Gói thầu: Thi công sửa chữa văn phòng Trạm Khuyến nông Củ Chi (Địa chỉ: Khu phố 8, Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa văn phòng Trạm Khuyến nông Củ Chi (Địa chỉ: Khu phố 8, Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 19:49:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39567E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)- Cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp IV trở lên), Đính kèm hợp đồng, bảng giá khối lượng, biên bản nghiệm thu, thanh lý để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 181.102.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng ĐH.- Có HĐLĐ còn thời hạn theo quy định pháp luật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc đối tượng nhóm II theo quy định của pháp luật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên với tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, có giá trị tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động nhóm II; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn, CMND; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà CBKT đó đã thực hiện như: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ ATLĐ, HĐLĐ và đính kèm CMND theo đúng quy định pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự. Đính kèm tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 (Nghề thợ hàn, điện, nước và thợ sơn).- Đã tham gia ít nhất một công trình cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản scan bản chính văn bằng nghề, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bắn Cos (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khung giáo 1.53m, có đầu nối (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa văn phòng Trạm Khuyến nông Củ Chi (Địa chỉ: Khu phố 8, Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh) Sửa chữa văn phòng Trạm Khuyến nông Củ Chi (địa chỉ: Khu phố 8, Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Bản cam kết thực hiện gói thầu, cam kết bảo hành, và các cam kết khác. d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Thiết kế Xây dựng Apollo; Địa chỉ: số 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp.HCM;
Tên Chủ đầu tư là: Trung Tâm Khuyến Nông Thành Phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 70/12 đường Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trung tâm Khuyến Nông Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 70/12 đường Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP.HCM + Điện thoại: 028.39312239 - Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo + Địa chỉ: 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Khuyến Nông Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 70/12 đường Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP.HCM + Điện thoại: 028.39312239 - Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,9 | m2 |
| 2 | Gia công cửa song sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,9 | m2 |
| 3 | Mài nhẵn mối hàn, ba vớ trước khi sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,8 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,04 | m2 |
| 6 | Dặm vá, bả bột matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,04 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,9 | m2 |
| 9 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | 1bộ |
| 10 | Lắp bản lề cổng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | 1bộ |
| B | CẢI TẠO TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 22,82 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa, cạo gỉ sét thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 45,64 | m2 |
| 3 | Kiểm tra, sửa chữa, gia cố chân cửa, khung bảo vệ bị gỉ sét ăn mòn, thay mới ron cửa, bản lề,.... | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14,82 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 45,64 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại cửa hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 45,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,925 | m2 |
| 7 | Trát cạnh cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,3 | m |
| 8 | Gia công cửa nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,925 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa nhôm kính hệ 1000, kính mờ 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,925 | m2 |
| 10 | Gia công mái chữ A bằng thép V50x50x4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép 30x30x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,007 | tấn |
| 12 | Khoan cấy ty sắt, bu lông sắt M14x120mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 13 | Lợp mái tole mạ màu dày 4.5 dzem | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Đục nhám tường hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50,36 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào tường chống thấm kích thước 25x40cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50,36 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường ngoài dán keo chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | m2 |
| 17 | Dán keo chống thấm tường bên ngoài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12 | m |
| 18 | Vệ sinh tường, trần hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 275,03 | m2 |
| 19 | Dặm vá, bả bột matit vào tường 10% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 27,03 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 201,26 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 57,21 | m2 |
| C | CẢI TẠO LẦU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,463 | m2 |
| 2 | Trát cạnh cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,65 | m |
| 3 | Gia công cửa nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,463 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa nhôm kính hệ 1000, kính mờ 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,463 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 44,93 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa sắt, cạo gỉ sét | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 89,86 | m2 |
| 7 | Kiểm tra, sửa chữa, gia cố chân cửa, khung bảo vệ bị gỉ sét ăn mòn, thay mới ron cửa, bản lề,.... | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,61 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 89,86 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường hiện hữu phòng họp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 99,83 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 100, vị trí bị thấm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | m2 |
| 11 | Dặm vá bột matit 15% diện tích sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14,975 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 99,83 | m2 |
| D | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Vệ sinh rác, rong rêu sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14,96 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa láng nền sêno | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14,96 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14,96 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không , dày trung bình 5cm, vữa XM mác 100 có trộn dung dịch chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14,96 | m2 |
| 5 | Làm rãnh thoát nước sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,8 | m |
| 6 | Kiểm tra chống thấm vị trí hộp gen, bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh kẽ ron gạch tàu, nền gạch tạo hiện hữu, kẽ nách tường và nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 17,6 | m2 |
| 8 | Chà ron gạch tàu có pha chống thấm Kova | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 17,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 67,2 | m2 |
| 10 | Vận chuyển tole cũ xuống đất và tole mới + xà gồ lên sân thượng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | công |
| 11 | Gia công xà gồ thép 50x100x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,135 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,135 | tấn |
| 13 | Lợp mái tole mạ màu dày 4.5 dzem | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,672 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh quét dọn, thu gom rác thải, xà bần cho vào bao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 32,56 | m2 |
| 15 | Vận chuyển xuống sân tầng trệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | công |
| E | PHẦN ĐIỆN- THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay bóng đèn led 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9 | bộ |
| 2 | Thay bóng + máng đèn led 1x1.2m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | bộ |
| F | CÔNG TÁC DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,432 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi bàn giao nghiệm thu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 205,2 | m2 |
| 3 | Thu gom rác thải, xà bần vào bao, vận chuyển đi đổ khỏi phạm vi công trình bằng xe ba gác máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39567E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)- Cấp công trình: Công trình dân dụng. Cấp IV trở lên), Đính kèm hợp đồng, bảng giá khối lượng, biên bản nghiệm thu, thanh lý để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 181.102.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng ĐH.- Có HĐLĐ còn thời hạn theo quy định pháp luật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc đối tượng nhóm II theo quy định của pháp luật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên với tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, có giá trị tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động nhóm II; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn, CMND; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà CBKT đó đã thực hiện như: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ ATLĐ, HĐLĐ và đính kèm CMND theo đúng quy định pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự. Đính kèm tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 (Nghề thợ hàn, điện, nước và thợ sơn).- Đã tham gia ít nhất một công trình cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản scan bản chính văn bằng nghề, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 2 | Máy bắn Cos (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 3 | Máy khoan (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 5 | Khung giáo 1.53m, có đầu nối (Bộ) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi