Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km217+150 - Km227+00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691538-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km217+150 - Km227+00
Số hiệu KHLCNT 20220447948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:50:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,997,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,109,900,000 VNĐ ((Bốn tỷ một trăm lẻ chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36997E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2832E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 95.898.500.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 95.898.500.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.898.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 9
2-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km217+150 - Km227+00
Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 2C đoạn Km217+150 - Km247+100, tỉnh Tuyên Quang
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC, dự toán: Gồm các nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 (TECCO2); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình giao thông 1 - Cienco 1 (TECCO1); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Thẩm định, phê duyệt Thiết kế BVTC, dự toán xây dựng công trình: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông; + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Sông Lô Xanh; + Thẩm định E-HSMT, đánh giá, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo Điều 83 và Phụ lục VII của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.109.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền K95 (đã trừ khối lượng do cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.490,85m3
2Đắp đất nền K95 (đường dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
3Đắp đất K98 (Đã trừ khối lượng cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.012,26m3
4Đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V278,51m3
5Đào nền đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.929,21m3
6Đào nền đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.298,29m3
7Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28.095,08m3
8Đào nền đá C4 (đào thông thường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82.161,434m3
9Đào nền đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7.141,0565m3
10Đào nền đá C4 bằng nổ mìnMô tả kỹ thuật theo Chương V53.518,6395m3
11Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23.693,32m3
12Đào khuôn đất C2 (vuốt đường dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,25m3
13Đào nền đá C4 (đào thông thường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V969,2925m3
14Đào nền đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V84,246m3
15Đào nền đá C4 bằng nổ mìn D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,3815m3
16Đào cấp đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.846,09m3
17Đào cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V985,01m3
18Đào rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,51m3
19Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.734,37m3
20Đào rãnh đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,82m3
21Đào mặt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V891,09m3
22Đào chân khay (đất C1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V561,19m3
23Vận chuyển đất C3 tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V37.514,3984m3
24Vận chuyển đất C3 tận dụng, cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.495,4995m3
25Vận chuyển đất C2 tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.356,05m3
26Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V60.659,696m3
27V/c đá đổ đi cự ly bình quân 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V60.659,696m3
28Vận chuyển đất C1 thừa đổ đi, cự ly 4,9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.474,32m3
29Vận chuyển đất C2 thừa đổ đi, cự ly 3,1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.356,05m3
30Vận chuyển đất C3 thừa đổ đi, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V26.810,6561m3
31Vận chuyển đất C4 thừa đổ đi, cự ly 3,9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V88.849,43m3
32Vận chuyển đất C4 thừa đổ đi, cự ly 3,9km (KL phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,14m3
33San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V61.817,2981m3
34San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V30.329,848m3
B Gia cố mái taluy
1Diện tích trồng cỏ mái ta luyTrồng cỏ mái ta luy/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.151,86m2
2Bê tông mái taluy C16Gia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,19m3
3Ván khuôn mái taluyGia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2674m2
4Nilon, rải lưới thép D8 mái TaluyGia cố mái taluy âm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.680,95m2
5Bê tông móng C16; đá 2x4Chân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,359m3
6Ván khuôn móngChân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,74m2
7Đá dăm đệm đầm chặtChân khay/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,337m3
8Vữa xi măng M100Khe phòng lún và chống nứt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
9Xô gai tẩm nhựaKhe phòng lún và chống nứt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
10Ống nhựa PVC D100Cửa thoát nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,7md
11Vải địa kỹ thuật không dệtCửa thoát nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,99m2
12Đá dăm đệm đầm chặtCửa thoát nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,548m3
13Phát quangMô tả kỹ thuật theo Chương V16.499,75m2
C Mặt đường
1Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V83.765,86m2
2Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V83.765,86m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V77.551,03m2
4Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V62.628,61m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên)Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.791,65m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới)Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.412,1m3
7Bù vênh BTN chặt C12.5Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,82m3
8Bù vênh BTN chặt C19Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V971,08m3
9Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2Kết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.210,56m2
10Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên) bù vênhKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.096,6m3
11Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới) bù vênhKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,98m3
12Tạo nhám mặt đườngKết cấu mặt đường trên tuyến chính / Mô tả kỹ thuật theo Chương V22.636,09m2
13Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmVuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.623,01m2
14Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,27m2
15Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100,74m2
16Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên)Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,111m3
17Bù vênh BTN chặt C19Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,64m3
18Bù vênh CPĐD loại 1 (lớp trên)Vuốt đường ngang dân sinh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,57m3
19Sản xuất BTNC12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.966,5459tấn
20Sản xuất BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.617,8206tấn
21Vận chuyển BTN từ Trạm trộn về gói thầu số 13, cự ly bình quân 24,7kmVận chuyển bê tông nhựa/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26.584,3665tấn
22Đào 30cm mặt cũSửa chữa hư hỏng mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.220,81m3
23Đắp trả 30cm CPĐD loại 1Sửa chữa hư hỏng mặt đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.220,81m3
D Rãnh hình thang gia cố BTXM
1Bê tông cấu kiện (CK) đúc sẵn C16, đá 1x2Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,5376m3
2Ván khuôn tấm đanRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.799,296m2
3Lắp đặt cấu kiện, tấm đanRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.656Cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V793,1827tấn
5Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V793,1827tấn
6Bê tông móng C16 ; đá 1x2Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,264m3
7Đá dăm đệmRãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,456m3
8Vữa xi măng M100Rãnh hình thang gia cố BTXM/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0349m3
E Rãnh đỉnh gia cố BTXM
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Tấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m3
2Ván khuôn tấm đanTấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,16m2
3Lắp đặt cấu kiện, tấm đanTấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V676Cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Tấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,744tấn
5Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm BTXM KT 50x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,744tấn
6Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3968m3
7Ván khuôn tấm đanTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,7472m2
8Lắp đặt cấu kiện, tấm đanTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.352Cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,473tấn
10Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,473tấn
11Đá dăm đệm đầm chặtTấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,45m3
12Vữa xi măng M100Tấm BTXM KT 71x50x8cm (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2308m3
13Bê tông móng C16; đá 2x4Rãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,2752m3
14Ván khuôn móngRãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,674m2
15Đá dăm đệm đầm chặtRãnh cơ gia cố BTXM (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,337m3
F Bậc nước
1Bê tông bậc nước C16Bậc nước loại 1b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,18m3
2Ván khuônBậc nước loại 1b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
3Đá dăm đệmBậc nước loại 1b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
4Bê tông bậc nước C16Bậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,8m3
5Ván khuônBậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V795,08m2
6Đá dăm đệmBậc nước loại 2a/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,63m3
7Bê tông bậc nước C16Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,15m3
8Ván khuônBậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,2m2
9Đá dăm đệm đầm chặtBậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,125m3
10Đào móng đất C3Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,484m3
11Đào nền đá C4 (đào thông thường)Bậc nước loại 2b/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.333,976m3
G Bó vỉa + đan rãnh (tính cả cho rãnh đúc sẵn + đổ tại chỗ)
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Bó vỉa + đan rãnh (tính cả cho rãnh đúc sẵn + đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,41m3
2Ván khuôn tấm đanBó vỉa + đan rãnh (tính cả cho rãnh đúc sẵn + đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.357,1m2
3Lắp đặt bó vỉa 18x26x100Bó vỉa + đan rãnh (tính cả cho rãnh đúc sẵn + đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.365md
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 8ck/lần cẩu)Bó vỉa + đan rãnh (tính cả cho rãnh đúc sẵn + đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V546lần cẩu
5Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmBó vỉa + đan rãnh (tính cả cho rãnh đúc sẵn + đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,502tấn
6Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=0,5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,372m3
7Ván khuôn tấm đanViên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=0,5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,32m2
8Lắp đặt bó vỉa 18x26x50Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=0,5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V158md
9Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=0,5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8184tấn
10Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmViên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=0,5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8184tấn
11Vữa xi măng M100Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=0,5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5196m3
12Bê tông móng C10Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=0,5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,305m3
13Bê tông đan rãnh C16; đá 1x2Viên vỉa BTXM kích thước 26x18 cm, L=0,5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,167m3
H Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)342,1m3
2Cốt thép tấm đan dTấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)9.152,73kg
3Cốt thép tấm đan 10Tấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)14.411,74kg
4Ván khuônTấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)1.337,3m2
5Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)3.110Cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 4ck/lần cẩu)Tấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)2.289lần cẩu
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)855,25tấn
8Bê tông rãnh đúc sẵn C25, đá 1x2Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,1m3
9Cốt thép rãnh dThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)34.912,86kg
10Ván khuônThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)12.813,2m2
11Đá dăm đệm dày 10cmThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)248,8m3
12Đào đất rãnhThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)3.822,57m3
13Đắp đất rãnhThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m không chịu lực đặt trên hè (lắp ghép)1.230,23m3
14Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m3
15Cốt thép tấm đan dTấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.054,65kg
16Cốt thép tấm đan 10Tấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.722,65kg
17Ván khuônTấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,4m2
18Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V145Cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 2ck/lần cẩu)Tấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V73lần cẩu
20Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25tấn
21Bê tông rãnh C20Thân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,1m3
22Cốt thép rãnh dThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.106,85kg
23Ván khuônThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V652,5m2
24Đá dăm đệm dày 10cmThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m3
25Đào đất rãnhThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,4m3
26Đắp đất rãnhThân rãnh/ Rãnh BTCT BxH=(0.60x0,6)m, chịu lực qua đường ngang/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,6m3
27Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m3
28Cốt thép CK đúc sẵn dCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.695,84kg
29Thép hình cửa thuCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V896,68kg
30Ván khuônCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,4m2
31Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V116Cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 2ck/lần cẩu)Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V58lần cẩu
33Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2tấn
34Ống nhựa HDPE D300Cửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6md
35Lắp đặt tấm chắn rácCửa thu nước rãnh B=0.6m (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
I Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,96m3
2Cốt thép tấm đan dTấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.637,548kg
3Cốt thép tấm đan 10Tấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.727,624kg
4Ván khuônTấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,48m2
5Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.236Cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn(tính 4ck/lần cẩu)Tấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V309lần cẩu
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,9tấn
8Bê tông rãnh C20Tấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,57m3
9Cốt thép rãnh dTấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)14.819,58kg
10Ván khuônTấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)3.923,19m2
11Đá dăm đệm dày 10cmTấm đan / Rãnh BTCT B=0.60m, không chịu lực H thay đổi (đổ tại chỗ)97,55m3
J Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan T4 kích thước(100x80x20)cm/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
2Cốt thép tấm đan dTấm đan T4 kích thước(100x80x20)cm/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,44kg
3Cốt thép tấm đan 10Tấm đan T4 kích thước(100x80x20)cm/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.042,24kg
4Ván khuônTấm đan T4 kích thước(100x80x20)cm/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,84m2
5Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan T4 kích thước(100x80x20)cm/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 2ck/lần cẩu)Tấm đan T4 kích thước(100x80x20)cm/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16lần cẩu
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan T4 kích thước(100x80x20)cm/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4tấn
8Bê tông rãnh C20Thân rãnh/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,96m3
9Cốt thép rãnh dThân rãnh/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,96kg
10Ván khuônThân rãnh/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,4m2
11Đá dăm đệm dày 10cmThân rãnh/ Rãnh BTCT B=0.60m, chịu lực (H thay đổi)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
K Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân
1Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,435m3
2Cốt thép tấm đan dTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.204,35kg
3Cốt thép tấm đan 10Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,75kg
4Thép hình tấm đanTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V956,55kg
5Ván khuônTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,35m2
6Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V105Cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 3ck/lần cẩu)Tấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V6lần cẩu
8Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan T1A kích thước (1,40x0,7x0,15)m bắc qua rãnh vào bản, nhà dân / Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5875tấn
L Tường chắn
1Bê tông thân tường C16Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.178,25m3
2Ván khuôn thép tườngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.008,52m2
3Bê tông giằng C16Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
4Ván khuôn giằngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,46m2
5Bê tông móng C16; đá 2x4Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,03m3
6Ván khuôn móngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V564,73m2
7Cốt thép tường d>18Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.698,49kg
8Khe phòng lúnTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,43m2
9Quét nhựa đường nóngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,13m2
10Ống nhựa PVC D100Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.107,66md
11Đá dăm đệm đầm chặtTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,45m3
12Đắp đất sétTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,04m3
13Đá hộc xếp khanTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,34m3
14Vải địa kỹ thuật không dệtTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V912,75m2
15Đắp vật liệu dạng hạt mang cốngTường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.644,45m3
16Bê tông mái taluy C16Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,95m3
17Nilon, rải lưới thép D8 mái TaluyGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V720,15m2
18Vữa xi măng M100Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
19Khe phòng lúnGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
20Bê tông bậc nước C16Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,99m3
21Ván khuônGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,59m2
22Đá dăm đệm đầm chặtGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
23Bê tông tứ nón C10Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
24Bê tông sân tường chắn C10Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
25Đá dăm đệm đầm chặtGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
26Đá hộc xếp khanGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,89m3
27Bê tông C16 gia cố lềGia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,78m3
28Đắp đất đầm cóc ((K≥0.95)Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m3
29Đào móng đất C3Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.705,79m3
30Đào nền đá C4 (đào thông thường)Gia cố mái/ Tường chắn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,37m3
M Cống tròn lắp ghép
1Lắp đặt ống cống D80; L=1mỐng cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn
2Cốt thép ống cống dỐng cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,36kg
3Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
4Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Ống cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmỐng cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16tấn
7Mối nối cống D80Ống cống tròn BTCT D80cm dày 10cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
8Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn
9Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
10Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
11Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100 cm dày 10cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
12Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V39đoạn
13Cốt thép ống cống dỐng cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.809,6kg
14Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,38m3
15Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,56m2
16Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmỐng cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,95tấn
18Mối nối cống D100Ống cống tròn BTCT D100cm dày 12cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V36mối
19Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
20Ván khuôn tấm đanGối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3023m2
21Cốt thép tấm đan dGối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,66kg
22Lắp đặt khối móng cống D100Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 5ck/lần cẩu)Gối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lần cẩu
24Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmGối cống BTCT D100m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6tấn
25Cốt thép tấm đan dKhối móng cống BTCT D100m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,24kg
26Cốt thép tấm đan 10Khối móng cống BTCT D100m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,62kg
27Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Khối móng cống BTCT D100m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
28Ván khuôn tấm đanKhối móng cống BTCT D100m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m2
29Lắp đặt khối móng cống D100Khối móng cống BTCT D100m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Khối móng cống BTCT D100m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmKhối móng cống BTCT D100m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9tấn
32Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D125 cm (đúc tại công trình)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
33Cốt thép ống cống dỐng cống tròn BTCT D125 cm (đúc tại công trình)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,36kg
34Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống tròn BTCT D125 cm (đúc tại công trình)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
35Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống tròn BTCT D125 cm (đúc tại công trình)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m2
36Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Ống cống tròn BTCT D125 cm (đúc tại công trình)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmỐng cống tròn BTCT D125 cm (đúc tại công trình)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3tấn
38Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D150 cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V19đoạn
39Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D150 cm (mua sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
40Lắp đặt ống cống DỐng cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35đoạn
41Cốt thép ống cống dỐng cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V821,45kg
42Cốt thép ống cống 10Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.455,9kg
43Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
44Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,05m2
45Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmỐng cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,5tấn
47Mối nối cống D150Ống cống tròn BTCT D150cm dày 20cm, L=1.0m (đúc tại chỗ)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mối
48Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Gối cống BTCT D150m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,818m3
49Ván khuôn tấm đanGối cống BTCT D150m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,59m2
50Cốt thép tấm đan dGối cống BTCT D150m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,92kg
51Lắp đặt khối móng cống D150Gối cống BTCT D150m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
52Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 3ck/lần cẩu)Gối cống BTCT D150m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11lần cẩu
53Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmGối cống BTCT D150m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,045tấn
54Cốt thép tấm đan dKhối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,7kg
55Cốt thép tấm đan 10Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,3kg
56Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m3
57Ván khuôn tấm đanKhối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,4m2
58Lắp đặt khối móng cống D150Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
59Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Khối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cấu kiện
60Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmKhối móng cống BTCT D150m (lắp ghép L=1.0m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,75tấn
N Cống hộp lắp ghép
1Lắp đặt cống hộp, BxH=1.5x1.5mỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đốt
2Cốt thép ống cống 10Ống cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.200,64kg
3Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m3
4Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,56m2
5Quét nhựa đường nóngỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,12m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Ống cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4tấn
8Mối nối cống hộp, BxH=1,5x1.5mỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m) không bản vượt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
9Cốt thép tấm đan dKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,84kg
10Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
11Ván khuôn tấm đanKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,824m2
12Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1.5(m), L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,795tấn
15Lắp đặt cống hộp, BxH=2x2mỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13đốt
16Cốt thép ống cống 10Ống cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.269,85kg
17Bê tông ống cống đúc sẵn C16, đá 1x2Ống cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,29m3
18Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,89m2
19Quét nhựa đường nóngỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,5m2
20Mối nối cống hộp, BxH=2x2mỐng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x2.0(m)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
21Cốt thép tấm đan dKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,94kg
22Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m3
23Ván khuôn tấm đanKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
24Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Khối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5tấn
27Bê tông móng C16 đổ tại chỗKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,41m3
28Ván khuôn thépKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,45m2
29Bê tông C16 mối nối cốngKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,73m3
30Ván khuôn thépKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
31Quét nhựa đường nóng 2 lớpKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V985,215m2
32Đá dăm đệm móng cống + mối nốiKhối móng cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=2.0x1.0(m),L=1.5m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,83m3
O Đầu cống
1Bê tông hố thu C16Hố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,47m3
2Ván khuôn thân hố thuHố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,91m2
3Bê tông xi măng C16 móng hố thuHố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m3
4Ván khuôn móng hố thuHố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,41m2
5Cốt thép hố thu DHố thu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,82kg
6Cốt thép tấm đan dTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44kg
7Cốt thép tấm đan 10Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,7kg
8Bê tông cấu kiện đúc sẵn C25, đá 1x2Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,254m3
9Ván khuôn tấm đanTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m2
10Thép hình tấm đanTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,53kg
11Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn (tính 4ck/lần cẩu)Tấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6lần cẩu
13Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmTấm đan T1 kích thước 140x70x10 cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,635tấn
14Cốt thép tấm đan dViên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8328kg
15Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3715m3
16Ván khuôn tấm đanViên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
17Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuViên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn(tính 6ck/lần cẩu)Viên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lần cẩu
19Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmViên vỉa vát KT 26x23x1.44m (gia cường cốt thép)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9288tấn
20Lưới chắn rácCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Cốt thép cửa thu dCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,06kg
22Thép hình cửa thuCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92kg
23Bê tông cửa thu C16Cửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8235m3
24Ván khuôn cửa thuCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7884m2
25Đá dăm đệmCửa thu nước/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,78m3
26Bê tông thân tường C16 (tường đầu)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,9726m3
27Ván khuôn thép tường (tường đầu)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,5647m2
28Bê tông thân tường C16 (tường cánh)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7721m3
29Ván khuôn thép tường (tường cánh)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,5022m2
30Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường đầu)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,974m3
31Ván khuôn móng (tường đầu)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,514m2
32Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường cánh)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9784m3
33Ván khuôn móng (tường cánh)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,135m2
34Bê tông móng C16; đá 2x4 (chân khay, sân cống)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,491m3
35Ván khuôn móng (chân khay, sân cống)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,97m2
36Bê tông sân cống C10Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,33m3
37Ván khuôn móngThượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,63m2
38Bê tông mái taluy C10Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,638m3
39Ván khuôn mái taluyThượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,197m2
40Đá dăm đệm (kể cả mái dốc)Thượng lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6574m3
41Bê tông thân tường C16 (tường đầu)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5304m3
42Ván khuôn thép tường (tường đầu)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,0708m2
43Bê tông thân tường C16 (tường cánh)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1641m3
44Ván khuôn thép tường (tường cánh)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,4142m2
45Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường đầu)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,0692m3
46Ván khuôn móng (tường đầu)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,372m2
47Bê tông móng C16; đá 2x4 (tường cánh)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,7344m3
48Ván khuôn móng (tường cánh)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,23m2
49Bê tông móng C16; đá 2x4 (chân khay, sân cống)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,434m3
50Ván khuôn móng (chân khay, sân cống)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2775m2
51Bê tông sân cống C10Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,0506m3
52Ván khuôn móngHạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,577m2
53Bê tông mái taluy C10Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,911m3
54Ván khuôn mái taluyHạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,597m2
55Đá dăm đệm (kể cả mái dốc)Hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,2434m3
56Đá hộc xếp khan chống xóiHạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,925m3
P Cống hộp khẩu độ lớn
1Cốt thép bản nắp cống dBản nắp cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,29kg
2Cốt thép bản nắp cống 10Bản nắp cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,96kg
3Cốt thép bản nắp cống d>18Bản nắp cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.112,23kg
4Bê tông bản nắp cống C30Bản nắp cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m3
5Ván khuôn bản nắp cống hộpBản nắp cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,35m2
6Cốt thép móng dĐáy cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,29kg
7Cốt thép móng 10Đáy cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.346,26kg
8Bê tông móng C30Đáy cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,99m3
9Ván khuôn móngĐáy cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,85m2
10Cốt thép tường dBản tường bên cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,84kg
11Cốt thép tường 10Bản tường bên cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,15kg
12Bê tông thân tường C30Bản tường bên cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,04m3
13Ván khuôn thép tườngBản tường bên cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,27m2
14Thép mối nối D>18Mối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,25kg
15Khoan cấy lỗMối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V78lỗ
16Vữa xi măng M100Mối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
17Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit)Mối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
18Xô gai tẩm nhựaMối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
19Ống nhựa PVC D30Mối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84md
20Quét nhựa đường nóngMối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m2
21Giấy dầu tẩm nhựaMối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m2
22Bê tông móng C10Mối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
23Ván khuôn móngMối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
24Quét nhựa đường nóngMối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,02m2
25Đá dăm đệm đầm chặtMối nối cống hộp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
26Cốt thép tường dTường cánh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,64kg
27Cốt thép tường 10Tường cánh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.501,95kg
28Bê tông thân tường C30Tường cánh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,99m3
29Ván khuôn thép tườngTường cánh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,55m2
30Quét nhựa đường nóngTường cánh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.188,55m2
31Bê tông gờ chắn C30; đá 1x2Gờ chắn + tường đầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m3
32Ván khuôn thép tườngGờ chắn + tường đầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m2
33Cốt thép tường 10Gờ chắn + tường đầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,6kg
34Sản xuất thép lan can tay vịnLan can tay vịn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.220,02kg
35Lắp dựng lan can sắtLan can tay vịn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,078m2
36Bê tông C16 tứ nónChân khay, tứ nón/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m3
37Bê tông C16 chân khayChân khay, tứ nón/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,32m3
38Ván khuônChân khay, tứ nón/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,98m2
39Đá dăm đệm đầm chặtChân khay, tứ nón/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
Q Các khối lượng khác
1Đào móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,38m3
2Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.281,53m3
3Đắp vật liệu dạng hạt (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.238m3
4Đắp đất K95 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.118,95m3
5Đóng cọc tre D7-8cm dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69.187,5md
6Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V29,01m3
7Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,325m2
8Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,325m2
9Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,325m2
10Tưới thấm bám nhũ tương TCN 1kg/m2Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,325m2
11Sản xuất BTNC12.5Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4622tấn
12Sản xuất BTNC19Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8318tấn
13Vận chuyển BTN từ trạm trộn về gói thầu số 13, cự ly 24,7kmHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,294tấn
14Lớp móng CPĐD loại 1 (lớp trên)Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8988m3
15Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới)Hoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7975m3
16Đắp đất bờ vây ngăn nướcHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,25m3
17Thanh thải bờ vâyHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,63m3
18Phá dỡ khối xâyHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,86m3
19Phá dỡ bê tôngHoàn trả móng đường kết cấu 1 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,28m3
20Cọc ván thép LarsenCọc ván thép Larsen/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.530md
21Đóng cọc ván thép Larsen (phần ngập đất)Cọc ván thép Larsen/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V918md
22Đóng cọc ván thép Larsen (phần không ngập đất*0,75)Cọc ván thép Larsen/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V612md
23Nhổ cọc ván thép LarsenCọc ván thép Larsen/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V918md
24Cọc thép hìnhCọc thép hình/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V145md
25Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Cọc thép hình/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V87md
26Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất*0,75)Cọc thép hình/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V58md
27Nhổ cọc thép hìnhCọc thép hình/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V87md
28Thép hình nẹp ngangThép hình nẹp ngang/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.694,5kg
29Gia công thép nẹp ngangThép hình nẹp ngang/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.694,5kg
30Lắp dựng thép nẹp ngangThép hình nẹp ngang/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.694,5kg
31Tháo dỡ thép nẹp ngangThép hình nẹp ngang/ Bờ vây cọc ván thép/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.694,5kg
32Đào rãnh đất C2Cống tạm thi công/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,82m3
33Đắp đất kênh mươngCống tạm thi công/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m3
34Lắp dựng, tháo dỡ ống cống DCống tạm thi công/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
35Đá dăm đệm đầm chặtCống tạm thi công/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
R An toàn giao thông
1Biển báo chữ nhật KT: (1.5x2.4)m:Biển báo chữ nhật / Mô tả kỹ thuật theo Chương V3biển
2Biển báo chữ nhật KT: (1.5x1,25)m:Biển báo chữ nhật / Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
3Biển báo chữ nhật KT: (1.35x0,68)m:Biển báo chữ nhật / Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
4Biển báo chữ nhật KT: (0.9x0.9)mBiển báo chữ nhật / Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
5Biển báo tam giác A=0.7mBiển báo tam giác A=0.7m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V19biển
6Biển báo tròn D=0.9mBiển báo tròn D=0.9m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4biển
7Biển báo tam giác cạnh 0.9mBiển báo tam giác cạnh 0.9m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V44biển
8Biển báo phụ, KT: (0.9x0.40)m:Biển báo phụ/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.047,77m2
10Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,96m2
11Sơn lan can thành cầu (màu đen)Sơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,85m2
12Gờ giảm tốc dày 6mmSơn kẻ đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V940,77m2
13Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m3
14Cốt thép tấm đan dCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V995,54kg
15Ván khuôn tấm đanCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,24m2
16Lắp đặt cấu kiện, tấm đanCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V364Cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84tấn
18Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84tấn
19Sơn bê tôngCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,58m2
20Dán màng phản quangCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
21Gia công tấm tôn dán phản quangCọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V728cái
22Bê tông móng C10Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,932m3
23Đào móng cột đất C3Cọc tiêu BTCT (15x15x105)cm/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,208m3
24Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,627m3
25Cốt thép tấm đan dCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,68kg
26Ván khuôn tấm đanCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m2
27Lắp đặt cấu kiện, tấm đanCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V93Cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0675tấn
29Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0675tấn
30Sơn bê tôngCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,48m2
31Dán màng phản quangCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m2
32Gia công tấm tôn dán phản quangCọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
33Bê tông móng C10Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,464m3
34Đào móng cột đất C3Cọc H/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m3
35Bê tông cấu kiện đúc sẵn C16, đá 1x2Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
36Ván khuôn tấm đanCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m2
37Lắp đặt cấu kiện, tấm đan bằng cẩuCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, cự ly 1,0KmCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696tấn
40Sơn bê tôngCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,373m2
41Bê tông móng C10Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
42Đào móng cột đất C3Cột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
43Đinh phản quangCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V311cái
44Đèn chớp vàngCột Km/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Bê tông móng C10Móng cột đèn THGT chớp vàng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m3
46Đào móng cột đất C3Móng cột đèn THGT chớp vàng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m3
47Đắp đất đầm cóc ((K≥0.95)Móng cột đèn THGT chớp vàng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
48Đá dăm đệm đầm chặtMóng cột đèn THGT chớp vàng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49Bu lông neo M18 LK chân cột (6cái) (6*1,75*1,99)Móng cột đèn THGT chớp vàng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,2kg
50Thép D10 ( Dây tiếp địa )Móng cột đèn THGT chớp vàng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92kg
51Thép V (63*63*6) L=2mMóng cột đèn THGT chớp vàng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,32kg
52Đèn quang năngMóng cột đèn THGT chớp vàng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Bê tông móng C10Móng cột đèn THGT/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
54Đào móng cột đất C3Móng cột đèn THGT/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
55Đắp đất đầm cóc ((K≥0.95)Móng cột đèn THGT/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
56Bu lông neo M18 LK chân cột (6cái) (6*1,75*1,99)Móng cột đèn THGT/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43kg
57Thép D10 ( Dây tiếp địa )Móng cột đèn THGT/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92kg
58Thép V (63*63*6) L=2mMóng cột đèn THGT/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,32kg
59Lắp đặt tiêu phản quangMóng cột đèn THGT/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V42biển
60Lắp đặt tôn lượn sóng 3m/cộtHộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.939,33m
61Lắp đặt tấm đầu tấm cuốiHộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
62Ép cọc tôn lượn sóngHộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V665trụ
S Bãi đúc cấu kiện
1Đào đất không thích hợpBãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m3
3Bê tông móng C10Bãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m3
4Thanh thải bãi đúcBãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m3
5San đất bãi thảiBãi đúc cấu kiện/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m3
T Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36997E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2832E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 95.898.500.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 95.898.500.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 95.898.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 8 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 2 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 02 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).9
2 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
3 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tải thùng ≥ 12 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
5 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
6 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
7 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
8 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy đào ≥ 0,5m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
11 Máy đào ≥ 1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Máy san Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy ủi ≥ 110CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->