Gói thầu: Thi công xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730103-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 19:27:00 đến ngày 2022-07-31 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,639,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, có thi công mặt có đường bê tông nhựa nóng và mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất (01) công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp các công trình hoàn thiện tiêu chí xã Gia Lập, huyện Gia Viễn đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao- Các tuyến đường giao thông 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán kèm theo bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án; hóa đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của thiết bị; các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự đề xuất. Đối với các nội dung làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm: Nếu quá thời hạn làm rõ nêu trên mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu (đối chiếu tài liệu gốc nhà thầu cung cấp với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT không thống nhất) thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu. Nếu quá thời hạn làm rõ nêu trên mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Gia Lập
+ Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Nguyễn Xuân Cường. Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. SĐT 0916868352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.871.156 Fax: 02293.873.381. - Đường dây nóng Báo đầu thầu: Số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CHỈNH TRANG VỈA HÈ, XÂY DỰNG CỐNG TIÊUTHOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG DT 477 - ĐÊ ĐẦM CÚT | |||
| 1 | Đào vỉa hè - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 4,764 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,6832 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,6107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,6107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,6107 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,6107 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 36,6107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (50% khối lượng không tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 2,7236 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,7236 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,7236 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,7236 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 73,3454 | 100m3 |
| 13 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 6.911,8919 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 447,49 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4.474,92 | m2 |
| 16 | Lát đá xanh tự nhiên | Chi tiết theo chương V | 4.474,92 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 2,7231 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 2,7231 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,4085 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 2,3737 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 166,16 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.305,52 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bo vỉa đá | Chi tiết theo chương V | 2.374 | m |
| 24 | Bó vỉa đá tự nhiên KT: 0.23x0.3x1 | Chi tiết theo chương V | 163,806 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Chi tiết theo chương V | 4,2726 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 35,61 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đan rãnh | Chi tiết theo chương V | 4.748 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 4.748 | tấn |
| 29 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 13,9786 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bo gáy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 104,84 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 23,3 | m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 41,0898 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 20,5449 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 20,5449 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 20,5449 | 100m3/1km |
| 36 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 20,5449 | 100m3 |
| 37 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 153,91 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 106,02 | 100m2 |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 384,4 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 31,0868 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 1.240 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 1.170 | mối nối |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 1.240 | 1 cấu kiện |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chi tiết theo chương V | 12,152 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 74,4 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 7,2416 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chi tiết theo chương V | 2.480 | 1cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 2.480 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 52,4688 | 100m |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 75,9 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 297 | m2 |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 24,78 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 54 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 16,36 | m3 |
| 55 | Bê tông mũ M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 10,2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mũ | Chi tiết theo chương V | 0,9274 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,817 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 19,65 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,5548 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,4331 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 69 | cái |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 69 | 1 cấu kiện |
| 63 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 36,49 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 135,65 | m2 |
| 65 | Đắp vữa xi măng M100 | Chi tiết theo chương V | 1,63 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,71 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,3462 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 11,7 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,4654 | 100m2 |
| 70 | Nắp gang KT 58x28x5cm (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội, giá đã bao gồm nắp gang và khung gang) | Chi tiết theo chương V | 66 | CK |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 4,55 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5876 | tấn |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 66 | 1cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 76 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 91,08 | m |
| 77 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 2,73 | m3 |
| 78 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0273 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,0273 | 100m3/1km |
| 81 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,0428 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,5214 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,5214 | 100m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,5214 | 100m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,5214 | 100m3 |
| 87 | Nắp hố thu Composite (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội) | Chi tiết theo chương V | 12 | ck |
| 88 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,23 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mũ rãnh | Chi tiết theo chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 91 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 11,532 | 100m |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,24 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt viên vỉa | Chi tiết theo chương V | 424 | 1 cấu kiện |
| 95 | Mua viên vỉa đá xanh tự nhiên KT: 89*15*10cm (báo giá tỉnh Ninh Bình) | Chi tiết theo chương V | 5,6604 | m3 |
| 96 | Cây xoài | Chi tiết theo chương V | 106 | cây |
| 97 | Đào hố trồng cây | Chi tiết theo chương V | 50,38 | 1m3 |
| 98 | Mua đất màu trồng cây | Chi tiết theo chương V | 56,93 | m3 |
| 99 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 4,5586 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,794 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,5314 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,5314 | 100m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đất 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,5314 | 100m3/1km |
| 104 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,5314 | 100m3 |
| 105 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 10,91 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 7,7805 | 100m2 |
| 107 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 28,21 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2,2814 | tấn |
| 109 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 91 | 1 đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 78 | mối nối |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 91 | 1 cấu kiện |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chi tiết theo chương V | 0,8918 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 5,46 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5314 | tấn |
| 115 | Lắp đặt đế cống | Chi tiết theo chương V | 182 | 1cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 182 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 70,5819 | 100m |
| 118 | Cắt mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 299 | m |
| 119 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 68,77 | m3 |
| 120 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,6877 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,6877 | 100m3/1km |
| 122 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 3.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,6877 | 100m3/1km |
| 123 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,6877 | 100m3 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,6189 | 100m3 |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,5158 | 100m3 |
| 126 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 3,4385 | 100m2 |
| 127 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 68,77 | m3 |
| 128 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 3,4385 | 100m2 |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 3,4383 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Cột biển báo (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội) | Chi tiết theo chương V | 72 | m |
| 132 | Biển tam giác (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội) | Chi tiết theo chương V | 24 | biển |
| 133 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,53 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 135 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 438,1 | m2 |
| 136 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 76,2 | m2 |
| 137 | Gờ giảm tốc 2mm | Chi tiết theo chương V | 51,9 | m2 |
| 138 | Gờ giảm tốc 4mm | Chi tiết theo chương V | 51,9 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CHỈNH TRANG VỈA HÈ, CỐNG THOÁT NƯỚC, THẢM ASPHALT MẶT ĐƯỜNG TUYẾN TỪ TRẠM ĐIỆN THÔN NAM - CHỢ - ĐÊ ĐẦM CÚT | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 1.718,25 | m |
| 2 | Phá dỡ tấm đan hư hỏng | Chi tiết theo chương V | 659,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 6,5947 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 6,5947 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 6,5947 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 6,5947 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết theo chương V | 32,9735 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 659,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2,3535 | 100m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 32,9735 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 4,946 | 100m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ | Chi tiết theo chương V | 2.048 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731 | Chi tiết theo chương V | 0,09 | lít |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 2,5887 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết theo chương V | 82,31 | m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 102,49 | 10m |
| 17 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,41 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ | Chi tiết theo chương V | 2.305 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731 | Chi tiết theo chương V | 0,11 | lít |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 6,545 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết theo chương V | 104,22 | m2 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 69,416 | 10m |
| 23 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,22 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,8747 | tấn |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 171,825 | 10m |
| 26 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 1,55 | m3 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh | Chi tiết theo chương V | 24,0555 | 100m2 |
| 28 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 6,3605 | 100m3 |
| 29 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,8334 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,8334 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,8334 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,8334 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 6,8334 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 3,1802 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 3,1802 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 3,1802 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 3,1802 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,5577 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 10,5961 | 100m3 |
| 40 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 1.094,8603 | m3 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chi tiết theo chương V | 69,206 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 63,4036 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 35,315 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 35,3155 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 28,0883 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 28,0881 | 100m2 |
| 47 | Gia cố lề bê tông M150, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 135,14 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2,7285 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 90,1 | m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 4,9833 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 4,9827 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 99,65 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,6096 | 100m2 |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 4,9827 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,7474 | 100m3 |
| 56 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 54,95 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 10,2398 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 999 | m |
| 59 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 29,97 | m3 |
| 60 | Vữa M75 | Chi tiết theo chương V | 5,99 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,998 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 14,99 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 1,7982 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt đan rãnh | Chi tiết theo chương V | 1.998 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 24,98 | m3 |
| 66 | Vữa M75 | Chi tiết theo chương V | 5 | m3 |
| 67 | Bê tông bó gáy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 53,22 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 5,322 | 100m2 |
| 69 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 11,09 | m3 |
| 70 | Lát gạch terrzzo | Chi tiết theo chương V | 2.186,84 | m2 |
| 71 | Vữa M75 | Chi tiết theo chương V | 43,74 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 218,68 | m3 |
| 73 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 3,74 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,7583 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt viên vỉa | Chi tiết theo chương V | 284 | 1 cấu kiện |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,7 | m3 |
| 77 | Cây xoài | Chi tiết theo chương V | 71 | cây |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 78,79 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 233,08 | m2 |
| 80 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 21,39 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,5898 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 12,99 | m3 |
| 83 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,33 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà mũ | Chi tiết theo chương V | 0,6655 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,2934 | tấn |
| 87 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,6378 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,7436 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,7436 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,7436 | 100m3/1km |
| 91 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,7436 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 0,7913 | 100m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 8,27 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,3174 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,314 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,9582 | tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 59 | cái |
| 98 | Nắp hố thu Composite (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội) | Chi tiết theo chương V | 31 | ck |
| 99 | Nắp gang KT 58x28x5cm (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội, giá đã bao gồm nắp gang và khung gang) | Chi tiết theo chương V | 12 | CK |
| 100 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 0,23 | m3 |
| 101 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 75,7295 | 100m |
| 102 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 219,17 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 51,1868 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 17,7245 | tấn |
| 105 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 707 | 1 đoạn ống |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 707 | 1 cấu kiện |
| 107 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 12,62 | m3 |
| 108 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết theo chương V | 2.898,7 | m2 |
| 109 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 53,73 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 8,9082 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,4706 | tấn |
| 112 | Lắp đặt gối đỡ | Chi tiết theo chương V | 1.414 | 1cấu kiện |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 1.414 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 87,2 | m3 |
| 115 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 28,5673 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 14,2836 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 14,2836 | 100m3/1km |
| 118 | Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 14,2836 | 100m3/1km |
| 119 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 14,2836 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 17,9196 | 100m3 |
| 121 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 841,5645 | m3 |
| 122 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 27,667 | 100m |
| 123 | Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 10,18 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tường đầu | Chi tiết theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 125 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 8,16 | m3 |
| 126 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 52,85 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 10,9324 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 5,587 | tấn |
| 129 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 151 | 1 đoạn ống |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 151 | 1 cấu kiện |
| 131 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 2,16 | m3 |
| 132 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết theo chương V | 567,76 | m2 |
| 133 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 21,74 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Chi tiết theo chương V | 2,875 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,6589 | tấn |
| 136 | Lắp đặt gối cống | Chi tiết theo chương V | 302 | 1cấu kiện |
| 137 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 302 | 1 cấu kiện |
| 138 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 16,01 | m3 |
| 139 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,9632 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,9632 | 100m3/1km |
| 142 | Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,9632 | 100m3/1km |
| 143 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,9632 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất dào) | Chi tiết theo chương V | 0,3559 | 100m3 |
| 145 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 8,17 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 60,07 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 52,42 | m3 |
| 148 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 11,25 | m2 |
| 149 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 49,8688 | 100m |
| 150 | Bê tông mũ, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,04 | m3 |
| 151 | Ván khuôn mũ | Chi tiết theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 154 | Lắp đặt biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 155 | Cột biển báo (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội) | Chi tiết theo chương V | 42 | m |
| 156 | Biển tam giác (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội) | Chi tiết theo chương V | 14 | biển |
| 157 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,06 | m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 159 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 50,64 | m2 |
| 160 | Sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 28 | m2 |
| 161 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chi tiết theo chương V | 28 | m2 |
| 162 | Phá tường gạch | Chi tiết theo chương V | 1,75 | m3 |
| 163 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0175 | 100m3/1km |
| 167 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,0175 | 100m3/1km |
| 168 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1385 | 100m3/1km |
| 171 | Vận chuyển đất 4.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1385 | 100m3/1km |
| 172 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,5336 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 175 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 1,86 | m3 |
| 176 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 177 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 178 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 0,58 | m3 |
| 179 | Nắp gang KT 58x28x5cm (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội, giá đã bao gồm nắp gang và khung gang) | Chi tiết theo chương V | 23 | CK |
| 180 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 0,42 | m3 |
| 181 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,74 | m3 |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 28,24 | m2 |
| 183 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,21 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 185 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,02 | m3 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 74,7 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 3,0079 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 6,5387 | tấn |
| 190 | Thép góc 100x100x8 | Chi tiết theo chương V | 732 | kg |
| 191 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 498 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG TỪ DT477 ĐẾN NGHĨA TRANG TỐNG CỐ | |||
| 1 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 9,2934 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 33,9571 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,888 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 28,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,2817 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,2817 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,2817 | 100m3/1km |
| 8 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,2817 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 33,9571 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 33,9571 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 33,9571 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 33,9571 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 5,5907 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 5,5907 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 5,5907 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 5,5907 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,2661 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 24,0551 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,6824 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 50,9655 | 100m3 |
| 21 | Đất mua về đắp | Chi tiết theo chương V | 9.263,7649 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 914,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 3,3733 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 45,7476 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 7,5964 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 7,5964 | 100m3 |
| 27 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,79 | m3 |
| 28 | Gỗ chèn khe co giãn | Chi tiết theo chương V | 0,35 | m3 |
| 29 | Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30 | Chi tiết theo chương V | 288 | cái |
| 30 | Bọc màng nilon | Chi tiết theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 52,17 | m2 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 201,26 | 10m |
| 33 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 3,1073 | tấn |
| 34 | Thép giá đỡ D6 & D10 | Chi tiết theo chương V | 1,1153 | tấn |
| 35 | Thép giá đỡ D12 | Chi tiết theo chương V | 1,5273 | tấn |
| 36 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 0,5938 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3,8354 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 332 | cái |
| 39 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 7,57 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,569 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 2,0418 | 100m2 |
| 42 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 227,09 | 1m2 |
| 43 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 20,92 | m3 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 43,53 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 8,9012 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 34,0057 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 34,0057 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 34,0057 | 100m3/1km |
| 49 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 34,0057 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 612,5978 | 100m |
| 51 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 98,02 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 646,9 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 485,85 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng kè | Chi tiết theo chương V | 2,7039 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,3587 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 2,4064 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 54,08 | m3 |
| 58 | Trát lòng kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 912,56 | m2 |
| 59 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 401,3572 | 100m |
| 60 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 64,22 | m3 |
| 61 | Bê tông kè móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 192,65 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 4,0558 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 408,12 | m3 |
| 64 | Ván khuôn giằng kè | Chi tiết theo chương V | 2,7039 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,1437 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 2,3868 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 40,56 | m3 |
| 68 | Trát lòng kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 912,56 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Chi tiết theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,2656 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 72 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 10,8 | m3 |
| 73 | Lắp đặt thanh chống | Chi tiết theo chương V | 135 | 1cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 75 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chi tiết theo chương V | 103,422 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 11,491 | m3 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 173,37 | m2 |
| 78 | Đào mương - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,0426 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 1,6669 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 95,625 | 100m |
| 81 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 15,3 | m3 |
| 82 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 30,6 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,3804 | 100m2 |
| 84 | Xây kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 59,4 | m3 |
| 85 | Trát kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 234 | m2 |
| 86 | Bê tông giằng kênh M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,94 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,6404 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 89 | Ván khuôn giằng kênh | Chi tiết theo chương V | 0,5325 | 100m2 |
| 90 | Bê tông thanh chống bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Chi tiết theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt thanh chống | Chi tiết theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 21 | tấn |
| 96 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 3,72 | m2 |
| 97 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 14,0875 | 100m |
| 98 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 3,51 | m3 |
| 99 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0351 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,0351 | 100m3/1km |
| 102 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,985 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,985 | 100m3/1km |
| 107 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,5147 | 100m3 |
| 109 | Đất mua về đắp K90 | Chi tiết theo chương V | 63,4677 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 27,5438 | 100m |
| 111 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 4,41 | m3 |
| 112 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 28,78 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,72 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,7467 | tấn |
| 118 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 6,3 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 121 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,4 | m3 |
| 122 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết theo chương V | 0,7 | m3 |
| 123 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 57,3 | m2 |
| 124 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 2,77 | m3 |
| 125 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0277 | 100m3/1km |
| 127 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,0277 | 100m3/1km |
| 128 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 129 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1778 | 100m3/1km |
| 132 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1778 | 100m3/1km |
| 133 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,1612 | 100m3 |
| 135 | Đất mua về đắp K90 | Chi tiết theo chương V | 19,8776 | m3 |
| 136 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 13,2188 | 100m |
| 137 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 2,12 | m3 |
| 138 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,94 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,2301 | 100m2 |
| 140 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,89 | m3 |
| 141 | Ván khuôn tường đầu | Chi tiết theo chương V | 0,1615 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,6188 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 144 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 2,55 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 146 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 147 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,54 | m3 |
| 148 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết theo chương V | 0,14 | m3 |
| 149 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 35,19 | m2 |
| 150 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 5,55 | m3 |
| 151 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0555 | 100m3/1km |
| 153 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,0555 | 100m3/1km |
| 154 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 155 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6945 | 100m3/1km |
| 158 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6945 | 100m3/1km |
| 159 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,3999 | 100m3 |
| 161 | Đất mua về đắp K90 | Chi tiết theo chương V | 49,3117 | m3 |
| 162 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 12,1563 | 100m |
| 163 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 1,95 | m3 |
| 164 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 11,46 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 166 | Bê tông tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,74 | m3 |
| 167 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Chi tiết theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 169 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,6165 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 172 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 2,79 | m3 |
| 173 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,53 | m3 |
| 174 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết theo chương V | 0,26 | m3 |
| 175 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 33,39 | m2 |
| 176 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 11 | m |
| 177 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 4,4 | m3 |
| 178 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 181 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 182 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 4,4 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 184 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 185 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 1,3599 | tấn |
| 189 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,6639 | 100m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 19,23 | m3 |
| 191 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 6 | m3 |
| 192 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m3/1km |
| 194 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m3/1km |
| 195 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CHỈNH TRANG VỈA HÈ, LỀ ĐƯỜNG, THẢM ASPHALT MẶT ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH THÔN LÃNG NGOẠI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1.861,58 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng | Chi tiết theo chương V | 425,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 4,2575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 4,2575 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 4,2575 | 100m3/1km |
| 6 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 4,2575 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết theo chương V | 21,2875 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 425,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 4,2787 | 100m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 21,2875 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 3,1931 | 100m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ | Chi tiết theo chương V | 2.981 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731 | Chi tiết theo chương V | 0,13 | lít |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 3,768 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 119,81 | m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 149,061 | 10m |
| 17 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ | Chi tiết theo chương V | 949 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731 | Chi tiết theo chương V | 0,05 | lít |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 6,6274 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 105,53 | m2 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 70,085 | 10m |
| 23 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,22 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 2,2346 | tấn |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 45,535 | 10m |
| 26 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,41 | m3 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh | Chi tiết theo chương V | 43,2733 | 100m2 |
| 28 | Đào nền đường + đào khuôn - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,607 | 100m3 |
| 29 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 7,1862 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 7,1862 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 7,1862 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 7,1862 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 7,1862 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,3035 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,3035 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,3035 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,3035 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,4127 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 7,8407 | 100m3 |
| 40 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 915,1329 | m3 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,5 cm (nội suy) | Chi tiết theo chương V | 71,6246 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 71,455 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 50,1683 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (HS: 0.6) | Chi tiết theo chương V | 50,1675 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 31,2817 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (HS: 0.6) | Chi tiết theo chương V | 31,2809 | 100m2 |
| 47 | Gia cố lề bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 57,33 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,3583 | 100m2 |
| 49 | Đá dăm đệm | Chi tiết theo chương V | 57,33 | m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 5,4267 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (HS: 0.6) | Chi tiết theo chương V | 5,4269 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 108,54 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,758 | 100m2 |
| 54 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 5,4269 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 56 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 82,89 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 15,4468 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 1.507 | m |
| 59 | Vữa M75 | Chi tiết theo chương V | 9,04 | m3 |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 45,21 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 3,014 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 22,61 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 2,7126 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt đan rãnh | Chi tiết theo chương V | 3.014 | 1 cấu kiện |
| 65 | Vữa M75 | Chi tiết theo chương V | 7,54 | m3 |
| 66 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 37,68 | m3 |
| 67 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 12,47 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 3,5728 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,7669 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 117 | 1 đoạn ống |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 5,24 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Chi tiết theo chương V | 1,078 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,158 | tấn |
| 75 | Lắp đặt gối cống | Chi tiết theo chương V | 234 | 1cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 234 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 29,81 | m3 |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,7727 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,3484 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,249 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,249 | 100m3/1km |
| 83 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 84 | Nắp gang KT 58x28x5cm (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội, giá đã bao gồm nắp gang và khung gang) | Chi tiết theo chương V | 37 | CK |
| 85 | Đắp vữa xi măng M100 | Chi tiết theo chương V | 0,96 | m3 |
| 86 | Bê tông mũ, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,92 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mũ | Chi tiết theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,182 | tấn |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 13,66 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 30,37 | m2 |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,52 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,34 | m3 |
| 94 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 102,28 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 360,36 | m2 |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 23,04 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,6955 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 16,82 | m3 |
| 99 | Bê tông mũ M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 10,69 | m3 |
| 100 | Ván khuôn mũ | Chi tiết theo chương V | 0,9521 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2054 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,5542 | tấn |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 3,2254 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 0,9676 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,1317 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,1317 | 100m3/1km |
| 107 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,1317 | 100m3/1km |
| 108 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,1317 | 100m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 7,29 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,4889 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,8562 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,9454 | tấn |
| 113 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết theo chương V | 70 | cái |
| 114 | Nắp hố thu Composite (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội) | Chi tiết theo chương V | 68 | ck |
| 115 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 91,8995 | 100m |
| 116 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 278,69 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 65,0876 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 22,5379 | tấn |
| 119 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 899 | 1 đoạn ống |
| 120 | Xi măng M100 | Chi tiết theo chương V | 15,69 | m3 |
| 121 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 3.685,9 | m2 |
| 122 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 68,32 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 11,3274 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,8699 | tấn |
| 125 | Lắp đặt gối cống | Chi tiết theo chương V | 1.798 | 1cấu kiện |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 1.798 | 1 cấu kiện |
| 127 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 111,16 | m3 |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 28,4649 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 27,0298 | 100m3 |
| 130 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 2.000,7009 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 14,2324 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 14,2324 | 100m3/1km |
| 133 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 14,2324 | 100m3/1km |
| 134 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 14,2324 | 100m3 |
| 135 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 693,7778 | 100m |
| 136 | Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 22,91 | m3 |
| 137 | Ván khuôn tường đầu | Chi tiết theo chương V | 0,9936 | 100m2 |
| 138 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 18,36 | m3 |
| 139 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 10,5 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 2,07 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,11 | tấn |
| 142 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 144 | Xi măng M100 | Chi tiết theo chương V | 0,44 | m3 |
| 145 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 112,8 | m2 |
| 146 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 11,76 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 148 | Bê tông tường thân + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 12,74 | m3 |
| 149 | Ván khuôn tường thân + tường cánh | Chi tiết theo chương V | 0,4031 | 100m2 |
| 150 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,94 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,35 | m3 |
| 152 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 6,08 | m3 |
| 153 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 34,4375 | 100m |
| 154 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,4053 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,3631 | 100m3 |
| 156 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 52,403 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,2026 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,2026 | 100m3/1km |
| 159 | Vận chuyển đất 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,2026 | 100m3/1km |
| 160 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,2026 | 100m3 |
| 161 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,02 | m3 |
| 162 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0102 | 100m3/1km |
| 164 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,0102 | 100m3/1km |
| 165 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 166 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 40,52 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thân cống | Chi tiết theo chương V | 1,9783 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,0646 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,6557 | tấn |
| 170 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 37,93 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,678 | 100m2 |
| 172 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 5,88 | m3 |
| 173 | Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 174 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 6,4 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,361 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 178 | Lắp đặt bản quá độ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 8,15 | m3 |
| 180 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 50,9125 | 100m |
| 181 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 124,5 | m2 |
| 182 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,29 | m2 |
| 183 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,84 | m3 |
| 184 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0184 | 100m3/1km |
| 186 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.7km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,0184 | 100m3/1km |
| 187 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 188 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng đắp bờ vây) | Chi tiết theo chương V | 2,3555 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,1852 | 100m3 |
| 190 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 150,1328 | m3 |
| 191 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 5,7257 | 100m3 |
| 192 | Bơm nước | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 193 | Lắp đặt biển báo | Chi tiết theo chương V | 25 | cái |
| 194 | Cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 75 | m |
| 195 | Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 25 | biển |
| 196 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,68 | m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 3,75 | 1m3 |
| 198 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 20,09 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ RẠNG RÙ ĐI GÒ GẠCH (MỘ NGUYẾN BẶC) | |||
| 1 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 35,6153 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,4313 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 35,6153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 35,6153 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 35,6153 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 35,6153 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,7497 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,7497 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,5627 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 10,6906 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,8986 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 55,0727 | 100m3 |
| 16 | Đất mua về đắp | Chi tiết theo chương V | 8.498,9553 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 404,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,5258 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 20,2179 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 3,376 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 3,376 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,7685 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 32,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 1,6178 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 29 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,37 | m3 |
| 30 | Gỗ chèn khe co giãn | Chi tiết theo chương V | 0,18 | m3 |
| 31 | Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30 | Chi tiết theo chương V | 144 | cái |
| 32 | Bọc màng nilon | Chi tiết theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 23,34 | m2 |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 92,047 | 10m |
| 35 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 1,3872 | tấn |
| 36 | Thép giá đỡ D6 & D10 | Chi tiết theo chương V | 0,5328 | tấn |
| 37 | Thép giá đỡ D12 | Chi tiết theo chương V | 0,7637 | tấn |
| 38 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 153 | cái |
| 40 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 3,49 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 2,6224 | 100m2 |
| 43 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 183,6 | 1m2 |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 11,02 | m3 |
| 45 | Lắp đặt biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 6 | m |
| 47 | Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,29 | m3 |
| 49 | Đào móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,3 | 1m3 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 19,07 | m2 |
| 51 | Gờ giảm tốc dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 11 | m2 |
| 52 | Gờ giảm tốc dày sơn 4mm | Chi tiết theo chương V | 11 | m2 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,9288 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 1,4704 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,3555 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,3555 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,3555 | 100m3/1km |
| 58 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,3555 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 221,7225 | 100m |
| 60 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 158,3 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 128,26 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 395,84 | m3 |
| 63 | Ván khuôn giằng kè | Chi tiết theo chương V | 8,3451 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,7538 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 4,3782 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 152,35 | m3 |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 67,65 | m2 |
| 68 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 13,1879 | 100m2 |
| 69 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 1,53 | m3 |
| 70 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0153 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 2.6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,0153 | 100m3/1km |
| 73 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tận dụng đắp bờ vây) | Chi tiết theo chương V | 3,0261 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,2281 | 100m3 |
| 76 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 155,5671 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 53,3188 | 100m |
| 78 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 8,53 | m3 |
| 79 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 48,79 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 1,9642 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 10,3 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 0,5329 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thân cống | Chi tiết theo chương V | 2,2244 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,1989 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,9118 | tấn |
| 86 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 44,76 | m3 |
| 87 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 12,8 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,7219 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,4416 | tấn |
| 91 | Lắp đặt bản quá độ | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 92 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 129 | m2 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 2,1965 | 100m3 |
| 94 | Bơm nước hố móng | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG DỌC BỜ KÊNH ĐOẠN RỘC BẦU ĐẾN QUAN QUÝT | |||
| 1 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 17,5738 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 15,5772 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 6,4553 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 84,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,8448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,8448 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,8448 | 100m3/1km |
| 8 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,8448 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 15,5772 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 15,5772 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 15,5772 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 15,5772 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 12,0145 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 12,0145 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 12,0145 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 12,0145 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,022 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 19,4179 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,0409 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 38,7774 | 100m3 |
| 21 | Đất mua về đắp | Chi tiết theo chương V | 6.421,033 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 737,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2,0483 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 36,859 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 6,1654 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 6,1654 | 100m3 |
| 27 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,65 | m3 |
| 28 | Gỗ chèn khe co giãn | Chi tiết theo chương V | 0,29 | m3 |
| 29 | Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30 | Chi tiết theo chương V | 234 | cái |
| 30 | Bọc màng nilon | Chi tiết theo chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 41,08 | m2 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 165,466 | 10m |
| 33 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 2,4415 | tấn |
| 34 | Thép giá đỡ D6 & D10 | Chi tiết theo chương V | 0,8938 | tấn |
| 35 | Thép giá đỡ D12 | Chi tiết theo chương V | 1,2409 | tấn |
| 36 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 0,4847 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,9588 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 208 | cái |
| 39 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 4,74 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3565 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 1,2792 | 100m2 |
| 42 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 142,27 | 1m2 |
| 43 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 13,1 | m3 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 21,591 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 2,6406 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 18,7656 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 18,7656 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 18,7656 | 100m3/1km |
| 49 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 18,7656 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 386,9438 | 100m |
| 51 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 61,91 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 402,42 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 237,33 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng kè | Chi tiết theo chương V | 1,8344 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,9667 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,6189 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 36,69 | m3 |
| 58 | Trát lòng kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 504,46 | m2 |
| 59 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 242,42 | 100m |
| 60 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 38,79 | m3 |
| 61 | Bê tông kè móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 116,36 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 2,7379 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 195,08 | m3 |
| 64 | Ván khuôn giằng kè | Chi tiết theo chương V | 1,8253 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,7712 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,6108 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 54,76 | m3 |
| 68 | Trát lòng kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 501,95 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Chi tiết theo chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,334 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,368 | tấn |
| 72 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 5,15 | m3 |
| 73 | Lắp đặt thanh chống | Chi tiết theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 75 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chi tiết theo chương V | 151,34 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 50,45 | m3 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 94,88 | m2 |
| 78 | ống nhựa D60 | Chi tiết theo chương V | 206,37 | m |
| 79 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 80 | Đào mương - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 3,2199 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 5,7296 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 2,7 | m3 |
| 83 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,027 | 100m3/1km |
| 85 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 5,1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,027 | 100m3/1km |
| 86 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 87 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tận dụng đắp hoàn trả bờ mương) | Chi tiết theo chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 89 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 65,1986 | m3 |
| 90 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 19,3688 | 100m |
| 91 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 3,1 | m3 |
| 92 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 18,35 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,4149 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,52 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 98 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 2,94 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 101 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,62 | m3 |
| 102 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết theo chương V | 0,31 | m3 |
| 103 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 26,74 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3097 | tấn |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 107 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: CHỈNH TRANG VỈA HÈ, LỀ ĐƯỜNG, THẢM ASPHALT MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ CẦU THƯỢNG GIÁ ĐẾN NHÀ VĂN HÓA CAO BÍCH | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 171,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tấm đan hư hỏng | Chi tiết theo chương V | 46,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,4688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,4688 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,4688 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,4688 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết theo chương V | 2,3441 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 468,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,4688 | 100m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 2,3441 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,3516 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 2,022 | 10m |
| 13 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,01 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ | Chi tiết theo chương V | 361 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731 | Chi tiết theo chương V | 0,016 | lít |
| 16 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 0,498 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết theo chương V | 15,836 | m2 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 19,709 | 10m |
| 19 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,079 | m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ | Chi tiết theo chương V | 544 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Chèn lỗ khoan bằng Sika duar 731 | Chi tiết theo chương V | 0,03 | lít |
| 22 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 2,3158 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết theo chương V | 33,19 | m2 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 22,65 | 10m |
| 25 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,07 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 2,022 | 10m |
| 28 | Chèn khe bằng mastit | Chi tiết theo chương V | 0,02 | m3 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh | Chi tiết theo chương V | 7,2867 | 100m2 |
| 30 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,4214 | 100m3 |
| 31 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1654 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1654 | 100m3/1km |
| 35 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,7107 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,7107 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,7107 | 100m3/1km |
| 39 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,7107 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,5323 | 100m3 |
| 42 | Đất mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 133,2409 | m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 20,3233 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 20,3233 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10,54cm | Chi tiết theo chương V | 20,3233 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 20,3233 | 100m2 |
| 47 | Cày xới tạo nhám | Chi tiết theo chương V | 20,3233 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết theo chương V | 2,638 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 2,638 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 52,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,2634 | 100m2 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 2,638 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,3957 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,3957 | 100m3 |
| 55 | Gia cố lề bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 70,915 | m3 |
| 56 | Cày xới tạo nhám | Chi tiết theo chương V | 7,0915 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 35,4575 | m3 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết theo chương V | 0,7657 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 0,7657 | 100m2 |
| 60 | Cày xới tạo nhám | Chi tiết theo chương V | 0,7657 | 100m2 |
| 61 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 26,5 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 4,6123 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 475 | m |
| 64 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 14,25 | m3 |
| 65 | Vữa M75 | Chi tiết theo chương V | 2,85 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,99 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đan rãnh | Chi tiết theo chương V | 0,3585 | 100m2 |
| 69 | Vữa M75 | Chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 70 | Bê tông , M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 12,41 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,6206 | 100m2 |
| 72 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết theo chương V | 83,6 | m2 |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,5 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 7,92 | m2 |
| 75 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,65 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,43 | m3 |
| 77 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 0,11 | m3 |
| 78 | Song chắn rác (tham khảo báo giá sở xây dựng tỉnh Hà Nam) | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chi tiết theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 80 | Phá dỡ kè đá hộc | Chi tiết theo chương V | 3,6 | m3 |
| 81 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| 83 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| 84 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 85 | Xây hoàn trả kè đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,81 | m3 |
| 86 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 1,37 | m3 |
| 87 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,95 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,475 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,475 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất 4.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,475 | 100m3/1km |
| 93 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,475 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,925 | 100m3 |
| 95 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 96,3455 | m3 |
| 96 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 90,2344 | 100m |
| 97 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 14,44 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 99 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 100,39 | m3 |
| 100 | Ván khuôn giằng móng | Chi tiết theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,605 | tấn |
| 103 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,25 | m3 |
| 104 | Xây rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 56,16 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 520,24 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết theo chương V | 520,24 | m2 |
| 107 | Lắp đặt biển báo | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 6 | m |
| 109 | Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 2 | biển |
| 110 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,29 | m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 0,3 | 1m3 |
| 112 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 16,2 | m2 |
| 113 | Gờ giảm tốc | Chi tiết theo chương V | 10,5 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ CẦU NẠI ĐI NGHĨA TRANG CỘC | |||
| 1 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,3202 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 25,828 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 4,1283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 25,828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 25,828 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 4,9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 25,828 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 25,828 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,7242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,7242 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 4,9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,7242 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,7242 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,6428 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 31,2131 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,3399 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 6,4579 | 100m3 |
| 16 | Đất mua về đắp | Chi tiết theo chương V | 4.727,7671 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 980,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 4,2443 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 49,008 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 9,7219 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 1,2275 | 100m3 |
| 22 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Gỗ chèn khe co giãn | Chi tiết theo chương V | 0,39 | m3 |
| 24 | Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30 | Chi tiết theo chương V | 322 | cái |
| 25 | Bọc màng nilon | Chi tiết theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum | Chi tiết theo chương V | 0,4582 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 183,3 | 10m |
| 28 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 3,2522 | tấn |
| 29 | Thép giá đỡ D6 & D10 | Chi tiết theo chương V | 1,3147 | tấn |
| 30 | Thép giá đỡ D12 | Chi tiết theo chương V | 1,0978 | tấn |
| 31 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 0,4669 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 6,4338 | tấn |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,075 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 4,9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,075 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 38 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,25 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 6,55 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2935 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm bản | Chi tiết theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,2231 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 4,9km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,2231 | 100m3/1km |
| 47 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 0,2179 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 15,825 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 51 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,46 | m3 |
| 52 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 0,23 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 19,54 | m3 |
| 54 | Bê tông tường thân, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,88 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,4989 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG 477- ĐÊ ĐẦM CÚT; ĐOẠN TỪ UBND XÃ ĐẾN CỐNG CỔNG CHỢ VÀ ĐƯỜNG TÂN AN ĐOẠN TỪ ĐT 477 ĐẾN TRƯỜNG CẤP II XÃ GIA LẬP | |||
| 1 | Móng cột BG 9m | Chi tiết theo chương V | 37 | móng |
| 2 | Móng cột BG 11m | Chi tiết theo chương V | 48 | móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm đi trên vỉa hè | Chi tiết theo chương V | 2.329 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đoạn qua đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 177 | móng |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Chi tiết theo chương V | 85 | vị trí |
| 7 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 3 | vị trí |
| 8 | Cột đèn bát giác 7m + cần đèn 2m (trọn bộ) | Chi tiết theo chương V | 37 | Cột |
| 9 | Cột đèn bát giác 9m + cần đèn 2m (trọn bộ) | Chi tiết theo chương V | 48 | Cột |
| 10 | Bảng điện cửa cột đơn 9m (trọn bộ) | Chi tiết theo chương V | 37 | HT |
| 11 | Bảng điện cửa cột đơn 11m (trọn bộ) | Chi tiết theo chương V | 48 | HT |
| 12 | Băng dính cách điện | Chi tiết theo chương V | 43 | cuộn |
| 13 | Đầu cáp hạ thế khô 3 pha 4x16 | Chi tiết theo chương V | 170 | đầu |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết theo chương V | 170 | đầu |
| 15 | Tủ điện hạ thế điều khiển HTCS | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 150W (ELST01 150W 4000K OSOS) | Chi tiết theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 100W (ELST01 100W 4000K OSOS) | Chi tiết theo chương V | 37 | bộ |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16-0,6kV | Chi tiết theo chương V | 2.900 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25-0,6kV | Chi tiết theo chương V | 45 | m |
| 20 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 989 | m |
| 21 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 | Chi tiết theo chương V | 85 | HT |
| 22 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2 | Chi tiết theo chương V | 3 | HT |
| 23 | Ép đầu cốt đồng 1 lỗ C25 mm2 | Chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 24 | Ép đầu cốt đồng 1 lỗ C16 mm2 | Chi tiết theo chương V | 664 | m |
| 25 | Ép đầu cốt đồng 1 lỗ C10 mm2 | Chi tiết theo chương V | 170 | m |
| 26 | Dây tiếp địa (dây đồng M10mm2) | Chi tiết theo chương V | 2.900 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F 60/50 bảo vệ cáp | Chi tiết theo chương V | 2.303 | m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp F 90 | Chi tiết theo chương V | 177 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG 8 TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo chương V | 28,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 9,31 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế | Chi tiết theo chương V | 2,7792 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 | Chi tiết theo chương V | 1.852,8 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 401,44 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Chi tiết theo chương V | 4.632 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 356 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang số 411 loại biển chữ nhật 50x100 cm (khấu hao 20%) | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang số 3 loại biển chữ nhật 50x100 cm (khấu hao 20%) | Chi tiết theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Sản xuất Barie (khấu hao 20%) | Chi tiết theo chương V | 0,4415 | tấn |
| 12 | Biển báo chữ nhật KT(25x120)cm (gắn vào Barie) Khấu hao 20% | Chi tiết theo chương V | 10 | biển |
| 13 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chi tiết theo chương V | 240 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,64% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,64% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.389E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, có thi công mặt có đường bê tông nhựa nóng và mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất (01) công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 8 | Máy san ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Ô tô tự đổ 7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi