Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, bảo hiểm công trình và 5% dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728734-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, bảo hiểm công trình và 5% dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220728613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phú Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:04:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,365,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5478345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9095669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.920.000.000 VND.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông  250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép (≥5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, bảo hiểm công trình và 5% dự phòng
Trường tiểu học xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà bảo vệ, nhà xe, cổng tường rào, sân đường nội bộ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phú Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TDT. (Địa chỉ: Số 16L4-MBQH1862, phường Quảng Thắng, TP. Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phú Lộc.(Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B MÓNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,0362100m3
2Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36,34211m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,64161m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3965100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,0544m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,9049100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,7099tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,682tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,6411tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo138,6269m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo106,0952m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4548100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2413tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,864tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,8094m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,5584100m3
17Vận chuyển đất , Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0628100m3
18Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,9112m3
C KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,8486100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1052tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8697tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,8795tấn
5Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45,4225m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,6578100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5353tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,1635tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,3757tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,238m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,2117100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,1636tấn
13Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100,2144m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7788100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1642tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3245tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,3815m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2449100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0205tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3434tấn
21Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7991m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo82,2659m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo98,847m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5369m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,5022m3
5Đắp cát tôn nền đầm chặtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,424m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,839m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,4899m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo706,7756m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo809,7602m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.068,9336m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo178,494m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo490,6776m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo721,17m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo105,536m
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,342m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,342m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo988,2542m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.280,7812m2
19Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,92tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,92tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,2857100m2
22Sản xuất lắp dựng tôn úp nócChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,07md
23Ke chống bão (4cái/m2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.312cái
24Đắp biểu tượngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
25Trang trí đầu cột trục 7;8;9Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3bộ
26Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng inox sus 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,69m2
27Cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51,84m2
28Cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo69,12m2
29Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc kt15x15Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51,84m2
30Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, kính lõi thép gia cườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,08m2
31Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox sus 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,297m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,2237100m2
E Đường Dốc lên
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6435m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0234100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3166m3
4Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8207m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0119100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,68m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,68m2
8Lan can inox dốc lênChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,214m2
9Kẻ nhám bề mặtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Chọn bộ
F Điện
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3,16+1x10)mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo120m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo510m
10Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48bộ
12Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14bộ
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20hộp
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo800m
16Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
17Tủ điện tổng 600x450x150Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
18Tủ điện tổng 220x144x90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
G Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
2Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15m
5Thép dẹt 40x4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10m
6Hộp kiểm traChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
H Nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,88100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cái
3Cầu chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
I Rãnh thoát nước
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5054100m3
2Vận chuyển đất , Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5054100m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,424m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,722m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo70,2m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,1m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2845100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3522tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8672m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1171cấu kiện
11Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,94m3
J Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2hộp
2Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bình
3Bình bọt chữa cháy CO2MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bình
4Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Cái
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
L Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4321m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,42621m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1631100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4051m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0472tấn
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4476m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0317100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0135tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0581tấn
11Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1742m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1114100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0492tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1255tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2258m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,99m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,081100m3
18Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,584m3
M Kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1162100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0345tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0833tấn
4Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6389m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1114100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0525tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1179tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2258m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3651100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6102tấn
11Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5211m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0269100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0047tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0114tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1408m3
N Hoàn thiện
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,9609m3
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,2702m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo106,0662m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,452m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,14m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36,51m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,2m
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,296m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo106,0662m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo91,102m2
11Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0852tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0852tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2387100m2
14Tôn úp nócChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,8md
15Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,24m2
16Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,48m2
17Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 15x15mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,48m2
O Điện
1Đèn HQ compact 20WChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
6Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
7Tủ điện RAB04 (220x144x90)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo95m
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45m
11Đế âmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
P Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,12100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
3Cầu chắn rác D125Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4Cái
Q HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
R CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2011m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0611m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2397100m3
4Vận chuyển đất , Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1682100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0352100m2
6Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2968m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1194100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0533tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1526tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0148tấn
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5604m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7691m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0297tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1237tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0699100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1258100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1026tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0559tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0326tấn
20Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6921m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1265100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0392tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0559tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1147tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,914m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1968100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2908tấn
28Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0071m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,0899m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0338100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0121tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0298tấn
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo29,5m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo73,1556m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,726m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27,6m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,8579m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo119,3816m2
39Chữ biển hiệu cổng bằng alunium màu vàng đồngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
40Trang trí LOGOChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
41Sản xuất lắp dựng cửa đi thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,1592m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,1m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1378100m2
S TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,24041m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3757100m3
3Vận chuyển đất , Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9654100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2003100m2
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,976m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,21100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5174100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1099tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5871tấn
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,705m3
11Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3038m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo42,0315m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2009100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1914tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1694tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4579tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,284m3
18Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4827100m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,2197m3
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo73,9152m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo225,9576m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo191,3888m2
23Lắp dựng hoa sắt tường rào, sơn chổng gỉChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo42,64m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo417,3464m2
T HẠNG MỤC: NHÀ XE
U PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,10721m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,168m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2516tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1002tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1776100m2
6Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,848m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,7024m3
8Vận chuyển đất , Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,114100m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0748100m2
10Nilong tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo133,6m2
11Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,36m3
V PHẦN THÂN
1Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4545tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4545tấn
3Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3612100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4326tấn
5Lắp cột thép các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4326tấn
6Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D16x400Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48Cái
W HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
X CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,398m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo39,942m3
4Vận chuyển đất , Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4334100m3
Y NHÀ THƯ VIỆN
1Tháo dỡ cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,04m2
2Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo151,168m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,6688m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62,5858m3
6Đào xúc đất từ cos 0,00 đến cos -0,750 - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6333100m3
7Vận chuyển đất , Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3158100m3
Z NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,32m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,392m2
3Tháo dỡ vì kèo xà gồChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6389m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,7564m3
6Vận chuyển đất, - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,134100m3
AA HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1868100m3
2Nilong tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.186,8m2
3Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo118,68m3
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.186,8m2
AB BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí Bản hiểm công trình (GBh= 0,08% x Gxd)theo quy định1Khoản
AC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gdp = 5% x Gxdtheo quy định1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5478345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9095669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.920.000.000 VND.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 7 tấn) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy trộn bê tông  250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
7 Máy cắt uốn cốt thép (≥5,0KW) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo4
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
12 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
13 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->