Gói thầu: Duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:23:00 đến ngày 2022-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,645,510 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn năm trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9291E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2022.(Nhà thầu cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư trắc địa.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người ( trong đó 10 người kỹ thuật cầu đường, 10 người kỹ thuật xây dựng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng nhận bậc thợ.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tự hành ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào > 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn (đơn vị : m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo khuôn bê tông mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xoa mặt nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe co dãn mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2022 Duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2022. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.645.510 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Bến Lức; địa chỉ: số 213- QL1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Thạnh Hòa - Thạnh Lợi: | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường bằng cắp phối đá 0x4 loại 2, dày TB 10cm, độ chặt K>=0.95 (tính cho 25% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m3 |
| B | Đường Bờ Cua: | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường bằng cắp phối đá 0x4 loại 2, dày TB 10cm, độ chặt K>=0.95 (tính cho 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m3 |
| C | Đường Võ Công Tồn (đoạn đầu tuyến tiếp giáp Quốc lộ 1): | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 5T 1Km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 20cm trên cùng, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 5 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mặt đường d8, a100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 8 | Bê tông thủ công mặt đường đá 1x2, mác 300, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m2 |
| 10 | Thảm nhựa đường BTN nóng dày 7cm (BTNC C12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m2 |
| D | Trải đá đường số 8 – KDC Trung tâm thị trấn Bến Lức (đoạn giao với đường Trần Thế Sinh) từ đá tận dụng đào nền đường Võ Công Tồn | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, dày 15cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| E | Đường Phước Toàn (đoạn đầu tuyến tiếp giáp Quốc lộ 1): | |||
| F | Nền + Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 5T 1Km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 20cm trên cùng, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thủ công mặt đường đá 1x2, mác 300, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 9 | Thảm nhựa đường BTN nóng dày 7cm (BTNC C12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| G | Dặm vá mặt đường Bờ Cua (tận dụng từ đá đào nền đường Phước Toàn) | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường Bờ Cua bằng cắp phối đá 0x4 tận dụng, độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| H | Khu dân cư vượt lũ xã Tân Hòa (đường trước Trường mẫu giáo Tân Hòa) | |||
| I | Nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m3 |
| 3 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 30cm trên cùng, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối đá 0x4, dày 20cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 5 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,16 | m3 |
| 8 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | 10m |
| J | Đường ấp 2 Tân Bửu (từ chợ Tân Bửu đến cầu Tân Bửu) | |||
| K | Nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 (20m đầu và cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 20cm trên cùng, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 100m3 |
| 3 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,2 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m3 |
| 5 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,2 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | 10m |
| L | Thay thế nắp hố ga + lưới chắn rác + nắp rãnh dọc | |||
| M | KDC vượt lũ trung tâm xã Thạnh Lợi: kích thước nắp ga 1200x600 (26 nắp) | |||
| 1 | Gia công khung thép V90x90x7 ốp cạnh nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thay thế nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Gia công cốt thép d10 lưới chắn rác miệng hố ga ( kích thước 1,1x0.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| N | Đường nội bộ trước Huyện ủy – UBND huyện: kích thước nắp ga 1080x1000 (3 nắp) | |||
| 1 | Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thay thế nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| O | Nắp rãnh dọc đường cặp sân vận động Bến Lức : | |||
| P | Kích thước nắp ga 700x500 (16 nắp) | |||
| 1 | Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thay thế nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| Q | Kích thước nắp ga 1000x500 (5 nắp) | |||
| 1 | Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thay thế nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| R | Nắp rãnh dọc đường ấp 2 (từ chợ Tân Bửu đến cầu Tân Bửu): kích thước nắp ga 500x660 (30 nắp) | |||
| 1 | Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thay thế nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| S | Dặm vá, láng nhựa 2 lớp các tuyến đường huyện: | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường cấp phối đá 0x4 loại 1, dày trung bình 5cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường bằng thủ công, lượng nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 10m2 |
| T | Thay ván gỗ cầu; Sơn lan can cầu; Lắp đặt mới biển báo giao thông | |||
| U | Thay ván gỗ cầu Gò Dung | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu cũ bằng thủ công, độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng gỗ băng lăng mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng gỗ đà chắn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| V | Sơn lan can cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,2 | m2 |
| W | Lắp đặt mới biển báo giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tròn D70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tam giác cạnh 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| X | Sơn Vạch kẻ đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,6 | m2 |
| Y | Bão dưỡng thường xuyên đường huyện: | |||
| 1 | Phát cây, cắt cỏ lề đường (tính cho 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,87 | công |
| 2 | Khơi rãnh khi trời mưa (tính cho 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,77 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9291E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2022.(Nhà thầu cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư trắc địa.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn giao thông | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân thi công | 20 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người ( trong đó 10 người kỹ thuật cầu đường, 10 người kỹ thuật xây dựng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng nhận bậc thợ.* Ghi chú: Tất cả phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi, công suất: 110 cv | Máy ủi, công suất: 110 cv | 1 |
| 2 | Máy lu tự hành ≥10T | Máy lu tự hành ≥10T | 4 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 4 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Máy đào > 0,3m3 | Máy đào > 0,3m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 13 | Ván khuôn (đơn vị : m2) | Tạo khuôn bê tông mặt đường | 200 |
| 14 | Máy xoa nền | Xoa mặt nền bê tông | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Cắt khe co dãn mặt đường | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 17 | Máy thổi bụi | Máy thổi bụi | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Thiết bị nấu và tưới nhựa | 1 |
| 19 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi