Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726208-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220208562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 09:51:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,819,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có hạng mục chủ yếu là thi công cầu bê tông dự ứng lực….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc dung tích gầu >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị đào xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc dung tích gầu >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị đào xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tạo lỗ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi san vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh >= 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị lu đầm đất, vật liệu cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh >= 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị lu đầm đất, vật liệu cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải >=10,0 T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi bê tông >=1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đàm bê tông đầm bàn >=1 kW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đo góc, cạnh, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cầu Nậm Be, xã Phúc Khoa, huyện Tân Uyên
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.787.389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: UBND huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.787.389
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V4,4135tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36đầu neo
3Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 60/67mmMô tả kỹ thuật theo chương V426,6929m
4Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1188tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2719tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1959tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1959tấn
8Bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V54,2154m3
9Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V415,0367m2
10Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
11Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1393tấn
12Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
13Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 28MPaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2256m3
14Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
15Cốt thép mặt cầu và gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4269tấn
16Cốt thép mặt cầu và gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3768tấn
17Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh đá 1x2, mác 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V57,7424m3
18Ván khuôn mặt cầu và gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7995100m2
19Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
20Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7064tấn
21Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, mác 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,1852m3
22Ván khuôn bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5694100m2
23Tấm đệm đàn hồi dày 10mm (Cao su đặc chịu dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,148
24Bê tông lan can mác 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9799m3
25Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
26Sản xuất thép ống tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,0942tấn
27Lắp đặt thép ống tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,0942tấn
28Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m2
29Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Cốt thép bệ kê gối, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3943tấn
31Bê tông bệ kê gối đá 1x2, mác 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3363m3
32Cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
33Cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2982tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
36Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2, mác 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1092m3
37Ván khuôn khối chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239100m2
38Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V94,35kg
39Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7659tấn
40Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,678m3
41Bê tông bản quá độ, đá 4x6, mác 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
42Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,678m3
43Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
44Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V76,8kg
45Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
46Gia công khe co giãn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978tấn
47Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
48Vữa xi măng không co ngót khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
49Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
50Lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V23,89m
51Ống nhựa PVC D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174m
52Hộp thu nước, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V143,6362kg
54Bắt xiết bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
55Bắt xiết bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
2Cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4594tấn
3Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6979tấn
4Bê tông mố cầu đá 2x4, mác 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V103,345m3
5Bê tông mố cầu đá 4x6, mác 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
6Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,6734100m2
7Cốt thép trụ cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7593tấn
8Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2492tấn
9Bê tông móng trụ cầu đá 2x4, vữa bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
10Bê tông thân trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V21,5278m3
11Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
12Bê tông lót móng trụ cầu, đá 4x6, mác 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
13Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1918100m2
14Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m
15Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,24m
16Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2761tấn
17Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5563tấn
18Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V101,574m3
19Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9102m3
20Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5995m3
21Lắp đặt ống thép đen, đường kính D114/102 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m
22Lắp đặt ống thép đen, đường kính D60/52 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,656100m
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Gia công ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4526tấn
26Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V79m
27Nhổ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m cọc
28Đào móng chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5469100m3
29Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0767100m2
30Đổ bê tông lót chân khay, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
31Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,65m3
32Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2729100m3
33Đổ bê tông lót tứ nón, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,694m3
34Đổ bê tông tứ nón, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3881m3
35Cốt thép tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V1,1997tấn
36Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1014100m3
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
40Rải vải địa kỹ thuật móng tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
41Đổ bê tông lót móng bậc lên xuống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6445m3
42Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6458m3
43Cốt thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
44Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
45Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMô tả kỹ thuật theo chương V54,384m2
46Đắp đất lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5904100m3
C PHỤC VỤ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Đổ bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
2Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
3Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2891tấn
4Thi công lớp đá đệm móng bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
6Phá dỡ bệ đúc dầm sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
7Xúc bê tông bệ đúc dầm sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
8Vận chuyển bê tông bệ đúc dầm sau khi phá dỡ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
9San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
10Đào móng hố thế, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
11Đắp đất hố thế, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
12Đổ bê tông hố thế, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
14Gia công hệ mũi dẫn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2268tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ mũi dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2268tấn
16Di chuyển hệ mũi dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8dầm/ 10m
17Tháo dỡ hệ mũi dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2268tấn
18Ray P43 thi công nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V10,32tấn
19Đặt đường lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121000m
20Thi công lớp đá đệm móng đường lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2936tấn
22Gia công thiết bị thi công nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V10,0537tấn
23Lắp dựng thiết bị thi công nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V20,1075tấn
24Di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V52,2dầm/ 10m
25Tháo dỡ kết cấu thi công nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V20,1075tấn
26Gia công hệ khung dàn thi công bản mặt cầu, dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5,5299tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,5897tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công dầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5897tấn
D PHỤC VỤ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đào móng mố cầu đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,1114100m3
2Đắp đất mố cầu độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6314100m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mố và trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2129tấn
4Lắp dựng kết cấu hệ đà giáo thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,4259tấn
5Tháo dỡ kết cấu hệ đà giáo thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,4259tấn
6Gỗ kê chân đà giáo thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Đào móng trụ cầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956100m3
8Đào móng trụ cầu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m3
9Đắp đất trụ cầu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3376100m3
10Đắp đất trụ cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
11Lắp dựng kết cấu hệ đà giáo thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,6985tấn
12Tháo dỡ kết cấu hệ đà giáo thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,6985tấn
13Gỗ kê chân đà giáo thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
E ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG
1Đắp đất đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5764100m3
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
3Ván khuôn bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m2
4Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,888tấn
5Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
6Làm rọ đá kích thước 2x1x1m (tận dụng đá suối)Mô tả kỹ thuật theo chương V70rọ
F ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường đầu cầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2652100m3
2Đào nền đường đầu cầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7653100m3
3Đắp đất đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V81,3648100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261100m3
5Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V164,0339m3
6Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V911,2993
7Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9222100m2
8Đào móng gia cố đường đầu cầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
9Ván khuôn bê tông gia cố đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6595100m2
10Đổ bê tông gia cố đường đầu cầu, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9795m3
11Đổ bê tông gia cố đường đầu cầu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,325m3
12Đắp đất gia cố đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m3
13Đổ bê tông lót móng gia cố mái taluy, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,997m3
14Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,994m3
15Cốt thép gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2308tấn
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
20Làm rọ đá kích thước 2x1x1m (tận dụng đá suối)Mô tả kỹ thuật theo chương V71rọ
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
5Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
6Thi công cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Sơn lan can và gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V141,096m2
H THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI
1Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 chỉ tiêu
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V20mặt cắt/lần TN
I THANH THẢI LÒNG SUỐI, PHÁ DỠ ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Phá dỡ đường công vụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5459100m3
2Xúc đá hỗn hợp thanh thải lòng suối lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V164,4502100m3
3Vận chuyển đá thanh thải lòng suối tới bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V164,4502100m3
4San đá bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V164,4502100m3
5Phá đá thanh thải lòng suối, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,289100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có hạng mục chủ yếu là thi công cầu bê tông dự ứng lực….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Yêu cầu: Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc dung tích gầu >=1,25 m3 đào xúc vật liệu1
2 Máy xúc dung tích gầu >=0,8 m3 đào xúc vật liệu1
3 Máy khoan cọc nhồi Thiết bị tạo lỗ1
4 Máy Ủi >=110CV ủi san vật liệu1
5 Máy lu tĩnh >= 16 Tấn lu đầm đất, vật liệu cấp phối1
6 Máy lu tĩnh >= 9 Tấn lu đầm đất, vật liệu cấp phối1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải >=10,0 T vận chuyển vật liệu2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg đầm đất1
9 Máy trộn bê tông >=250l trộn bê tông2
10 Máy đầm dùi bê tông >=1,5Kw đầm bê tông2
11 Máy đàm bê tông đầm bàn >=1 kW đầm bê tông2
12 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ đo góc, cạnh, cao độ1
13 Máy thủy bình đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->