Gói thầu: Gói thầu số 08a: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702004-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 08a: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220652543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 17:42:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,754,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4792E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 03 năm trở lại đây được quy định là thời gian tính từ ngày ký kết hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình (Cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành.- Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu về các hợp đồng tương tự như sau (Bản chứng thực hoặc bản gốc):+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);+ Đối với hợp đồng đang thực hiện, chưa hoàn thành (hoàn thành phần lớn) gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn GTGT (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Các hợp đồng nhà thầu đề xuất phải kèm theo các văn bản pháp lý chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (Theo NĐ79/2014/ND-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc Chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác và phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy trong đó bao gồm lĩnh vực hành nghề: Tư vấn giám sát và Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công; Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước hoặc các ngành nghề khác phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu;- Đối với tổ trưởng từng tổ thi công phải có bậc thợ từ 3/5 hoặc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 m3, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc 200T (Giàn)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200T, có hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện dự phòng (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 3 pha ≥ 23KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông - công suất 1,0 kW, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi có công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn (Cối trộn) bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn (cối trộn) bê tông có dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn Dáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ 42 khung + 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 100
15-Phòng thí nghiệm (Phòng)
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cân cốt laser 3 chiều (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08a: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh
Đầu tư Xây dựng Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Lâm Đồng
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 3 TTHC tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Lầu 06 – Khối nhà 09 tầng – Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.822141; Fax: 02633.833086.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư bất động sản Việt Tín; - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh; - Tổ chức thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 3 TTHC tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Lầu 06 – Khối nhà 09 tầng – Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.822141; Fax: 02633.833086.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác thể hiện đầy đủ, rõ ràng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định hiện hành, trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh về Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) và không nợ đọng thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Lầu 06 – Khối nhà 09 tầng – Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.822141; Fax: 02633.833086.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
B I. PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,091100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,006100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,006100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,006100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,006100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật578,469m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,243tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,315tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,952tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,026tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,026tấn
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật454mối nối
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,283100 m2
14Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 tấn, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72,375100 m
15Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,602m3
16Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,286100 m3
17Vận chuyển đá 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,286100 m3/1km
18Thí nghiệm thử tải tĩnh cọcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
19Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,137m3
20Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật363,011m3
21Thi công đá dămTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,147100 m3
22Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật315,573m3
23Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,686m3
24Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật645,33m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật816,449m3
26Bê tông sàn, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật265,865m3
27Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật245,755m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật556,687m3
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,585m3
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,772m3
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,376tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố pít, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố pít, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,579tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,241tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật74,77tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,164tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,71tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,163tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,142tấn
41Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,109tấn
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,198tấn
43Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,009tấn
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật79,269tấn
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,332tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,739tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,269tấn
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,502tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,667100 m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,678100 m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,571100 m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,373100 m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,801100 m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót đà kiềng, ram dốc, bậc cấpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,641100 m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53,241100 m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,893100 m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,651100 m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,743100 m2
60Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể xử lý)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,968100 m3 đất nguyên thổ
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể xử lý)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
62Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,711m3
63Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể xử lý)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,282m3
64Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,192m3
65Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể xử lý)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,223m3
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
67Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,448tấn
68Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,031100 m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,596100 m2
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,149100 m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,033100 m2
73Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể tự hoại BT1)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m3 đất nguyên thổ
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể tự hoại BT1)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m3
75Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,022m3
76Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT1)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,664m3
77Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,034m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,276m3
79Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT1)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,863m3
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
81Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,072tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,023100 m2
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,023100 m2
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,124100 m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m2
86Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể tự hoại BT2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,067100 m3 đất nguyên thổ
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể tự hoại BT2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m3
88Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,442m3
89Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,352m3
90Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,888m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,339m3
92Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,654m3
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
94Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,54tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,028100 m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,395100 m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,244100 m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m2
99Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể tự hoại BT3)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,647100 m3 đất nguyên thổ
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể tự hoại BT3)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
101Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,099m3
102Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT3)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,958m3
103Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,384m3
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,758m3
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
107Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,148tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,023100 m2
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,987100 m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,138100 m2
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m2
112Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể tự hoại BT4)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,583100 m3 đất nguyên thổ
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể tự hoại BT4)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
114Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,999m3
115Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT4)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,548m3
116Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,644m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,144m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,324m3
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
120Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,121tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,023100 m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,025100 m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,116100 m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m2
125Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36m(Mái A)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,191tấn
126Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m(Mái A)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,191tấn
127CCLD Bulon M16X50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.732cái
128CCLD Bulon M18X60Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.856cái
129CCLD Bulon neo M24X800(CB5,6)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật210cái
130CCLD tai đỡTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật700cái
131CCLD Bulon M12X30 bắt xà gồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.800cái
132Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm (Mái A)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,132tấn
133Lắp dựng xà gồ thép (Mái A)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,132tấn
134Máng nước INOX dày 2mm khổ rộng 1400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m
135Máng nước INOX dày 2mm khổ rộng 700Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
136Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4100 m
137Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
138Rọ chắn rácTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
139Cửa chớp gắn lam che chữ ZTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130m2
140Tôn phẳng+diềm mái chắn mưa lam che dày 0,45mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật180m2
141Tôn diềm INOX 304 dày 0,8mm rộng 650mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật145m
142Lợp mái bằng tôn seamlok cường độ G350-AZ150 mạ màu chiều dày 0,55mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,5100 m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.280m2
144Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m(Mái B)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,296tấn
145Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m(Mái B)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,296tấn
146CCLD Bulon M16X50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.232cái
147CCLD Bulon M18X60Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật248cái
148CCLD Bulon neo M24X800(CB5,6)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật84cái
149CCLD tai đỡTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật310cái
150CCLD Bulon M12X30 bắt xà gồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.240cái
151Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm (Mái B)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,553tấn
152Lắp dựng xà gồ thép (Mái B)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,553tấn
153Máng nước INOX dày 2mm khổ rộng 1400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
154Máng nước INOX dày 2mm khổ rộng 700Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43m
155Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,57100 m
156Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
157Rọ chắn rácTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Cửa chớp gắn lam che chữ ZTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m2
159Tôn phẳng+diềm mái chắn mưa lam che dày 0,45mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75m2
160Tôn diềm INOX 304 dày 0,8mm rộng 650mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật84m
161Lợp mái bằng tôn seamlok cường độ G350-AZ150 mạ màu chiều dày 0,45mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,5100 m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật600m2
163Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm (Mái C)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,882tấn
164Lắp dựng xà gồ thép(Mái C)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,882tấn
165CCLD Bulon M16X50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200cái
166CCLD Bulon nở M12X120Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật160cái
167CCLD Bulon neo M12X480(CB5,6)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40cái
168CCLD kính cường lực dày 13,52mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64m2
169Cửa chớp gắn lam che chữ ZTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16m2
170Tôn phẳng+diềm mái chắn mưa lam che dày 0,45mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m2
172Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(Sảnh CANOPY)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,842tấn
173Lắp dựng xà gồ thép(Sảnh CANOPY)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,482tấn
174CCLD Bulon M16X50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
175CCLD Bulon M24X80Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
176CCLD Bulon hóa chất M20X110Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44cái
177CCLD máng nước INOX 304 dày 0,8mm rộng 650mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
179Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 140mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Cao su chống tràn nướcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
181Rọ chắn rácTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182CCLD AluTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m2
184Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che(Khung đỡ lam che)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật147,306tấn
185Lắp dựng cấu kiện thép(Khung đỡ lam che)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật147,306tấn
186CCLD Bulon M20X70Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật624cái
187CCLD Bulon hóa chất M24X300Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.248cái
188CCLD Bulon neo M24X800(CB5,6)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.248cái
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.375m2
C II. PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật310,644m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật324,713m3
3Xây tường gain bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,791m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật451,935m2
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.463,54m2
6Trát tường hộp ghen xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật506,931m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.260,981m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật739,022m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật971,128m2
10Trát tường trong(vách bê tông), chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.043,38m2
11Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật108,62m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.970,471m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.177,761m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật451,935m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12.148,232m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật451,935m2
17Đóng trần thạch cao khung chìm (cả công)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.908,385m2
18Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm (cả công)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật391,647m2
19Đóng trần thạch cao tiêu âm khung chìm (cả công)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật251,471m2
20Đóng trần thạch cao khung nổi (cả công)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật153,97m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trần thạch cao khung chìmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.551,503m2
22Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.551,503m2
23Trát gờ chỉ (chỉ nước) vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,8m
24Quét dung dịch chống thấm mặt trên sàn tầng hầm, bán hầmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.353,995m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật704,372m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật316,732m2
27Quét dung dịch chống thấm tường nhà vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103,005m2
28Quét dung dịch chống thấm sàn bồn nướcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,997m2
29Quét dung dịch chống thấm chân tường bồn nướcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,35m2
30Láng bồn nước vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,997m2
31Quét dung dịch chống thấm sàn máiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.974,721m2
32Láng nền, sàn mái, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.974,721m2
33Quét dung dịch chống thấm sàn sê nôTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,644m2
34Quét dung dịch chống thấm thành sê nôTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,22m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,644m2
36Quét dung dịch chống thấm sàn bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pít, bể nước sinh hoạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật329,222m2
37Láng bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pit, bể nước sinh hoạt vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật302,274m2
38Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài vách bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pítTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật481,16m2
39Quét dung dịch chống thấm mặt trongi vách bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pítTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật693,79m2
40Láng mặt trong bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pit, bể nước sinh hoạt vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật713,023m2
41Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 30x30)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,96m2
42Lát nền, sàn bê nước sinh hoạt, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 30x30)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,084m2
43Lát ngạch cửa bằng gạch 600x600Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,135m2
44Lát nền sàn đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,336m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 600x600 TĐ Đồng Tâm)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.515,701m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,54m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 800x800 TĐ Đồng Tâm)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật175,644m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 300x600 TĐ Đồng Tâm)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật802,426m2
48Lát nền, sàn wc, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 600x600 chống trượt TĐ Đồng Tâm)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật316,732m2
49Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 300x600 TĐ Đồng Tâm)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật902,445m2
50Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 600x100)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật173,141m2
51Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,698m2
52Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,188m3
53Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112,814m2
54Bả bằng bột bả vào cầu thangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật110,995m2
55Sơn cầu thang đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật110,995m2
56Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật127,673m2
57Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 600x600 TĐ Đồng Tâm)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,028m2
58Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,518m3
59Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,769m2
60Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 gạch 600x600(TĐ Đồng Tâm)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,168m2
61Lát nền, sàn ram dốc tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch nhám 300x300)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,769m2
62Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc inoxTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,4m
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,5m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,7x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,227m3
65Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,795m2
66Quét dung dịch chống thấm sàn hồ nước tiểu cảnhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,153m2
67Lát nền, sàn, hồ nước tiểu cảnh bằng gạch nhám 300x300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,153m2
68Công tác ốp gạch vào tường hồ nước tiểu cảnh bằng gạch nhám 300x300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,889m2
69Công tác ốp đá granit vào tường hồ nước tiểu cảnhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,648m2
70Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,094m3
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật329,9m2
72Quét chống thấm tường bồn hoaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật125m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật97,05m2
74Bả bằng bột bả vào tường bồn hoaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,84m2
75Sơn tường bồn hoa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,84m2
76Láng nền sàn bồn hoa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật585,634m2
77Rải lớp vỉ nhựa thoát nước 333x333x30mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,856100 m2
78Rải vải địa kỹ thuậtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,856100 m2
79Đắp đất bồn hoa (tận dụng đất đào)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật204,972m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,751m3
81Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường giếng trờiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
83Quét chống thấm sàn, chân tường giếng trờiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81,928m2
84Láng nền sàn giếng trời, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,078m2
85Rải lớp vỉ nhựa thoát nước 333x333x30mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,631100 m2
86Rải vải địa kỹ thuậtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,631100 m2
87Đắp đất giếng trờiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,385m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc sân khấu ngoài trời đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,326m3
89Xây bậc cấp sân khấu ngoài trời bằng đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,606m3
90Trát tường sân khấu ngoài trời, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,2m2
91Láng nền sàn sân khấu ngoài trời, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật96,721m2
92Lát nền lối đi bộ bằng đá granítTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,4m2
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc hành lang thoát hiểm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,304m3
94Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,88m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,53m2
96Lát nền, sàn hành lang thoát hiểm bằng gạch 600x600mm chống trượtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,854m2
97Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
98Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cấpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
99CCLD tường tiêu âmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.517,691m2
100Gia công lan can trong nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,152tấn
101Lắp dựng lan can trong nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật143,28m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật160,628m2
103Cung cấp tay vịn gỗ 60x60mm lan can trong nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật159,2m
104Gia công lan can ngoài trờiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,243tấn
105Lắp dựng lan can ngoài trờiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật144,98m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật171,34m2
107Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox cầu thangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
108Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,848tấn
109Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,848tấn
110Sơn sắt thép khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,527m2
111Cung cấp lắp đặt thang InoxTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3ck
112Cung cấp lắp đặt tay vịn an toàn nhà vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2ck
113Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh compactTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật302,597m2
114Cung cấp cửa cuốn SD-01, cửa cuốn motorTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
115Cung cấp cửa SD-02, cửa phòng kỹ thuật 1 cánh, cửa thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
116Cung cấp cửa SD-03, cửa phòng kỹ thuật 2 cánh, cửa thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
117Cung cấp cửa cách âm WD-01, cửa gỗ cách âmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
118Cung cấp cửa đi AD-01, khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
119Cung cấp cửa đi AD-01a, khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,98m2
120Cung cấp cửa đi AD-01b, khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2m2
121Cung cấp cửa đi AD-02, khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,52m2
122Cung cấp cửa đi AD-02a, khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,84m2
123Cung cấp khung kính GD-02, khung kính (cửa 2 cánh), khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
124Cung cấp khung kính GD-03, khung kính (cửa 2 cánh), khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
125Cung cấp khung kính GP-01, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,045m2
126Cung cấp khung kính GP-02, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,695m2
127Cung cấp khung kính GP-03, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,38m2
128Cung cấp khung kính GP-04, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,28m2
129Cung cấp khung kính GP-05, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,67m2
130Cung cấp khung kính GP-06, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
131Cung cấp cửa kính AW-01, cửa kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
132Cung cấp cửa sổ AW-02, cửa sổ bật khu WC, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
133Cung cấp cửa sổ AW-03, cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
134Cung cấp lam nhôm LV-01, louver nhômTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4m2
135Cung cấp lam nhôm LV-02, louver nhômTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,97m2
136Cung cấp lam nhôm LV-03, louver nhômTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
137Cung cấp cửa thép tủ điện SW-01, cửa khung thép sơn tĩnh điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
138Cung cấp cửa thép tủ điện SW-02, cửa khung thép sơn tĩnh điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
139Cung cấp vách kính GL-01, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật158,237m2
140Cung cấp vách kính GL-02, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật192,365m2
141Cung cấp vách kính GL-03, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật296,843m2
142Cung cấp vách kính GL-04, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật163,925m2
143Cung cấp vách kính GL-05, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật182,885m2
144Cung cấp vách kính GL-06, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật204,018m2
145Cung cấp vách kính GL-07, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,117m2
146Cung cấp vách kính GL-08, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,78m2
147Cung cấp cửa FD-01, cửa chống cháy bằng thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11m2
148Cung cấp cửa FD-02, cửa chống cháy bằng thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
149Cung cấp lam kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,76m2
150Lắp dựng cửa cuốnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
151Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.953,41m2
152Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,521100 m2
153CCLD lưới bao cheTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.652,11m2
154Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật447,442m3
155Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,239tấn
156Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật280,88210 m2
157Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,76210 m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,22910 m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao xi măngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật101,362tấn
D III. PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bể
2Lắp đặt van cổng, đường kính DN 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt van cổng, đường kính DN 50mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt van cổng, đường kính DN 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Lắp đặt van cổng, đường kính DN 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
6Lắp đặt van cổng, đường kính DN 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt van phao cơ, đường kính DN 100mm (VT phần thiết bị)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van phao cơ, đường kính DN 50mm (VT phần thiết bị)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Y lọc đường kính DN 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Y lọc đường kính DN 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van phao điện, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt van xả khíTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18CCLD hố van tưới cây thép kèm nắpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp đặt van tưới câyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
22Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62cái
23Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
24Lắp đặt lavaboTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73bộ
25CCLD giá đỡ bàn chậu rửaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73ck
26Lắp đặt vòi rửa mặt + xiphôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73bộ
27CCLD máy sấy tayTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt gương dàiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
29Lắp đặt gương đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30Lắp đặt chậu rửa chén (cả bộ)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
31Lắp đặt vòi nướcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,89100 m
34Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,67100 m
35Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4100 m
36Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,41100 m
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,47100 m
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,28100 m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,24100 m
40Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật229cái
41Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31cái
45Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 20-15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48cái
46Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 25-20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 25-15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật145cái
48Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
49Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 32-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 50-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt côn nhựa đường kính DN 20-15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47cái
55Lắp đặt côn nhựa đường kính DN 25-20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46cái
56Lắp đặt côn nhựa đường kính DN 40-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt co ren trong nhựa đường kính DN 15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật210cái
58Lắp đặt tê ren trong nhựa đường kính DN 20-15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
E IV. PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt van cổng, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51cái
5Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,46100 m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100 m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,62100 m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,79100 m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2100 m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,34100 m
14Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật260cái
15Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật182cái
16Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật252cái
17Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật49cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính DN 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64cái
20Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86cái
21Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73cái
22Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59cái
23Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 80-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61cái
24Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100-80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính DN 150-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính DN 100-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính DN 80-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
30Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính DN 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
32Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính DN 100-80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt côn nhựa, đường kính DN 50-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86cái
34Lắp đặt con thỏ ngăn mùi, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59cái
35Lắp đặt thông tắc sàn, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
36Lắp đặt thông tắc trần, đường kính DN 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37Lắp đặt thông tắc trần, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
F V. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cầu chắn rác D150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Lắp đặt cầu chắn rác D100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59cái
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57cái
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,42100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,36100 m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,12100 m
10Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật168cái
11Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật121cái
12Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật99cái
13Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính DN 150-100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100-80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94cái
15Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 200-150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
17Lắp đặt thông tắc trần, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,668100 m3 đất nguyên thổ
19Bê tông lót hố ga chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,208m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
22Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,379m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,352100 m2
24Đắp đất chân hố ga bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,8m3
25Bê tông khuôn hầm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,613m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hầmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,161100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,027100 m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
31Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38mối nối
33Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,505100 m3 đất nguyên thổ
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76cái
35Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,976m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
G VI. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
3Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W chống cháy nổTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Máng đèn âm trần, chóa phản xa inox, bóng tuýp led 1,2m 3x18wTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
5Máng đèn âm trần, chóa phản xa inox, bóng tuýp led 0,6m 3x9wTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
6Lắp đặt đèn dovnligth âm trần bóng led 12wTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật151bộ
7Lắp đặt đèn dovnligth âm trần bóng led 15wTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật603bộ
8Lắp đặt đèn led âm trần mặt vuông bóng led 18wTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật373bộ
9Lắp đặt đèn led âm trần mặt vuông bóng led 30wTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật288bộ
10Lắp đặt đèn LED gắn tường bóng 15wTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Lắp đặt đèn led dâyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật133m
12Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
15Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật226cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135hộp
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.163m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12.036m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.727m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật443m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 10mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật715m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật325m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 120mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.721m
25Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 4mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.736m
26Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật827m
27Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 10mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.156m
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật253m
29Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật728m
30Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 240mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật208m
31Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 35mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95m
32Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật226m
33Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 10mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.053m
34Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật597m
35Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 4mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật289m
36Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78m
37Thang cáp 500x100x2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
38Thang cáp 300x100x2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66m
39Thang cáp 200x100x2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
40Máng cáp 200x100x1,5mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật211m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.304m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.519m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.037m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 80mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
45Lắp đặt ACB 4P-80KA-1000ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt đồng hồ điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt 4xPCT 1000/5ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt 3xPCT 1000/5ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
49Lắp đặt đèn báo phaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
50Lắp đặt đồng hồ Vol kế 400vTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1000ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kếTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe kếTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Thanh cái đồng Busbar-160ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Chống sét lan truyền Lightning Arrester 4P-65KATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-500A-36KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-125A-36KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-100A-36KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-80A-36KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-63A-36KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-40A-36KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-32A-36KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-25A-36KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Bộ điều khiển tụ bù 5 bướcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Tụ bù 40 VARTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-400A-50KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-80A-25KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-100A-25KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Phụ kiện + Vỏ tủ STK 800x800x250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
70Phụ kiện + Vỏ tủ STK 600x800x250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
71Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 28 moduleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 24 moduleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 32 moduleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 20 moduleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 38 moduleTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Mạch điều khiển động cơTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
77Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-80A-25KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-32A-15KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-20A-6KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
80Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-25A-6KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt automat 2 pha (RCBO-2P-20A-6KA-30mA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54cái
82Lắp đặt automat 2 pha (MCB-2P-20A-6KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33cái
83Lắp đặt automat 1 pha (MCB-1P-16A-6KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83cái
84Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-125A-25KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-63A-15KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-80A-15KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-40A-15KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-32A-15KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
89Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-25A-15KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-20A-15KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-20A-6KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-500A-25KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-40A-10KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-32A-10KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
95Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-25A-10KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
96Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-20A-10KA)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Tủ điện nhẹTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Tủ điện âm thanh ánh sángTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H VII. PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
3Đầu phát virelessTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
4Lắp đặt cáp 2P-CAT3eUTPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.130m
5Lắp đặt cáp 20P-CAT3eUTPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
6Lắp đặt cáp CAT6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.935m
7Lắp đặt ống luồn cáp điện nhẹ D20Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.065m
8Trung king 200x100x1,5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật250m
9IDF-20PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10MDF-50PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Access Switch 4 PortTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Patch Pnel 48 PortTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Tủ rack chínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Tủ điện nhẹ phân phốiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Lắp đặt cáp UTP CAT6 (camera)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.045m
16Lắp đặt ống luồn cáp camera D20Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.329m
I VIII. PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt cáp chống cháy chống nhiễu 2x1,5mm2, 950 độ C/3h-BS6387 (cáp tín hiệu)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.596m
2Lắp đặt TT báo cháy địa chỉ 3 loops, loại 250 địa chỉ/loop, LCD cảm ứng, tiêu chuẩn LPCB, kết nối 64 tủ (VT phần thiết bị)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
4Module giám sát bơmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Module giám sát mực nước bể PCCCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Module điều khiển điện tủ điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Nguồn phụ UPSTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,4nút
9Lắp đặt còi báo cháy có đèn chớp 3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,4chuông
10Lắp đặt thiết bị đầu báo khói địa chỉTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,710 đầu
11Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,210 đầu
12Môdun kết hợp quạt hút khóiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Môdun công tắc dòng chảyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Môdun giám sát van khóaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Lắp đặt đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
16Lắp đặt đèn sự cố EM gắn tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật600m
J IX. PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy Bơm chữa cháy điện Q=60L/s, áp lực tại cửa đẩy=8 barTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt máy Bơm chữa cháy diezel Q=60L/s, áp lực tại cửa đẩy=8 barTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Cáp điều khiển máy bơm từ tủ điện đến máy bơmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
5Lắp đặt công tắc áp suấtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt công tắc mực nước 3 cựcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Luper DN 250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Luper DN 50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Y lọc, đường kính DN 250mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Y lọc, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 250mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van cổng tín hiệu, đường kính van 250mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van cổng tín hiệu, đường kính van 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van cổng, đường kính van 250mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Lắp đặt van cổng, đường kính van 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt van khóa, đường kính van 15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
25Lắp đặt van báo động kiểu ướt (ALARM VALVE) đường kính van 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt ống STK, đường kính DN 250mm dày 5,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18100 m
27Lắp đặt ống STK, đường kính DN 200mm dày 5,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,24100 m
28Lắp đặt ống STK, đường kính DN 150mm dày 5,16mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4100 m
29Lắp đặt ống STK, đường kính DN 125mm dày 4,78mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,6100 m
30Lắp đặt ống STK, đường kính DN 100mm dày 4,78mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3100 m
31Lắp đặt ống STK, đường kính DN 65mm dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3100 m
32Lắp đặt ống STK, đường kính DN 50mm dày 2,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
33Lắp đặt ống STK, đường kính DN 40mm dày 2,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,56100 m
34Lắp đặt ống STK, đường kính DN 32mm dày 2,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,9100 m
35Lắp đặt ống STK, đường kính DN 25mm dày 2,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,2100 m
36Lắp đặt thiết bị đầu phun Sprinkler hướng xuống K=5,6, t=68 độ CTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,710 đầu
37Lắp mặt bích, đường kính DN 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cặp
38Lắp mặt bích, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cặp
39Lắp mặt bích, đường kính DN 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cặp
40Ron mặt bích D100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật74cái
41Ron mặt bích D65Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
42Sắt U100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật471,132m2
44Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính 100x2x65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100+2x65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Tủ đựng vòi CC ngoài nhà 750x1000x300Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Vòi chữa cháy D65-L=30m-16barTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Lăng phun ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
49Kệ đựng bình chữa cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64cái
50Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
51Sắt U100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
52Sắt V5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
53Tủ đựng vòi CC trong nhà 600x1800x250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
54Vòi chữa cháy D50-L=20m-16barTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
55Lăng phun BTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
56Lắp đặt van góc, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
57Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Kính quan sátTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp mặt bích, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cặp
61Lắp mặt bích, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cặp
K X. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo (ESE) bán kính bảo vệ 107mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Trụ đỡ inox cao 5mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12mối
5Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L=2400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
7Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
8Cáp lụa neo trụ tăng đơTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Bộ đếm sétTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Tiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA: CPS NANO Plus 160KA 3 pha WYE 230VTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
L XI. PHẦN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt hướng trục 2 cấp độ chống cháy ở 300 độ c trong 2h, 5935/89001/s@200/450PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt quạt hướng trục 2 cấp độ chống cháy ở 300 độ c trong 2h, 5935/89001/s@100/450PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp độ chống cháy ở 300 độ c trong 2h, 26001/s@300PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp độ chống cháy ở 300 độ c trong 2h, 89001/s@400PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 7001/s@100PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 3201/s@100PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 6401/s@100PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ động cơ gắn ngoài 15001/s@400PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 24351/s@250PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 22251/s@200PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 14001/s@100PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 12451/s@100PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 2051/s@150PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 80001/s@200PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 89001/s@200PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 29001/s@200PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 11001/s@300PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 35001/s@300PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt quạt điện, loại quạt gắn tường 2001/s@-PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt quạt điện, loại quạt gắn tường 3501/s@-PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt quạt điện, loại quạt gắn tường 2501/s@-PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt quạt điện, loại quạt gắn tường 3001/s@-PaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 200x200mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45cái
24Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 600x250mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 1400x200mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 600x400mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 550x550mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 2000x200mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 2000x230mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 6500x1000mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 400x400mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
32Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 300x300mm kèm ODPTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 200x200mm kèm VCDTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Kitchen hood 2000x450x400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 5000x1500mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 5600x1500mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 3000x1000mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 3200x2000mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 2500x1000mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng kèm EU3 2000x900mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng kèm EU3 2500x900mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng kèm EU3 2000x500mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 800x500mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 2000x800mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Love chắn mưa 1000x400mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt van chỉnh gió VCD 600X300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32cái
47Lắp đặt van chỉnh gió VCD 200X200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt van chỉnh gió VCD 300X200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
50Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống 250mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
52Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống 300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
53Ống gió dày 1,2mm kèm cách âm trong dày 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật207m2
54Ống gió dày 1,2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật672m2
55Ống gió dày 0,8mm kèm cách âm trong dày 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66m2
56Ống gió dày 0,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật113m2
57Ống gió dày 0,58mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật207m2
M B. PHẦN HẠ TẦNG
N I. HÀNG RÀO (CẢ TƯỜNG BẢNG TÊN)
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,512100 m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,395m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,363100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,603100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II (v/c 5km)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,603100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (v/c 2km)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,603100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,048m3
8Bê tông lót đà kiềng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,932m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,01m3
10Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,182m3
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,688m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,342m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,241tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,116tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,476tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,117tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại(cả bulon)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,117tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,27100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,134100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,126100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9100 m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,702m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày =Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,945m3
26Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,296m3
27Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,32m2
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật335,583m2
29Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật177,983m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,25m2
31Sơn tường, trụ, giằng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật552,386m2
32TT Cung cấp Lắp dựng hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm 150x50x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật503,73m2
O II. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÃI ĐỖ XE, ĐƯỜNG ĐI DẠO, CÂY XANH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,45100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất mái ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,036100 m3
3Lu lèn nền hiện trạngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,854100 m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,937100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,937100 m3
6Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập(lót lớp giấy dầu)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,854100 m2
7Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật140,422m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(nút giao đầu tuyến số 1)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,294100 m3 đất nguyên thổ
9Lu lèn nền hiện trạng(nút giao đầu tuyến số 1)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,366100 m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,404100 m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,404100 m3
12Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập(lót lớp giấy dầu)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,366100 m2
13Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,58m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(nút giao đầu tuyến số 2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,732100 m3 đất nguyên thổ
15Lu lèn nền hiện trạng(nút giao đầu tuyến số 2)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,968100 m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,236100 m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,236100 m3
18Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập(lót lớp giấy dầu)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,968100 m2
19Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,42m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (phạm vi vuốt nối)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,833100 m3 đất nguyên thổ
21Lu lèn nền hiện trạng (phạm vi vuốt nối)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,403100 m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288100 m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288100 m3
24Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập (lót lớp giấy dầu)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,403100 m2
25Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,26m3
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (nút giao cuối tuyến số 1)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,755100 m3 đất nguyên thổ
27Lu lèn nền hiện trạng (nút giao cuối tuyến số 1)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,827100 m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,099100 m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,099100 m3
30Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập(lót lớp giấy dầu)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,827100 m2
31Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,89m3
32Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,68m3
33Bê tông bó nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,1m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,756100 m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ốp taluy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,61m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật252cấu kiện
38Bê tông lót dầm đỉnh vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3m3
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm đỉnh, loại ván khuôn thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,48100 m2
42Bê tông dầm đỉnh vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,26m3
43Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay, loại ván khuôn thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,696100 m2
46Bê tông chân khay vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m3
47Bê tông lót chân khay vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc loại 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc loại 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọc loại 1, loại ván khuôn thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100 m2
51Bê tông chân dầm dọc loại 1 vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
52Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc loại 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
53Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc loại 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọc loại 2, loại ván khuôn thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,029100 m2
55Bê tông chân dầm dọc loại 2 vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
56Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,32m3
57Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,014100 m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,191100 m
59Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,63100 m3 đất nguyên thổ
60Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,42100 m3
61Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,2m3
62Lát sân bằng đá granit dày 2cm khò nhámTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật642m2
63Lu lèn lại nền hiện trạngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,15100 m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 10cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,115100 m3
65Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115m2
66Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,15100 m2
67Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật374,81m
68Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật121,97m
69Trồng hoa hồng leo (Mã hiệu: BS.CX.100 - QĐ số: 129/QĐ-UBND)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật462cây
70Trồng hoa chuỗi ngọc (Mã hiệu: BS.CX.40 - QĐ số: 129/QĐ-UBND)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,065100 m2
71Dãy cỏ, vun gốc chăm sóc cây hồng leo bảo hành 3 tháng (Mã hiệu: BS.CX.120 - QĐ số: 129/QĐ-UBND)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,62100 cây
72Bảo hành cây chuỗi ngọc (Mã hiệu: BS.CX.110 - QĐ số: 129/QĐ-UBND)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,066100 m2
P III. PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp ngầm hạ thế CXV 2x(3x1C-300mm2) + (N) 2x1C-240mm2-0,4kVTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D150Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,6100 m
3Đào mương cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,585100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,053100 m3
5Đắp cát mương cápTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,388m3
6Gạch làm dấuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.625viên
7Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m3 đất nguyên thổ
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K =0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,283m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,248100 m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
13Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
14Lắp dựng thép tấm, thép hình nắp hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
15Đào móng trụ điện, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,034100 m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,009100 m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,857m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng móngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,111100 m2
20Lắp dựng Trụ đèn 1 bóng, H=3mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cột
21Lắp bóng Led công suất 100WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
22Đèn trang trí nổi gắn vách trụ, bóng Led công suất 20WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
23Cáp CXV 4x6mm2+E6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4100 m
24Cáp CXV 2x2,5mm2+E2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
25Cáp CXV 5Cx2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4100 m
27Lắp đặt ống PVC D25Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 m
28Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Dây đồng trần M11Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3100 m
30Lắp đặt cọc tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
31Cáp thông tinTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6100 m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6100 m
33Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,04100 m3 đất nguyên thổ
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K =0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,011100 m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,522m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,166100 m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
39Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
Q IV. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt van đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt van 1 chiều đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt đồng hồ nước D 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đăt Y lọc, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van phao cơ, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van phao cơ, đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,015m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
10CCLD nắp hố đồng hồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11CCLD hố van tưới cây thép kèm nắpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Lắp đặt van tưới câyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
13Lắp đặt ống nhựa mềm tưới câyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,96100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,72100 m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4100 m
20Lắp đặt cút nhựa đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt cút nhựa đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt cút nhựa đường kính 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
23Lắp đặt lơi nhựa đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Lắp đặt lơi nhựa đường kính 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt lơi nhựa đường kính 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt tê đường kính 25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt tê đường kính 100/50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đai khởi thủy, đường kính 100-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đai khởi thủy, đường kính 100-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
R V. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,075100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,889m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,275100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,809tấn
5Gia công cấu kiện thép hình L50X50X5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,818tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép hình L50X50X5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,818tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật175,03m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,025100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,05100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,05100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,05100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,696100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,302tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,66tấn
15Gia công thép tấm dày 3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,114tấn
16Lắp đặt thép tấmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,114tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,34m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật374cấu kiện
19Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,096100 m3 đất nguyên thổ
20Bê tông lót hố ga chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,249100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
24Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
25Đắp đất chân hố ga bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,19m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,064100 m3 đất nguyên thổ
27Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,064100 m3 đất nguyên thổ/1km
28CCLD nắp gang hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm, loại ván khuôn thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02100 m2
32Bê tông đà hầm Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 600mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
35Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,728100 m3 đất nguyên thổ
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống = 600mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,04100 m2
39Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,65m3
40Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,243100 m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,485100 m3 đất nguyên thổ
42Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,485100 m3 đất nguyên thổ/1km
43Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,485100 m3 đất nguyên thổ/1km
S VI. THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,438100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót hố ga chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,736m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,091100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,265tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,542tấn
6Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,07m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,075100 m2
8Đắp đất chân hố ga bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,555m3
9CCLD nắp gang đúcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
10Đào hố van bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,046100 m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót hố van chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lótTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
15Bê tông hố van, hố van vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,902m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố vanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,218100 m2
17Đắp đất chân hố van bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
18Lắp đặt van cổng, đường kính DN 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính DN 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,12100 m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính DN 150mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,46100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính DN 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính DN 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,72100 m
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,5đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,5mối nối
25Lắp đặt khối gối đỡ bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39cái
26Lắp mặt bích, đường kính DN 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cặp
27Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính DN 200mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
T VII. XÂY DỰNG CỔNG, BẢNG TÊN
1Đào móng bằng máy đào Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,152100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,114100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,038100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II(v/c 5km)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,038100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(v/c 2km)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,038100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,168m3
7Bê tông lót đà kiềng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
10Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,526tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,074100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,099100 m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,594100 m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,072100 m2
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày =Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
22Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
23Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,25m2
25CCLD bảng tênchữ kim loại dày 1mm cao 50mm cữ sơn tĩnh điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26CCLD cửa cổng xếp điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,748tấn
28Lắp dựng cổng khung sắtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,268m2
30CCLD tay vịn inox cổng phụTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
U VIII. XÂY DỰNG TA LUY BTCT
1Bê tông móng vách tường chắn chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,423m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,657m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,517tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,499100 m2
V IX. SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật192,938100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,74100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,739100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,739100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,739100 m3 đất nguyên thổ/1km
W C. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
X C.1. PHẦN XÂY DỰNG
Y I. MƯƠNG CÁP NGẦM
11.   Mương cáp ngầm 22kV loại 1 cáp (1 cáp trung thế)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26md
22.   Hố khoan băng đường 2m x 3m x 2mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hố
Z 3.   Tiếp địa lặp lại
13.1.     Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
23.2.     Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
34.   Khoan băng đường đặt 1 sợi cáp ngầmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
AA II. PHÁ DỠ, TÁI LẬP
11.   Phá dỡ, tái lập vỉa hè gạchTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
AB C.2. PHẦN LẮP ĐẶT
AC I. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN
11.   Cáp bọc CXV 24kV - 50mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9m
22.   Cáp CXV/Sehh/DSTA - 24kV - 3x50mm2 (Lm x 1,01)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,65m
33.   Cáp đồng trần M25mm2 (Lm x 1,01)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,65m
44.   Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,5710m
55.   Kéo rải cáp ngầm 22kV (≤ 6kg)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
AD II. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG & PHỤ KIỆN
11.   Lắp ống thép mạ kẽm Ø114 - 4,0mm bảo vệ cáp ngầm băng đườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32m
22.   Ống nhựa xoán HDPE130/100Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
33.   Giá sắt cố định ống thép mạ kẽm Ø114Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44.   Măng sông ống thép mạ kẽm Ø114Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55.   Băng cao su non 50mm x 2,2mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5cuộn
66.   Băng cao su lưu hóa 40mm x 9,0mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
77.   Băng keo chịu nước PVC 40mm x 9,0m 0,18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
AE III. PHẦN TRỤ ĐẤU NỐI CÁP NGẦM
AF 1.   Lắp đặt bộ đà kép composite X-2.4KCOMPOSIT
11.1.     Đà Composite 75x6x2.400 kèm nắp chụp đầu đàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2đà
21.2.     Thanh chống PL40x10 dài 0,92mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4thanh
31.3.     Bộ đà kép composite - X-2.4KCOPOSITTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41.4.     Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
51.5.     Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61.6.     Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71.7.     Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AG 2.   Lắp đặt sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc (CĐN Plmer - X)
12.1.     Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dâyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22.2.     Móc treo chữ U (loại lớn, mạ nhúng Zn)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32.3.     Giáp níu dừng cáp ACX50mm2 + Yếm cápTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AH 3.   Lắp đặt sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU
13.1.     Sứ đứng 24kV - 600mm CONTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23.2.     Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chìTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AI 4.   Lắp đặt chống sét van - LA
14.1.     LA 18kV - 10kA Composite (NC x 0,6)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24.2.     Nắp chụp LATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34.3.     Bass sắt LI gắn LATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44.4.     Bolt Ø12x50 + 2 long đền trònTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54.5.     Bolt Ø12x100 + 2 long đền trònTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
AJ 5.   Lắp đặt cầu chì tự rơi - LB.FCO
15.1.     LB.FCO 27kV - 100A PolymerTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25.2.     Nắp chụp LB.FCO (trên, dưới)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35.3.     Bass sắt LI gắn LB.FCOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
45.4.     Bolt Ø12x50 + 2 long đền trònTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
55.5.     Bolt Ø12x100 + 2 long đền trònTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
AK 6.   Lắp đặt giá sắt cố định đầu cáp ngầm
16.1.     Giá sắt cố định đầu cáp ngầmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26.2.     Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AL 7.   Lắp đặt đầu cáp ngầm
17.1.     Đầu cáp ngầm 3 pha CXV/sehh/DSTA 3x50mm2 - ODTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1đầu (3pha)
27.2.     Cột mốc cáp ngầm (20m/01 mốc)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AM 8.   Tiếp địa lặp lại
18.1.     Kẹp WR 159 dây 50-50mm² (2 cái/1 vị trí)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28.2.     Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38.3.     Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị tríTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
48.4.     Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58.5.     Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (6 bộ/1 vị trí)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
68.6.     Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn hàn long đền (14,5m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,22kg
78.7.     Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,74kg
88.8.     Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100kg
98.9.     Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,310cọc
AN D. PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
AO I. PHẦN XÂY DỰNG
AP 1.   Bộ tiếp địa
11.1.     Đào mương tiếp địa đất cấp III (0,3+0,5) x 0,8/2 x 84/trạmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,88m3
21.2.     Đắp đất hố tiếp địa độ chặt k = 0,9Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,88m3
AQ 2.   Móng trụ đỡ máy biến áp 1 cột
12.1.     Đào móng trụ đỡ máy biến áp 1 cột (2,4x2,0x1,6)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
22.2.     Đắp đất móng độ chặt k = 0,9Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
32.3.     Béton lót móng đá 4-6 M150 (0,48m3/móng)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
42.4.     Béton móng đá 1-2 M200 (4,23m3/móng)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,23m3
52.5.     Sản xuất lắp dựng cốt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
AR 3.   Móng tủ tụ bù hạ thế
13.1.     Béton móng trụ đá 1-2 M200 (0,059m3/móng)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,059m3
23.2.     Bulon móng tủ hạ thếTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AS II. PHẦN LẮP ĐẶT
AT 1.   Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu 1 cột
11.1.     Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp (1.400x1.000x3.400)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
21.2.     Nắp chụp đầu cực MBA 400kVA + máng che cápTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AU 2.   Tủ hạ thế (TBA 1 cột 560kVA)
12.1.     MCCB 3 cực 415V - 1000A (0,4~1) Icu ≥ 50kATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22.2.     Ampe kế 0 - 800ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32.3.     Vôn kế AC 500VTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42.4.     Công tắc chuyển mạch ampe, vônTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52.5.     Cầu chì 1P-6A + giá đỡTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62.6.     Đèn báo pha 3 màuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72.7.     Thanh cái hạ thế đồng bản (30x10) (2,5m/1 pha)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
82.8.     Thanh cái hạ thế đồng bản (20x6) (0,4m/1 pha x 4 cái)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,8m
92.9.     Đà + sứ đỡ thanh cái đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
102.10.     Sứ đỡ kẹp thanh cái bậc thang 30mm (10D3)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112.11.     Bolt 8-10x30 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
122.12.     Ống co nhiệt bọc thanh đồng cái (3 màu vàng -xanh-đỏ)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AV 3.   Tiếp địa trạm biến áp
AW 3.1.     Hệ thống tiếp địa làm việc
13.1.1.        Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
23.1.2.        Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33.1.3.        Cáp đồng trần C25 (15m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
43.1.4.        Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
53.1.5.        Cosse ép Cu 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63.1.6.        Bass sắt 200x40x6 (100bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,38kg
73.1.7.        Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (85m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,87kg
83.1.8.        Sơn chống gỉ mối hànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật271 mối
93.1.9.        Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đềnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,510m
AX 3.2.     Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm
13.2.1.        Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23.2.2.        Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33.2.3.        Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
43.2.4.        Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53.2.5.        Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
63.2.6.        Cosse ép Cu 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73.2.7.        Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
83.2.8.        Sơn chống gỉ mối hànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41 mối
93.2.9.        Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đềnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,610m
103.2.10.   Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AY 4.   Bộ dây dẫn 3 pha 4 dây phía 0,4kV (từ MBA - thanh cái tủ HT)
14.1.     Cáp đồng bọc 600V- 3xCV185mm²/1pha (3m/1sợi)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27m
24.2.     Cáp đồng bọc 600V- 2xCV150mm²/dây trung hòa (3m/1sợi)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
34.3.     Cáp đồng bọc 600V- 3xCV185mm²/1pha (5m/1sợi) qua tụ bùTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
44.4.     Cáp đồng bọc 600V- 2xCV150mm²/dây trung hòa (5m/1sợi) qua tụ bùTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
54.5.     Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x3,5mm²Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3m
AZ 5.   Phần phụ kiện
15.1.     Nắp chụp cách điện 24kV MBATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25.2.     Nắp chụp cách điện 0,4kV MBATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35.3.     Cosse ép Cu 185mm² (2 lỗ)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
45.4.     Cosse ép Cu 150mm² (2 lỗ)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55.5.     Ống nhựa uPVC 110 - 3,4mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7510m
65.6.     Co lơi 45° uPVC - 110Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75.7.     Băng keo điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
85.8.     Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BA 6.   Phần phụ kiện cáp ngầm
16.1.     Cáp trung thế 22kV CXV/S 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
26.2.     Đầu cáp ngầm 3 pha CXV/sehh/DSTA 3x50mm2 - IDTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36.3.     Đầu búa 3 pha T-Plug 24kV - 630A - 50mm2 (đồng bộ với tủ RMU)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46.4.     Đầu cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S - 25mm² - IDTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56.5.     Đầu cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S - 25mm² - ODTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66.6.     Đầu búa 3 pha Elbow 24kV - 250A - CXV/S - 3x25mm²Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1đầu (3pha)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4792E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 03 năm trở lại đây được quy định là thời gian tính từ ngày ký kết hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình (Cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành.- Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu về các hợp đồng tương tự như sau (Bản chứng thực hoặc bản gốc):+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);+ Đối với hợp đồng đang thực hiện, chưa hoàn thành (hoàn thành phần lớn) gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn GTGT (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Các hợp đồng nhà thầu đề xuất phải kèm theo các văn bản pháp lý chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (Theo NĐ79/2014/ND-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc Chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng 3 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác và phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy trong đó bao gồm lĩnh vực hành nghề: Tư vấn giám sát và Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.53
9 Các tổ, đội thi công; Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước hoặc các ngành nghề khác phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu;- Đối với tổ trưởng từng tổ thi công phải có bậc thợ từ 3/5 hoặc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Chiếc) Công suất ≥ 0,5 m3, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.2
2 Máy ép cọc 200T (Giàn) Tải trọng ≥ 200T, có hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.1
3 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi (Chiếc) Tải trọng ≥ 10T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.1
4 Ô tô tự đổ (Chiếc) Trọng tải ≥ 7 T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.2
5 Máy phát điện dự phòng (Cái) Máy phát điện 3 pha ≥ 23KVA1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (Cái) Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy thủy bình (Cái) Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực1
8 Đầm bàn (Cái) Máy đầm bê tông - công suất 1,0 kW, có hóa đơn GTGT.2
9 Đầm cóc (Cái) Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg, có hóa đơn GTGT.2
10 Đầm dùi (Cái) Máy đầm bê tông, đầm dùi có công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn GTGT.2
11 Máy hàn (Cái) Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW, có hóa đơn GTGT.1
12 Máy cắt uốn cốt thép (Cái) Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn GTGT.2
13 Máy trộn (Cối trộn) bê tông (Cái) Máy trộn (cối trộn) bê tông có dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn GTGT.2
14 Giàn Dáo (Bộ) 1 bộ 42 khung + 42 chéo100
15 Phòng thí nghiệm (Phòng) Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Bộ Xây dựng.1
16 Máy cân cốt laser 3 chiều (Cái) Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.2
17 Máy vận thăng (Cái) Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực.1
18 Máy bơm nước (Cái) Có hóa đơn GTGT; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->