Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, bảo hiểm công trình và 5% dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, bảo hiểm công trình và 5% dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:04:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,365,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5478345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9095669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.920.000.000 VND.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép (≥5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, bảo hiểm công trình và 5% dự phòng Trường tiểu học xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà bảo vệ, nhà xe, cổng tường rào, sân đường nội bộ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phú Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phú Lộc.(Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,0362 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36,3421 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6416 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3965 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,0544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,9049 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,682 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,6411 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 138,6269 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 106,0952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4548 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2413 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,864 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,8094 | m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5584 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0628 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35,9112 | m3 |
| C | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,8486 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1052 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8697 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,8795 | tấn |
| 5 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45,4225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,6578 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5353 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,1635 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,3757 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35,238 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,2117 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,1636 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100,2144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7788 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3245 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,3815 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2449 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0205 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3434 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,7991 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 82,2659 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 98,847 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5369 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,5022 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,424 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,839 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,4899 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 706,7756 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 809,7602 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.068,9336 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 178,494 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 490,6776 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 721,17 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 105,536 | m |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,342 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,342 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 988,2542 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.280,7812 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,92 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,92 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,2857 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,07 | md |
| 23 | Ke chống bão (4cái/m2) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.312 | cái |
| 24 | Đắp biểu tượng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Trang trí đầu cột trục 7;8;9 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng inox sus 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 74,69 | m2 |
| 27 | Cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,84 | m2 |
| 28 | Cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 69,12 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc kt15x15 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,84 | m2 |
| 30 | Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, kính lõi thép gia cường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,08 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox sus 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,297 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,2237 | 100m2 |
| E | Đường Dốc lên | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0234 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3166 | m3 |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0119 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,68 | m2 |
| 8 | Lan can inox dốc lên | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,214 | m2 |
| 9 | Kẻ nhám bề mặt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Chọn bộ |
| F | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3,16+1x10)mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 510 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 600x450x150 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 220x144x90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | m |
| 5 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| H | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5054 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,424 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,722 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 70,2 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35,1 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2845 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3522 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8672 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 117 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,94 | m3 |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bình |
| 4 | Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,432 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4262 | 1m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1631 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4051 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0472 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0317 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0135 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0581 | tấn |
| 11 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1742 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1114 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0492 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1255 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2258 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,99 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,081 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,584 | m3 |
| M | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1162 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0345 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0833 | tấn |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6389 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1114 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0525 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1179 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3651 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6102 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,5211 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0269 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0114 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1408 | m3 |
| N | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,9609 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,2702 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 106,0662 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43,452 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,14 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36,51 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43,2 | m |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,296 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 106,0662 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 91,102 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0852 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0852 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2387 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,8 | md |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,24 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,48 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 15x15mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,48 | m2 |
| O | Điện | |||
| 1 | Đèn HQ compact 20W | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện RAB04 (220x144x90) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45 | m |
| 11 | Đế âm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| P | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D125 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | Cái |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| R | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,201 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,061 | 1m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2397 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1682 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1194 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0533 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1526 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0148 | tấn |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,5604 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7691 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0297 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1237 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0699 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1258 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0559 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0326 | tấn |
| 20 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6921 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1265 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0392 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0559 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1147 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,914 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1968 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2908 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0071 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,0899 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0338 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0121 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0298 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,5 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 73,1556 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,726 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 27,6 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,8579 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 119,3816 | m2 |
| 39 | Chữ biển hiệu cổng bằng alunium màu vàng đồng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Trang trí LOGO | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,1592 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,1 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1378 | 100m2 |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,2404 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9654 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2003 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5174 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5871 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,705 | m3 |
| 11 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3038 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 42,0315 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2009 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1914 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1694 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4579 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,284 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4827 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,2197 | m3 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 73,9152 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 225,9576 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 191,3888 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rào, sơn chổng gỉ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 42,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 417,3464 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| U | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,1072 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,168 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2516 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1002 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,848 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,7024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,114 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0748 | 100m2 |
| 10 | Nilong tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 133,6 | m2 |
| 11 | Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,36 | m3 |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4545 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4545 | tấn |
| 3 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh, dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3612 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4326 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4326 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bu lông thép D16x400 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48 | Cái |
| W | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| X | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,398 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,942 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4334 | 100m3 |
| Y | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 151,168 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,6688 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 62,5858 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất từ cos 0,00 đến cos -0,750 - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3158 | 100m3 |
| Z | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo xà gồ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6389 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,7564 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,134 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1868 | 100m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.186,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 118,68 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.186,8 | m2 |
| AB | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí Bản hiểm công trình (GBh= 0,08% x Gxd) | theo quy định | 1 | Khoản |
| AC | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gdp = 5% x Gxd | theo quy định | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5478345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9095669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.920.000.000 VND.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 7 tấn) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép (≥5,0KW) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 4 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi