Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660752-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 09:45:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,719,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình điện cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện - Có chứng chỉ giám sát. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (tối thiểu 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là kỹ sư xây dựng). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây Hạ tầng kỹ thuật Khu đất ở dân cư tại khu 2, khu 4 phường Vân Cơ và khu Đồng Dộc Chốt phường Vân Phú, thành phố Việt Trì 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan quản lý có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kết cấu móng trạm BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng máy biến áp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | tấn |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 9 | Bu lông neo M27, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA - (22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tủ RMU-24kv/630A 3 ngăn có thể mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-160kVar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van G500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 630A-24KV ( tiếp đất 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Trụ thép đỡ máy biến áp bao gồm các nắp chụp, giá gắn MBA và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thép mạ kẽm Tiếp địa tram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,09 | kg |
| 11 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | 100kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x300 + 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC-0,6kv/1Kv-3x240+1x185mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Đầu cáp T-plug 24kV - 3x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 23 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 25 | Đầu cáp T-plug 24kV - 3x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu tôn, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 27 | Thanh đồng cái 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 28 | Thanh đồng cái 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 31 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Dây đồng tiếp địa MBA M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Dây đồng tiếp địa tủ hạ thế + tủ tụ bù M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng trong tủ hạ thế và tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 36 | Dây điện điều khiển trong tủ hạ thế và tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Biển tên trạm, biển tên thiết bị, biển cấm, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 40 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 4 | Đào rãnh cáp trên hè, chiều rộng rãnh cáp ≤6m bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp, chiều rộng rãnh cáp ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8938 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9371 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | 100m3 |
| 12 | Đào tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D120 dày 3mm (dùng cho đoạn qua đường): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m |
| 4 | Lưới ni lon báo hiệu cáp (khổ rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 6 | Gạch không nung -đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.480 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1000v |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (thang trèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,776 | kg |
| 9 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Ghế thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | kg |
| 11 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (giá đỡ cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ lèo bắt cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,56 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ lèo bắt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ đầu cáp + CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (giá đỡ cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | kg |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (giá đỡ tay thao tác + tay giật cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | kg |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ tay thao tác + tay giật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 22 | Mốc báo hiệu bắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D90mm (bảo vệ cáp chân cột điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Dây nhôm trần AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | ghíp nhôm 3 bulong 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Ép đầu cột, tiết diện cáp <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24Kv (3x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 32 | Dây đồng tiếp địa CSV M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 36 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 630A-24KV (tiếp đất 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 40 | Sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 42 | Thép mạ kẽm Tiếp địa tram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,67 | kg |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100kg |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐIỆN) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 3 | Dây tiếp địa bắng thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100kg |
| 5 | Bu lông khung tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,94 | kg |
| 6 | Lắp đặt tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 tủ |
| 7 | Tủ công tơ KT: 800x600x350mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m |
| 9 | lưới ni lon báo hiệu cáp (khổ 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 11 | Gạch không nung -đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.080 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1000v |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10 cái |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng tủ công tơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tủ công tơ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 6 | Bu lông móng M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,975 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4923 | 100m3 |
| 10 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha <=400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa tram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| H | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 220 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ(1pha) |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat <=250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| J | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 600KVA - (22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU-24kv/630A bao gồm 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V/600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 440V-160kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| K | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cong viec |
| L | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cong viec |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình điện cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện - Có chứng chỉ giám sát. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | (tối thiểu 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là kỹ sư xây dựng). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 5 | Cần cẩu | 10T | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Không | 1 |
| 7 | Tời điện | 5 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô có gắn cẩu tự hành | 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi