Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729763-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220729728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 17:06:00 đến ngày 2022-07-21 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,049,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân chế tác đá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục có sức nâng ≥06T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Cải tạo, nâng cấp công viên tại phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng HP Land; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6446100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,414m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2889tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2147tấn
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2062100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0109tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0852tấn
8Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0673100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8012m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5554m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9353m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0131tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0774tấn
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0898100m2
15Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0855m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,7133m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0251tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,125tấn
19Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1584100m2
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8712m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1616m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,008m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,1254m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0043tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0241tấn
26Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3027m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0428tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2052tấn
29Ván khuôn giằng máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1206100m2
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4778100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3563tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,0682m3
33Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1093m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT122,7921m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,8756m2
36Lát nền gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,8966m2
37Ốp tường gạch liên doanh kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT98,6m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT122,7921m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,8756m2
40Sản xuất lắp đặt cửa nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,9m2
41Phụ kiện cửa đi Đ1 (03 bản lề 3D; khoá Kinlong loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
42Phụ kiện cửa sổ SW1 (02 bản lề chữ A loại 1; 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
43Phụ kiện cửa sổ SW2 (04 bản lề chữ A loại 1; 02 tay gạt sơn đa điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
44Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 12mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,1015m2
45Tủ điện tổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
47Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3100 m
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
51Lắp đặt đèn Tuyp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
53Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
57Siphong chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
59Van xả nhấn tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
60Siphong tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
61Lắp đặt gương soi kích thước 500x700mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,21100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
70Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
71Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
77Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
78Băng tanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cuộn
79Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
80Máy bơm nước Q=4m3/h, h=25mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
81Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1871tấn
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0144100m2
84Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,68m3
85Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8725m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,98m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,5886m2
88Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0846tấn
89Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0512100m2
90Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,12m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101cấu kiện
92Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,42100m
94Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
95Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
96Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
97Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
99Thả đá hộc tự do vào hố thấm độ rỗng 30%Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,31m3
100Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3m3
B CỔNG ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4439100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2196m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1959tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2853tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1093tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3232tấn
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,579100m2
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132100m2
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1626100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,624m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2195m3
13Lắp dựng cốt thép đỉnh đầu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0788tấn
14Ván khuôn đỉnh đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0952100m2
15Bê tông đỉnh đầu cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9527m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,556m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,5345m3
18Ốp đá tự nhiên (đá xanh) vào trụ cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3033m3
19Gia công, chế tác, lắp đặt chữ "CÔNG VIÊN TRUNG TÂM THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" bằng đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,74m2
20Gia công lắp đặt bo đá bồn hoa bằng đá tự nhiên (đá xanh) kích thước 200x1000x700mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0888m3
C CỔNG ĐƯỜNG ĐỒNG GIAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4439100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2196m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1959tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2853tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1093tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3232tấn
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,579100m2
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132100m2
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1626100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,624m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2195m3
13Lắp dựng cốt thép đỉnh đầu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0788tấn
14Ván khuôn đỉnh đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0952100m2
15Bê tông đỉnh đầu cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9527m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,556m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,5345m3
18Ốp đá tự nhiên (đá xanh) vào trụ cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3033m3
19Gia công, chế tác, lắp đặt chữ "CÔNG VIÊN TRUNG TÂM THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" bằng đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,74m2
20Gia công lắp đặt bo đá bồn hoa bằng đá tự nhiên (đá xanh) kích thước 200x1000x700mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0888m3
D CỔNG ĐƯỜNG THANH NIÊN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4439100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2196m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1959tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0476tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3632tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1093tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3232tấn
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,579100m2
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132100m2
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2328100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,624m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,746m3
13Lắp dựng cốt thép đỉnh đầu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0788tấn
14Ván khuôn đỉnh đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0952100m2
15Bê tông đỉnh đầu cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9527m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,556m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,388m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1336m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,218m2
20Sơn giả đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,218m2
21Ốp đá tự nhiên (đá xanh) vào trụ cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,2565m3
22Gia công, chế tác, lắp đặt chữ "CÔNG VIÊN TRUNG TÂM THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" bằng đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,74m2
23Gia công lắp đặt bo đá bồn hoa bằng đá tự nhiên (đá xanh) kích thước 200x1000x700mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0888m3
E TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT936,7548m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,8429m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5566100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,75m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT271,3218m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72,9483m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT227,5882m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6425tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2608tấn
10Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,27100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,455m3
12Sản xuất, chế tác, lắp đặt bo đá tường rào hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,602m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,9175m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,479m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT868,0055m2
16Sơn giả đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT868,0055m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15gốc
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5684100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8478100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8917100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT98,48m3
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,89100m
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1072100m2
9Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,824m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9427m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1797m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,0896m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1341 cấu kiện
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8478100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8478100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6013100tấn
17Đào nền đường- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2016100m3
18Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,5108100m2
19Khung móng cột đèn 4M16x300x300x675mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52bộ
20Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 (cột đèn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52cọc
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,52100m
22Lắp đặt nối ba chạc PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52cái
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7362100m3
24Bê tông móng cột đèn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,976m3
25Bê tông lót móng bo vỉa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,7218m3
26Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT144,09m3
27Lát đường giải trí bằng đá xanh thanh hoá dày 4cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.440,84m2
28Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn- Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6100 m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT600m
30Kéo rải dây thép chống sét dọc theo cột đèn, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT553,12m
31Cột đèn đế gang + thân gang chiều cao 3.2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52cái
32Tay đèn 5 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52cái
33Cầu đèn D400Theo yêu cầu của HSTK, HSMT260cái
34Lắp đặt đèn sân vườnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52bộ
35Sản xuất, chế tác, lắp đặt bo đá loại 2 kích thước 180x230x1000 lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,5058m3
36Sản xuất, chế tác, lắp đặt bo đá loại 1 kích thước 180x340x1000 lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3884m3
37Tủ điều khiển tự độngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
38Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6071100m3
39Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,656100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6508100m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,2776m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,1756m3
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,94m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT569,704m2
45Lát đường dạo bằng đá rối, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.209,68m2
46Cạo bỏ rong rêu, mài trà trên bề mặt bo bê tông hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.552,9m
47Sơn giả đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.417,405m2
48Đào san đất- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,0903100m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,500% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.43
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Nghệ nhân chế tác đá 1 + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
14 Cần trục có sức nâng ≥06T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->