Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành, mái nhà bếp, hệ thống thoát nước thải, cửa chính các phòng chức năng tầng 1, hàng rào Trung tâm Hỗ trợ pháp triển giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành, mái nhà bếp, hệ thống thoát nước thải, cửa chính các phòng chức năng tầng 1, hàng rào Trung tâm Hỗ trợ pháp triển giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:54:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,110,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827165101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65433E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.651.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành, mái nhà bếp, hệ thống thoát nước thải, cửa chính các phòng chức năng tầng 1, hàng rào Trung tâm Hỗ trợ pháp triển giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên Sửa chữa nhà điều hành, mái nhà bếp, hệ thống thoát nước thải, cửa chính các phòng chức năng tầng 1, hàng rào Trung tâm Hỗ trợ pháp triển giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 146, đường Minh Cầu, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208 3851 493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 0208 3858 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà điều hành: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,56 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V E-HSMT | 242,455 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 242,455 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 242,455 | m2 |
| 5 | SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 84,632 | m2 |
| 6 | SXLD vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 47,3 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 9 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 168,48 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 52,41 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,41 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách kính | Chương V E-HSMT | 131,932 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 321,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung cửa đi, cửa sổ,vách kính | Chương V E-HSMT | 1.002,78 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0572 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,708 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,708 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 52,41 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái sảnh bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ tấm nhựa nhôm mái sảnh bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 26,352 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 191,7 | kg |
| 29 | Tấm nhựa làm mái sảnh (bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 26,352 | m2 |
| B | Sửa chữa mái nhà bếp: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4 | Chương V E-HSMT | 2,1006 | 100m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 27,594 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 210,0568 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 27,594 | m2 |
| C | Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 51,3 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,2712 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,4844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,076 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 303,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 303,48 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2637 | 100m3/1km |
| D | Sửa chữa cửa nhà ăn: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 2 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 56,8 | m |
| E | Hệ thống thoát nước thải: | |||
| 1 | Cắt khe dọc | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 20,3142 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,5727 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2065 | m2 |
| 9 | Láng nền, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,6212 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D300mm | Chương V E-HSMT | 27,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 12 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 59,4142 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 59,4142 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 59,4142 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827165101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65433E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.651.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.4m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi