Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729038-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Phường Nhơn Hòa và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:46:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,088,372,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.261.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học kỹ sư cơ sở hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng –công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách các hạng mục: thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học hoặc lâm nghiệp (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng kỷ thuật+ Chứng nhận an toàn lao động.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Phường Nhơn Hòa và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Nhơn Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tấn Đạt. Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Nhơn Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nhơn Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Minh Muộn – Chủ tịch UBND phường Nhơn Hòa Số điện thoại: 0977614625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan đại diện mời thầu: Công ty TNHH TV và XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Minh Muộn– Chủ tịch UBND phường Nhơn Hòa; Số điện thoại: 0977614625
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất núi Chà Rây xã Nhơn Lộc cự ly 10km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,503100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. (1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V975,03100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. (3km đường loại 3, 6km đường loại 4 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V975,03100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,0498100m3
B Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7397100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 4 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,418210m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 1km đường loại 4 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,48210m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi Chà Rây xã Nhơn Lộc 10km )Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,4269100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.304,268610m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 3, 6km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.304,268610m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,3504100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0716100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5324100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V60,7162100m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9447100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.574,28m3
13Làm khe co KT (1,0x6)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.212,99m
14Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V271,28m
15Khe dọc mặt đường kt (1,5x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V674,71m
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8527100m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1163100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,33m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,307100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.171,06m2
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.171,06m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,76m2
26Đắp đất hữu cơ trồng cây bàng Đài Loan. (Tận dụng đào đất phong hóa nền đường để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,088m3
27Trồng cây hoa bàng Đài Loan đường kính gôc 10-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V98cây
28Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V981 cây/năm
C Hệ thống thoát nước mưa
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9838100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5357100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2878100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6975m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1371 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V711 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V234 đoạn ống
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,842710 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. 5km đường loại 4, 4km đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,842710 tấn/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km. 7km đường loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,842710 tấn/1km
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V391cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V183mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22mối nối
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,324m3
21Ván khuôn đáy và thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6845100m2
22Bê tông đáy và thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,331m3
23Ván khuôn giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5361100m2
24Bê tông giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,363m3
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
26Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,225m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3762tấn
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0184tấn
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cấu kiện
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4218100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5565m3
33Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2117100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8347m3
35Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2866m2
36Ván khuôn thép thân ga, giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6089100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, thân ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0888m3
38Trát thân ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,632m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, thân ga, giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6205tấn
40Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang, tải trọng 25 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V17song
41Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2813100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5008100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7068m3
45Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2241100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,603m3
47Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6564m2
48Ván khuôn thép thân ga, giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9469100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, thân ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4688m3
50Trát thân ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,016m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép đáy ga, thân ga, giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7476tấn
52Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang, tải trọng 25 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V18song
53Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m3
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3066100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,14m3
57Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,29m3
59Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123m2
60Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1016100m2
61Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,72m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,36m2
63Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4698tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3651 cấu kiện
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5395100m3
D Hệ thống thoát nước thải
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6591100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3778100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8891100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3739100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8508100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,808m3
7Ván khuôn đáy và thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0012100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy và thân ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,789m3
9Ván khuôn thép, giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5879100m2
10Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,769m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,483m3
13Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5031tấn
14Gia công thép tấm đan bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,165tấn
15Vữa chèn cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V371 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,321100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,284m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9312m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V189m2
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
26Ván khuôn thép thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2019100m2
27Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1303100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3654tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5747tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2571tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1643tấn
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
36Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Chụp van INOX D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Nước vệ sinh, súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V320m3
E Hệ thống cấp nước và PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4864100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5644100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,922100m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,543100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,543100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,543100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt BU - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
18Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt cút chữ Z DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt BE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC cơi van DN150x7,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,133m3
27Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1655m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m2
F Cây xanh, hoa viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4148100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,296m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,184m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,18m2
5Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,18m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,54m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V384,54m2
8Đắp đất hữu cơ trồng cây (Tận dụng đào đất phong hóa nền đường để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1474100m3
9Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1581100m2
10Trồng cây hoa hồng ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V207,4m
11Trồng cây bàng đài loan đường kính 10 - 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
12Duy trì cây thảm cỏ gốc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bồn/năm
13Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cây/năm
14Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m khoan
15Van điện từ nước D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Máy hẹn giờ tưới tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
19Bec phun xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Máy bơm nước Lepono ACM 150B3 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
26Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Trụ đèn sân vườn Nữ Hoàng + full phụ kiện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
33Lắp đặt TIMER ( đồng hồ hẹn giờ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
G Cấp điện và điện chiếu sáng khu dân cư
1Phần đường dây 22KV. Mương cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
2Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
3Xà rẽ nhánh FCO- LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xà đỡ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Giá thao tác GTT-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
7Trạm biến áp 22/0,4KV - 250KVA. Phần thiết bị. Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
8Tủ tụ bù trọn bộ 400V - 130kVAr (ĐK TĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Chống sét van LA-21kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Phần xây dựng :Móng trụ thép MTT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
11Tiếp địa trạm R-30CMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
12Trụ thép 3m đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
13Phụ kiện trạm biến áp 250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
14Phần đường đây 0,4KV. Phần di dời: Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
15Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
16Mương cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
17Tiếp địa Rll-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V9hệ
18Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
19Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
20Cổ dề ghép cột CDG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
21Cùm PA-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Cùm PA-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Cùm PA-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
24Xà đỡ lệch XĐL-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Xà néo lệch XĐL-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
26Phụ kiện đường dây 0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
27Phần xây dựng mới. Mương cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V577m
28Móng tủ phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V13móng
29Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hố
30Tiếp địa R-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V13hệ
31Tủ phân phối 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V13tủ
32Phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
33Phần đường dây chiếu sáng. Mương cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
34Móng cột MCS-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V16móng
35Móng cột đèn trang trí MCS-TTMô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
36Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
37Tiếp địa cột đèn R-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V21hệ
38Trụ đèn chiếu sáng bát giác 8m liền cần đơn; D=148 dày 3mm; mặt bích 375x375x10mm; vươn 1,2m; 4 gân tăng cường lực dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
39Cột đèn trang trí bằng gang đúc 3,7m + đèn chùm 5 bóng cầu 400mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
40Đèn chiếu sáng 120 W: Quang thông bộ đèn >=15.600Lm, hiệu suất quang bộ đèn >=130Lm/W, chống xung sét 15 kV, tiết giảm công suất 2-5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
41Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
42Cùm cần đèn cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Cùm cần đèn cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
45Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
46Phụ kiện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
47Phần thí nghiệm. Chi phí thí nghiệm trạm biến áp: Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
48Áptomat 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Áptomat 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
51Chi phí thí nghiệm đường dây 22kV. Chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Thí nghiệm dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
54Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kV:Tiếp địa đường dây (hs=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hệ
55Dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gíá tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệ.Nhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.261.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học kỹ sư cơ sở hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng –công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)31
2 Quản lý chất lượng công trình 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình:Giao thông 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước 1 phụ trách các hạng mục: thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
5 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp) 1 Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
6 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp 1 Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học hoặc lâm nghiệp (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng kỷ thuật+ Chứng nhận an toàn lao động.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
7 Đội trưởng thi công 1 Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
8 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 6/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T Sử dụng tốt1
2 Máy bơm nước 2kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
8 Máy đào 1,25m3 Sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện 23kW Sử dụng tốt1
10 Máy khoan đứng 4,5kW Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
12 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ 10T Sử dụng tốt3
14 Ô tô tưới nước 5m3 Sử dụng tốt1
15 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Sử dụng tốt1
17 Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động1
18 Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâu của 30% đó còn 70% phải là sở hữu của nhà thầu) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->