Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
3Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
4Lắp đặt thay thế nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Gia công cốt thép d10 lưới chắn rác miệng hố ga ( kích thước 1,1x0.25)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
N Đường nội bộ trước Huyện ủy – UBND huyện: kích thước nắp ga 1080x1000 (3 nắp)
1Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
2Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
3Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Lắp đặt thay thế nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
O Nắp rãnh dọc đường cặp sân vận động Bến Lức :
P Kích thước nắp ga 700x500 (16 nắp)
1Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
2Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
3Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Lắp đặt thay thế nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
Q Kích thước nắp ga 1000x500 (5 nắp)
1Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
2Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
3Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Lắp đặt thay thế nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
R Nắp rãnh dọc đường ấp 2 (từ chợ Tân Bửu đến cầu Tân Bửu): kích thước nắp ga 500x660 (30 nắp)
1Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
2Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
3Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
4Lắp đặt thay thế nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
S Dặm vá, láng nhựa 2 lớp các tuyến đường huyện:
1Dặm vá mặt đường cấp phối đá 0x4 loại 1, dày trung bình 5cm, độ chặt K>=0.98
Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
2Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40100m2
3Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường bằng thủ công, lượng nhựa 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40010m2
T Thay ván gỗ cầu; Sơn lan can cầu; Lắp đặt mới biển báo giao thông
U Thay ván gỗ cầu Gò Dung
1Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu cũ bằng thủ công, độ cao <=6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
2Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
3Gia công, lắp dựng gỗ băng lăng mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Gia công, lắp dựng gỗ đà chắn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
V Sơn lan can cầu
1Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V
548,2m2
W Lắp đặt mới biển báo giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tròn D70)

Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tam giác cạnh 70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
X Sơn Vạch kẻ đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,6m2
Y Bão dưỡng thường xuyên đường huyện:
1Phát cây, cắt cỏ lề đường (tính cho 4 tháng)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
358,87công
2Khơi rãnh khi trời mưa (tính cho 4 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,77công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9291E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2022.(Nhà thầu cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu55
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư trắc địa.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu33
4 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu11
5 Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn giao thông 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu11
6 Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu11
7 Công nhân thi công 20 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người ( trong đó 10 người kỹ thuật cầu đường, 10 người kỹ thuật xây dựng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng nhận bậc thợ.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi, công suất: 110 cv Máy ủi, công suất: 110 cv1
2 Máy lu tự hành ≥10T Máy lu tự hành ≥10T4
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T4
5 Máy bơm nước Máy bơm nước1
6 Máy đào > 0,3m3 Máy đào > 0,3m32
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW2
8 Máy phát điện Máy phát điện1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít2
10 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
11 Máy cắt thép Máy cắt thép1
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
13 Ván khuôn (đơn vị : m2) Tạo khuôn bê tông mặt đường200
14 Máy xoa nền Xoa mặt nền bê tông1
15 Máy cắt bê tông Cắt khe co dãn mặt đường1
16 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
17 Máy thổi bụi Máy thổi bụi1
18 Thiết bị nấu và tưới nhựa Thiết bị nấu và tưới nhựa1
19 Máy cắt cỏ Máy cắt cỏ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->