Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 và vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 09:03:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,921,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9382142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT ...);(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT ...);(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vthùng ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển - Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu các xã phía Bắc thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 và vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn.
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn.
- Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Điện thoại: 0378.717.778 Fax: 0378.717.779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tuyến kênh tưới B7, xã Ngọc Lĩnh | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 613,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn - Kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 53,7254 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 160,13 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn- Thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4322 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,7379 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,1021 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,3705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,0029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,9827 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 61,36 | m2 |
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,9449 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,9449 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,9449 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,9449 | 100m3 |
| 16 | Đất đào cơ giới, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,1697 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,7007 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; mua bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,6271 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp tại mỏ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.391,7196 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 239,172 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 3,3km đường L1, 5,4km đường L4) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 239,172 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 1,1km đường L4, 1,9 km đường L5) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 239,172 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.391,72 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 701m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.391,72 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 157,33 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 278,01 | m3 |
| 27 | Xúc BT + gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,3534 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phê thảibằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,3534 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phê thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,3534 | 100m3/1km |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,3534 | 100m3 |
| 31 | BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TC | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,48 | m3 |
| 32 | BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,33 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,87 | m3 |
| 34 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,55 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6258 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bản đệm cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5242 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn đáy trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3954 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,2594 | 100m2 |
| 39 | Thép mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,331 | tấn |
| 40 | Thép mố cầu đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6675 | tấn |
| 41 | Thép Sàn F>10 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4801 | tấn |
| 42 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21,76 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 45 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,55 | m3 |
| 46 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 47 | BT tường M200 đá 1*2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5361 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đáy , chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,75 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 51 | BT giàn + cánh cửa M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,26 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giàn đỡ cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14 | cái |
| 54 | Thép cánh cửa F | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0302 | tấn |
| 55 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1012 | tấn |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,2 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 59 | BT tường M200 đá 1*2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,45 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đáy + ốp, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,85 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 63 | BT giàn + cánh cửa M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,03 | m3 |
| 64 | Ván khuôn giàn đỡ cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Thép cánh cửa F | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0619 | tấn |
| 67 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0152 | tấn |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,5 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 70 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,42 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,81 | m3 |
| 72 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 27,92 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,0362 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,32 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,16 | m3 |
| 77 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,12 | m3 |
| 78 | Bê tông sàn bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,32 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9807 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,5171 | tấn |
| 84 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 28,08 | m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 86 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,626 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1562 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Kênh tưới, thôn Minh Sơn, xã Tân Dân | |||
| 1 | Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,849 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,6626 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Mua tại bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,8543 | 100m3 |
| 4 | Mua đất từ bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 238,0921 | 0.0 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,8092 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 3,3km đường L1, 5,4km đường L4) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,8092 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,8km đường L4, 1,4 km đường L1, 1 km đường L5) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,8092 | 10m³/1km |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 93,27 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 271,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch + BT bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,6491 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,6491 | 100m3 |
| 12 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,9334 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 221,43 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kênh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,0912 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,32 | m2 |
| 16 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn - Thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6312 | tấn |
| 19 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,49 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,72 | m3 |
| 23 | Bê tông mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,54 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0835 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2064 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2984 | tấn |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30,24 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,2 | 1m3 |
| 33 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,45 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,64 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,11 | m3 |
| 40 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 41 | Lắp dầm ĐS trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bê tông dầm + cánh cửa ĐS M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn dầm ĐS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 44 | Thép dầm cửa F | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0048 | tấn |
| 45 | Thép hình cánh cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0176 | tấn |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 63,55 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,46 | m3 |
| 49 | Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,67 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,11 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0762 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0239 | tấn |
| 55 | Bê tông trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,11 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1698 | tấn |
| 58 | Bê tông thân máng M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,77 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, thân máng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2108 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép thân máng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1698 | tấn |
| 61 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,78 | m |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4705 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,96 | 100m |
| 64 | Nẹp tre quay xanh tính cho 1/2 cây tre đường kính F6-8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5952 | 100m |
| 65 | Phên nứa 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,96 | m2 |
| 66 | Thép buộc 2mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,96 | kg |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2976 | 100m3 |
| 68 | Bơm nuớc hố móng máy 10cv | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | ca |
| 69 | Phá quai xanh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2976 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Kênh tiêu thôn Minh Sơn, phường Tân Dân | |||
| 1 | Bóc phong hóa dày 20cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,604 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,604 | 100m3 |
| 4 | Đất đào cơ giới, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,7037 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,8072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ, độ chặt Y/C K = 0,85; Mua bãi vât liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,6472 | 100m3 |
| 7 | Mua đất từ mỏ vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 339,9005 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33,9901 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 3,3km đường L1, 5,4km đường L4) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33,9901 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,8km đường L4, 1,4 km đường L1, 1 km đường L5) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33,9901 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 339,901 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 339,901 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 81,08 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 157,99 | m3 |
| 15 | Ván khuôn - Móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,6627 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,5578 | tấn |
| 17 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 219,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,3761 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,1659 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,11 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 127,05 | m |
| 22 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép - Thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1421 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8523 | tấn |
| 26 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,09 | m3 |
| 28 | Bê tông mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,78 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3452 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,52 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0919 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,117 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0513 | tấn |
| 35 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6855 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,8 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2153 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,17 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1629 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Kênh Đồng Chùa (T1) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm đỉnh; dầm chân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 152,91 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,34 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Tấm lát | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 125,07 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5.105 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 277,2982 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 27,7298 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 277,2982 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm đỉnh + dầm chân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,2749 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn - Dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,0046 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,24 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 90,81 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25,224 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,1442 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm chân+ dầm khóa mái ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,7306 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,9085 | tấn |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50,07 | 100m |
| 19 | Bóc phong hóa + bóc bùn; đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,1524 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,1524 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,1524 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,1524 | 100m3 |
| 23 | Đất đào cơ giới, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,7475 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,4068 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; Mua tại bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0099 | 100m3 |
| 26 | Mua tại mỏ vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 129,6712 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,9671 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 6,87km đường L1, 1,83km đường L3) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,9671 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,08km đường L3, 0,9 km đường L6) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,9671 | 10m³/1km |
| 30 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,96 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,96 | m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,28 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,56 | m3 |
| 34 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,8 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3181 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 39 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,7952 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1586 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3132 | tấn |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0416 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,28 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,01 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,92 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8152 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,32 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,13 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 55 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0169 | tấn |
| 57 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0336 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,765 | 100m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,08 | m3 |
| 63 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,99 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,89 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,65 | m3 |
| 68 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 69 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0069 | tấn |
| 71 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0231 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5195 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,37 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,68 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 80 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Kênh Đồng Chùa (T1-1) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm đỉnh + dầm chân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 131,07 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,11 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,87 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 104,42 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4.262 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 231,5159 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,1516 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 231,5159 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh + Dầm chân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,7679 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,6828 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,92 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 79,86 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,182 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,7919 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,2219 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm dọc mái, ĐK ≤10mm, | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,6807 | tấn |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 43,14 | 100m |
| 19 | Bóc phong hóa + bóc bùn bằng cơ giới; đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,783 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,783 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,783 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,783 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,0451 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,3137 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; Mua đất tại bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,7045 | 100m3 |
| 26 | Mua đất bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 989,2578 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 98,9258 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 6,87km đường L1, 1,83km đường L3) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 98,9258 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,08km đường L3, 0,9 km đường L6) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 98,9258 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 989,258 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 211m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 989,258 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,96 | m3 |
| 33 | Bê tông mố M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,96 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,56 | m3 |
| 35 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,8 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 40 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4819 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1586 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3132 | tấn |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7452 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,16 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,08 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,68 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8037 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 53 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0138 | tấn |
| 57 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0461 | tấn |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0314 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6876 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3396 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Kênh Đồng Loi (T2) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm đỉnh + Dầm chân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 147,83 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,46 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 120,93 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4.936 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 268,1213 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,8121 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 268,1213 | tấn |
| 9 | Ván khuôn - Dầm đỉnh + dầm chân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,97 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn - Dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn - Cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,7396 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,02 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 89,97 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24,992 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,0753 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm chân ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,561 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,8629 | tấn |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48,39 | 100m |
| 19 | Bóc phong hóa + Bóc bùn; đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,8135 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,8135 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,8135 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,8135 | 100m3 |
| 23 | Đất đất bằng cơ giới, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,8584 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,9622 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; Mua đất bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,3072 | 100m3 |
| 26 | Mua đất bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.195,0445 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 119,5045 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 6,87km đường L1, 1,83km đường L3) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 119,5045 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,08km đường L3, 0,9 km đường L6) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 119,5045 | 10m³/1km |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,68 | m3 |
| 31 | Bê tông mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,06 | m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,02 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,56 | m3 |
| 34 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,8 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 39 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3132 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1586 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,7513 | tấn |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9456 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6996 | 100m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,28 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,99 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,89 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,65 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 52 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3062 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0299 | tấn |
| 57 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,052 | tấn |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,765 | 100m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,08 | m3 |
| 61 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,99 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,34 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,3 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 67 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0069 | tấn |
| 71 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0231 | tấn |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5184 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,37 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,6 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 78 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Kênh mương đồng Ba Ngẫu (T3) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm đỉnh + dầm chân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 90,97 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 74,8 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3.053 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 165,8432 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,5843 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 165,8432 | tấn |
| 9 | Ván khuôn - Dầm đỉnh + dầm chân | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,5273 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn - Dầm dọc mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn - Cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,7871 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,5 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55,45 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,4015 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,2832 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm chân ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,2044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1393 | tấn |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 29,88 | 100m |
| 19 | Bóc phong hóa + bóc bùn; đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,9608 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,9608 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,9608 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,9608 | 100m3 |
| 23 | Đất đào cơ giới; đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,677 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,8882 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; mua đất từ bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1278 | 100m3 |
| 26 | Mua đất từ bãi vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 144,8095 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,481 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 6,87km đường L1, 1,83km đường L3) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,481 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,08km đường L3, 0,9 km đường L6) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,481 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 144,81 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 144m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 144,81 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,05 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,06 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,56 | m3 |
| 35 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,8 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 40 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,6517 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1586 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3132 | tấn |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9456 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6996 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,04 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,3 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 53 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 54 | Thép giàn F>10 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0438 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1583 | tấn |
| 56 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0546 | tấn |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2264 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,08 | m3 |
| 60 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,99 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,34 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 64 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,3 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 66 | Ni lon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 69 | Thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0113 | tấn |
| 70 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0286 | tấn |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5094 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3396 | 100m3 |
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt Máy vít quay tay V1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9382142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT ...);(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT ...);(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường | 2 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | Phù hợp biện pháp thi công | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 6 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 | 3 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Vthùng ≥ 250L | 6 |
| 6 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70Kg | 3 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 6 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 1.5 Kw | 6 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 6 |
| 11 | Xe rùa | Vận chuyển - Phù hợp biện pháp thi công | 6 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi