Gói thầu: Thi công xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730103-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220655131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 19:27:00 đến ngày 2022-07-31 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,639,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, có thi công mặt có đường bê tông nhựa nóng và mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất (01) công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp các công trình hoàn thiện tiêu chí xã Gia Lập, huyện Gia Viễn đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao- Các tuyến đường giao thông
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lập , địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Gia Lập + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Tuệ Lâm.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lập , địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Gia Lập + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán kèm theo bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án; hóa đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của thiết bị; các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự đề xuất. Đối với các nội dung làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm: Nếu quá thời hạn làm rõ nêu trên mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu (đối chiếu tài liệu gốc nhà thầu cung cấp với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT không thống nhất) thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu. Nếu quá thời hạn làm rõ nêu trên mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Gia Lập + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Nguyễn Xuân Cường. Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. SĐT 0916868352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.871.156 Fax: 02293.873.381. - Đường dây nóng Báo đầu thầu: Số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHỈNH TRANG VỈA HÈ, XÂY DỰNG CỐNG TIÊUTHOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG DT 477 - ĐÊ ĐẦM CÚT
1Đào vỉa hè - Cấp đất IIChi tiết theo chương V4,764100m3
2Đào cấp - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,6832100m3
3Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,6107100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,6107100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,6107100m3/1km
6Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,6107100m3/1km
7San đất bãi thảiChi tiết theo chương V36,6107100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (50% khối lượng không tận dụng)Chi tiết theo chương V2,7236100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,7236100m3/1km
10Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,7236100m3/1km
11San đất bãi thảiChi tiết theo chương V2,7236100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V73,3454100m3
13Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V6.911,8919m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V447,49m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V4.474,92m2
16Lát đá xanh tự nhiênChi tiết theo chương V4.474,92m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V2,7231100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chi tiết theo chương V2,7231100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,4085100m3
20Ván khuôn móngChi tiết theo chương V2,3737100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V166,16m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V1.305,52m2
23Lắp đặt bo vỉa đáChi tiết theo chương V2.374m
24Bó vỉa đá tự nhiên KT: 0.23x0.3x1Chi tiết theo chương V163,806m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhChi tiết theo chương V4,2726100m2
26Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V35,61m3
27Lắp đặt đan rãnhChi tiết theo chương V4.7481 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V4.748tấn
29Ván khuônChi tiết theo chương V13,9786100m2
30Bê tông bo gáy, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V104,84m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V23,3m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V41,0898100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V20,5449100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V20,5449100m3/1km
35Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V20,5449100m3/1km
36San đất bãi thảiChi tiết theo chương V20,5449100m3
37Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V153,91m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V106,02100m2
39Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V384,4m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V31,0868tấn
41Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V1.2401 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChi tiết theo chương V1.170mối nối
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1.2401 cấu kiện
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChi tiết theo chương V12,152100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V74,4m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V7,2416tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChi tiết theo chương V2.4801cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V2.4801 cấu kiện
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V52,4688100m
50Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V75,9m3
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V297m2
52Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V24,78m3
53Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,7397100m2
54Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V16,36m3
55Bê tông mũ M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V10,2m3
56Ván khuôn mũChi tiết theo chương V0,9274100m2
57Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,817tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V19,65m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,5548100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,4331tấn
61Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V69cái
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V691 cấu kiện
63Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V36,49m3
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V135,65m2
65Đắp vữa xi măng M100Chi tiết theo chương V1,63m3
66Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V9,71m3
67Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,3462100m2
68Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V11,7m3
69Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,4654100m2
70Nắp gang KT 58x28x5cm (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội, giá đã bao gồm nắp gang và khung gang)Chi tiết theo chương V66CK
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V4,55m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,283100m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,5876tấn
74Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V661cấu kiện
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V661 cấu kiện
76Cắt mặt đường bê tông hiện trạngChi tiết theo chương V91,08m
77Phá dỡ mặt đường cũChi tiết theo chương V2,73m3
78Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0273100m3
79Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0273100m3/1km
80Vận chuyển khối lượng phá dỡ 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,0273100m3/1km
81San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,0273100m3
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,0428100m3
83Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,5214100m3
84Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,5214100m3/1km
85Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,5214100m3/1km
86San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,5214100m3
87Nắp hố thu Composite (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội)Chi tiết theo chương V12ck
88Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V3,23m3
89Ván khuôn mũ rãnhChi tiết theo chương V0,1469100m2
90Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,1272tấn
91Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V11,532100m
92Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V4,24m3
93Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,424100m2
94Lắp đặt viên vỉaChi tiết theo chương V4241 cấu kiện
95Mua viên vỉa đá xanh tự nhiên KT: 89*15*10cm (báo giá tỉnh Ninh Bình)Chi tiết theo chương V5,6604m3
96Cây xoàiChi tiết theo chương V106cây
97Đào hố trồng câyChi tiết theo chương V50,381m3
98Mua đất màu trồng câyChi tiết theo chương V56,93m3
99Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V4,5586100m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,794100m3
101Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,5314100m3
102Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,5314100m3/1km
103Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,5314100m3/1km
104San đất bãi thảiChi tiết theo chương V2,5314100m3
105Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V10,91m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V7,7805100m2
107Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V28,21m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V2,2814tấn
109Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V911 đoạn ống
110Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChi tiết theo chương V78mối nối
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V911 cấu kiện
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChi tiết theo chương V0,8918100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V5,46m3
114Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,5314tấn
115Lắp đặt đế cốngChi tiết theo chương V1821cấu kiện
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1821 cấu kiện
117Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V70,5819100m
118Cắt mặt đường cũChi tiết theo chương V299m
119Phá dỡ mặt đường cũChi tiết theo chương V68,77m3
120Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,6877100m3
121Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,6877100m3/1km
122Vận chuyển khối lượng phá dỡ 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,6877100m3/1km
123San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,6877100m3
124Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,6189100m3
125Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,5158100m3
126Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V3,4385100m2
127Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V68,77m3
128Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chi tiết theo chương V3,4385100m2
129Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V3,4383100m2
130Lắp đặt biển báo tam giácChi tiết theo chương V24cái
131Cột biển báo (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội)Chi tiết theo chương V72m
132Biển tam giác (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội)Chi tiết theo chương V24biển
133Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V3,53m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V3,61m3
135Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V438,1m2
136Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V76,2m2
137Gờ giảm tốc 2mmChi tiết theo chương V51,9m2
138Gờ giảm tốc 4mmChi tiết theo chương V51,9m2
B HẠNG MỤC 2: CHỈNH TRANG VỈA HÈ, CỐNG THOÁT NƯỚC, THẢM ASPHALT MẶT ĐƯỜNG TUYẾN TỪ TRẠM ĐIỆN THÔN NAM - CHỢ - ĐÊ ĐẦM CÚT
1Cắt mặt đường cũChi tiết theo chương V1.718,25m
2Phá dỡ tấm đan hư hỏngChi tiết theo chương V659,47m3
3Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V6,5947100m3
4Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V6,5947100m3/1km
5Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V6,5947100m3/1km
6San đất bãi thảiChi tiết theo chương V6,5947100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo chương V32,9735100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V659,47m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V2,3535100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V32,9735100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V4,946100m3
12Khoan tạo lỗChi tiết theo chương V2.0481 lỗ khoan
13Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731Chi tiết theo chương V0,09lít
14Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V2,5887tấn
15Quét nhựa bitum nóngChi tiết theo chương V82,31m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V102,4910m
17Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,41m3
18Khoan tạo lỗChi tiết theo chương V2.3051 lỗ khoan
19Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731Chi tiết theo chương V0,11lít
20Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V6,545tấn
21Quét nhựa bitum nóngChi tiết theo chương V104,22m2
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V69,41610m
23Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,22m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết theo chương V1,8747tấn
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chi tiết theo chương V171,82510m
26Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V1,55m3
27Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinhChi tiết theo chương V24,0555100m2
28Đào khuôn - Cấp đất IIChi tiết theo chương V6,3605100m3
29Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,8334100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,8334100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,8334100m3/1km
32Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,8334100m3/1km
33San đất bãi thảiChi tiết theo chương V6,8334100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V3,1802100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V3,1802100m3/1km
36Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V3,1802100m3/1km
37San đất bãi thảiChi tiết theo chương V3,1802100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,5577100m3
39Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V10,5961100m3
40Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V1.094,8603m3
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChi tiết theo chương V69,206100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chi tiết theo chương V63,4036100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V35,315100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Chi tiết theo chương V35,3155100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V28,0883100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Chi tiết theo chương V28,0881100m2
47Gia cố lề bê tông M150, PCB30Chi tiết theo chương V135,14m3
48Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V2,7285100m2
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V90,1m3
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V4,9833100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Chi tiết theo chương V4,9827100m2
52Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V99,65m3
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,6096100m2
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V4,9827100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,7474100m3
56Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V54,95m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChi tiết theo chương V10,2398100m2
58Lắp đặt bó vỉaChi tiết theo chương V999m
59Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V29,97m3
60Vữa M75Chi tiết theo chương V5,99m3
61Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,998100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V14,99m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V1,7982100m2
64Lắp đặt đan rãnhChi tiết theo chương V1.9981 cấu kiện
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V24,98m3
66Vữa M75Chi tiết theo chương V5m3
67Bê tông bó gáy, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V53,22m3
68Ván khuônChi tiết theo chương V5,322100m2
69Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V11,09m3
70Lát gạch terrzzoChi tiết theo chương V2.186,84m2
71Vữa M75Chi tiết theo chương V43,74m3
72Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V218,68m3
73Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V3,74m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V0,7583100m2
75Lắp đặt viên vỉaChi tiết theo chương V2841 cấu kiện
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V2,7m3
77Cây xoàiChi tiết theo chương V71cây
78Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V78,79m3
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V233,08m2
80Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V21,39m3
81Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,5898100m2
82Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V12,99m3
83Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,33m3
84Ván khuôn xà mũChi tiết theo chương V0,6655100m2
85Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,1691tấn
86Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,2934tấn
87Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,6378100m3
88Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,7436100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,7436100m3/1km
90Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,7436100m3/1km
91San đất bãi thảiChi tiết theo chương V1,7436100m3
92Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V0,7913100m3
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V8,27m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,3174100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,314tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,9582tấn
97Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V59cái
98Nắp hố thu Composite (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội)Chi tiết theo chương V31ck
99Nắp gang KT 58x28x5cm (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội, giá đã bao gồm nắp gang và khung gang)Chi tiết theo chương V12CK
100Vữa M100Chi tiết theo chương V0,23m3
101Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V75,7295100m
102Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V219,17m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V51,1868100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V17,7245tấn
105Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V7071 đoạn ống
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V7071 cấu kiện
107Vữa M100Chi tiết theo chương V12,62m3
108Quét nhựa bitum nóngChi tiết theo chương V2.898,7m2
109Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V53,73m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V8,9082100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,4706tấn
112Lắp đặt gối đỡChi tiết theo chương V1.4141cấu kiện
113Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1.4141 cấu kiện
114Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V87,2m3
115Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V28,5673100m3
116Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V14,2836100m3
117Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V14,2836100m3/1km
118Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V14,2836100m3/1km
119San đất bãi thảiChi tiết theo chương V14,2836100m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V17,9196100m3
121Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V841,5645m3
122Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V27,667100m
123Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V10,18m3
124Ván khuôn tường đầuChi tiết theo chương V0,4416100m2
125Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V8,16m3
126Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V52,85m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V10,9324100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V5,587tấn
129Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V1511 đoạn ống
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1511 cấu kiện
131Vữa M100Chi tiết theo chương V2,16m3
132Quét nhựa bitum nóngChi tiết theo chương V567,76m2
133Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V21,74m3
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngChi tiết theo chương V2,875100m2
135Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,6589tấn
136Lắp đặt gối cốngChi tiết theo chương V3021cấu kiện
137Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V3021 cấu kiện
138Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V16,01m3
139Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,344100m3
140Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,9632100m3
141Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,9632100m3/1km
142Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,9632100m3/1km
143San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,9632100m3
144Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất dào)Chi tiết theo chương V0,3559100m3
145Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V8,17m3
146Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V60,07m3
147Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V52,42m3
148Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V11,25m2
149Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V49,8688100m
150Bê tông mũ, M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V4,04m3
151Ván khuôn mũChi tiết theo chương V0,202100m2
152Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0772tấn
153Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,1785tấn
154Lắp đặt biển tam giácChi tiết theo chương V14cái
155Cột biển báo (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội)Chi tiết theo chương V42m
156Biển tam giác (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội)Chi tiết theo chương V14biển
157Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V2,06m3
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V2,11m3
159Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V50,64m2
160Sơn gờ giảm tốc dày 2mmChi tiết theo chương V28m2
161Sơn gờ giảm tốc dày 4mmChi tiết theo chương V28m2
162Phá tường gạchChi tiết theo chương V1,75m3
163Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,179100m3
164Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V0,0358100m3
165Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0175100m3
166Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0175100m3/1km
167Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,0175100m3/1km
168San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,0175100m3
169Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1385100m3
170Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1385100m3/1km
171Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1385100m3/1km
172San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,1385100m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,5336100m2
174Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,1145tấn
175Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V1,86m3
176Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V231 đoạn ống
177Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V231 cấu kiện
178Vữa M100Chi tiết theo chương V0,58m3
179Nắp gang KT 58x28x5cm (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội, giá đã bao gồm nắp gang và khung gang)Chi tiết theo chương V23CK
180Vữa M100Chi tiết theo chương V0,42m3
181Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V9,74m3
182Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V28,24m2
183Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V2,21m3
184Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,118100m2
185Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V2,02m3
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V74,7m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V2,49100m2
188Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V3,0079tấn
189Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V6,5387tấn
190Thép góc 100x100x8Chi tiết theo chương V732kg
191Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V498cái
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG TỪ DT477
ĐẾN NGHĨA TRANG TỐNG CỐ
1Đào khuôn - Cấp đất IIChi tiết theo chương V9,2934100m3
2Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V33,9571100m3
3Đào cấp - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,888100m3
4Phá dỡ mặt đường cũChi tiết theo chương V28,17m3
5Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,2817100m3
6Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,2817100m3/1km
7Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,2817100m3/1km
8San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,2817100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V33,9571100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V33,9571100m3/1km
11Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V33,9571100m3/1km
12San đất bãi thảiChi tiết theo chương V33,9571100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V5,5907100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V5,5907100m3/1km
15Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V5,5907100m3/1km
16San đất bãi thảiChi tiết theo chương V5,5907100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,2661100m3
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V24,0551100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V2,6824100m3
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V50,9655100m3
21Đất mua về đắpChi tiết theo chương V9.263,7649m3
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V914,95m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V3,3733100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V45,7476100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V7,5964100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V7,5964100m3
27Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,79m3
28Gỗ chèn khe co giãnChi tiết theo chương V0,35m3
29Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30Chi tiết theo chương V288cái
30Bọc màng nilonChi tiết theo chương V0,0679100m2
31Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V52,17m2
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V201,2610m
33Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V3,1073tấn
34Thép giá đỡ D6 & D10Chi tiết theo chương V1,1153tấn
35Thép giá đỡ D12Chi tiết theo chương V1,5273tấn
36Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,5938tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết theo chương V3,8354tấn
38Lắp dựng cọc tiêuChi tiết theo chương V332cái
39Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V7,57m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,569tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChi tiết theo chương V2,0418100m2
42Sơn cọc tiêuChi tiết theo chương V227,091m2
43Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V20,92m3
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V43,53100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V8,9012100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V34,0057100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V34,0057100m3/1km
48Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V34,0057100m3/1km
49San đất bãi thảiChi tiết theo chương V34,0057100m3
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V612,5978100m
51Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V98,02m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V646,9m3
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V485,85m3
54Ván khuôn giằng kèChi tiết theo chương V2,7039100m2
55Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,3587tấn
56Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V2,4064tấn
57Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V54,08m3
58Trát lòng kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V912,56m2
59Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V401,3572100m
60Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V64,22m3
61Bê tông kè móng, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V192,65m3
62Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V4,0558100m2
63Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V408,12m3
64Ván khuôn giằng kèChi tiết theo chương V2,7039100m2
65Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,1437tấn
66Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V2,3868tấn
67Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V40,56m3
68Trát lòng kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V912,56m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngChi tiết theo chương V1,188100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,2656tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,3753tấn
72Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V10,8m3
73Lắp đặt thanh chốngChi tiết theo chương V1351cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1351 cấu kiện
75Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChi tiết theo chương V103,422m3
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V11,491m3
77Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V173,37m2
78Đào mương - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,0426100m3
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V1,6669100m3
80Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V95,625100m
81Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V15,3m3
82Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V30,6m3
83Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,3804100m2
84Xây kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V59,4m3
85Trát kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V234m2
86Bê tông giằng kênh M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V5,94m3
87Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,6404tấn
88Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,1368tấn
89Ván khuôn giằng kênhChi tiết theo chương V0,5325100m2
90Bê tông thanh chống bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V0,4m3
91Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,0925tấn
92Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0151tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngChi tiết theo chương V0,0529100m2
94Lắp đặt thanh chốngChi tiết theo chương V211 cấu kiện
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V21tấn
96Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V3,72m2
97Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V14,0875100m
98Phá dỡ cống cũChi tiết theo chương V3,51m3
99Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0351100m3
100Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0351100m3/1km
101Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,0351100m3/1km
102San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,0351100m3
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,985100m3
104Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,985100m3
105Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,985100m3/1km
106Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,985100m3/1km
107San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,985100m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,5147100m3
109Đất mua về đắp K90Chi tiết theo chương V63,4677m3
110Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V27,5438100m
111Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V4,41m3
112Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V28,78m3
113Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,65100m2
114Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V5,72m3
115Ván khuôn tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V0,2258100m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V1,566100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,7467tấn
118Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V6,3m3
119Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V301 đoạn ống
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V301 cấu kiện
121Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V1,4m3
122Vữa xi măng M100Chi tiết theo chương V0,7m3
123Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V57,3m2
124Phá dỡ Kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V2,77m3
125Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0277100m3
126Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0277100m3/1km
127Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,0277100m3/1km
128San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,0277100m3
129Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,1778100m3
130Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,1778100m3
131Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,1778100m3/1km
132Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,1778100m3/1km
133San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,1778100m3
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,1612100m3
135Đất mua về đắp K90Chi tiết theo chương V19,8776m3
136Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V13,2188100m
137Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V2,12m3
138Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V8,94m3
139Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,2301100m2
140Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V2,89m3
141Ván khuôn tường đầuChi tiết theo chương V0,1615100m2
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,6188100m2
143Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,1268tấn
144Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V2,55m3
145Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V171 đoạn ống
146Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V171 cấu kiện
147Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V0,54m3
148Vữa xi măng M100Chi tiết theo chương V0,14m3
149Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V35,19m2
150Phá dỡ cống cũChi tiết theo chương V5,55m3
151Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0555100m3
152Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0555100m3/1km
153Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,0555100m3/1km
154San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,0555100m3
155Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6945100m3
156Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6945100m3
157Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6945100m3/1km
158Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6945100m3/1km
159San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,6945100m3
160Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,3999100m3
161Đất mua về đắp K90Chi tiết theo chương V49,3117m3
162Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V12,1563100m
163Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V1,95m3
164Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V11,46m3
165Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,24100m2
166Bê tông tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V5,74m3
167Ván khuôn tường đầu + tường cánhChi tiết theo chương V0,208100m2
168Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V91 đoạn ống
169Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V91 cấu kiện
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,6165100m2
171Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,3007tấn
172Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V2,79m3
173Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V0,53m3
174Vữa xi măng M100Chi tiết theo chương V0,26m3
175Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V33,39m2
176Cắt mặt đường bê tông hiện trạngChi tiết theo chương V11m
177Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạngChi tiết theo chương V4,4m3
178Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,044100m3
179Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,044100m3/1km
180Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,044100m3/1km
181San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,044100m3
182Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V4,4m3
183Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,016100m2
184Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,22100m2
185Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,033100m3
186Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,033100m3
187Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,1121tấn
188Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChi tiết theo chương V1,3599tấn
189Ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V0,6639100m2
190Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V19,23m3
191Phá dỡ cống cũChi tiết theo chương V6m3
192Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,06100m3
193Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,06100m3/1km
194Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,06100m3/1km
195San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,06100m3
D HẠNG MỤC 4: CHỈNH TRANG VỈA HÈ, LỀ ĐƯỜNG,
THẢM ASPHALT MẶT ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH THÔN LÃNG NGOẠI
1Cắt mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V1.861,58m
2Đào phá tấm bê tông bị hư hỏngChi tiết theo chương V425,75m3
3Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V4,2575100m3
4Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V4,2575100m3/1km
5Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V4,2575100m3/1km
6San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V4,2575100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo chương V21,2875100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V425,75m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V4,2787100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V21,2875100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V3,1931100m3
12Khoan tạo lỗChi tiết theo chương V2.9811 lỗ khoan
13Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731Chi tiết theo chương V0,13lít
14Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V3,768tấn
15Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V119,81m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V149,06110m
17Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,6m3
18Khoan tạo lỗChi tiết theo chương V9491 lỗ khoan
19Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731Chi tiết theo chương V0,05lít
20Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V6,6274tấn
21Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V105,53m2
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V70,08510m
23Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,22m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết theo chương V2,2346tấn
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chi tiết theo chương V45,53510m
26Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,41m3
27Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinhChi tiết theo chương V43,2733100m2
28Đào nền đường + đào khuôn - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,607100m3
29Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V7,1862100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V7,1862100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V7,1862100m3/1km
32Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V7,1862100m3/1km
33San đất bãi thảiChi tiết theo chương V7,1862100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,3035100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,3035100m3/1km
36Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,3035100m3/1km
37San đất bãi thảiChi tiết theo chương V1,3035100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,4127100m3
39Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V7,8407100m3
40Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V915,1329m3
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,5 cm (nội suy)Chi tiết theo chương V71,6246100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chi tiết theo chương V71,455100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V50,1683100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (HS: 0.6)Chi tiết theo chương V50,1675100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V31,2817100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (HS: 0.6)Chi tiết theo chương V31,2809100m2
47Gia cố lề bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V57,33m3
48Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V1,3583100m2
49Đá dăm đệmChi tiết theo chương V57,33m3
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V5,4267100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (HS: 0.6)Chi tiết theo chương V5,4269100m2
52Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V108,54m3
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,758100m2
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V5,4269100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,814100m3
56Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V82,89m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChi tiết theo chương V15,4468100m2
58Lắp đặt bó vỉaChi tiết theo chương V1.507m
59Vữa M75Chi tiết theo chương V9,04m3
60Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V45,21m3
61Ván khuôn móngChi tiết theo chương V3,014100m2
62Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V22,61m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V2,7126100m2
64Lắp đặt đan rãnhChi tiết theo chương V3.0141 cấu kiện
65Vữa M75Chi tiết theo chương V7,54m3
66Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V37,68m3
67Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V12,47m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V3,5728100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,7669tấn
70Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V1171 đoạn ống
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1171 cấu kiện
72Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V5,24m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngChi tiết theo chương V1,078100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,158tấn
75Lắp đặt gối cốngChi tiết theo chương V2341cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V2341 cấu kiện
77Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V29,81m3
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,7727100m3
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,3484100m3
80Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,249100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,249100m3/1km
82Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,249100m3/1km
83San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,249100m3
84Nắp gang KT 58x28x5cm (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội, giá đã bao gồm nắp gang và khung gang)Chi tiết theo chương V37CK
85Đắp vữa xi măng M100Chi tiết theo chương V0,96m3
86Bê tông mũ, M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V1,92m3
87Ván khuôn mũChi tiết theo chương V0,262100m2
88Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,182tấn
89Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V13,66m3
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V30,37m2
91Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V3,52m3
92Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,1798100m2
93Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V2,34m3
94Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V102,28m3
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V360,36m2
96Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V23,04m3
97Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,6955100m2
98Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V16,82m3
99Bê tông mũ M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V10,69m3
100Ván khuôn mũChi tiết theo chương V0,9521100m2
101Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,2054tấn
102Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,5542tấn
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V3,2254100m3
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V0,9676100m3
105Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,1317100m3
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,1317100m3/1km
107Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,1317100m3/1km
108San đất bãi thảiChi tiết theo chương V2,1317100m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V7,29m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,4889100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,8562tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,9454tấn
113Lắp dựng tấm đanChi tiết theo chương V70cái
114Nắp hố thu Composite (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội)Chi tiết theo chương V68ck
115Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V91,8995100m
116Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V278,69m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V65,0876100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V22,5379tấn
119Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V8991 đoạn ống
120Xi măng M100Chi tiết theo chương V15,69m3
121Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V3.685,9m2
122Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V68,32m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V11,3274100m2
124Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,8699tấn
125Lắp đặt gối cốngChi tiết theo chương V1.7981cấu kiện
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V1.7981 cấu kiện
127Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V111,16m3
128Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V28,4649100m3
129Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V27,0298100m3
130Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V2.000,7009m3
131Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V14,2324100m3
132Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V14,2324100m3/1km
133Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V14,2324100m3/1km
134San đất bãi thảiChi tiết theo chương V14,2324100m3
135Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V693,7778100m
136Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V22,91m3
137Ván khuôn tường đầuChi tiết theo chương V0,9936100m2
138Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V18,36m3
139Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V10,5m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V2,07100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,11tấn
142Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V301 đoạn ống
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V301 cấu kiện
144Xi măng M100Chi tiết theo chương V0,44m3
145Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V112,8m2
146Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V11,76m3
147Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,285100m2
148Bê tông tường thân + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V12,74m3
149Ván khuôn tường thân + tường cánhChi tiết theo chương V0,4031100m2
150Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V2,94m3
151Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V9,35m3
152Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V6,08m3
153Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V34,4375100m
154Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,4053100m3
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,3631100m3
156Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V52,403m3
157Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,2026100m3
158Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,2026100m3/1km
159Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,2026100m3/1km
160San đất bãi thảiChi tiết theo chương V1,2026100m3
161Phá dỡ Kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V1,02m3
162Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0102100m3
163Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0102100m3/1km
164Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,0102100m3/1km
165San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,0102100m3
166Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V40,52m3
167Ván khuôn thân cốngChi tiết theo chương V1,9783100m2
168Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,0646tấn
169Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,6557tấn
170Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V37,93m3
171Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,678100m2
172Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V5,88m3
173Ván khuôn tườngChi tiết theo chương V0,2995100m2
174Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V6,4m3
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V0,192100m2
176Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,361tấn
177Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,2208tấn
178Lắp đặt bản quá độChi tiết theo chương V16cái
179Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V8,15m3
180Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V50,9125100m
181Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V124,5m2
182Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,29m2
183Phá dỡ Kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V1,84m3
184Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0184100m3
185Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0184100m3/1km
186Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,0184100m3/1km
187San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,0184100m3
188Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng đắp bờ vây)Chi tiết theo chương V2,3555100m3
189Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,1852100m3
190Mua đất về đắpChi tiết theo chương V150,1328m3
191Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V5,7257100m3
192Bơm nướcChi tiết theo chương V3ca
193Lắp đặt biển báoChi tiết theo chương V25cái
194Cột biển báoChi tiết theo chương V75m
195Biển tam giácChi tiết theo chương V25biển
196Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V3,68m3
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V3,751m3
198Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V20,09m2
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỪ
NGÃ TƯ RẠNG RÙ ĐI GÒ GẠCH (MỘ NGUYẾN BẶC)
1Đào khuôn - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,0682100m3
2Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V35,6153100m3
3Đào cấp - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,4313100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V35,6153100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V35,6153100m3/1km
6Vận chuyển đất 2.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V35,6153100m3/1km
7San đất bãi thảiChi tiết theo chương V35,6153100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,7497100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,7497100m3/1km
10Vận chuyển đất 2.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,7497100m3/1km
11San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,7497100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,5627100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V10,6906100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V2,8986100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V55,0727100m3
16Đất mua về đắpChi tiết theo chương V8.498,9553m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V404,36m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V1,5258100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V20,2179100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V3,376100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V3,376100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,0404100m3
23Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,7685100m3
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V32,36m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,182100m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V1,6178100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,0485100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,2427100m3
29Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,37m3
30Gỗ chèn khe co giãnChi tiết theo chương V0,18m3
31Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30Chi tiết theo chương V144cái
32Bọc màng nilonChi tiết theo chương V0,0339100m2
33Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V23,34m2
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V92,04710m
35Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V1,3872tấn
36Thép giá đỡ D6 & D10Chi tiết theo chương V0,5328tấn
37Thép giá đỡ D12Chi tiết theo chương V0,7637tấn
38Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,2766tấn
39Lắp dựng cọc tiêuChi tiết theo chương V153cái
40Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V3,49m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0035tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChi tiết theo chương V2,6224100m2
43Sơn cọc tiêuChi tiết theo chương V183,61m2
44Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V11,02m3
45Lắp đặt biển tam giácChi tiết theo chương V2cái
46Cột biển báoChi tiết theo chương V6m
47Biển tam giácChi tiết theo chương V2cái
48Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V0,29m3
49Đào móng cộtChi tiết theo chương V0,31m3
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V19,07m2
51Gờ giảm tốc dày sơn 2mmChi tiết theo chương V11m2
52Gờ giảm tốc dày sơn 4mmChi tiết theo chương V11m2
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,9288100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V1,4704100m3
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,3555100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,3555100m3/1km
57Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,3555100m3/1km
58San đất bãi thảiChi tiết theo chương V1,3555100m3
59Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V221,7225100m
60Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V158,3m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V128,26m3
62Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V395,84m3
63Ván khuôn giằng kèChi tiết theo chương V8,3451100m2
64Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,7538tấn
65Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V4,3782tấn
66Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V152,35m3
67Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V67,65m2
68Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V13,1879100m2
69Phá dỡ cống cũChi tiết theo chương V1,53m3
70Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0153100m3
71Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0153100m3/1km
72Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,0153100m3/1km
73San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,0153100m3
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tận dụng đắp bờ vây)Chi tiết theo chương V3,0261100m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,2281100m3
76Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V155,5671m3
77Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V53,3188100m
78Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V8,53m3
79Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V48,79m3
80Ván khuôn móngChi tiết theo chương V1,9642100m2
81Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V10,3m3
82Ván khuôn tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V0,5329100m2
83Ván khuôn thân cốngChi tiết theo chương V2,2244100m2
84Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,1989tấn
85Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,9118tấn
86Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V44,76m3
87Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V12,8m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V0,384100m2
89Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,7219tấn
90Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,4416tấn
91Lắp đặt bản quá độChi tiết theo chương V32cái
92Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V129m2
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V2,1965100m3
94Bơm nước hố móngChi tiết theo chương V3ca
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG DỌC
BỜ KÊNH ĐOẠN RỘC BẦU ĐẾN QUAN QUÝT
1Đào khuôn - Cấp đất IIChi tiết theo chương V17,5738100m3
2Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V15,5772100m3
3Đào cấp - Cấp đất IIChi tiết theo chương V6,4553100m3
4Phá dỡ mặt đường cũChi tiết theo chương V84,48m3
5Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,8448100m3
6Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,8448100m3/1km
7Vận chuyển khối lượng phá dỡ 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,8448100m3/1km
8San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,8448100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V15,5772100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V15,5772100m3/1km
11Vận chuyển đất 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V15,5772100m3/1km
12San đất bãi thảiChi tiết theo chương V15,5772100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V12,0145100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V12,0145100m3/1km
15Vận chuyển đất 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V12,0145100m3/1km
16San đất bãi thảiChi tiết theo chương V12,0145100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,022100m3
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V19,4179100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V2,0409100m3
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V38,7774100m3
21Đất mua về đắpChi tiết theo chương V6.421,033m3
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V737,18m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V2,0483100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V36,859100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V6,1654100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V6,1654100m3
27Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,65m3
28Gỗ chèn khe co giãnChi tiết theo chương V0,29m3
29Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30Chi tiết theo chương V234cái
30Bọc màng nilonChi tiết theo chương V0,0551100m2
31Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V41,08m2
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V165,46610m
33Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V2,4415tấn
34Thép giá đỡ D6 & D10Chi tiết theo chương V0,8938tấn
35Thép giá đỡ D12Chi tiết theo chương V1,2409tấn
36Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,4847tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết theo chương V0,9588tấn
38Lắp dựng cọc tiêuChi tiết theo chương V208cái
39Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V4,74m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,3565tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChi tiết theo chương V1,2792100m2
42Sơn cọc tiêuChi tiết theo chương V142,271m2
43Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V13,1m3
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V21,591100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V2,6406100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V18,7656100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V18,7656100m3/1km
48Vận chuyển đất 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V18,7656100m3/1km
49San đất bãi thảiChi tiết theo chương V18,7656100m3
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V386,9438100m
51Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V61,91m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V402,42m3
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V237,33m3
54Ván khuôn giằng kèChi tiết theo chương V1,8344100m2
55Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,9667tấn
56Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,6189tấn
57Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V36,69m3
58Trát lòng kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V504,46m2
59Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V242,42100m
60Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V38,79m3
61Bê tông kè móng, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V116,36m3
62Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V2,7379100m2
63Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V195,08m3
64Ván khuôn giằng kèChi tiết theo chương V1,8253100m2
65Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,7712tấn
66Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,6108tấn
67Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V54,76m3
68Trát lòng kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V501,95m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngChi tiết theo chương V0,5152100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,334tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,368tấn
72Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V5,15m3
73Lắp đặt thanh chốngChi tiết theo chương V921cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V921 cấu kiện
75Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChi tiết theo chương V151,34m3
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V50,45m3
77Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V94,88m2
78ống nhựa D60Chi tiết theo chương V206,37m
79Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V0,2064100m2
80Đào mương - Cấp đất IIChi tiết theo chương V3,2199100m3
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V5,7296100m3
82Phá dỡ cống cũChi tiết theo chương V2,7m3
83Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,027100m3
84Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,027100m3/1km
85Vận chuyển khối lượng phá dỡ 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,027100m3/1km
86San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V0,027100m3
87Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tận dụng đắp hoàn trả bờ mương)Chi tiết theo chương V0,3135100m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,1518100m3
89Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V65,1986m3
90Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V19,3688100m
91Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V3,1m3
92Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V18,35m3
93Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,4149100m2
94Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V3,52m3
95Ván khuôn tường đầu, tường cánhChi tiết theo chương V0,1608100m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,7308100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,3485tấn
98Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V2,94m3
99Lắp đặt ống cốngChi tiết theo chương V141 đoạn ống
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V141 cấu kiện
101Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V0,62m3
102Vữa xi măng M100Chi tiết theo chương V0,31m3
103Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V26,74m2
104Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,3097tấn
105Ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V0,06100m2
106Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V2m3
107Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V8cái
G HẠNG MỤC 7: CHỈNH TRANG VỈA HÈ, LỀ ĐƯỜNG, THẢM ASPHALT MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ CẦU THƯỢNG GIÁ ĐẾN NHÀ VĂN HÓA CAO BÍCH
1Cắt mặt đường cũChi tiết theo chương V171,2m
2Phá dỡ tấm đan hư hỏngChi tiết theo chương V46,88m3
3Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,4688100m3
4Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,4688100m3/1km
5Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,4688100m3/1km
6San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,4688100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo chương V2,3441100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V468,81m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,4688100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V2,3441100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,3516100m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V2,02210m
13Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,01m3
14Khoan tạo lỗChi tiết theo chương V3611 lỗ khoan
15Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731Chi tiết theo chương V0,016lít
16Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,498tấn
17Quét nhựa bitum nóngChi tiết theo chương V15,836m2
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V19,70910m
19Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,079m3
20Khoan tạo lỗChi tiết theo chương V5441 lỗ khoan
21Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731Chi tiết theo chương V0,03lít
22Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V2,3158tấn
23Quét nhựa bitum nóngChi tiết theo chương V33,19m2
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V22,6510m
25Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,07m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết theo chương V0,2216tấn
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V2,02210m
28Chèn khe bằng mastitChi tiết theo chương V0,02m3
29Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinhChi tiết theo chương V7,2867100m2
30Đào khuôn - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,4214100m3
31Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,1654100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,1654100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,1654100m3/1km
34Vận chuyển đất 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,1654100m3/1km
35San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,1654100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,7107100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,7107100m3/1km
38Vận chuyển đất 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,7107100m3/1km
39San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,7107100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,0806100m3
41Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,5323100m3
42Đất mua về đắp K95Chi tiết theo chương V133,2409m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V20,3233100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Chi tiết theo chương V20,3233100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10,54cmChi tiết theo chương V20,3233100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chi tiết theo chương V20,3233100m2
47Cày xới tạo nhámChi tiết theo chương V20,3233100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết theo chương V2,638100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chi tiết theo chương V2,638100m2
50Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V52,76m3
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,2634100m2
52Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V2,638100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,3957100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,3957100m3
55Gia cố lề bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V70,915m3
56Cày xới tạo nhámChi tiết theo chương V7,0915100m2
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V35,4575m3
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết theo chương V0,7657100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chi tiết theo chương V0,7657100m2
60Cày xới tạo nhámChi tiết theo chương V0,7657100m2
61Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V26,5m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChi tiết theo chương V4,6123100m2
63Lắp đặt bó vỉaChi tiết theo chương V475m
64Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V14,25m3
65Vữa M75Chi tiết theo chương V2,85m3
66Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,95100m2
67Bê tông đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V2,99m3
68Ván khuôn đan rãnhChi tiết theo chương V0,3585100m2
69Vữa M75Chi tiết theo chương V1,2m3
70Bê tông , M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V12,41m3
71Ván khuônChi tiết theo chương V0,6206100m2
72Đục nhám mặt bê tôngChi tiết theo chương V83,6m2
73Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V2,5m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V7,92m2
75Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,65m3
76Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V0,43m3
77Vữa M100Chi tiết theo chương V0,11m3
78Song chắn rác (tham khảo báo giá sở xây dựng tỉnh Hà Nam)Chi tiết theo chương V6bộ
79Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChi tiết theo chương V181 đoạn ống
80Phá dỡ kè đá hộcChi tiết theo chương V3,6m3
81Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,036100m3
82Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,036100m3/1km
83Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,036100m3/1km
84San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,036100m3
85Xây hoàn trả kè đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V2,81m3
86Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V1,37m3
87Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1201100m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V0,072100m3
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,95100m3
90Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,475100m3
91Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,475100m3/1km
92Vận chuyển đất 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,475100m3/1km
93San đất bãi thảiChi tiết theo chương V1,475100m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V1,925100m3
95Mua đất về đắpChi tiết theo chương V96,3455m3
96Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V90,2344100m
97Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V14,44m3
98Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,25100m2
99Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V100,39m3
100Ván khuôn giằng móngChi tiết theo chương V0,5100m2
101Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0597tấn
102Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,605tấn
103Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,25m3
104Xây rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V56,16m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V520,24m2
106Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChi tiết theo chương V520,24m2
107Lắp đặt biển báoChi tiết theo chương V2cái
108Cột biển báoChi tiết theo chương V6m
109Biển tam giácChi tiết theo chương V2biển
110Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V0,29m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V0,31m3
112Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V16,2m2
113Gờ giảm tốcChi tiết theo chương V10,5m2
H HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ CẦU NẠI ĐI NGHĨA TRANG CỘC
1Đào khuôn - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,3202100m3
2Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V25,828100m3
3Đào cấp - Cấp đất IIChi tiết theo chương V4,1283100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V25,828100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V25,828100m3/1km
6Vận chuyển đất 4,9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V25,828100m3/1km
7San đất bãi thảiChi tiết theo chương V25,828100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,7242100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,7242100m3/1km
10Vận chuyển đất 4,9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,7242100m3/1km
11San đất bãi thảiChi tiết theo chương V2,7242100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,6428100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V31,2131100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,3399100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V6,4579100m3
16Đất mua về đắpChi tiết theo chương V4.727,7671m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V980,16m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V4,2443100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V49,008100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V9,7219100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V1,2275100m3
22Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,72m3
23Gỗ chèn khe co giãnChi tiết theo chương V0,39m3
24Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30Chi tiết theo chương V322cái
25Bọc màng nilonChi tiết theo chương V0,0759100m2
26Quét nhựa bitumChi tiết theo chương V0,4582m2
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V183,310m
28Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V3,2522tấn
29Thép giá đỡ D6 & D10Chi tiết theo chương V1,3147tấn
30Thép giá đỡ D12Chi tiết theo chương V1,0978tấn
31Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChi tiết theo chương V0,4669tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết theo chương V6,4338tấn
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,075100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,075100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,075100m3/1km
36Vận chuyển đất 4,9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,075100m3/1km
37San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,075100m3
38Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V2,25m3
39Bê tông tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V6,55m3
40Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,2935tấn
41Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,2036tấn
42Ván khuôn tấm bảnChi tiết theo chương V0,424100m2
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,4693100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,2231100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,2231100m3/1km
46Vận chuyển đất 4,9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,2231100m3/1km
47San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,2231100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V0,2179100m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V15,825100m
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChi tiết theo chương V81 đoạn ống
51Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V0,46m3
52Vữa M100Chi tiết theo chương V0,23m3
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V19,54m3
54Bê tông tường thân, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,88m3
55Ván khuônChi tiết theo chương V0,4989100m2
I HẠNG MỤC 9: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 477- ĐÊ ĐẦM CÚT; ĐOẠN TỪ UBND XÃ ĐẾN CỐNG CỔNG CHỢ VÀ ĐƯỜNG TÂN AN ĐOẠN TỪ ĐT 477 ĐẾN TRƯỜNG CẤP II XÃ GIA LẬP
1Móng cột BG 9mChi tiết theo chương V37móng
2Móng cột BG 11mChi tiết theo chương V48móng
3Móng tủ điều khiển chiếu sángChi tiết theo chương V3móng
4Rãnh cáp ngầm đi trên vỉa hèChi tiết theo chương V2.329m
5Rãnh cáp ngầm 0,4kV đoạn qua đường bê tôngChi tiết theo chương V177móng
6Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1Chi tiết theo chương V85vị trí
7Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángChi tiết theo chương V3vị trí
8Cột đèn bát giác 7m + cần đèn 2m (trọn bộ)Chi tiết theo chương V37Cột
9Cột đèn bát giác 9m + cần đèn 2m (trọn bộ)Chi tiết theo chương V48Cột
10Bảng điện cửa cột đơn 9m (trọn bộ)Chi tiết theo chương V37HT
11Bảng điện cửa cột đơn 11m (trọn bộ)Chi tiết theo chương V48HT
12Băng dính cách điệnChi tiết theo chương V43cuộn
13Đầu cáp hạ thế khô 3 pha 4x16Chi tiết theo chương V170đầu
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết theo chương V170đầu
15Tủ điện hạ thế điều khiển HTCSChi tiết theo chương V3bộ
16Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 150W (ELST01 150W 4000K OSOS)Chi tiết theo chương V48bộ
17Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 100W (ELST01 100W 4000K OSOS)Chi tiết theo chương V37bộ
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16-0,6kVChi tiết theo chương V2.900m
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25-0,6kVChi tiết theo chương V45m
20Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chi tiết theo chương V989m
21Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1Chi tiết theo chương V85HT
22Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2Chi tiết theo chương V3HT
23Ép đầu cốt đồng 1 lỗ C25 mm2Chi tiết theo chương V24m
24Ép đầu cốt đồng 1 lỗ C16 mm2Chi tiết theo chương V664m
25Ép đầu cốt đồng 1 lỗ C10 mm2Chi tiết theo chương V170m
26Dây tiếp địa (dây đồng M10mm2)Chi tiết theo chương V2.900m
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F 60/50 bảo vệ cápChi tiết theo chương V2.303m
28Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp F 90Chi tiết theo chương V177m
J HẠNG MỤC 10: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG 8 TUYẾN
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo chương V28,56m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V9,31m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đếChi tiết theo chương V2,7792100m2
4Ống nhựa D80Chi tiết theo chương V1.852,8m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V401,44m2
6Dây nhựa PVCChi tiết theo chương V4.632m
7Đèn chiếu sángChi tiết theo chương V356cái
8Đèn báo hiệuChi tiết theo chương V20cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang số 411 loại biển chữ nhật 50x100 cm (khấu hao 20%)Chi tiết theo chương V20cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang số 3 loại biển chữ nhật 50x100 cm (khấu hao 20%)Chi tiết theo chương V40cái
11Sản xuất Barie (khấu hao 20%)Chi tiết theo chương V0,4415tấn
12Biển báo chữ nhật KT(25x120)cm (gắn vào Barie) Khấu hao 20%Chi tiết theo chương V10biển
13Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChi tiết theo chương V240ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,64%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,64%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, có thi công mặt có đường bê tông nhựa nóng và mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất (01) công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
4 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
7 Máy ủi ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
8 Máy san ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt bê tông 7,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
16 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
18 Ô tô tự đổ 7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->