Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728847-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220687482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài chính Liên đoàn Lao động TP. HCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 19:15:00 đến ngày 2022-07-21 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,076,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,900,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 4.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 10 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 04 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân cấp thoát nước; ≥ 02 công nhân điện - hàn; ≥ 02 Công nhân sơn;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề.+ Chứng thức bản sao đã tham gia huấn luyện An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà kho thành nhà làm việc của Trung tâm công tác Xã hội và Công Đoàn và Trung tâm tư vấn pháp luật tại Liên đoàn Lao động TP. Hồ Chí Minh
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài chính Liên đoàn Lao động TP. HCM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ , địa chỉ: 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Liên Đoàn Lao Động Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ : 14B Cách Mạng Tháng Tám – P. Bến Thành – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84) 38273734
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thiết kế Kiến Trúc và Xây Dựng Nam Hà. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Anh Hòa. Tư vấn Lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Kiến Trúc và Xây Dựng Nam Hà. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Liên Đoàn Lao Động Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 14B Cách Mạng Tháng Tám – P. Bến Thành – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ , địa chỉ: 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Liên Đoàn Lao Động Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ : 14B Cách Mạng Tháng Tám – P. Bến Thành – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84) 38273734


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2019, 2020 và 2021. - Chứng nhận Năng lực tổ chức xây dựng dân dụng hạng III trở lên - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên Đoàn Lao Động Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ : 14B Cách Mạng Tháng Tám – P. Bến Thành – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84) 38273734
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên Đoàn Lao Động Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ : 14B Cách Mạng Tháng Tám – P. Bến Thành – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84) 38273734
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên Đoàn Lao Động Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ : 14B Cách Mạng Tháng Tám – P. Bến Thành – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84) 38273734
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên Đoàn Lao Động Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ : 14B Cách Mạng Tháng Tám – P. Bến Thành – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84) 38273734
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V – yêu cầu xây lắp16,989m3
2Dọn dẹp mặt bằng thi công công trìnhTheo chương V – yêu cầu xây lắp285,136m2
3Xử lý hút hầm bể tự hoại cũTheo chương V – yêu cầu xây lắp5m3
4Thông cống thoát nướcTheo chương V – yêu cầu xây lắp30md
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V – yêu cầu xây lắp5,21m3
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,2tấn
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V – yêu cầu xây lắp285,136m2
8Tháo dỡ trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp285,136m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V – yêu cầu xây lắp344,71m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V – yêu cầu xây lắp1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V – yêu cầu xây lắp1bộ
13Tháo bỏ hệ thống điện cũTheo chương V – yêu cầu xây lắp10công
14Tháo bỏ hệ thống nướcTheo chương V – yêu cầu xây lắp5công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V – yêu cầu xây lắp20m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V – yêu cầu xây lắp20m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V – yêu cầu xây lắp140m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V – yêu cầu xây lắp61,754m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V – yêu cầu xây lắp28,314m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V – yêu cầu xây lắp42,7704m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V – yêu cầu xây lắp57,0272m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,1939100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V – yêu cầu xây lắp0,1939100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V – yêu cầu xây lắp10,9141m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V – yêu cầu xây lắp7,4448m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V – yêu cầu xây lắp4,484m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V – yêu cầu xây lắp12,696m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,438m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chương V – yêu cầu xây lắp28,5136m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,525100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,8968100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,3298100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,0876100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,3604tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,0927tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,7939tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,2773tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V – yêu cầu xây lắp1,7854tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,0095tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,0389tấn
41SXLD Bulong M16, L = 500Theo chương V – yêu cầu xây lắp100bộ
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V – yêu cầu xây lắp4,0756tấn
43Gia công xà gồ thépTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,0018tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V – yêu cầu xây lắp4,0756tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,0018tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp203,7656m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V – yêu cầu xây lắp3,2791100m2
48Lắp đặt lớp cách nhiệtTheo chương V – yêu cầu xây lắp327,9064m2
49Lắp đặt máng xối tôn dày 5demTheo chương V – yêu cầu xây lắp34,31md
50Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo chương V – yêu cầu xây lắp41,5215m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V – yêu cầu xây lắp215,935m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V – yêu cầu xây lắp614,495m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V – yêu cầu xây lắp51,204m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V – yêu cầu xây lắp285,136m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 30x30, vữa XM mác 75Theo chương V – yêu cầu xây lắp49,414m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Theo chương V – yêu cầu xây lắp15,5825m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 60x60, vữa XM mác 75Theo chương V – yêu cầu xây lắp205,692m2
58Lát đá GraniteTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,96m2
59Công tác ốp gạch len chân tường 100x300Theo chương V – yêu cầu xây lắp3,498m2
60Công tác ốp gạch len chân tường 100x600Theo chương V – yêu cầu xây lắp12,136m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Theo chương V – yêu cầu xây lắp91,12m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V – yêu cầu xây lắp260,7685m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V – yêu cầu xây lắp215,935m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V – yêu cầu xây lắp523,375m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp311,9905m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp926,4855m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp215,935m2
68Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 kính CL 8lyTheo chương V – yêu cầu xây lắp7,8m2
69Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 kính CL 8lyTheo chương V – yêu cầu xây lắp21,12m2
70Sản xuất khung sắt bảo vệ, thép hộp 30x30Theo chương V – yêu cầu xây lắp7,8m2
71Sản xuât cửa sắt kéoTheo chương V – yêu cầu xây lắp7,04m2
72Dán decal mờ cửa kínhTheo chương V – yêu cầu xây lắp28,92m2
73Lắp dựng cửa sắt kéoTheo chương V – yêu cầu xây lắp7,04m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V – yêu cầu xây lắp28,92m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V – yêu cầu xây lắp3,3155100m2
76Lắp đặt đèn LED Downlight D145 - 1x9WTheo chương V – yêu cầu xây lắp110bộ
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V – yêu cầu xây lắp5cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V – yêu cầu xây lắp5cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V – yêu cầu xây lắp30cái
80Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo chương V – yêu cầu xây lắp1.200m
81Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V – yêu cầu xây lắp800m
82Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V – yêu cầu xây lắp600m
83Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V – yêu cầu xây lắp200m
84Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V – yêu cầu xây lắp100m
85Lắp đặt dây mạng Cat6Theo chương V – yêu cầu xây lắp200m
86Lắp đặt dây cáp tiviTheo chương V – yêu cầu xây lắp200m
87Lắp đặt quạt hút âm trần.Theo chương V – yêu cầu xây lắp9cái
88Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo chương V – yêu cầu xây lắp6cái
89Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo chương V – yêu cầu xây lắp8cái
90Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mmA-6kATheo chương V – yêu cầu xây lắp3cái
91Lắp đặt MCB 2P 63A-6kATheo chương V – yêu cầu xây lắp2cái
92Lắp đặt MCCB 2P 125A-85kATheo chương V – yêu cầu xây lắp1cái
93Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo chương V – yêu cầu xây lắp400m
94Lắp đặt ống ruột gà D20Theo chương V – yêu cầu xây lắp300m
95Lắp đặt tủ điện 24 đườngTheo chương V – yêu cầu xây lắp3hộp
96Vật tư phụ hệ thống điệnTheo chương V – yêu cầu xây lắp1gói
97Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo chương V – yêu cầu xây lắp1,2100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,65100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,65100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,65100m
101Lắp đặt Co D114Theo chương V – yêu cầu xây lắp14cái
102Lắp đặt Co D60Theo chương V – yêu cầu xây lắp10cái
103Lắp đặt Co D34Theo chương V – yêu cầu xây lắp20cái
104Lắp đặt Co D27Theo chương V – yêu cầu xây lắp16cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V – yêu cầu xây lắp4bộ
106Lắp đặt vòi rửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp4bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V – yêu cầu xây lắp4bộ
108Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V – yêu cầu xây lắp4bộ
109Lắp đặt gương soiTheo chương V – yêu cầu xây lắp4cái
110Vật tư phụ hệ thống nướcTheo chương V – yêu cầu xây lắp1gói
111Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp8máy
112Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,6100m
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,6100m
114Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,6100m
115Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,6100m
116Lắp đặt ống uPVC D21mmTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,2100m
117Lắp đặt co D21Theo chương V – yêu cầu xây lắp12cái
118Lắp đặt Tê D21Theo chương V – yêu cầu xây lắp6cái
119Vật tư phụ hệ thống điều hòa không khíTheo chương V – yêu cầu xây lắp1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 4.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.55
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.33
3 Kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có ≥ 10 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 04 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân cấp thoát nước; ≥ 02 công nhân điện - hàn; ≥ 02 Công nhân sơn;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề.+ Chứng thức bản sao đã tham gia huấn luyện An toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục 25T Cần trục 25T1
2 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
3 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
4 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
7 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy dầm dùi 1,5 kW1
8 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->