Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729686-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220709046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 17:26:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,185,915,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam , địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa (Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, TP.Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Thái Bình Dương (Địa chỉ: Số 18/333 Văn Cao, phường Đằng Lâm, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.876.198). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương (Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.650.197). + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam , địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa (Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, TP.Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa (Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, TP.Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương (Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC UBND
1Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngMô tả theo chương V233,325m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V553,95m
3Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V128,16m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V417,6236m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,5092tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả theo chương V2,9026m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V89,0548m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V132,3123m2
9Bốc xếp vận chuyển cánh cửa, khuôn cửa gỗ, kết cấu mái tôn từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyển ra bãi tập kết phế thảiMô tả theo chương V3ca máy
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V121,869m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V121,869m2
12Chống thấm sàn mái bằng giấy dầu + khò nóngMô tả theo chương V115,0798m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V115,0798m2
14Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,5092tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,5092tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V259,4274m2
17Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V4,1762100m2
18Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500Mô tả theo chương V52,22m
19Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V128,16m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V128,16m2
21Sản xuất, lắp dựng vách, cửa kính cường lực, kính trắng cường lực 12mm, cửa đi 2 cánhMô tả theo chương V8,37m2
22Phụ kiện cửa kính cường lực: bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngõng xoay chế, tay bắm inox, nhôm sập A38Mô tả theo chương V1bộ
23Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánhMô tả theo chương V62,775m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánhMô tả theo chương V34,02m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánhMô tả theo chương V128,16m2
26Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánhMô tả theo chương V34bộ
27Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánhMô tả theo chương V51bộ
B NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngMô tả theo chương V166,857m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V368,19m
3Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtMô tả theo chương V78m2
4Tháo dỡ lan can thangMô tả theo chương V10,28m
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V488,64m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V5,7111tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả theo chương V1,9713m3
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V193,5276m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V78,0231m2
10Bốc xếp vận chuyển cánh cửa, khuôn cửa gỗ, kết cấu mái tôn từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyển ra bãi tập kết phế thảiMô tả theo chương V3ca máy
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V80,3154m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V80,3154m2
13Chống thấm sàn mái bằng giấy dầu + khò nóngMô tả theo chương V224,0916m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V224,0916m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V3,0089tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V2,7022tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V3,0089tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,7022tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V490,8816m2
20Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V4,8864100m2
21Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500Mô tả theo chương V53,8m
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V0,6513tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V27,6672m2
24Gia công lan can inox 304 (phần ống inox)Mô tả theo chương V52,3104kg
25Bộ trụ inox 304 lan can cầu thangMô tả theo chương V11bộ
26Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can thangMô tả theo chương V65,52m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánhMô tả theo chương V17,577m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánhMô tả theo chương V71,28m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh, cửa mở hấtMô tả theo chương V78m2
30Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánhMô tả theo chương V26bộ
31Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, cửa mở hấtMô tả theo chương V30bộ
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V9,72m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soiMô tả theo chương V4bộ
5Bốc xếp, vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh ra bãi tập kết phế thảiMô tả theo chương V5công
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V94,68m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V25,553m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V2,3613m3
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo chương V0,0388m3
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V47,5724m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V4,4m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả theo chương V5,1109m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V4,4m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả theo chương V9,276m2
15Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo chương V25,9284m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V35,2044m2
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75Mô tả theo chương V26,2804m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V69,248m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánhMô tả theo chương V3,52m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ mở hấtMô tả theo chương V1,44m2
21Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánhMô tả theo chương V2bộ
22Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, cửa mở hấtMô tả theo chương V4bộ
23Lắp đặt vách ngăn compact dày 18mm + phụ kiện chân inox, tay nắm, khóa cửaMô tả theo chương V27,36m2
24Lắp đặt đèn ốp trần D300, 18WMô tả theo chương V4bộ
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V2cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V2hộp
29Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả theo chương V16m
30Dây diện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo chương V4m
31Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả theo chương V20m
32Ống ghen D16Mô tả theo chương V16m
33Ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V0,06100m
34Ống HDPE D32Mô tả theo chương V0,15100m
35Ống nhựa PVC D34Mô tả theo chương V0,13100m
36Ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V0,4100m
37Ống nhựa PVC D110Mô tả theo chương V0,15100m
38Cút chuyển bậc D32-D34Mô tả theo chương V2cái
39Cút D34Mô tả theo chương V2cái
40Tê chuyển bậc D34-D21Mô tả theo chương V12cái
41Cút T60Mô tả theo chương V6cái
42Cút L60Mô tả theo chương V4cái
43Cút Y110Mô tả theo chương V5cái
44Van khóa HDPE D32Mô tả theo chương V1cái
45Van khóa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
46Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V5bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V3bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V4bộ
49Lắp đặt ga thu nước sànMô tả theo chương V2cái
D SÂN, THOÁT NƯỚC SÂN
1Đào móng rãnh77,376m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V10,1234m3
3Xây gạch không nung, tường rãnh, ga thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,584m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V24,9615m3
5Vận chuyển đất thừa phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả theo chương V52,4145m3
6Trát tường rãnh, ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V114,4m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V55,5m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,3706100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,6744tấn
10Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V6,9448m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V147cái
12Lớp vxm mác 50 tạo phẳng dày 3cmMô tả theo chương V2.024,7m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2.024,7m2
E PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V7,744m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,484m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,24100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6m3
5Gia công lắp dựng khung bu lông neo M30x1350Mô tả theo chương V4bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x6x2400Mô tả theo chương V4cái
7Ống nhựa HDPEMô tả theo chương V12m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V1,26m3
9Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả theo chương V41 cột
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả theo chương V41 cột
11Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột >10,5mMô tả theo chương V41 chiếc
12Lắp cần lọng treo đènMô tả theo chương V41 cần đèn
13Lắp đèn pha led 300W ở độ cao Mô tả theo chương V121 choá
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V41 bảng
15Lắp cửa cộtMô tả theo chương V41 cửa
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả theo chương V1cái
18Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (Cáp chạy ngầm+lên bóng đèn)Mô tả theo chương V2100m
19Cáp 0.6kV (3*50+1*25)mm2Mô tả theo chương V0,1100m
F PHẦN BIỂN HIỆU NGOÀI CỔNG
1Bộ chữ inox mạ mầu đồng cao 22cm +12cm ngoài cổng tường biển hiệu. Sử dụng inox 304 (không gỉ sét), dày 0.8mmMô tả theo chương V2,04m2
G PHẦN BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V5,628m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường bồn câyMô tả theo chương V15,5446m2
3Đào đất móng bồn cây bằng thủ côngMô tả theo chương V4,1933m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,0967m3
5Xây gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,7686m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo chương V7,5845m3
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả theo chương V81,026m2
8Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V34,7284m2
9Đổ đất màu trồng câyMô tả theo chương V18,6213m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
3 Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
4 Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
3 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->