Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và vật liệu phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTS CĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:15:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,804,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666206513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33241302E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phảicung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:hợp đồng tương tự về xây dựngcột anten, dây co, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 777.563.039 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.332.689.117 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng điện tử viễn - Có giấychứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trình phùhợp với phạm vi hoạt động, đặcđiểm dự án. Thời gian cấp giấychứng nhận chỉ huy trưởng côngtrình tối thiểu 5 năm kể từ ngàycấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất02 công trình tương tự về quymô và tính chất với gói thầu đangxét (kèm Quyết định chỉ huytrưởng công trình của công trìnhtương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại họctrởlênthuộcchuyênngành kỹsưđiệntử /thôngtin/viễnthông/tinhọctrởlên.Đã trựctiếptham giathicôngxây dựng ít nhất02côngtrình cótínhchất tươngtự.Nhàthầuphảichứngminh điềukiệnkinhnghiệm nêutrênbằngcách kèmtheocác tàiliệusau:Hợpđồng laođộng saoyký vớinhà thầu dựthầu theoquyđịnhcủa phápluật vàvẫn cònhiệulực.Bằng tốt nghiệpđạihọc(cóchứngthực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹthuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệpCao đẳngtrởlênthuộc chuyênngànhkỹ sưđiệntử /thôngtin/viễnthông/tinhọctrở lên.Cóchứng chỉhànhnghềgiám sátthicông xâydựngcôngtrình tương tự.Đãthamgia giámsátthi công ítnhất02công trình cótínhchattương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹthuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danhsáchcông nhâncủaNhàthầu: (tối thiểucó 5côngnhân kỹthuật);-Tổng sốnămkinhnghiệm:tối thiểu 01nămKinhnghiệmtrongcác côngviệctươngtự: tối thiểu01năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (hoặc máy toànđạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cờ lê đo lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và vật liệu phụ Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Bảy trăm, Cốc Khuyết Khuôn Làn mạng di động Vinaphone tỉnh Tuyên Quang năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTS CĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp: "Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng" - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số
2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax;
02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN, BỆ TỦ, MÓNG NHÀ MÁY NỔ - TRẠM BTS BẢY TRĂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 25,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,578 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1363 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,793 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 10,772 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0187 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,7433 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1648 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4151 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,025 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,7952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0296 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,3693 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30 (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 22,124 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 21,7084 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43,2474 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp cách nhiệt (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1003 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,42 | m2 |
| 21 | Cửa khung sắt phòng máy | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,42 | m2 |
| 22 | Khóa cửa nhà máy nổ | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Bản lề sắt (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | bộ |
| 24 | Bản thép đệm chân móng cột dày 8 ly mạ kẽm và thép tấm dầy 4ly | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 42,961 | kg |
| 25 | Bu lông neo chôn trong móng cột: (Bu lông neo M20-700mm(2 êcu + 2 đệm) mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15,561 | kg |
| 26 | Sản xuất thép móc co mạ kẽm D25-L=2300mm (Chôn trong móng neo) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 106,26 | kg |
| C | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM BTS BẢY TRĂM | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên cột Anten 42m (NC x 1,3), chiều dài kim 1m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 cái |
| 4 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 8 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm F114x3mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 6 | m |
| 6 | Cút chếch thép F114mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Đai Inox + Khóa đai Inox | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị Outdoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | tủ |
| D | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA CỘT ANTEN - TRẠM BTS BẢY TRĂM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 46,8105 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4681 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất, điện cực bằng thép góc mạ kẽm L63x63x5mm, L=2,5m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 30 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất, dây thép mạ kẽm 40x4mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 211 | 1 m |
| 5 | Kéo dải dây tiếp đất từ móng neo đến hệ thống tiếp địa (Loại cáp thép bện D12 mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 18 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 7 | Dây tiếp địa từ kim thu sét thoát sét cho cột anten, dây co và khóa tăng đơ (Loại cáp thép bện D12 mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 55 | m |
| 8 | Dây tiếp địa I.G.B và E.G.B, dây cáp đồng bọc M70 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15 | m |
| 9 | ống thép bảo vệ D27mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,5 | 10 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 71 | 1 điện cực |
| 12 | ép đầu cốt đồng M70mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,5 | 10 cái |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm đấu đất điểm uốn cáp bằng thép mạ: 50x300x6mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất điểm uốn cáp bằng thép mạ: 50x300x6mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| 17 | Tấm tiếp địa chân cột mạ kẽm KT 143x153x4 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | tấm |
| 18 | Cáp đồng trần M70 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,5 | m |
| 19 | Bu lông Inox M10x50 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Đai giữ 5x25x188 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Bu lông Inox M10x40 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 19 | bộ |
| 22 | Đế cách điện tấm đồng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 23 | Giá lắp lên tường Inox | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 24 | Kẹp cáp liên kết tiếp địa dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 16 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THI CÔNG TUYẾN CỘT BÊ TÔNG - TRẠM BTS BẢY TRĂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 24 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 50 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 25 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 11,3356 | m3 |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 50 | 1 cột |
| 6 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 10 | 1 thanh sắt |
| 7 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông từ nơi SX tới chân CT | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 25 | tấn |
| 8 | Ca cẩu bốc lên, xếp xuống | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | ca |
| F | HẠNG MỤC: THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG - TRẠM BTS BẢY TRĂM | |||
| 1 | Măng sông cáp quang MX 12Fo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Hộp phân phối cáp quang ODF 12Fo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | Hộp phân phối cáp quang ODF 48Fo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | hộp |
| 4 | Biển báo độ cao cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 40 | cái |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 8,3 | 1 km cáp |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 55 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 149 | cột |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 25 | 1 bộ |
| G | HẠNG MỤC: THI CÔNG TUYẾN CÁP ĐIỆN - TRẠM BTS BẢY TRĂM | |||
| 1 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,5 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 35 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho máy nổ và cầu dao đảo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực, đảo chiều cường độ dũng điện 100A 3P | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN, BỆ TỦ, MÓNG NHÀ MÁY NỔ - TRẠM BTS CỐC KHUYẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 25,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,578 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1363 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,793 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 10,772 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0187 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,7433 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1648 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4151 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,025 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,7952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0296 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,3693 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 22,124 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 21,7084 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43,2474 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp cách nhiệt (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1003 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,42 | m2 |
| 21 | Cửa khung sắt phòng máy (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,42 | m2 |
| 22 | Khóa cửa nhà máy nổ (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Bản lề sắt (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | bộ |
| 24 | Bản thép đệm chân móng cột dày 8 ly mạ kẽm và thép tấm dầy 4ly | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 42,961 | kg |
| 25 | Bu lông neo chôn trong móng cột: (Bu lông neo M20-700mm(2 êcu + 2 đệm) mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15,561 | kg |
| 26 | Sản xuất thép móc co mạ kẽm D25-L=2300mm (Chôn trong móng neo) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 106,26 | kg |
| I | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM BTS CỐC KHUYẾT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên cột Anten 42m (NC x 1,3), chiều dài kim 1m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 cái |
| 4 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 8 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm F114x3mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 6 | m |
| 6 | Cút chếch thép F114mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Đai Inox + Khóa đai Inox | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị Outdoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | tủ |
| J | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA CỘT ANTEN - TRẠM BTS CỐC KHUYẾT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 46,8105 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4681 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất, điện cực bằng thép góc mạ kẽm L63x63x5mm, L=2,5m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 30 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất, dây thép mạ kẽm 40x4mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 211 | 1 m |
| 5 | Kéo dải dây tiếp đất từ móng neo đến hệ thống tiếp địa (Loại cáp thép bện D12 mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 18 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 7 | Dây tiếp địa từ kim thu sét thoát sét cho cột anten, dây co và khóa tăng đơ (Loại cáp thép bện D12 mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 55 | m |
| 8 | Dây tiếp địa I.G.B và E.G.B, dây cáp đồng bọc M70 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15 | m |
| 9 | ống thép bảo vệ D27mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,5 | 10 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 71 | 1 điện cực |
| 12 | ép đầu cốt đồng M70mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,5 | 10 cái |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm đấu đất điểm uốn cáp bằng thép mạ: 50x300x6mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất điểm uốn cáp bằng thép mạ: 50x300x6mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| 17 | Tấm tiếp địa chân cột mạ kẽm KT 143x153x4 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | tấm |
| 18 | Cáp đồng trần M70 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,5 | m |
| 19 | Bu lông Inox M10x50 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Đai giữ 5x25x188 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Bu lông Inox M10x40 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 19 | bộ |
| 22 | Đế cách điện tấm đồng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 23 | Giá lắp lên tường Inox | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 24 | Kẹp cáp liên kết tiếp địa dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 16 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: THI CÔNG TUYẾN CỘT BÊ TÔNG - TRẠM BTS CỐC KHUYẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,44 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,7309 | m3 |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông từ nơi SX tới chân CT | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,5 | tấn |
| 7 | Ca cẩu bốc lên, xếp xuống | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,5 | ca |
| L | HẠNG MỤC: THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG - TRẠM BTS CỐC KHUYẾT | |||
| 1 | Măng sông cáp quang MX 12Fo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Hộp phân phối cáp quang ODF 12Fo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | Biển báo độ cao cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,6 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 14 | cột |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | 1 bộ |
| M | HẠNG MỤC: THI CÔNG TUYẾN CÁP ĐIỆN - TRẠM BTS CỐC KHUYẾT | |||
| 1 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,5 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 90 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho máy nổ và cầu dao đảo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực, đảo chiều cường độ dũng điện 100A 3P | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN, BỆ TỦ, MÓNG NHÀ MÁY NỔ - TRẠM BTS KHUÔN LÀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 10 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 25,62 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,578 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1363 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,793 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 10,772 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0187 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,7433 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1648 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4151 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,025 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,7952 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0296 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,3693 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30 (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 22,124 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 21,7084 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 43,2474 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,0282 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp cách nhiệt (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,1003 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,42 | m2 |
| 22 | Cửa khung sắt phòng máy (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2,42 | m2 |
| 23 | Khóa cửa nhà máy nổ | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Bản lề sắt (nhà máy nổ) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | bộ |
| 25 | Bản thép đệm chân móng cột dày 8 ly mạ kẽm và thép tấm dầy 4ly | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 42,961 | kg |
| 26 | Bu lông neo chôn trong móng cột: (Bu lông neo M20-700mm(2 êcu + 2 đệm) mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15,561 | kg |
| 27 | Sản xuất thép móc co mạ kẽm D25-L=2300mm (Chôn trong móng neo) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 106,26 | kg |
| O | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM BTS KHUÔN LÀN | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên cột Anten 42m (NC x 1,3), chiều dài kim 1m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 cái |
| 4 | Mỡ bảo vệ tăng đơ, bulong, kẹp cáp, dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 8 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm F114x3mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 6 | m |
| 6 | Cút chếch thép F114mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Đai Inox + Khóa đai Inox | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị Outdoor | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | tủ |
| P | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA CỘT ANTEN - TRẠM BTS KHUÔN LÀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 46,8105 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,4681 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất, điện cực bằng thép góc mạ kẽm L63x63x5mm, L=2,5m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 30 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất, dây thép mạ kẽm 40x4mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 211 | 1 m |
| 5 | Kéo dải dây tiếp đất từ móng neo đến hệ thống tiếp địa (Loại cáp thép bện D12 mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 18 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | cột |
| 7 | Dây tiếp địa từ kim thu sét thoát sét cho cột anten, dây co và khóa tăng đơ (Loại cáp thép bện D12 mạ kẽm) | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 55 | m |
| 8 | Dây tiếp địa I.G.B và E.G.B, dây cáp đồng bọc M70 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 15 | m |
| 9 | ống thép bảo vệ D27mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,5 | 10 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 71 | 1 điện cực |
| 12 | ép đầu cốt đồng M70mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,5 | 10 cái |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Lắp đặt tấm đấu đất điểm uốn cáp bằng thép mạ: 50x300x6mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm đấu đất điểm uốn cáp bằng thép mạ: 50x300x6mm | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 tấm |
| 17 | Tấm tiếp địa chân cột mạ kẽm KT 143x153x4 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3 | tấm |
| 18 | Cáp đồng trần M70 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,5 | m |
| 19 | Bu lông Inox M10x50 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Đai giữ 5x25x188 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Bu lông Inox M10x40 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 19 | bộ |
| 22 | Đế cách điện tấm đồng | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 23 | Giá lắp lên tường Inox | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 4 | bộ |
| 24 | Kẹp cáp liên kết tiếp địa dây co | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 16 | bộ |
| Q | THI CÔNG TUYẾN CỘT BÊ TÔNG - TRẠM BTS KHUÔN LÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3,36 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | cột |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,7054 | m3 |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 7 | 1 cột |
| 6 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 m | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 thanh sắt |
| 7 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông từ nơi SX tới chân CT | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 3,5 | tấn |
| 8 | Ca cẩu bốc lên, xếp xuống | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 0,5 | ca |
| R | HẠNG MỤC: THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG - TRẠM BTS KHUÔN LÀN | |||
| 1 | Măng sông cáp quang MX 12Fo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Hộp phân phối cáp quang ODF 12Fo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | Hộp phân phối cáp quang ODF 48Fo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | hộp |
| 4 | Biển báo độ cao cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 11 | cái |
| 5 | Biển báo dọc tuyến cho cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 24 | cái |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 8 | 1 km cáp |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 83 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 126 | cột |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ MX |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 bộ ODF |
| 12 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 26 | 1 bộ |
| S | HẠNG MỤC: THI CÔNG TUYẾN CÁP ĐIỆN - TRẠM BTS KHUÔN LÀN | |||
| 1 | Khóa hãm cáp điện | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1,5 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 25 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho máy nổ và cầu dao đảo | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực, đảo chiều cường độ dũng điện 100A 3P | Theo Bản vẽ thiết kế theo EHSMT (được phê duyệt tại quyết định số 517/QĐ-VNPT-TQ ngày 01/07/2022 của Giám đốc Viễn thông Tuyên Quang) tại file đính kèm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666206513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33241302E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phảicung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:hợp đồng tương tự về xây dựngcột anten, dây co, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 777.563.039 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.332.689.117 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Có bằng điện tử viễn - Có giấychứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trình phùhợp với phạm vi hoạt động, đặcđiểm dự án. Thời gian cấp giấychứng nhận chỉ huy trưởng côngtrình tối thiểu 5 năm kể từ ngàycấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất02 công trình tương tự về quymô và tính chất với gói thầu đangxét (kèm Quyết định chỉ huytrưởng công trình của công trìnhtương tự). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại họctrởlênthuộcchuyênngành kỹsưđiệntử /thôngtin/viễnthông/tinhọctrởlên.Đã trựctiếptham giathicôngxây dựng ít nhất02côngtrình cótínhchất tươngtự.Nhàthầuphảichứngminh điềukiệnkinhnghiệm nêutrênbằngcách kèmtheocác tàiliệusau:Hợpđồng laođộng saoyký vớinhà thầu dựthầu theoquyđịnhcủa phápluật vàvẫn cònhiệulực.Bằng tốt nghiệpđạihọc(cóchứngthực) | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹthuật | 1 | Có bằng tốtnghiệpCao đẳngtrởlênthuộc chuyênngànhkỹ sưđiệntử /thôngtin/viễnthông/tinhọctrở lên.Cóchứng chỉhànhnghềgiám sátthicông xâydựngcôngtrình tương tự.Đãthamgia giámsátthi công ítnhất02công trình cótínhchattương tự | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹthuật | 5 | Có bảng kê danhsáchcông nhâncủaNhàthầu: (tối thiểucó 5côngnhân kỹthuật);-Tổng sốnămkinhnghiệm:tối thiểu 01nămKinhnghiệmtrongcác côngviệctươngtự: tối thiểu01năm; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toànđạt) | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 3 |
| 3 | Máy tời | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 3 |
| 4 | Cờ lê đo lực | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 3 |
| 5 | Máy đo điện trở đất | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đào gàu | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi