Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606312-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220600956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:59:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,318,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông, san nền, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hốn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng
Hạ tầng kỹ thuật Khu đất ở dân cư tại khu 2, khu 4 phường Vân Cơ và khu Đồng Dộc Chốt phường Vân Phú, thành phố Việt Trì
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ; Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú; Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì; Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Việt Trì. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì; Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Việt Trì.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7733100m3
2Vận chuyển bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7733100m3
3Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2863100m3
4Vận chuyển hữu cơ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2863100m3
5Đắp nền, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,2134100m3
6Đào xúc đất đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V432,5083100m3
7Vận chuyển đất về để đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V432,5083100m3
B Giao thông
1Đào đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V28,01m3
2Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2801100m3
3Đào bùn nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V149,9297100m3
4Vận chuyển bùn đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V149,9297100m3
5Đào nền đường, đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4878100m3
6Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4878100m3
7Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V501,4196100m3
8Đắp nền đường , độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0211100m3
9Đào xúc đất về đắp- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V588,6686100m3
10Vận chuyển đất về đắp- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V588,6686100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3862100m3
12Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8817100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0773100m2
14Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Sản xuất, vận chuyển, rải thảm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0773100m2
15Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,45m3
16Lát gạch tezzarro vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V3.193,08m2
17Bê tông móng vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,05m3
18Ván khuôn móng vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,093100m2
19Bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,35m3
20Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1534100m2
21Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.093m
22Vữa đệm đáy vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V240,46m2
23Bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,89m3
24Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9062100m2
25Vữa xi măng đáy rãnh, dày 5cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,75m2
26Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V264,75m2
27Bê tông móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,01m3
28Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9062100m2
29Bê tông gáy hèMô tả kỹ thuật theo Chương V20,08m3
30Ván khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0154100m2
31Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5732100m3
32Xây gạch bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m3
33Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V125,856m3
34Cây Bàng Đài Loan đường kính 15cm, chiều cao >3mMô tả kỹ thuật theo Chương V92cây
35Cây chống D6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V478,4m
36Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5732100m3
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m2
38Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,5m2
39Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70x70x70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Cột đỡ biển báo loại 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C Thoát nước mưa
1Đào đất làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2314100m3
2Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7019100m3
3Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5295100m3
4Lớp đá dăm đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,422m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,133m3
6Gạch chỉ xây thân rãnh BxH = 500x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09m3
7Bê tông mũ tường cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,738m3
8Lắp dựng cốt thép mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,26m2
10Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,624m3
11Lắp dựng cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1267tấn
12Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4327100m2
13Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V291cấu kiện
14Lớp đá dăm đệm móng cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
15Bê tông ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,608m3
16Cốt thép ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3019tấn
17Ván khuôn ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4458100m2
18Lắp đặt cống D400, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V481 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36mối nối
20Vữa xi măng mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
21Bê tông đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
22Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5904100m2
23Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714tấn
24Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1441cấu kiện
25Lớp đá dăm đệm móng móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,046m3
26Bê tông ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,902m3
27Cốt thép ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1116tấn
28Ván khuôn cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8966100m2
29Lắp đặt cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1211 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102mối nối
31Vữa xi măng mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
32Bê tông đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,965m3
33Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9819tấn
34Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4321100m2
35Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3631cấu kiện
36Lớp đá dăm đệm móng móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,509m3
37Bê tông ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,066m3
38Cốt thép ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9635tấn
39Ván khuôn ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5413100m2
40Lắp đặt ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V381 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36mối nối
42Vữa xi măng mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
43Bê tông đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,162m3
44Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394tấn
45Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,881100m2
46Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1141cấu kiện
47Lớp đá dăm đệm móng móng cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,464m3
48Bê tông ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m3
49Cốt thép ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4416tấn
50Ván khuôn ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3311100m2
51Lắp đặt ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V401 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37mối nối
53Vữa xi măng mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m3
54Bê tông đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
55Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5447tấn
56Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1712100m2
57Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1201cấu kiện
58Lớp đá đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,29m3
59Bê tông lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92m3
60Bê tông móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
61Bê tông móng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
62Bê tông thân ga + tấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V48,12m3
63Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
64Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2859tấn
65Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,445tấn
66Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1672tấn
67Bê tông cổ ga +thân cửa thu + chèn lưới chắn rác M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,79m3
68Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,39100m2
69Lắp dựng cấu kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
70Bộ cửa thu nước bằng comppsite ( loại dưới đường 25tấn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
71Bộ cửa thu nước bằng gang KT 0.75x0.75m (loại dưới đường 40 tấn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Nắp ga đậy nắp hố thu composite ( loại dưới đường 12.5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
73Nắp ga gang (loại dưới đường 40 tấn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Đào móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
75Đắp đất cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
76Lớp đá dăm đệm móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
77Bê tông móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4,17m3
78Xây gạch đầu cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
79Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
80Trát tường đầu VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m2
D Thoát nước thải
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3681100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3152100m3
3Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0529100m3
4Lớp đá dăm đệm móng cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,77m3
5Bê tông ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,14m3
6Ván khuôn ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2793100m2
7Cốt thép ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8705tấn
8Lắp đặt ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1561 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155mối nối
10Vữa xi măng mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
11Bê tông đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,79m3
12Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4262100m2
13Cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2059tấn
14Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4681 cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng rãnh B300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m3
16Bê tông đáy móng rãnh B300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m3
17Ván khuôn móng móng rãnh B300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
18Xây rãnh B300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,87m3
19Bê tông cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m3
20Ván khuôn bê tông cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
21Trát tường trong dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,96m2
22Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1633tấn
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1704100m2
25Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V711 cấu kiện
26Lớp đá dăm đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m3
27Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
28Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901100m2
29Xây gạch thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
30Bê tông mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
31Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4488100m2
32Trát tường trong dày 2cm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,43m2
33Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
34Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3719tấn
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V441cấu kiện
E Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,15100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt nối góc nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt rắc co HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt côn thu HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van khoá HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25100 m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt Nối góc HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Nối thẳng ren trong HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt rắc co HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt Van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Đai khởi thủy + Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cụm
17Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1095100m3
18Lót cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2178m3
19Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5173100m3
20Đào móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75021m3
21Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1316m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,926m3
23Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6688m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872100m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8218m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
29Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5856m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0926100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46tấn
32Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F Điện chiếu sáng
1Đào rãnh cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12100m3
2Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3125m3
3Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5304100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5896100m3
5Lưới nilon -khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
6Gạch không nung -đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5.300viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31000v
8Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,521m3
10Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m3
11Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441m3
13Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728m3
14Khung móng tủ điện M16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
16Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,31m3
17Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
20Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
21Lắp dựng cột thép, cột gang liền cần đơn chiều cao cột 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cột
22Lắp đèn led 100W, Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bảng
24Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (cấp điện cho tủ CS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,549100m
29Rải dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2778100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V616,91m
32Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,410 đầu cốt
34Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 cột
35Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
36Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
37Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
G Chi phí tài nguyên
1Chi phí tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chi phí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông, san nền, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn5
2 Máy đào ≥ 0,80 m32
3 Máy ủi ≥ 70 CV1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
5 Máy đầm cóc ≥ 5,5CV1
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
7 Máy lu rung ≥ 10 tấn1
8 Máy lu rung ≥ 16 tấn1
9 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
10 Ô tô tải có cẩu ≥ 2 tấn1
11 Máy ép thủy lực ≥ 130T1
12 Máy rải hốn hợp bê tông nhựa ≥ 120CV1
13 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->