Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730184-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220730168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 19:47:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 349,840,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 01 người Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 người Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ 01 người Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thực hiện là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bảo trì, sửa chữa trụ sở làm việc Viện kiểm sát nhân dân thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 9 - Đường CMT8 – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9, đường Cách mạng tháng 8, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 9 - Đường CMT8 – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theoTài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 9 - Đường CMT8 – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 9 - Đường CMT8 – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 9 - Đường CMT8 – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 9 - Đường CMT8 – Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đục nhám toán bộ sê nô mái tầng 3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật135,1m2
2vệ sinh sê nô mái tầng 3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật135,1m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật135,1m2
5Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,7588m2
6Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,3638m3
7Láng chống thấm nền wc dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,7588m2
8Quét dung dịch chống thấm nền WCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,9468m2
9lót vữa sàn wc, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,7588m2
10Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,7588m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,372m2
12Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,886m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granit KT30x60cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,166m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,092m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,092m2
16Tháo dỡ trần thạch cao cũ khu WCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,7588m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,7588m2
18Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,7588m2
19Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ trên mái tầng 3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2công
20Ống nhựa thoát nước D90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1100m
21Bầu thu nước bằng nhựa, đường kính D110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Quả cầu chắn rácTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8quả
23Đai INox D110Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64cái
24Chếch nhựa D90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,95m
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,48m
27Tháo dỡ cửa kínhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,95m2
28Cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp, dày 8.38mm (gồm phụ kiện hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,775m2
29Cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp, dày 8.38mm (gồm phụ kiện hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,625m2
30Lắp dựng cửa khung nhôm (lắp tận dụng)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
31Lắp đặt các automat nhà vệ sinhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
36Lắp đặt công tắcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt đèn trang trí âm trần 300x300mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
38Lắp đặt các automat bình nóng lạnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ống lanh nhựa PPR.PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
40Lắp đặt ống lanh nhựa PPR.PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
41Lắp đặt ống nóng nhựa PPR.PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
42Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x20x40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt tê đều ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
49Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt cút 90 ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt kép, măng xông, rắc co, ren nối các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
56Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
57Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Ống nhựa thoát nước D110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
61Ống nhựa thoát nước D90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
62Ống nhựa thoát nước D76mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
63Ống nhựa thoát nước D60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
64Ống nhựa thoát nước D34mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
65Tê nhựa xiên D110/90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Tê kiểm tra D110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Tê nhựa xiên D90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Tê nhựa xiên D90/34mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Tê nhựa xiên D76/60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Tê nhựa D60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Tê nhựa D60/34mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Chếch nhựa D110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Chếch nhựa D90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Cút nhựa D90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Cút nhựa D76mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Cút nhựa D60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Cút nhựa D34mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
78Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Côn nhựa thu D110/34mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Côn nhựa thu D60/34mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường 3 Trong đó:+ 01 người Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 người Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ 01 người Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thực hiện là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->