Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730065-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 18:06:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220730036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 18:06:00 đến ngày 2022-07-18 18:06:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,190,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã là Cán bộ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >=7,5W
- Đặc điểm thiết bị >=7,5W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường xóm Ngái đi Nà Rè, xã Thạch Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nhuận Phát 68, Địa chỉ: Số nhà 139, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0849619222; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình, Địa chỉ: SN01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0915616919; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0969240268. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; địa chỉ Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0985588525.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0969240268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT11,544m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,7749tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT27,8525m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt ngầmChương V-HSMT1,0566100m2
5Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1334tấn
6Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép >10mmChương V-HSMT3,0882tấn
7Bê tông mũ mố, mũ trụ ngầm đá 2x4, mác 250Chương V-HSMT3,9019m3
8Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,1472100m2
9Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V-HSMT0,1537tấn
10Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V-HSMT0,0474tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT55,4736m3
12Ván khuôn thân mốChương V-HSMT1,5543100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT15,24m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn móng mốChương V-HSMT0,3456100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,524m3
16Phá đá móng mố ngầm bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V-HSMT1,1037m3
17Phá đá móng mố ngầm bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT1,0927100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,9302100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT7,3749m3
20Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,279100m2
21Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V-HSMT0,2424tấn
22Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V-HSMT0,0237tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT79,6942m3
24Ván khuôn thân trụChương V-HSMT2,1638100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT22,98m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụChương V-HSMT0,5208100m2
27Đá dăm đệm lót móngChương V-HSMT2,298m3
28Phá đá móng trụ ngầm bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V-HSMT0,6572m3
29Phá đá móng trụ ngầm bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,6507100m3
30Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,3976100m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT10,44m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chốngChương V-HSMT0,4176100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính Chương V-HSMT0,2755tấn
34Đào đất giằng chống bằng máy đào Chương V-HSMT0,1044100m3
35Bê tông gia cố lòng ngầm đá 2x4 mác 200Chương V-HSMT22,61m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lòng ngầm, đường kính Chương V-HSMT0,4857tấn
37Đá dăm đệm lót móngChương V-HSMT9,044m3
38Đào đất lòng ngầm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,3165100m3
39Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT69,7194m3
40Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cánhChương V-HSMT1,6063100m2
41Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT32,9595m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhChương V-HSMT0,5418100m2
43Đá dăm đệm lót móngChương V-HSMT3,2959m3
44Đào móng tường cánh bằng máy đào Chương V-HSMT1,0375100m3
45Đắp đất móng tường cánh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,4876100m3
46Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT41,265m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, đường kính Chương V-HSMT0,8864tấn
48Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT18,783m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT22,77m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayChương V-HSMT0,9316100m2
51Đào móng chân khay, bằng máy đào Chương V-HSMT1,297100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,2159100m3
53Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT57,94m3
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, đường kính Chương V-HSMT1,2446tấn
55Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT28,01m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT26,945m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayChương V-HSMT0,9316100m2
58Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT1,297100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,2159100m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái ngầm, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT11,955m3
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái ngầm đường kính Chương V-HSMT0,428tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT13,1376m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayChương V-HSMT0,6569100m2
64Đổ bê tông lót móng chân khay mái ngầm đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT4,6419m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái ngầm, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT10,1085m3
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái ngầm đường kính Chương V-HSMT0,3619tấn
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT10,2176m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayChương V-HSMT0,5109100m2
69Đổ bê tông lót móng chân khay mái ngầm đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT3,8804m3
70Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT7,847m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản vượtChương V-HSMT0,1138100m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT7,975m3
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính Chương V-HSMT0,2035tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính > 10 mmChương V-HSMT0,4081tấn
75Bơm nước thi côngChương V-HSMT50ca
76Đắp đê quai bằng sỏi suối tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-HSMT1,4984100m3
77Bao tải đất 60x40x20Chương V-HSMT620,4667cái
78Phủ bạt chống thấmChương V-HSMT346,2204m2
79Đào phá đê quai bằng máy đào Chương V-HSMT0,605100m3
B ĐƯỜNG HAI ĐẦU NGẦM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT24,8792100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT37,3187100m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT1,371100m3
4Đào bóc hữu cơ, vét bùn bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V-HSMT4,1372100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,1682100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT16,6556100m3
7Đào khuôn bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương V-HSMT4,5339100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT855,0819m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT47,5046100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT8,1146100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT3,5628100m3
12Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% (phần ngầm)Chương V-HSMT0,1781100m3
13Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thép thuyền lực)Chương V-HSMT541,2911m
14Làm khe gãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT30,0541m
15Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (có thép truyền lực)Chương V-HSMT69,63m
16Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V-HSMT54,129110m
17Cắt khe giãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT3,005410m
18Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đườngChương V-HSMT0,6963100m
19Đào móng chân khay, ốp mái ngầm đất cấp III bằng máy đào Chương V-HSMT0,6768100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,3724100m3
21Đổ bê tông móng, đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT13,7729m3
22Đổ bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT28,5215m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V-HSMT2,0591100m2
24Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT403,8876m2
25Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Chương V-HSMT1.495,88cái
26Cốt thép cột tiêu, cột thủy chí đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0564tấn
27Cốt thép cột tiêu, cột thủy chí đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2281tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công cột tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,7673m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ tiêu, cột thủy chíChương V-HSMT0,1665100m2
30Sơn cọc tiêu cột thủy chí bê tôngChương V-HSMT15,7565m2
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V-HSMT4cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giácChương V-HSMT6cái
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT1,0784100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,5609100m3
3Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75Chương V-HSMT33,3583m3
4Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100Chương V-HSMT31,7827m3
5Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT86,4163m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT7,217m3
7Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT4,712m3
8Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT1,366m3
9Cốt thép mũ mố DChương V-HSMT0,1031tấn
10Cốt thép bản cống, DChương V-HSMT0,2229tấn
11Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V-HSMT0,1581tấn
12Ván khuôn mũ mố cốngChương V-HSMT0,3629100m2
13Ván khuôn tấm bản cốngChương V-HSMT0,1936100m2
14Lắp dựng cống đúc sẵnChương V-HSMT22cái
D ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT3,7234100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT22,3912100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT1,7609100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,7609100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT18,8683100m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT4cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V-HSMT4cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V-HSMT5,12m3
4Đắp đất hố móngChương V-HSMT3,52m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT1,68m3
6Bóng điện 100WChương V-HSMT2cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V-HSMT2bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V-HSMT20cái
9Đèn báo hiệu ban đêmChương V-HSMT3cái
10Dây mềm phản quangChương V-HSMT1cuộn
11Áo phản quangChương V-HSMT1Cái
12Dây điện 2*4Chương V-HSMT30m
13Điện năng tiêu thụChương V-HSMT216Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V-HSMT90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng cấp kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã là Cán bộ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0.8 m3 >=0,8 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Xe lu >=9 tấn >=9 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >=7,5W >=7,5W1
14 Máy toàn đạc điện tử Đo trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->