Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:04:00 đến ngày 2022-07-21 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,463,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038902E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị hợp đồng ≥ 5.600.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an phường Đống Đa; hạng mục: Nhà làm việc, sân vườn, cổng tường rào, nhà để xe 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đống Đa; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5996 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.119,49 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 590,938 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 372,0812 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 465,9411 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,324 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 606,2435 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272,028 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,702 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,831 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,82 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,52 | m2 |
| 14 | Tháo mái tôn, mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8464 | 100m2 |
| 15 | Tháo mái nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8274 | tấn |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,16 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,2454 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2453 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4428 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.178,0609 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 612,2098 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 372,0812 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 465,9411 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,324 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.882,2046 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850,4124 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 462,1595 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,7296 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,16 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,6306 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,453 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,751 | m2 |
| 34 | Khung đỡ inox chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung inox chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,87 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,75 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272,028 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,702 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm, trần khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,831 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,9583 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,28 | m2 |
| 43 | Lan can kính cường lực, kính cường lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,42 | m |
| 44 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,69 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,88 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 49 | Vách kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,987 | m2 |
| 50 | Cửa đi thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7756 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,9487 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,36 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2865 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8557 | 100m2 |
| 56 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4881 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,429 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,429 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tấm aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2549 | 100m2 |
| 60 | Máng xối nước inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4 | m |
| 61 | Biển led "CÔNG AN PHƯỜNG ĐỐNG ĐA" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ các loại thiết bị điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngx36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led panel 30x120cm - 48w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60cm - 48w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần - 18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn led downlight - 9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47 | bộ |
| 68 | Đèn led dây ánh sáng vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp cài 3 khe ATM-1P vỏ kim loại có nắp bào hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp cài 4 khe ATM-1P vỏ kim loại có nắp bào hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp cài 5 khe ATM-1P vỏ kim loại có nắp bào hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 556 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 490 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 260 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 627 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 260 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 550x400x200 tôn 1,5mm âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | máy |
| 97 | Điều hòa treo tường 18.000BTU 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 98 | Điều hòa treo tường 24.000BTU 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 105 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Van phao D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 108 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van hai chiều PPR, đường kính van 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,26 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt nắp thông tắc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng + tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,3008 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,87 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,121 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4845 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,536 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,2194 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,7554 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 12 | Thép hộp hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,37 | kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,67 | kg |
| 14 | Gia công hàng rào thép hộp kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9215 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9215 | m2 |
| 16 | Bánh xe cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Motor điện điều khiển cổng trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,121 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5918 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m2 |
| 22 | Lắp đèn led 100w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp cài 1 khe ATM-1P vỏ kim loại có nắp bào hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường P.tiếp dân | Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu, đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp; Kích thước 1000x2000mm | 1 | chiếc |
| 2 | Giường P.làm việc | Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu, đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp; Kích thước 1200x2000mm | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc P.trực ban | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 1600x600x760mm | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn làm việc P.tiếp dân | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 3300x600x750mm | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu phòng tiếp dân | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 1900x4500mm | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu phòng làm việc | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 1900x1400mm | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế làm việc không bọc nỉ | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 400x420x960mm | 3 | chiếc |
| 8 | Bàn ghế tiếp khách P. Trưởng công an | Bàn: Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt; Ghế: Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa nưng, trong đệm mút; Một ghế dài: KT 680x2200x600mm; Hai ghế đơn: KT 680x750x600mm; Một bàn trà: KT 480x550x1200mm; Hai đôn: KT 500x500x450mm | 1 | bộ |
| 9 | Bàn họp P. Trưởng công an | Thiết kế quây hình hạt xoàn, có đợt để hoa ở giữa; Chất liệu gỗ sơn PU sang trọng cho phòng họp; Kích thước 3500x1800x760mm | 1 | bộ |
| 10 | Ghế bàn họp P. Trưởng công an | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt hoàn thiện phun sơn PU. Mặt, vách tựa được bọc đệm mút; Kích thước 400x450x960mm | 10 | chiếc |
| 11 | Ghế chủ tọa | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt hoàn thiện phun sơn PU. Mặt ghế bọc nỉ đỏ, có tay; Kích thước 650x650x1160mm | 1 | chiếc |
| 12 | Bàn làm việc P. Phó Trưởng công an | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 1600x800x750mm | 1 | chiếc |
| 13 | Ghế làm việc P. Phó Trưởng công an | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 480x460x1120mm | 1 | chiếc |
| 14 | Giường P. Phó Trưởng công an | Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu, đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp; Kích thước 1200x2000mm | 1 | chiếc |
| 15 | Giường P.tổ cảnh sát khu vực | Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu, đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp; Kích thước 1200x2000mm | 4 | chiếc |
| 16 | Tủ tài liệu | Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới; Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động; Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng; Kích thước 1400x1900mm | 2 | chiếc |
| 17 | Bàn họp | Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn khoét lượn; Bàn quây có đợt hoa bằng kính ở giữa, các mặt bàn ghép hộp lượn cong; Kích thước 4000x2000x760mm | 1 | chiếc |
| 18 | Ghế chủ tọa | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt hoàn thiện phun sơn PU. Mặt ghế bọc nỉ đỏ, có tay; Kích thước 650x650x1160mm | 1 | chiếc |
| 19 | Ghế bàn họp có bọc nỉ | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt hoàn thiện phun sơn PU. Mặt, vách tựa được bọc đệm mút; Kích thước 400x450x960mm | 18 | chiếc |
| 20 | Bục để tượng Bác Hồ | Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; Bàn quây có đợt hoa bằng kính ở giữa, các mặt bàn ghép hộp lượn cong; Kích thước 765x600x1200mm | 1 | chiếc |
| 21 | Bục phát biểu | Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU; Kích thước 800x600x1200mm | 1 | chiếc |
| 22 | Khánh tiết, phông rèm trang trí phòng họp | 1 | gói | |
| 23 | Giường P. Phó Trưởng công an 1 và 2 | Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu, đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp; Kích thước 1200x2000mm | 2 | chiếc |
| 24 | Bàn làm việc P. Phó Trưởng công an 1 và 2 | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 1600x800x760mm | 2 | chiếc |
| 25 | Ghế làm việc P. Phó Trưởng công an 1 và 2 | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 480x460x1120mm | 2 | chiếc |
| 26 | Bàn ghế uống nước (1 bàn 4 ghế) | Bàn: Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt; Ghế: Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa nưng, trong đệm mút. Bố ghế đơn: KT 680x750x600mm; Một bàn trà: KT 480x550x1200mm; Một đôn: KT 500x500x450mm | 1 | bộ |
| 27 | Tủ tài liệu | Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước 1900x1400mm | 2 | chiếc |
| 28 | Bàn ghế uống nước (1 bàn 6 ghế) | Bàn: Chất liệu khung xương gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì hoàn thiện phun sơn PU; Kích thước bàn: 800x1600x750mm; Ghế: mặt ghỗ; Kích thước ghế: 400x420x900mm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038902E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị hợp đồng ≥ 5.600.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80L | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy mài | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê thì hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi