Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:06:00 đến ngày 2022-07-21 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,049,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân chế tác đá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục có sức nâng ≥06T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Cải tạo, nâng cấp công viên tại phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6446 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,414 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2889 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2147 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2062 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0109 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0673 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8012 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5554 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9353 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0774 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0855 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,7133 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0251 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,125 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8712 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1616 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,008 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,1254 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0241 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3027 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2052 | tấn |
| 29 | Ván khuôn giằng mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4778 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3563 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,0682 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1093 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,7921 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,8756 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,8966 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch liên doanh kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,7921 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,8756 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,9 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi Đ1 (03 bản lề 3D; khoá Kinlong loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ SW1 (02 bản lề chữ A loại 1; 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ SW2 (04 bản lề chữ A loại 1; 02 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 12mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,1015 | m2 |
| 45 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Tuyp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 57 | Siphong chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Siphong tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,21 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 78 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=25m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,32 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1871 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,68 | m3 |
| 85 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8725 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,98 | m2 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5886 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0846 | tấn |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,12 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 99 | Thả đá hộc tự do vào hố thấm độ rỗng 30% | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,31 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | m3 |
| B | CỔNG ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4439 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2196 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1959 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2853 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3232 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,624 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2195 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đỉnh đầu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0788 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đỉnh đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đỉnh đầu cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9527 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,556 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5345 | m3 |
| 18 | Ốp đá tự nhiên (đá xanh) vào trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3033 | m3 |
| 19 | Gia công, chế tác, lắp đặt chữ "CÔNG VIÊN TRUNG TÂM THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" bằng đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,74 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt bo đá bồn hoa bằng đá tự nhiên (đá xanh) kích thước 200x1000x700mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0888 | m3 |
| C | CỔNG ĐƯỜNG ĐỒNG GIAO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4439 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2196 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1959 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2853 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3232 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,624 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2195 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đỉnh đầu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0788 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đỉnh đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đỉnh đầu cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9527 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,556 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5345 | m3 |
| 18 | Ốp đá tự nhiên (đá xanh) vào trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3033 | m3 |
| 19 | Gia công, chế tác, lắp đặt chữ "CÔNG VIÊN TRUNG TÂM THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" bằng đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,74 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt bo đá bồn hoa bằng đá tự nhiên (đá xanh) kích thước 200x1000x700mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0888 | m3 |
| D | CỔNG ĐƯỜNG THANH NIÊN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4439 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2196 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1959 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0476 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3632 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3232 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,624 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,746 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đỉnh đầu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0788 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đỉnh đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đỉnh đầu cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9527 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,556 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,388 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1336 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,218 | m2 |
| 20 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,218 | m2 |
| 21 | Ốp đá tự nhiên (đá xanh) vào trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,2565 | m3 |
| 22 | Gia công, chế tác, lắp đặt chữ "CÔNG VIÊN TRUNG TÂM THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" bằng đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,74 | m2 |
| 23 | Gia công lắp đặt bo đá bồn hoa bằng đá tự nhiên (đá xanh) kích thước 200x1000x700mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0888 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 936,7548 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,8429 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5566 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,75 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 271,3218 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,9483 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 227,5882 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6425 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2608 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,27 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,455 | m3 |
| 12 | Sản xuất, chế tác, lắp đặt bo đá tường rào hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,602 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,9175 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,479 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 868,0055 | m2 |
| 16 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 868,0055 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | gốc |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5684 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8478 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8917 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,48 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,89 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,824 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9427 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1797 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,0896 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 134 | 1 cấu kiện |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8478 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8478 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6013 | 100tấn |
| 17 | Đào nền đường- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2016 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5108 | 100m2 |
| 19 | Khung móng cột đèn 4M16x300x300x675mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 (cột đèn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,52 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nối ba chạc PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7362 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng cột đèn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,976 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bo vỉa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,7218 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144,09 | m3 |
| 27 | Lát đường giải trí bằng đá xanh thanh hoá dày 4cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.440,84 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn- Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dọc theo cột đèn, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 553,12 | m |
| 31 | Cột đèn đế gang + thân gang chiều cao 3.2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 32 | Tay đèn 5 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 33 | Cầu đèn D400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn sân vườn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | bộ |
| 35 | Sản xuất, chế tác, lắp đặt bo đá loại 2 kích thước 180x230x1000 lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,5058 | m3 |
| 36 | Sản xuất, chế tác, lắp đặt bo đá loại 1 kích thước 180x340x1000 lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3884 | m3 |
| 37 | Tủ điều khiển tự động | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6071 | 100m3 |
| 39 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,656 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6508 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,2776 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,1756 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,94 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 569,704 | m2 |
| 45 | Lát đường dạo bằng đá rối, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.209,68 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ rong rêu, mài trà trên bề mặt bo bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.552,9 | m |
| 47 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.417,405 | m2 |
| 48 | Đào san đất- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,0903 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,500% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Nghệ nhân chế tác đá | 1 | + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Cần trục có sức nâng ≥06T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi