Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730053-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220710324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 18:06:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,736,526,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo khu nhà vệ sinh. Sơn và thay cửa nhựa nhà lớp học 3 tầng Trường THCS An Hồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam , địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng (Địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.261)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769). + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam , địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng (Địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.261)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hồng (Địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.261)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương (Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC KHU B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V768,48m2
2Phá dỡ tường xây gạch (rộng sang 2 bên mép cửa và dạ cửa 0,2m) để tháo khuôn cửa chiều dày tường Mô tả theo chương V28,3316m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V545m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo chương V597,6m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả theo chương V105,407m2
6Xây bù má cửa bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V35,266m3
7Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V520,976m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V360,676m2
9Bả bằng bột bả vào tường xây bù má cửa mặt ngoàiMô tả theo chương V160,3m2
10Sơn, tường trong nhà (Tường xây bù má cửa mặt trong + má cửa) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V360,676m2
11Sơn tường ngoài nhà (tường xây bù má cửa mặt ngoài) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V160,3m2
12Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả theo chương V382,5658m2
13Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính ô ly mờ dày 6,38mm 2 cánh mở quayMô tả theo chương V114,24m2
14Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép, 2 cánh mở quayMô tả theo chương V34bộ
15Cửa đi pa nô nhựa lõi thép+kính ô ly mờ dày 6,38mm, 1 cánh mở quayMô tả theo chương V36,4888m2
16Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả theo chương V16bộ
17Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở trượtMô tả theo chương V225,6m2
18Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượtMô tả theo chương V94bộ
19Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38mm, cánh mở hấtMô tả theo chương V6,237m2
20Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hấtMô tả theo chương V8bộ
21Vách nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả theo chương V92,9212m2
22Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả theo chương V28,3316m3
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V258,902m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V258,902m2
25Lắp lại hoa sắt cửa S1*Mô tả theo chương V225,6m2
26Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả theo chương V2.411,392m2
27Cạo lớp sơn cũ trên dầm + trần trong nhàMô tả theo chương V1.512,2764m2
28Cạo lớp sơn cũ trên tường mặt ngoàiMô tả theo chương V1.831,0433m2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột hành lang + cột sảnhMô tả theo chương V280,116m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần mặt ngoàiMô tả theo chương V683,7362m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V2.411,392m2
32Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V1.512,2764m2
33Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoàiMô tả theo chương V1.831,0433m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoàiMô tả theo chương V963,8522m2
35Sơn dầm, trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3.923,6684m2
36Sơn cột, dầm, trần, tường mặt ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.794,8955m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V18,2243100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V15,0995100m2
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V10,62m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả theo chương V47,578m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V5,1556m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V1,0349m3
5Tháo dỡ bệ xíMô tả theo chương V6bộ
6Cốt thép giằng chân tường đoạn 1-2-3-4, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4989100kg
7Cốt thép giằng chân tường đoạn 1-2-3-4, đường kính cốt thép >18mmMô tả theo chương V3,3367100kg
8Ván khuôn dầm chân tường đoạn 1-2-3-4:Mô tả theo chương V13,05m2
9Bê tông dầm chân tường đoạn 1-2-3-4, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả theo chương V1,4355m3
10Cốt thép lanh tô cửa D2, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0095100kg
11Cốt thép lanh tô cửa D2, đường kính cốt thép >10mmMô tả theo chương V0,1378100kg
12Ván khuôn lanh tô cửa D2Mô tả theo chương V2,52m2
13Bê tông lanh tô cửa D2, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả theo chương V0,132m3
14Xây tường gạch không nung (10,5x6x22) cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V10,0989m3
15Đắp cát đen tôn nền nhà bằng thủ côngMô tả theo chương V18,1852m3
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả theo chương V14,2267m3
17Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp tường cũ để ốpMô tả theo chương V109,1424m2
18Ốp gạch men tường vệ sinh gạch 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V168,8119m2
19Trát tường trong tường xây mới , chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V8,5986m2
20Cạo lớp sơn trên tường vệ sinh phần không ốpMô tả theo chương V31,92m2
21Cạo lớp sơn cũ trên trầnMô tả theo chương V13,82m2
22Sơn dầm, trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V54,3386m2
23Trát tường ngoài tường xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V20,253m2
24Cạo lớp sơn cũ trên tường mặt ngoàiMô tả theo chương V38,6246m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V58,8776m2
26Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V107,4m2
27Lát nền sân ngoài gạch Terazo 400x400 mm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V50m2
28Gia công khung vách nhôm kính mặt đứng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,336tấn
29Lắp dựng khung váchMô tả theo chương V0,336tấn
30Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,0741tấn
31Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,0741tấn
32Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmMô tả theo chương V0,1594100m2
33Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả theo chương V19,5563m2
34Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính ô ly mờ dày 6,38mm, 1 cánh mở quayMô tả theo chương V11,16m2
35Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả theo chương V8bộ
36Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38mm, cánh mở hấtMô tả theo chương V8,3963m2
37Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hấtMô tả theo chương V18bộ
38Vách nhựa lõi thép kính dày 6,38mmMô tả theo chương V76,6061m2
39Đóng trần thạch cao thả tấm 600x600mm chịu nướcMô tả theo chương V114,0762m2
40Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mmMô tả theo chương V69,6111m2
41Máng nước tôn mạ màù, khổ tôn 910mmMô tả theo chương V9,2m2
42Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả theo chương V8,9191m3
43Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m, bóng LedMô tả theo chương V10bộ
44Đèn Led ốp trần KT 250x250,18wMô tả theo chương V6bộ
45Tủ điện âm tường 4 ModuleMô tả theo chương V1cái
46Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16AMô tả theo chương V1cái
47Công tắc đơn + đế âm tườngMô tả theo chương V2cái
48Công tắc 3 + đế âm tườngMô tả theo chương V2cái
49Dây điện CVV-2x2,5mm2Mô tả theo chương V35m
50Dây điện CV-1x1.5 mm2Mô tả theo chương V180m
51Ống gen D16Mô tả theo chương V80m
52Ống gen D20Mô tả theo chương V35m
53Ống nhựa PPR-PN10-D25 (ống nước lạnh)Mô tả theo chương V0,95100m
54Cút góc 90 PPR-D25Mô tả theo chương V15cái
55Tê cân 90 PPR-D25Mô tả theo chương V15cái
56Cút ren trong PPR -D25Mô tả theo chương V41cái
57Van 1 chiều PPR-D25Mô tả theo chương V2cái
58Nối thẳng PPR-DN25Mô tả theo chương V12cái
59Đầu bịt PPR D25Mô tả theo chương V19cái
60Ống PVC-C2-D42Mô tả theo chương V0,1100m
61Ống PVC-C2-D60Mô tả theo chương V0,2100m
62Ống PVC-C2-D90Mô tả theo chương V1,074100m
63Ống PVC-C2-D110Mô tả theo chương V0,5100m
64Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Mô tả theo chương V6cái
65Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Mô tả theo chương V8cái
66Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Mô tả theo chương V12cái
67Cút góc 90 độ PVC D42Mô tả theo chương V6cái
68Cút góc 90 độ PVC D60Mô tả theo chương V6cái
69Cút góc 90 độ PVC D90Mô tả theo chương V5cái
70Tê nhựa 90 độ PVC D60Mô tả theo chương V6cái
71Tê nhựa 90 độ PVC D110Mô tả theo chương V10cái
72Tê chuyển bậc nhựa PVC D60-34-60Mô tả theo chương V15cái
73Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 969 VAN)Mô tả theo chương V20bộ
74Lắp đặt vòi Sịt ( INAX CFV -102A hoặc tương đương)Mô tả theo chương V20cái
75Lắp đặt chậu rửa: (chậu rửa treo tường INAX L-288V+L-298VC hoặc tương đương)Mô tả theo chương V6bộ
76Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi nước lạnh INAX LFV -20S)Mô tả theo chương V5bộ
77Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V6cái
78Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo chương V2cái
79Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả theo chương V2bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (INAX AU-431V hoặc tương đương)Mô tả theo chương V13bộ
81Lắp đặt van xả loại nhấnMô tả theo chương V13bộ
82Thoát sàn Inox DN60Mô tả theo chương V11cái
83Dây cấp nướcMô tả theo chương V26Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
3 Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
4 Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Máy khoan1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
3 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->