Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:26:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,185,915,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Hòa (Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, TP.Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương (Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 233,325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 553,95 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 128,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 417,6236 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,5092 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả theo chương V | 2,9026 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 89,0548 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 132,3123 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển cánh cửa, khuôn cửa gỗ, kết cấu mái tôn từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyển ra bãi tập kết phế thải | Mô tả theo chương V | 3 | ca máy |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 121,869 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 121,869 | m2 |
| 12 | Chống thấm sàn mái bằng giấy dầu + khò nóng | Mô tả theo chương V | 115,0798 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 115,0798 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,5092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,5092 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 259,4274 | m2 |
| 17 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 4,1762 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500 | Mô tả theo chương V | 52,22 | m |
| 19 | Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 128,16 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 128,16 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng vách, cửa kính cường lực, kính trắng cường lực 12mm, cửa đi 2 cánh | Mô tả theo chương V | 8,37 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa kính cường lực: bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, ngõng xoay chế, tay bắm inox, nhôm sập A38 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Mô tả theo chương V | 62,775 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Mô tả theo chương V | 34,02 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh | Mô tả theo chương V | 128,16 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánh | Mô tả theo chương V | 34 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh | Mô tả theo chương V | 51 | bộ |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 166,857 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 368,19 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Mô tả theo chương V | 78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can thang | Mô tả theo chương V | 10,28 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 488,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 5,7111 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả theo chương V | 1,9713 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 193,5276 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 78,0231 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển cánh cửa, khuôn cửa gỗ, kết cấu mái tôn từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyển ra bãi tập kết phế thải | Mô tả theo chương V | 3 | ca máy |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 80,3154 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 80,3154 | m2 |
| 13 | Chống thấm sàn mái bằng giấy dầu + khò nóng | Mô tả theo chương V | 224,0916 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 224,0916 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,0089 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,7022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,0089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,7022 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 490,8816 | m2 |
| 20 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 4,8864 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500 | Mô tả theo chương V | 53,8 | m |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,6513 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 27,6672 | m2 |
| 24 | Gia công lan can inox 304 (phần ống inox) | Mô tả theo chương V | 52,3104 | kg |
| 25 | Bộ trụ inox 304 lan can cầu thang | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can thang | Mô tả theo chương V | 65,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Mô tả theo chương V | 17,577 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Mô tả theo chương V | 71,28 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh, cửa mở hất | Mô tả theo chương V | 78 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánh | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, cửa mở hất | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 9,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh ra bãi tập kết phế thải | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 94,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 25,553 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,3613 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 0,0388 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 47,5724 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 4,4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả theo chương V | 5,1109 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,4 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,276 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 25,9284 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 35,2044 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,2804 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 69,248 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánh | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, cửa mở hất | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vách ngăn compact dày 18mm + phụ kiện chân inox, tay nắm, khóa cửa | Mô tả theo chương V | 27,36 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, 18W | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 30 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 31 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 32 | Ống ghen D16 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Ống HDPE D32 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Cút chuyển bậc D32-D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê chuyển bậc D34-D21 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Cút T60 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút L60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút Y110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Van khóa HDPE D32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van khóa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| D | SÂN, THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào móng rãnh | 77,376 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 10,1234 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, tường rãnh, ga thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,584 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 24,9615 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả theo chương V | 52,4145 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 114,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,3706 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,6744 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,9448 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 147 | cái |
| 12 | Lớp vxm mác 50 tạo phẳng dày 3cm | Mô tả theo chương V | 2.024,7 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.024,7 | m2 |
| E | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 7,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng khung bu lông neo M30x1350 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2400 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột >10,5m | Mô tả theo chương V | 4 | 1 chiếc |
| 12 | Lắp cần lọng treo đèn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp đèn pha led 300W ở độ cao | Mô tả theo chương V | 12 | 1 choá |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cửa |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (Cáp chạy ngầm+lên bóng đèn) | Mô tả theo chương V | 2 | 100m |
| 19 | Cáp 0.6kV (3*50+1*25)mm2 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| F | PHẦN BIỂN HIỆU NGOÀI CỔNG | |||
| 1 | Bộ chữ inox mạ mầu đồng cao 22cm +12cm ngoài cổng tường biển hiệu. Sử dụng inox 304 (không gỉ sét), dày 0.8mm | Mô tả theo chương V | 2,04 | m2 |
| G | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 5,628 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn cây | Mô tả theo chương V | 15,5446 | m2 |
| 3 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 4,1933 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,0967 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,7686 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,5845 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 81,026 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,7284 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 18,6213 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.778.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi