Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723745-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220719435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 và vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 09:03:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,921,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9382142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT ...);(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT ...);(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 6
11-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển - Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu các xã phía Bắc thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 và vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. - Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 0378.717.778 Fax: 0378.717.779
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn khảo sát : Công ty Cổ phần QLQ; - Địa chỉ: Phòng 211, khu chung cư số 1, Phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; - Điện thoại: 0969570788. Nhà thầu tư vấn lập BC KTKT: Công ty Cổ phần QLQ; - Địa chỉ: Phòng 211, khu chung cư số 1, Phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; - Điện thoại: 0969570788. Nhà thầu tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; - Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá. - Điện thoại: 02373.717.132 - Fax: 0237.3719.863 Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng QLĐT-UBND thị xã Nghi Sơn. - Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Pacico; - Địa chỉ: 04/109, đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa. - Điện thoại: 0903.293.296 Đơn vị thẩm định HSMT và đánh giá HSDT: Phòng Tài chính-Kế hoạch, UBND thị xã Nhi Sơn; - Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. - Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 0378.717.778 Fax: 0378.717.779


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. - Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại: 0378.717.778 Fax: 0378.717.779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến kênh tưới B7, xã Ngọc Lĩnh
1Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - KênhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V613,4m3
2Ván khuôn - KênhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V53,7254100m2
3Bê tông lót M100, đá 4x6cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V160,13m3
4Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thanh chốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,18m3
5Ván khuôn- Thanh chốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4322100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7379tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1021tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,3705tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,0029tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,9827tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61,36m2
12Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,9449100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,9449100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,9449100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,9449100m3
16Đất đào cơ giới, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,1697100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,7007100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; mua bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,6271100m3
19Mua đất đắp tại mỏYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.391,7196m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V239,17210m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 3,3km đường L1, 5,4km đường L4)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V239,17210m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 1,1km đường L4, 1,9 km đường L5)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V239,17210m³/1km
23Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.391,72m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 701m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.391,72m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V157,33m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V278,01m3
27Xúc BT + gạch đáYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,3534100m3
28Vận chuyển phê thảibằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,3534100m3
29Vận chuyển phê thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,3534100m3/1km
30San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,3534100m3
31BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TCYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,48m3
32BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,33m3
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,87m3
34Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,55m3
35Ván khuôn bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6258100m2
36Ván khuôn bản đệm cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5242100m2
37Ván khuôn đáy trụ cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3954100m2
38Ván khuôn trụ cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2594100m2
39Thép mố cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,331tấn
40Thép mố cầu đường kính Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6675tấn
41Thép Sàn F>10Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4801tấn
42Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,72100m2
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,76m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V141 đoạn ống
45Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,55m3
46Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2243100m2
47BT tường M200 đá 1*2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,56m3
48Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5361100m2
49Bê tông đáy , chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,75m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1876100m2
51BT giàn + cánh cửa M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,26m3
52Ván khuôn giàn đỡ cánh cửaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0476100m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14cái
54Thép cánh cửa FYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0302tấn
55Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1012tấn
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,21m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1658100m3
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 đoạn ống
59BT tường M200 đá 1*2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,45m3
60Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0515100m2
61Bê tông đáy + ốp, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,85m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0396100m2
63BT giàn + cánh cửa M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,03m3
64Ván khuôn giàn đỡ cánh cửaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0038100m2
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
66Thép cánh cửa FYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0619tấn
67Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0152tấn
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,51m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0322100m3
70Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,42m3
71Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,81m3
72Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,92m3
73Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3168100m2
74Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,0362100m2
75Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,32m3
76Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,16m3
77Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,12m3
78Bê tông sàn bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,32m3
79Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,072100m2
80Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,666100m2
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2448100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9807tấn
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,5171tấn
84Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,08m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2496100m3
86Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,626100m2
87Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1562100m2
B Hạng mục: Kênh tưới, thôn Minh Sơn, xã Tân Dân
1Đào móng bằng cơ giới, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,849100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6626100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Mua tại bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,8543100m3
4Mua đất từ bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V238,09210.0
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,809210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 3,3km đường L1, 5,4km đường L4)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,809210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,8km đường L4, 1,4 km đường L1, 1 km đường L5)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,809210m³/1km
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V93,27m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V271,64m3
10Vận chuyển gạch + BT bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,6491100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,6491100m3
12Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,9334100m2
13Bê tông thường M200, đá 1x2cm - KênhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V221,43m3
14Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,0912100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,32m2
16Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Thanh chốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,92m3
17Ván khuôn - Thanh chốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2772100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6312tấn
19Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5544100m2
20Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,49m3
21Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2408100m2
22Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,72m3
23Bê tông mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,54m3
24Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,747100m2
25Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,4m3
26Ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1218100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0835tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2064tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2984tấn
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30,241m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1512100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,21m3
33Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,022100m2
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,45m3
35Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,019100m2
36Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,64m3
37Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0672100m2
38Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 đoạn ống
39Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,11m3
40Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,044100m2
41Lắp dầm ĐS trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cấu kiện
42Bê tông dầm + cánh cửa ĐS M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,05m3
43Ván khuôn dầm ĐSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0043100m2
44Thép dầm cửa FYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0048tấn
45Thép hình cánh cửaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0176tấn
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,03100m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V63,551m3
48Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,46m3
49Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,67m3
50Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2512100m2
51Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,11m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1032100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0762tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0239tấn
55Bê tông trụ M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,11m3
56Ván khuôn thép, trụYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1451100m2
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1698tấn
58Bê tông thân máng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,77m3
59Ván khuôn thép, thân mángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2108100m2
60Lắp dựng cốt thép thân máng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1698tấn
61Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,78m
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4705100m3
63Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,96100m
64Nẹp tre quay xanh tính cho 1/2 cây tre đường kính F6-8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5952100m
65Phên nứa 2 lớpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,96m2
66Thép buộc 2mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,96kg
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2976100m3
68Bơm nuớc hố móng máy 10cvYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10ca
69Phá quai xanh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2976100m3
C Hạng mục: Kênh tiêu thôn Minh Sơn, phường Tân Dân
1Bóc phong hóa dày 20cm, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,604100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,604100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,604100m3
4Đất đào cơ giới, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,7037100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8072100m3
6Đắp đất bờ, độ chặt Y/C K = 0,85; Mua bãi vât liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6472100m3
7Mua đất từ mỏ vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V339,9005m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,990110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 3,3km đường L1, 5,4km đường L4)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,990110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,8km đường L4, 1,4 km đường L1, 1 km đường L5)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,990110m³/1km
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V339,901m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 119m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V339,901m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81,08m3
14Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V157,99m3
15Ván khuôn - MóngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6627100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,5578tấn
17Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V219,66m3
18Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,3761100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,1659tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,11m2
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V127,05m
22Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,32m3
23Ván khuôn thép - Thanh chốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,864100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1421tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8523tấn
26Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0578100m2
27Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,09m3
28Bê tông mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,78m3
29Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3452100m2
30Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,52m3
31Ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,14100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0919tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,117tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0513tấn
35Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6855100m2
36Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,8m3
37Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2153100m2
38Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,17m3
39Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1629100m2
D Hạng mục: Kênh Đồng Chùa (T1)
1Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm đỉnh; dầm chânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V152,91m3
2Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,54m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,34m3
4Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Tấm látYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V125,07m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5.1051 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V277,2982tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,729810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V277,2982tấn
9Ván khuôn dầm đỉnh + dầm chânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,2749100m2
10Ván khuôn - Dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3542100m2
11Ván khuôn cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,0046100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,24m2
13Rải đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V90,81m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,224100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1442tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm chân+ dầm khóa mái ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,7306tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9085tấn
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50,07100m
19Bóc phong hóa + bóc bùn; đất cấp IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,1524100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,1524100m3
21Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,1524100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,1524100m3
23Đất đào cơ giới, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,7475100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,4068100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; Mua tại bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0099100m3
26Mua tại mỏ vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V129,6712m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,967110m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 6,87km đường L1, 1,83km đường L3)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,967110m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,08km đường L3, 0,9 km đường L6)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,967110m³/1km
30Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,96m3
31Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,96m3
32Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,28m3
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,56m3
34Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,8m3
35Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,268100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3181100m2
37Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0656100m2
38Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,161100m2
39Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,528100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0475100m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7952tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1586tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3132tấn
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0416100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0791100m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,28m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,01m3
48Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1804100m2
49Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,92m3
50Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8152100m2
51Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,32m3
52Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0324100m2
53Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,13m3
54Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,06100m2
55Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,264100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0169tấn
57Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0336tấn
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 đoạn ống
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 cấu kiện
60Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1475100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,765100m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,08m3
63Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,99m3
64Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0687100m2
65Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,89m3
66Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3759100m2
67Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,65m3
68Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0229100m2
69Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2268100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0069tấn
71Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0231tấn
72Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 đoạn ống
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 cấu kiện
74Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5195100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3465100m3
76Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37m3
77Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,022100m2
78Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,68m3
79Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0953100m2
80Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0212100m2
E Hạng mục: Kênh Đồng Chùa (T1-1)
1Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm đỉnh + dầm chânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V131,07m3
2Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,11m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,87m3
4Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V104,42m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4.2621 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231,5159tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,151610 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231,5159tấn
9Ván khuôn thép - Dầm đỉnh + Dầm chânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,7679100m2
10Ván khuôn thép - Dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,311100m2
11Ván khuôn thép - Cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,6828100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,92m2
13Rải đá dăm 1x2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V79,86m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,182100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7919tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,2219tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm dọc mái, ĐK ≤10mm,Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6807tấn
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43,14100m
19Bóc phong hóa + bóc bùn bằng cơ giới; đất cấp IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,783100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m, Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,783100m3
21Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,783100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,783100m3
23Đào móng bằng cơ giới, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,0451100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,3137100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; Mua đất tại bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,7045100m3
26Mua đất bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V989,2578m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V98,925810m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 6,87km đường L1, 1,83km đường L3)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V98,925810m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,08km đường L3, 0,9 km đường L6)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V98,925810m³/1km
30Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V989,258m3
31Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 211m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V989,258m3
32Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,96m3
33Bê tông mố M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,96m3
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,56m3
35Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,8m3
36Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,268100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3184100m2
38Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,264100m2
39Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,644100m2
40Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,264100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4819tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1586tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3132tấn
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,864100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7452100m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,16m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,08m3
48Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1375100m2
49Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,68m3
50Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8037100m2
51Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3m3
52Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0648100m2
53Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2268100m2
54Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 đoạn ống
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0138tấn
57Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0461tấn
58Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0314100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6876100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3396100m3
F Hạng mục: Kênh Đồng Loi (T2)
1Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm đỉnh + Dầm chânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V147,83m3
2Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,46m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10m3
4Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,93m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4.9361 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V268,1213tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,812110 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V268,1213tấn
9Ván khuôn - Dầm đỉnh + dầm chânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,97100m2
10Ván khuôn - Dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3456100m2
11Ván khuôn - Cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,7396100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,02m2
13Rải đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V89,97m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,992100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0753tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm chân ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,561tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,8629tấn
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48,39100m
19Bóc phong hóa + Bóc bùn; đất cấp IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8135100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8135100m3
21Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8135100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,8135100m3
23Đất đất bằng cơ giới, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,8584100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,9622100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; Mua đất bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,3072100m3
26Mua đất bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.195,0445m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V119,504510m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 6,87km đường L1, 1,83km đường L3)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V119,504510m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,08km đường L3, 0,9 km đường L6)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V119,504510m³/1km
30Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,68m3
31Bê tông mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,06m3
32Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,02m3
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,56m3
34Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,8m3
35Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,268100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3664100m2
37Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2624100m2
38Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,644100m2
39Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5148100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3132tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1586tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,7513tấn
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9456100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6996100m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,28m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,99m3
47Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0687100m2
48Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,89m3
49Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3759100m2
50Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,65m3
51Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0324100m2
52Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3062100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0913100m3
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 đoạn ống
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 cấu kiện
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0299tấn
57Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,052tấn
58Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1475100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,765100m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,08m3
61Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,99m3
62Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0687100m2
63Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,34m3
64Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3228100m2
65Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,3m3
66Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0229100m2
67Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2268100m2
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 đoạn ống
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 cấu kiện
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0069tấn
71Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0231tấn
72Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5184100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3456100m3
74Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37m3
75Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,022100m2
76Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6m3
77Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0912100m2
78Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0212100m2
G Hạng mục: Kênh mương đồng Ba Ngẫu (T3)
1Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm đỉnh + dầm chânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V90,97m3
2Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,16m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,16m3
4Bê tông cốt thép M200, đá 1x2cm - Cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V74,8m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3.0531 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V165,8432tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,584310 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V165,8432tấn
9Ván khuôn - Dầm đỉnh + dầm chânYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5273100m2
10Ván khuôn - Dầm dọc máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,216100m2
11Ván khuôn - Cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,7871100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5m2
13Rải đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,45m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,4015100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2832tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm chân ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2044tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1393tấn
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,88100m
19Bóc phong hóa + bóc bùn; đất cấp IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,9608100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,9608100m3
21Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,9608100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,9608100m3
23Đất đào cơ giới; đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,677100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,8882100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; mua đất từ bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1278100m3
26Mua đất từ bãi vật liệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V144,8095m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 6 K=1,8)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,48110m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,3km đường L6, 6,87km đường L1, 1,83km đường L3)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,48110m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( 3,08km đường L3, 0,9 km đường L6)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,48110m³/1km
30Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V144,81m3
31Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 144m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V144,81m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,05m3
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,06m3
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,56m3
35Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,8m3
36Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,268100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3376100m2
38Ván khuôn bản đáyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2624100m2
39Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,644100m2
40Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5148100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6517tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1586tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3132tấn
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9456100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6996100m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,04m3
48Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0927100m2
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,3m3
50Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,182100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0927100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0246100m2
53Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,114100m2
54Thép giàn F>10Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0438tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1583tấn
56Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0546tấn
57Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2264100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1708100m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,08m3
60Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,99m3
61Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0687100m2
62Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,34m3
63Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3228100m2
64Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,3m3
65Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0229100m2
66Ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2268100m2
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41 đoạn ống
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31 cấu kiện
69Thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0113tấn
70Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0286tấn
71Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5094100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3396100m3
H Lắp đặt thiết bị
1Mua sắm và lắp đặt Máy vít quay tay V1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9382142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự đã thực hiện tối thiểu là 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT ...);(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Chỉ huy phó 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT ...);(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường 2 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Phù hợp biện pháp thi công2
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T6
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m33
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV3
5 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L6
6 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70Kg3
7 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW3
8 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông6
9 Máy bơm nước ≥ 1.5 Kw6
10 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép6
11 Xe rùa Vận chuyển - Phù hợp biện pháp thi công6
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->