Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660752-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây
Số hiệu KHLCNT 20220600956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 09:45:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,719,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình điện cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện - Có chứng chỉ giám sát. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (tối thiểu 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là kỹ sư xây dựng). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Trạm biến áp, đường dây
Hạ tầng kỹ thuật Khu đất ở dân cư tại khu 2, khu 4 phường Vân Cơ và khu Đồng Dộc Chốt phường Vân Phú, thành phố Việt Trì
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan quản lý có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng TBA
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0592100m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
3Ván khuôn kết cấu móng trạm BAMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168100m2
4Lắp dựng cốt thép móng máy biến áp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3878tấn
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
6Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
9Bu lông neo M27, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
11Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
B LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP:
1Lắp đặt máy biến áp 400kVA - (22)/0,4kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 máy
2Lắp đặt hệ thống tủ RMU-24kv/630A 3 ngăn có thể mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 600AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-160kVarMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt chống sét van G500Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
6Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 630A-24KV ( tiếp đất 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Lắp tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
8Lắp đặt Trụ thép đỡ máy biến áp bao gồm các nắp chụp, giá gắn MBA và phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Lắp đặt hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thép mạ kẽm Tiếp địa tramMô tả kỹ thuật theo chương V253,09kg
11Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6014100kg
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x300 + 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC-0,6kv/1Kv-3x240+1x185mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Đầu cáp T-plug 24kV - 3x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
22Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2đầu
23Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
24Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp <=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
25Đầu cáp T-plug 24kV - 3x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
26Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu tôn, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
27Thanh đồng cái 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
28Thanh đồng cái 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
31Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Dây đồng tiếp địa MBA M120Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Dây đồng tiếp địa tủ hạ thế + tủ tụ bù M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Đầu cốt đồng trong tủ hạ thế và tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V1
36Dây điện điều khiển trong tủ hạ thế và tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V1
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
38Biển tên trạm, biển tên thiết bị, biển cấm, biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20mMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
40KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV:
1Phá dỡ nền gạch xi măng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
14,4m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
4Đào rãnh cáp trên hè, chiều rộng rãnh cáp ≤6m bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
5Đắp cát móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
7Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
8Đào rãnh cáp, chiều rộng rãnh cáp ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m3
9Đắp cát móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,8938m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9371100m3
11Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,3389100m3
12Đào tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
D ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN ĐIỆN)
1Ống thép tráng kẽm D120 dày 3mm (dùng cho đoạn qua đường):
Mô tả kỹ thuật theo chương V
34m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83100m
4Lưới ni lon báo hiệu cáp (khổ rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m2
6Gạch không nung -đặcMô tả kỹ thuật theo chương V3.480viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,481000v
8Thép mạ kẽm nhúng nóng (thang trèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,776kg
9Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
10Thép mạ kẽm nhúng nóng (Ghế thao tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6kg
11Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
12Thép mạ kẽm nhúng nóng (giá đỡ cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8kg
13Lắp đặt giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
14Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ lèo bắt cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,56kg
15Lắp đặt xà đỡ lèo bắt cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
16Thép mạ kẽm nhúng nóng (xà đỡ đầu cáp + CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3kg
17Lắp đặt xà đỡ đầu cáp + CSVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
18Thép mạ kẽm nhúng nóng (giá đỡ cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8kg
19Lắp đặt giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
20Thép mạ kẽm nhúng nóng (giá đỡ tay thao tác + tay giật cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,23kg
21Lắp đặt giá đỡ tay thao tác + tay giật cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
22Mốc báo hiệu bắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
24Ống thép tráng kẽm D90mm (bảo vệ cáp chân cột điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
25Dây nhôm trần AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27ghíp nhôm 3 bulong 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Ép đầu cột, tiết diện cáp <=95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
29Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Đầu cáp co nguội ngoài trời 24Kv (3x95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
32Dây đồng tiếp địa CSV M35Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
34Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
36Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m
38Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 630A-24KV (tiếp đất 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
39Lắp đặt chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
40Sứ đứng trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 sứ
42Thép mạ kẽm Tiếp địa tramMô tả kỹ thuật theo chương V72,67kg
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
45Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495100kg
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐIỆN)
1Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6
Mô tả kỹ thuật theo chương V
14cọc
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
3Dây tiếp địa bắng thép dẹt -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V130,9kg
4Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,309100kg
5Bu lông khung tủMô tả kỹ thuật theo chương V93,94kg
6Lắp đặt tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V141 tủ
7Tủ công tơ KT: 800x600x350mm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tủ
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m
9lưới ni lon báo hiệu cáp (khổ 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V508m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,032100m2
11Gạch không nung -đặcMô tả kỹ thuật theo chương V5.080viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,081000v
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V594m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
15Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
16Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp <=120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,210 cái
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng tủ công tơ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,0841m3
2Đắp đất móng tủ công tơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
4Bê tông móng tủ công tơ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
6Bu lông móng M16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,032100m3
8Đắp cát móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,975m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4923100m3
10Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
G THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1máy
2Thí nghiệm cầu dao 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cầu chì 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Thí nghiệm Aptomat 3 pha <=400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat 3 pha <=150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000vMô tả kỹ thuật theo chương V4tụ
10Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
11Thí nghiệm biến dòng điện <=1kvMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thí nghiệm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
16Thí nghiệm tiếp địa tramMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
H THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV:
1Thí nghiệm cáp trung thế 22kv
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1lần
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 220 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ(1pha)
3Thí nghiệm cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm sứ đứng 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V7Bát
5Thí nghiệm tiếp địa R4CMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
I THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
1Thí nghiệm aptomat <=250A
Mô tả kỹ thuật theo chương V
8cái
2Thí nghiệm aptomat <=100AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
J THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 600KVA - (22)/0,4kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1máy
2Tủ RMU-24kv/630A bao gồm 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van ZnO - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện hạ thế 400V/600AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Tủ tụ bù 440V-160kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
K ĐẤU NỐI HOTLINE
1Đấu nối hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cong viec
L NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Nghiệm thu đóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cong viec
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình điện cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế và hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện - Có chứng chỉ giám sát. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 (tối thiểu 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là kỹ sư xây dựng). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
5 Cần cẩu 10T1
6 Máy ép đầu cốt Không1
7 Tời điện 5 tấn1
8 Ô tô có gắn cẩu tự hành 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->