Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Hoàng Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:52:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,893,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,043,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80868E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa xây, vữa trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt các loại gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng khoan tường lắp đặt các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn các loại sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng chở phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Hoàng Quốc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường THPT Hoàng Quốc Việt, huyện Võ Nhai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ ). - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.043.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Hoàng Quốc Việt; Địa chỉ: Xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V | 485,647 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 259,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa. thiết bị điện, đường điện cũ hỏng vận chuyển vào nơi quy định theo yêu cầu | Chương V | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ rèm cửa, di chuyển bàn ghê để thi công | Chương V | 15 | phòng |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 802,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 515,316 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sen hoa cửa bằng thủ công | Chương V | 277,2 | m2 |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống nơi quy định | Chương V | 2,0479 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cửa gỗ, khuôn cửa xuống nơi quy định | Chương V | 33,6303 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 16,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường gạch thẻ | Chương V | 13,36 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 1.345,7543 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 156,678 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Chương V | 257,29 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 48,2305 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền sê nô mái- Nền láng vữa xi măng | Chương V | 253,4301 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 78,2225 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 78,2225 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Chương V | 1.819,5614 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Chương V | 1.528,9762 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà dầm, trần | Chương V | 1.584,2618 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V | 11,6144 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V | 85,95 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 259,72 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn toàn bộ lại | Chương V | 4,8565 | 100m2 |
| 26 | Xử lý các lỗ bắt vít tôn do tận dụng lại tôn cũ và những chỗ tôn bị thủng | Chương V | 10 | công |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dày 0.35mm | Chương V | 2,4282 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V | 77,67 | m |
| 29 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 253,4301 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 253,4301 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V | 1,8055 | 100m |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V | 19 | cái |
| 35 | Đai ôm nhựa D110 | Chương V | 180 | cái |
| 36 | Lắp đặt quả cầu chắn rác - Đường kính 110mm | Chương V | 19 | cái |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 156,678 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 58,564 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 198,726 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 48,2305 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1.227,4043 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mm | Chương V | 13,36 | m2 |
| 43 | Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt- Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Chương V | 170,85 | m2 |
| 44 | Gia công + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt- Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Chương V | 306,72 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,2369 | tấn |
| 46 | Sơn tĩnh điện sen hoa sắt hộp | Chương V | 2.236,896 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp | Chương V | 277,2 | m2 |
| 48 | Tay vin lan can cầu thang bằng gỗ nhóm III( bao gồm cả phun sơn PU) | Chương V | 16,6 | m |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 11,6144 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 85,95 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.817,8278 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.577,2067 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V | 13,8564 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x400x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 400x300x200mm | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa được 2 mô đun | Chương V | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W | Chương V | 62 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Chương V | 115 | cái |
| 16 | Mặt nhựa công tắc+ ổ cắm | Chương V | 115 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn Led 2x18W máng phản quang sát trần | Chương V | 90 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện nổi 3x35+1x25mm2 | Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Chương V | 190 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 390 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 1.250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 16mm | Chương V | 1.250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mm | Chương V | 1.650 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Chương V | 430 | m |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4mm | Chương V | 35 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V | 5 | cọc |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối | Chương V | 15 | hộp |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 16 | cái |
| 32 | Con sứ chân kim thu sét | Chương V | 16 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 280 | m |
| 34 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V | 280 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp kiếm tra RTĐ | Chương V | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80868E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dùng để trộn vữa xây, vữa trát | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cắt các loại gạch | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Dùng khoan tường lắp đặt các thiết bị | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn các loại sắt thép | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Dùng chở phế thải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi