Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729475-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220678917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 17:06:00 đến ngày 2022-07-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 655,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82689E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96537E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.588.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.375.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phương Liên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Cải tạo sửa chữa nhà làm việc đoàn thể số 180 phố Kim Hoa (trụ sở Đảng ủy cũ), phường Phương Liên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Liên , địa chỉ: số 188 phố Kim Hoa -Phường Phương Liên-Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liên, địa chỉ: Số 188 phố Kim Hoa, phường Phương Liên, quận Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Thẩm định giá + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Liên , địa chỉ: số 188 phố Kim Hoa -Phường Phương Liên-Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liên, địa chỉ: Số 188 phố Kim Hoa, phường Phương Liên, quận Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phương Liên, địa chỉ: Số 188 phố Kim Hoa, phường Phương Liên, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: 02438513524.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Đống Đa, địa chỉ: Số 328 Khâm Thiên, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP.Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phương Liên, địa chỉ: Số 188 phố Kim Hoa, phường Phương Liên, quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 0243.852.2545.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công xây dựng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT71,895
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT125,836
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,14
4Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,386
5Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,386
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,386
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,386
8Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,386
9Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT197,735
10Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT75,7
11Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại bị hoen gỉ, bạc màuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,625
12Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,625
13Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT71,895
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT125,84
15Trát trần, dầm vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT75,7
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT391,05
17Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT251,68
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50,212
19Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,64
20Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,098
21Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,098
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,098
23Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,098
24Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,098
25Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thếTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2công
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m²Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50,21
27Nhân công vệ sinh nền sàn khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2công
28Tôn cát nền khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,063
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m²Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,64
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 600x600mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,64
31Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,15100m
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D48mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D42mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2100m
36Van khóaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20cái
38Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10cái
39Lắp đặt cút nhựa cấp nước PPR D42mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
40Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18cái
41Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12cái
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
44Lắp đặt vòi chậu rửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt phễu thoát sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh: Hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng, kệ gươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
49Xi phông chậu rửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
50Vòi xịt xíTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
51Hút phân bể phốtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2xe
52Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
53Bộ cảm biến mực nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
54Máy bơm nước H=25mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bể
56Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT90,852
57Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,575tấn
58Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,575tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,575tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT41,568
61Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT90,852
62Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,14100m
63Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
64Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
65Phá dỡ gạch lát mái hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót để xứ lý chống thấm)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,886
66Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,495
67Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,495
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,495
69Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,495
70Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,495
71Nhân công vệ sinh nền mái trước khi xử lý chống thấmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3công
72Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,89
73Công tác láng chống thấm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,89
74Quét Sika - CT11A chống thấmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,89
75Láng nền mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,89
76Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,023 m²Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,89
77Phá dỡ nền lát đá cầu thang vỡ hỏngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,48
78Phá dỡ lớp láng bậc cầu thang vỡ hỏngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,48
79Tháo dỡ lan canTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,866
80Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,624
81Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,624
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,624
83Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,624
84Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,624
85Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,866
86Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,866
87Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,866
88Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x14cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,74m
89Láng bậc cầu thang thường, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,48
90Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,48
91Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10m
92Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50m
93Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT150m
94Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT200m
95Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 1000x600x350mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1hộp
96Hộp điện sắt sơn chìm chứa 12 modulTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2hộp
97Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modulTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2hộp
98Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-80A-600VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-63A-600VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
101Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
102Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
103Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
104Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20cái
105Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
106Quạt thông gió KT: 300x300mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
107ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20cái
108Lắp đặt hộp nối dâyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3hộp
109Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16bộ đèn
110Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10bộ
111Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT200m
112Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50m
113Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thếTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2công
114Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhấtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12cái
115Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT103,405
116Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,755
117Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,755
118Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,755
119Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,755
120Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,755
121Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m²Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT103,405
122Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT33,96
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,635
124Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay vào trongTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,6
125Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoàiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,52
126Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoàiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,84
127Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,84
128Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,84
129Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,84
130Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,68
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,668100m²
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,634100m²
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn họpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6Chiếc
2Ghế gấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT80Chiếc
3Bàn làm việcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4Chiếc
4Ghế làm việcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4Chiếc
5Tủ đựng tài liệu 3 ngăn bằng gỗTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Cái
6Quạt câyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4Chiếc
7Tủ sắt để tàiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82689E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96537E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.588.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.375.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
5 Ô tô thùng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->