Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh tại Trụ sở Chi nhánh VCB Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh tại Trụ sở Chi nhánh VCB Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn đầu tư XDCB và chi phí hoạt động kinh doanh của Chi nhánh VCB Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 18:32:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,810,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra, làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành cấp thoát nước (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành kinh tế xây dựng (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành bảo hộ lao động (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh tại Trụ sở Chi nhánh VCB Hà Nội Cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh tại Trụ sở Chi nhánh VCB Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vôn đầu tư XDCB và chi phí hoạt động kinh doanh của Chi nhánh VCB Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội, địa chỉ: Tầng 1 đến tầng 5, Số 11B Cát Linh, Phường Quốc Tử Giám. Quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội, địa chỉ: Số 11B Cát Linh. Phường Quốc Tử Giám. Quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024-39746666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội, địa chỉ: Số 11B Cát Linh. Phường Quốc Tử Giám. Quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024-39746666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội, địa chỉ: Số 11B Cát Linh. Phường Quốc Tử Giám. Quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024-39746666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao và khung xương hiện trạng tầng 1, 2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 177,2255 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa tay lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa tay lavabo (tái sử dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi xịt rửa vệ sinh xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lô cuốn gài giấy vệ sinh khổ to và hộp giấy rút lau tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn Compact phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,504 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách kính tắm đứng tầng 5 (để tái sử dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,608 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp tường tầng 1,2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 346,253 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 2+3+4+5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,5605 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đá ốp lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,579 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ (NC3/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,5109 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,5109 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| D | 1.Phần sàn: | |||
| 1 | Vệ sinh nhẵn mặt sàn hiện trạng tầng 2,3,4,5 sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,5605 | m2 |
| 2 | Quét 2 lớp chống thấm mặt bằng sàn bằng polimer xi măng 2 thành phần, vén cao 30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 256,6245 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,5605 | m2 |
| 4 | Lát mới toàn bộ sàn tầng 2,3,4,5 bằng gạch granite men khô 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,5605 | m2 |
| 5 | Chống thấm các cổ ống thoát sàn, thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | ống |
| E | 2. Phần tường: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 479,005 | m2 |
| 2 | Ốp gạch granite 600x600 màu xám cao sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 479,005 | m2 |
| 3 | Ốp đá lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,406 | m2 |
| F | 3. Phần trần | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm - Khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 177,2255 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 177,2255 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 177,2255 | m2 |
| G | 4. Phần vách | |||
| 1 | Lắp mới vách ngăn chia khu vực xí bằng vách ngăn Picomat, màu giả gỗ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,504 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi vách ngăn vệ sinh (nẹp hợp kim, chốt cửa, bản lề, móc treo đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| H | 5. Thay mới tủ lavabo, tủ gương tại các tầng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ gương treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,88 | md |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,88 | md |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm trần thạch cao 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| J | 1. Hệ thống điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 0.6/1kV Cu/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đơn 3 cực loại chống nước 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn dowlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| K | 2. Hệ thống thông gió: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gió lưu lượng 1000m3/h, cột áp 100Pa | 5 | cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió nan cong 350x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió nan cong 500x500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Louver chắn mưa kèm lưới lọc bụi KT 600x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cửa |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| L | 3. Hệ thống loa thông báo: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Loa âm trần 6w | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây âm thanh Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| N | A. CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| O | 1. Ống PPR (Bao gồm phụ kiện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,202 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,202 | 100m |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| P | 2. Thiết bị và phụ kiện ống PPR | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR 90 độ D25 | 18 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR 90 độ ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| Q | B. CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| R | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH | |||
| S | 1. Tháo dỡ thiết bị hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| T | 2. Lắp đặt Thiết bị tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa tay tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi sen tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| U | 3. Lắp đặt Thiết bị mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt nắp điện tử | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van cảm ứng tiểu nam âm tường (220V) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nối tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chậu âm bàn đá bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ga thoát sàn chống mùi 120x120mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vòi bếp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa inox 304 đúc liền khối âm bàn 1 hố | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt máy thanh khuẩn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp giấy lau tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đợt để túi xách bằng tấm Picomart dày 18mm, phòng WC nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thùng rác treo inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra, làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc | 1 | Kiến trúc sư (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | kỹ sư ngành cấp thoát nước (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | kỹ sư ngành kinh tế xây dựng (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động | 1 | kỹ sư ngành bảo hộ lao động (01 người).Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Giàn giáo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi