Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:50:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,964,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐthì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc;Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc tài liệu chứng minh khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:Tối thiểu 02 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng thi công (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chất lượng thi công (KCS)Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công (KCS ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm:Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theotài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người , đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tưtài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép trọng lượng≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông (250-500) lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250-500) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn công suất 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm Las XD (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Bắc Nam 3 - Khu kinh tế Nghi Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định củapháp luật. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đảm bảo được thi công công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có đủ điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm công trình theo quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu không có đủ điều kiện thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ điều kiện kinh doanh bảo hiểm theo quy định của pháp luật hiện hành (Yêu cầu chứng minh về hoạt động bảo hiểm phải có đầy đủ: giấy phép kinh doanh ngành nghề Bảo hiểm, đáp ứng điều kiện hoạt động bảo hiểm theo quy định; các tài liệu này là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của Nhà nước) để thực hiện công tác bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng. + Báo cáo tàichính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từhoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ Ngân sách nhà nước (trong thời gian từ ngày phát hành Hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu). + Các hợpđồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minhquy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). +Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852. 246; Fax: 02373.851.255; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | 1.Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0077 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,479 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,9812 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,39 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,2659 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,9687 | 100m3 |
| C | 2. Mặt đường: | |||
| D | 2.1Mặt đường mở rộng, làm mới bê tông nhựa(KC1.2): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,2881 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám, nhựa pha dầu TCN 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,2881 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,1932 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9091 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,644 | 100m3 |
| E | 2.2 Mặt đường tăng cường 1( thảm trực tiếp KC1.1): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 170,8923 | 100m2 |
| 2 | Rải bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 113,9786 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương , lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165,7989 | 100m2 |
| F | 2.3 Mặt đường tăng cường 2 ( tăng cường 1 lớp cấp phối -KC1.3): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,0023 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,0023 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm + bù vênh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4149 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,0023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đổ tại chỗ ( áp dụng vị trí có rãnh cũ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 166,02 | m3 |
| G | 2.4 Vuốt nối đầu tuyến, cuối tuyến (KC1.5): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,254 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,254 | 100m2 |
| H | 2.5 Xử lý ổ gà, sình lún (KC1.4): | |||
| 1 | Đào xử lý mặt đường cũ - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3171 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3171 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, nhựa pha dầu TCN 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0913 | 100m2 |
| I | II. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| J | 1. Rãnh thoát nước dọc (50x62)cm - đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh , M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71 | m3 |
| 2 | Sản xuất rãnh thoát nước dọc (50x62)cm, Bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.775 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện rãnh nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.775 | 1cấu kiện |
| K | 2. Rãnh thoát nước dọc (50x62)cm - đúc sẵn cho đoạn có chiều cao thay đổi: | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh , M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất rãnh thoát nước dọc (50x62)cm, Bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện rãnh nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119 | 1cấu kiện |
| L | 3. Rãnh có chiều cao thay đổi đổ tại chỗ: | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,094 | tấn |
| M | 4. Tấm đan kết hợp bó vỉa loại 1: | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.703 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.703 | 1cấu kiện |
| N | 5. Tấm đan kết hợp bó vỉa loại 2: | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| O | 6. Tấm đan loại 3: | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 131 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 131 | 1cấu kiện |
| P | 7. Hố ga thu nước : | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,12 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6696 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1184 | tấn |
| Q | 8. Nâng hạ tấm đan + nạo vét rãnh: | |||
| 1 | Nâng tấm đan nạo vét rãnh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 882 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 264,6 | 1m3 |
| 3 | Lắp hoàn trả hiện trạng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 882 | 1cấu kiện |
| R | 9. Thanh lý nắp đan bị hỏng: | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan bê tông cốt thép M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88 | 1cấu kiện |
| S | III. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Di dời biển báo tam giác cạnh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt cột + Biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột + biển chỉ hướng dẫn chữ nhật BxH 160x100cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật BxH=160x100cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | md |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,22 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 189,55 | m2 |
| T | IV. CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,6537 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,7773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển BT tấm đan thanh lý đổ đi - ô tô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0968 | 100m3 |
| U | V. Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐ;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 9.800.000.000 VNĐthì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc;Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc tài liệu chứng minh khác); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:Tối thiểu 02 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc tài liệu chứng minh khác). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công (KCS) | 1 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công (KCS)Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công (KCS ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng minh khác). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm:Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theotài liệu chứng minh khác). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người , đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng minh khác). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: Tối thiểu 01 người, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tưtài liệu chứng minh khác). | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | dung tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh≥ 16 T | trọng lượng tĩnh≥ 16 T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép trọng lượng≥ 10 T | trọng lượng≥ 10 T | 1 |
| 4 | Máy lu rung trọng lượng: 25 T | trọng lượng: 25 T | 1 |
| 5 | Máy san tự hành công suất | công suất | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải | trọng tải | 3 |
| 7 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | ≥ 190CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông (250-500) lít | (250-500) lít | 3 |
| 9 | Đầm cóc | phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | 5KW | 1 |
| 13 | Máy hàn công suất 23Kw | công suất 23Kw | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm Las XD (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực) | phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi