Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 18:06:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,736,526,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.604.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo khu nhà vệ sinh. Sơn và thay cửa nhựa nhà lớp học 3 tầng Trường THCS An Hồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Hồng (Địa chỉ: Xã An Hồng, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.261) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương (Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 768,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch (rộng sang 2 bên mép cửa và dạ cửa 0,2m) để tháo khuôn cửa chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 28,3316 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 545 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo chương V | 597,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả theo chương V | 105,407 | m2 |
| 6 | Xây bù má cửa bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 35,266 | m3 |
| 7 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 520,976 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 360,676 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường xây bù má cửa mặt ngoài | Mô tả theo chương V | 160,3 | m2 |
| 10 | Sơn, tường trong nhà (Tường xây bù má cửa mặt trong + má cửa) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 360,676 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà (tường xây bù má cửa mặt ngoài) đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 160,3 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 382,5658 | m2 |
| 13 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính ô ly mờ dày 6,38mm 2 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 114,24 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 34 | bộ |
| 15 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép+kính ô ly mờ dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 36,4888 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở trượt | Mô tả theo chương V | 225,6 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Mô tả theo chương V | 94 | bộ |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38mm, cánh mở hất | Mô tả theo chương V | 6,237 | m2 |
| 20 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Vách nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Mô tả theo chương V | 92,9212 | m2 |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả theo chương V | 28,3316 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 258,902 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 258,902 | m2 |
| 25 | Lắp lại hoa sắt cửa S1* | Mô tả theo chương V | 225,6 | m2 |
| 26 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 2.411,392 | m2 |
| 27 | Cạo lớp sơn cũ trên dầm + trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.512,2764 | m2 |
| 28 | Cạo lớp sơn cũ trên tường mặt ngoài | Mô tả theo chương V | 1.831,0433 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột hành lang + cột sảnh | Mô tả theo chương V | 280,116 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần mặt ngoài | Mô tả theo chương V | 683,7362 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 2.411,392 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.512,2764 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Mô tả theo chương V | 1.831,0433 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả theo chương V | 963,8522 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3.923,6684 | m2 |
| 36 | Sơn cột, dầm, trần, tường mặt ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.794,8955 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 18,2243 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 15,0995 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 10,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả theo chương V | 47,578 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 5,1556 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 1,0349 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cốt thép giằng chân tường đoạn 1-2-3-4, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4989 | 100kg |
| 7 | Cốt thép giằng chân tường đoạn 1-2-3-4, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả theo chương V | 3,3367 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn dầm chân tường đoạn 1-2-3-4: | Mô tả theo chương V | 13,05 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm chân tường đoạn 1-2-3-4, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả theo chương V | 1,4355 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô cửa D2, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0095 | 100kg |
| 11 | Cốt thép lanh tô cửa D2, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả theo chương V | 0,1378 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn lanh tô cửa D2 | Mô tả theo chương V | 2,52 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô cửa D2, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả theo chương V | 0,132 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22) cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10,0989 | m3 |
| 15 | Đắp cát đen tôn nền nhà bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 18,1852 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả theo chương V | 14,2267 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp tường cũ để ốp | Mô tả theo chương V | 109,1424 | m2 |
| 18 | Ốp gạch men tường vệ sinh gạch 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 168,8119 | m2 |
| 19 | Trát tường trong tường xây mới , chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 8,5986 | m2 |
| 20 | Cạo lớp sơn trên tường vệ sinh phần không ốp | Mô tả theo chương V | 31,92 | m2 |
| 21 | Cạo lớp sơn cũ trên trần | Mô tả theo chương V | 13,82 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 54,3386 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài tường xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 20,253 | m2 |
| 24 | Cạo lớp sơn cũ trên tường mặt ngoài | Mô tả theo chương V | 38,6246 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 58,8776 | m2 |
| 26 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 107,4 | m2 |
| 27 | Lát nền sân ngoài gạch Terazo 400x400 mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50 | m2 |
| 28 | Gia công khung vách nhôm kính mặt đứng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,336 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung vách | Mô tả theo chương V | 0,336 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 19,5563 | m2 |
| 34 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính ô ly mờ dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 11,16 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38mm, cánh mở hất | Mô tả theo chương V | 8,3963 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Vách nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Mô tả theo chương V | 76,6061 | m2 |
| 39 | Đóng trần thạch cao thả tấm 600x600mm chịu nước | Mô tả theo chương V | 114,0762 | m2 |
| 40 | Vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả theo chương V | 69,6111 | m2 |
| 41 | Máng nước tôn mạ màù, khổ tôn 910mm | Mô tả theo chương V | 9,2 | m2 |
| 42 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả theo chương V | 8,9191 | m3 |
| 43 | Đèn tuýt đơn đế nổi 1,2m, bóng Led | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Đèn Led ốp trần KT 250x250,18w | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Tủ điện âm tường 4 Module | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đơn + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tắc 3 + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Dây điện CVV-2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 50 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 51 | Ống gen D16 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 52 | Ống gen D20 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 53 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 (ống nước lạnh) | Mô tả theo chương V | 0,95 | 100m |
| 54 | Cút góc 90 PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Tê cân 90 PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Cút ren trong PPR -D25 | Mô tả theo chương V | 41 | cái |
| 57 | Van 1 chiều PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Nối thẳng PPR-DN25 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Đầu bịt PPR D25 | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 60 | Ống PVC-C2-D42 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Ống PVC-C2-D60 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Ống PVC-C2-D90 | Mô tả theo chương V | 1,074 | 100m |
| 63 | Ống PVC-C2-D110 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Cút góc 90 độ PVC D60 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Cút góc 90 độ PVC D90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Tê nhựa 90 độ PVC D60 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Tê nhựa 90 độ PVC D110 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Tê chuyển bậc nhựa PVC D60-34-60 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 969 VAN) | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi Sịt ( INAX CFV -102A hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa: (chậu rửa treo tường INAX L-288V+L-298VC hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi nước lạnh INAX LFV -20S) | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (INAX AU-431V hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 82 | Thoát sàn Inox DN60 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 26 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.604.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi