Gói thầu: CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 67

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709913-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Vĩnh Long
Tên gói thầu CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 67
Số hiệu KHLCNT 20220652802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay/Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:46:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,474,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có  07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có  05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: ≥ 01 nhân sự.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặ xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe Lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 100
14-Giàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 67
CẢI TẠO, NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 67
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay/Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long , địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Phía Nam – Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng PETROLIMEX (TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát (địa chỉ: Số 126/27D, đường Nguyễn Văn Thiệt, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát (địa chỉ: Số 126/27D, đường Nguyễn Văn Thiệt, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Khang Vy (địa chỉ: Số 60/10, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long , địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh); Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
2Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
5Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
6Láng granitô nền tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
7Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4959m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8742m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2934100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
14Bu lông M22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp dựng kết cấu dầm D-1, D-2, D-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,986tấn
16Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
17Gia công kết cấu thép khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1547tấn
18Bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
19Lắp dựng kết cấu khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1547tấn
20Gia công xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0873tấn
21Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0873tấn
23Tăng đơ fi 16; L=450Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V80,56371m2
25Thi công trần thạch cao chống nước khung chìm lưới 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3m2
26Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V144,3m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,3m2
28Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
29Bịt tôn chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
31Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=16mMô tả kỹ thuật theo chương V13m
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4873100m2
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0848100m2
37Gia công kết cấu thép dầm D-1, D-2, D-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,986tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8788m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7225100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
5Đắp cát hạt trung đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4488m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6558m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3725m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2775m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4742tấn
18Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7401m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,572m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6046m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2494tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3881100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5403tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1012m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6508100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8487m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1562m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9325m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5775m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5775100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V691 cấu kiện
48Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m2
49Úp nóc tôn phẳng dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
50Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi lưới 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,75m2
51Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,065m2
52Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,965m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,756m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic bóng 400x400nnMô tả kỹ thuật theo chương V36,69m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8294m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,8631m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,205m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
61Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
63Quét xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V112,826m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V118,746m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,76m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,999m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,586m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,745m2
70Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
71Cửa đi 1 cánh kết hợp cửa sổ mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
72Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
73Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,625m2
74Cửa sổ 4 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
75Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
76Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
77Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2005m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V41,895m2
79Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,8005m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
83Lắp đặt cút PVC 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 50mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2276m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,9102m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,06100m
5Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
6Đắp cát hạt trung đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,339m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1375m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,639m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
19Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6372m3
20Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1757100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4178m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0365m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0458m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2506tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5646m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3022tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1686m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9234m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3092m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3948m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
47Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
48Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m2
49Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V18m
50Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,81m2
51Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m2
52Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,895m2
53Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,435m2
54Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,655m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,868m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,516m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
61Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m2
63Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,42m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V73,935m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V96,869m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,056m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,215m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,925m2
70Vách ngăn compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V1,503m2
71Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,37m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,37m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
75Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
76Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368100m3/1km
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1438100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8866m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Đắp cát hạt trung đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V7,332m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8941m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,489m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4841100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5774tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,104m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4208100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6909m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9691100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2517tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9375tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1704m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2631m3
20Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5672m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4227m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V639,2288m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước sơn trắng, 2 nước sơn màu vàng chanhMô tả kỹ thuật theo chương V639,2288m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,9311m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4534100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8136100m3/km
E HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ - THÁO DỠ
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện hữu (tạm tính bằng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
2Tháo dỡ ống thép 2" fi 55,9 (tạm tính bằng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Tháo dỡ ống thép 1-1/2" fi 48,1 (tạm tính bằng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
4Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,665tấn
5Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665tấn
6Tháo dỡ van thở + bình ngăn tia lửa 2" (tạm tính bằng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,025m
2Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
5Cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Cút 45o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Rắc co 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Rắc co 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt rắc co 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt rắc co 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
15Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
16Lắp đặt trụ bơm tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
G HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,685m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,265m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,685m3
H HẠNG MỤC: MÓNG CỘT BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0144m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU BỂ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,7388m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van,đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
4Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
6Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,051m3
7Trát tường bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7825m3
9Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,625m2
10Tháo dỡ nắp hố van (Tạm tính 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
11Sơn cải tạo nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
12Lắp dựng nắp hố van (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
J HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x350x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tơ điện 1 pha 63A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Tháo dỡ aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 20A/6kA (Tạm tính 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 20A/6kA (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
19Lắp đặt ống luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạoMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Mối hàn hòa nhiệt CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
24Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
25Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
28Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
K HẠNG MỤC: KIM THU SÉT
1Sản xuất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
2Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
3Lắp đặt côn thép 88,3/48,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt côn thép 48,3/33,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt côn thép 33,4/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bu lông neo cột M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5571m2
8Lắp đặt tủ điện Egas controller (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
L HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN (Mái che cột bơm - Nhà bán hàng)
1Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (15200lm, IP65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (4800lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44) - trong hộp micaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt đèn Led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt đèn Led 1x9W/220V (950lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
14Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
17Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
18Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
M HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN (Nhà phụ trợ)
1Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đèn Led 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt đèn Led 1x9W/220V (950lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt đèn Led 1x7W/220V - phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
11Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
14Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
N HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2543100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4303m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9162m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1125m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,8016100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
14Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4497m3
15Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,124m2
16Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,124m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7832m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731tấn
20Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
24Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLDMô tả kỹ thuật theo chương V0,4983tấn
25Lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4983tấn
26Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
31Lắp đặt cút rút 90o D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cút 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt cút 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê chữ Y D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3398100m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
37Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt cút 90o PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
O HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC (KHU VỆ SINH)
1Lắp đặt bệ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt van chữ T D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Xi phông chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt gương soi KT 2300x800 + khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
17Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
19Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
20Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
21Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
22Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt cút 90o ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt chữ thập D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt tê rút D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt cút 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt tê rút D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút 90o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê chữ Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt nối rút 90o D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê rút chữ Y D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt nối rút 90o D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt tê rút chữ Y D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt tê chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt cút 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt tê cong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê cong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt tê chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt cút 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt van chặn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC (NHÀ BÁN HÀNG)
1Lắp đặt bệ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van chữ T D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xi phông chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt vòi tắm senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt gương soi KT 700x800 + khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
17Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
22Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
23Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt cút 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt tê rút chữ Y D114x34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cút 90o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt tê rút chữ Y D114x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt tê rút chữ Y D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cút 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê cong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt tê cong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cút 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (Nền bê tông B20 dày 200 = 120.200)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V174,6m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
4Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V58,210m
5Xoa phẳng mặt bê tông, lăn gai tạo độ nhámMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,55m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
8Xoa phẳng mặt bê tông, lăn gai tạo độ nhámMô tả kỹ thuật theo chương V112m2
R HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (Nền bê tông nhựa dày 70)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m2
S HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5924100m3
T HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ nhà bán hàng hiện hữu)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V83,4m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V22,6431m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,38m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,0302m3
U HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ mái che cột bơm hiện hữu)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V127,2m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
7Tháo dỡ trụ bơm điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m2
V HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ hạng mục nhà khác)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
W HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ hàng rào gạch)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,8829m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V32,7901m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,4865m3
X HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ nền khu bể)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,095m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,051m3
Y HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Tháo dỡ hạng mục công nghệ hiện hữu)
1Tháo dỡ hệ thống công nghệ hiện hữu (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V146,3988m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V146,3988m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có  07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có  05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu).53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: ≥ 01 nhân sự. 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu).53
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặ xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
6 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa) Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe Lu ≥ 10 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy thủy bình Kèm theo hoá đơn1
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít Kèm theo hoá đơn2
6 Máy phát điện Kèm theo hoá đơn1
7 Máy bơm nước Kèm theo hoá đơn2
8 Máy uốn, cắt thép Kèm theo hoá đơn2
9 Máy hàn Kèm theo hoá đơn2
10 Máy phun sơn Kèm theo hoá đơn1
11 Đầm dùi Kèm theo hoá đơn2
12 Máy đầm bàn Kèm theo hoá đơn2
13 Cây chống thép (3,2-4,8m) Kèm theo hoá đơn100
14 Giàn giáo (42khung/bộ) Kèm theo hoá đơn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->