Gói thầu: CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 67
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 67 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay/Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 10:46:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,474,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: ≥ 01 nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặ xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe Lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Giàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 67 CẢI TẠO, NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 67 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay/Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh); Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 5 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 7 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4959 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 14 | Bu lông M22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp dựng kết cấu dầm D-1, D-2, D-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | tấn |
| 16 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 17 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1547 | tấn |
| 18 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 19 | Lắp dựng kết cấu khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1547 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0873 | tấn |
| 21 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0873 | tấn |
| 23 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5637 | 1m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao chống nước khung chìm lưới 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 29 | Bịt tôn chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4873 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0848 | 100m2 |
| 37 | Gia công kết cấu thép dầm D-1, D-2, D-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7225 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4488 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2775 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | tấn |
| 18 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7401 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,572 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6046 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1012 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8487 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1562 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9325 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 49 | Úp nóc tôn phẳng dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 50 | Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi lưới 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,75 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,065 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,756 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic bóng 400x400nn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,69 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8294 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,8631 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,205 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 63 | Quét xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,826 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,746 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,999 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,586 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,745 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh kết hợp cửa sổ mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 4 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 77 | Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2005 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,895 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8005 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền hiện hữu dày 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2276 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9102 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt trung đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1375 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 19 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | m3 |
| 20 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4178 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0365 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0458 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5646 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3022 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1686 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 49 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,81 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,895 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,435 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,655 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,868 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 61 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 63 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,935 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,869 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,056 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,215 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,925 | m2 |
| 70 | Vách ngăn compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1438 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8866 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8941 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,489 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6909 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9691 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1704 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2631 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5672 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4227 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,2288 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước sơn trắng, 2 nước sơn màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,2288 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9311 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8136 | 100m3/km |
| E | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện hữu (tạm tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ ống thép 2" fi 55,9 (tạm tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép 1-1/2" fi 48,1 (tạm tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ van thở + bình ngăn tia lửa 2" (tạm tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút 45o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt trụ bơm tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,685 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,685 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU BỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7388 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 4 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 6 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 7 | Trát tường bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7825 | m3 |
| 9 | Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,625 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nắp hố van (Tạm tính 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 11 | Sơn cải tạo nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng nắp hố van (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x350x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 63A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 20A/6kA (Tạm tính 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 20A/6kA (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Mối hàn hòa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: KIM THU SÉT | |||
| 1 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bu lông neo cột M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5571 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN (Mái che cột bơm - Nhà bán hàng) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (15200lm, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (4800lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44) - trong hộp mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 1x9W/220V (950lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN (Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1x9W/220V (950lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1x7W/220V - phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| N | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4303 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9162 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 14 | Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | m3 |
| 15 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,124 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,124 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 24 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút rút 90o D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê chữ Y D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90o PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| O | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC (KHU VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT 2300x800 + khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối rút 90o D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê rút chữ Y D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối rút 90o D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê rút chữ Y D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC (NHÀ BÁN HÀNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 + khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê rút chữ Y D114x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê rút chữ Y D114x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê rút chữ Y D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê cong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (Nền bê tông B20 dày 200 = 120.200) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông, lăn gai tạo độ nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,55 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Xoa phẳng mặt bê tông, lăn gai tạo độ nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (Nền bê tông nhựa dày 70) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5924 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ nhà bán hàng hiện hữu) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6431 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0302 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ mái che cột bơm hiện hữu) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ hạng mục nhà khác) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ hàng rào gạch) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8829 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7901 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4865 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Phá dỡ nền khu bể) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (Tháo dỡ hạng mục công nghệ hiện hữu) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống công nghệ hiện hữu (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3988 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3988 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: ≥ 01 nhân sự. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặ xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa) | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe Lu ≥ 10 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Kèm theo hoá đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Kèm theo hoá đơn | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 10 | Máy phun sơn | Kèm theo hoá đơn | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 13 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | Kèm theo hoá đơn | 100 |
| 14 | Giàn giáo (42khung/bộ) | Kèm theo hoá đơn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi