Gói thầu: Gói thầu số 08a: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08a: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:42:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,754,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4792E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 03 năm trở lại đây được quy định là thời gian tính từ ngày ký kết hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình (Cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành.- Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu về các hợp đồng tương tự như sau (Bản chứng thực hoặc bản gốc):+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);+ Đối với hợp đồng đang thực hiện, chưa hoàn thành (hoàn thành phần lớn) gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn GTGT (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Các hợp đồng nhà thầu đề xuất phải kèm theo các văn bản pháp lý chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (Theo NĐ79/2014/ND-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc Chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác và phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy trong đó bao gồm lĩnh vực hành nghề: Tư vấn giám sát và Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công; Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước hoặc các ngành nghề khác phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu;- Đối với tổ trưởng từng tổ thi công phải có bậc thợ từ 3/5 hoặc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 m3, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc 200T (Giàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200T, có hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện dự phòng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 3 pha ≥ 23KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông - công suất 1,0 kW, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi có công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn (Cối trộn) bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn (cối trộn) bê tông có dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn Dáo (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ 42 khung + 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Phòng thí nghiệm (Phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cân cốt laser 3 chiều (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08a: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Đầu tư Xây dựng Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Lâm Đồng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác thể hiện đầy đủ, rõ ràng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định hiện hành, trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh về Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) và không nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng tại địa chỉ Lầu 06 – Khối nhà 09 tầng – Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.822141; Fax: 02633.833086. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | I. PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,091 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,006 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,006 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,006 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 578,469 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,243 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,315 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,026 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,026 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | mối nối |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,283 | 100 m2 |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 tấn, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,375 | 100 m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,602 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đá 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100 m3/1km |
| 18 | Thí nghiệm thử tải tĩnh cọc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,137 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 363,011 | m3 |
| 21 | Thi công đá dăm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 315,573 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,686 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 645,33 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 816,449 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265,865 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 245,755 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 556,687 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,585 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,772 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,376 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố pít, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố pít, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,241 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74,77 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,164 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,71 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,163 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,142 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,109 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,198 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,009 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,269 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,332 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,269 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,502 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | 100 m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,678 | 100 m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,571 | 100 m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,373 | 100 m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,801 | 100 m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót đà kiềng, ram dốc, bậc cấp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | 100 m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,241 | 100 m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,893 | 100 m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | 100 m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,743 | 100 m2 |
| 60 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể xử lý) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể xử lý) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,711 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể xử lý) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,282 | m3 |
| 64 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,192 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể xử lý) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100 m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | 100 m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100 m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100 m2 |
| 73 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể tự hoại BT1) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể tự hoại BT1) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT1) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,664 | m3 |
| 77 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,034 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,276 | m3 |
| 79 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT1) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100 m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | 100 m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100 m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m2 |
| 86 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể tự hoại BT2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể tự hoại BT2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,442 | m3 |
| 89 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,352 | m3 |
| 90 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,888 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,339 | m3 |
| 92 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100 m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | 100 m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100 m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m2 |
| 99 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể tự hoại BT3) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể tự hoại BT3) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 102 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT3) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,958 | m3 |
| 103 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,384 | m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | m3 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100 m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100 m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100 m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m2 |
| 112 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(bể tự hoại BT4) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(bể tự hoại BT4) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 115 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2(bể tự hoại BT4) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,548 | m3 |
| 116 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,324 | m3 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100 m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | 100 m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100 m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m2 |
| 125 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36m(Mái A) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,191 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m(Mái A) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,191 | tấn |
| 127 | CCLD Bulon M16X50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.732 | cái |
| 128 | CCLD Bulon M18X60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.856 | cái |
| 129 | CCLD Bulon neo M24X800(CB5,6) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 130 | CCLD tai đỡ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cái |
| 131 | CCLD Bulon M12X30 bắt xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | cái |
| 132 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm (Mái A) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,132 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép (Mái A) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,132 | tấn |
| 134 | Máng nước INOX dày 2mm khổ rộng 1400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 135 | Máng nước INOX dày 2mm khổ rộng 700 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100 m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 138 | Rọ chắn rác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 139 | Cửa chớp gắn lam che chữ Z | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 140 | Tôn phẳng+diềm mái chắn mưa lam che dày 0,45mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 141 | Tôn diềm INOX 304 dày 0,8mm rộng 650mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 142 | Lợp mái bằng tôn seamlok cường độ G350-AZ150 mạ màu chiều dày 0,55mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | 100 m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280 | m2 |
| 144 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m(Mái B) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,296 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m(Mái B) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,296 | tấn |
| 146 | CCLD Bulon M16X50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.232 | cái |
| 147 | CCLD Bulon M18X60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | cái |
| 148 | CCLD Bulon neo M24X800(CB5,6) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 149 | CCLD tai đỡ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 150 | CCLD Bulon M12X30 bắt xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | cái |
| 151 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm (Mái B) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép (Mái B) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | tấn |
| 153 | Máng nước INOX dày 2mm khổ rộng 1400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 154 | Máng nước INOX dày 2mm khổ rộng 700 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100 m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 157 | Rọ chắn rác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Cửa chớp gắn lam che chữ Z | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 159 | Tôn phẳng+diềm mái chắn mưa lam che dày 0,45mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 160 | Tôn diềm INOX 304 dày 0,8mm rộng 650mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 161 | Lợp mái bằng tôn seamlok cường độ G350-AZ150 mạ màu chiều dày 0,45mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 100 m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m2 |
| 163 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm (Mái C) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép(Mái C) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | tấn |
| 165 | CCLD Bulon M16X50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 166 | CCLD Bulon nở M12X120 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 167 | CCLD Bulon neo M12X480(CB5,6) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 168 | CCLD kính cường lực dày 13,52mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 169 | Cửa chớp gắn lam che chữ Z | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 170 | Tôn phẳng+diềm mái chắn mưa lam che dày 0,45mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 172 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(Sảnh CANOPY) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép(Sảnh CANOPY) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 174 | CCLD Bulon M16X50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 175 | CCLD Bulon M24X80 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 176 | CCLD Bulon hóa chất M20X110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 177 | CCLD máng nước INOX 304 dày 0,8mm rộng 650mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 140mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Cao su chống tràn nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 181 | Rọ chắn rác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | CCLD Alu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 184 | Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che(Khung đỡ lam che) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 147,306 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện thép(Khung đỡ lam che) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 147,306 | tấn |
| 186 | CCLD Bulon M20X70 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | cái |
| 187 | CCLD Bulon hóa chất M24X300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248 | cái |
| 188 | CCLD Bulon neo M24X800(CB5,6) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248 | cái |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.375 | m2 |
| C | II. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 310,644 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 324,713 | m3 |
| 3 | Xây tường gain bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,791 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 451,935 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.463,54 | m2 |
| 6 | Trát tường hộp ghen xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 506,931 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260,981 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 739,022 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 971,128 | m2 |
| 10 | Trát tường trong(vách bê tông), chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,38 | m2 |
| 11 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,62 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.970,471 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.177,761 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 451,935 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12.148,232 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 451,935 | m2 |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung chìm (cả công) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.908,385 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm (cả công) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 391,647 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao tiêu âm khung chìm (cả công) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 251,471 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung nổi (cả công) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153,97 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trần thạch cao khung chìm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.551,503 | m2 |
| 22 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.551,503 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ (chỉ nước) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mặt trên sàn tầng hầm, bán hầm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.353,995 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 704,372 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 316,732 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm tường nhà vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103,005 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sàn bồn nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,997 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm chân tường bồn nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m2 |
| 30 | Láng bồn nước vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,997 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.974,721 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn mái, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.974,721 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,644 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm thành sê nô | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,644 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sàn bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pít, bể nước sinh hoạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 329,222 | m2 |
| 37 | Láng bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pit, bể nước sinh hoạt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 302,274 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mặt ngoài vách bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pít | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 481,16 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mặt trongi vách bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pít | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 693,79 | m2 |
| 40 | Láng mặt trong bể nước PCCC, bể tự hoại, hố pit, bể nước sinh hoạt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 713,023 | m2 |
| 41 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 30x30) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,96 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bê nước sinh hoạt, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 30x30) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,084 | m2 |
| 43 | Lát ngạch cửa bằng gạch 600x600 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,135 | m2 |
| 44 | Lát nền sàn đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,336 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 600x600 TĐ Đồng Tâm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.515,701 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,54m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 800x800 TĐ Đồng Tâm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,644 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 300x600 TĐ Đồng Tâm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 802,426 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn wc, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 600x600 chống trượt TĐ Đồng Tâm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 316,732 | m2 |
| 49 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 300x600 TĐ Đồng Tâm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 902,445 | m2 |
| 50 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 600x100) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 173,141 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,698 | m2 |
| 52 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,188 | m3 |
| 53 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112,814 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,995 | m2 |
| 55 | Sơn cầu thang đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,995 | m2 |
| 56 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,673 | m2 |
| 57 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch 600x600 TĐ Đồng Tâm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,028 | m2 |
| 58 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,518 | m3 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,769 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 gạch 600x600(TĐ Đồng Tâm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,168 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn ram dốc tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch nhám 300x300) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,769 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,7x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | m3 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,795 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sàn hồ nước tiểu cảnh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,153 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, hồ nước tiểu cảnh bằng gạch nhám 300x300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,153 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường hồ nước tiểu cảnh bằng gạch nhám 300x300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,889 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit vào tường hồ nước tiểu cảnh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,648 | m2 |
| 70 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,094 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 329,9 | m2 |
| 72 | Quét chống thấm tường bồn hoa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,05 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,84 | m2 |
| 75 | Sơn tường bồn hoa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,84 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn bồn hoa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 585,634 | m2 |
| 77 | Rải lớp vỉ nhựa thoát nước 333x333x30mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,856 | 100 m2 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,856 | 100 m2 |
| 79 | Đắp đất bồn hoa (tận dụng đất đào) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 204,972 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | m3 |
| 81 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường giếng trời | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm sàn, chân tường giếng trời | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,928 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn giếng trời, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,078 | m2 |
| 85 | Rải lớp vỉ nhựa thoát nước 333x333x30mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | 100 m2 |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | 100 m2 |
| 87 | Đắp đất giếng trời | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,385 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc sân khấu ngoài trời đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,326 | m3 |
| 89 | Xây bậc cấp sân khấu ngoài trời bằng đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,606 | m3 |
| 90 | Trát tường sân khấu ngoài trời, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn sân khấu ngoài trời, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,721 | m2 |
| 92 | Lát nền lối đi bộ bằng đá granít | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,4 | m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc hành lang thoát hiểm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn hành lang thoát hiểm bằng gạch 600x600mm chống trượt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,854 | m2 |
| 97 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 98 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cấp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 99 | CCLD tường tiêu âm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.517,691 | m2 |
| 100 | Gia công lan can trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,152 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 143,28 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160,628 | m2 |
| 103 | Cung cấp tay vịn gỗ 60x60mm lan can trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2 | m |
| 104 | Gia công lan can ngoài trời | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,243 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can ngoài trời | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,98 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,34 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox cầu thang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 108 | Gia công khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 109 | Lắp dựng khung đỡ lavabo sắt vuông 40x40x1,2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,527 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt thang Inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ck |
| 112 | Cung cấp lắp đặt tay vịn an toàn nhà vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 113 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 302,597 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa cuốn SD-01, cửa cuốn motor | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa SD-02, cửa phòng kỹ thuật 1 cánh, cửa thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa SD-03, cửa phòng kỹ thuật 2 cánh, cửa thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa cách âm WD-01, cửa gỗ cách âm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi AD-01, khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi AD-01a, khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,98 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi AD-01b, khung nhôm 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa đi AD-02, khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa đi AD-02a, khung nhôm 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,84 | m2 |
| 123 | Cung cấp khung kính GD-02, khung kính (cửa 2 cánh), khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 124 | Cung cấp khung kính GD-03, khung kính (cửa 2 cánh), khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 125 | Cung cấp khung kính GP-01, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,045 | m2 |
| 126 | Cung cấp khung kính GP-02, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,695 | m2 |
| 127 | Cung cấp khung kính GP-03, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,38 | m2 |
| 128 | Cung cấp khung kính GP-04, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | m2 |
| 129 | Cung cấp khung kính GP-05, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,67 | m2 |
| 130 | Cung cấp khung kính GP-06, khung kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa kính AW-01, cửa kính cố định, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 132 | Cung cấp cửa sổ AW-02, cửa sổ bật khu WC, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa sổ AW-03, cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 134 | Cung cấp lam nhôm LV-01, louver nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 135 | Cung cấp lam nhôm LV-02, louver nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 136 | Cung cấp lam nhôm LV-03, louver nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa thép tủ điện SW-01, cửa khung thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa thép tủ điện SW-02, cửa khung thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 139 | Cung cấp vách kính GL-01, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,237 | m2 |
| 140 | Cung cấp vách kính GL-02, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,365 | m2 |
| 141 | Cung cấp vách kính GL-03, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 296,843 | m2 |
| 142 | Cung cấp vách kính GL-04, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 163,925 | m2 |
| 143 | Cung cấp vách kính GL-05, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 182,885 | m2 |
| 144 | Cung cấp vách kính GL-06, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 204,018 | m2 |
| 145 | Cung cấp vách kính GL-07, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,117 | m2 |
| 146 | Cung cấp vách kính GL-08, vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,78 | m2 |
| 147 | Cung cấp cửa FD-01, cửa chống cháy bằng thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 148 | Cung cấp cửa FD-02, cửa chống cháy bằng thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 149 | Cung cấp lam kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 151 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.953,41 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,521 | 100 m2 |
| 153 | CCLD lưới bao che | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.652,11 | m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 447,442 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,239 | tấn |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280,882 | 10 m2 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,762 | 10 m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,229 | 10 m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,362 | tấn |
| D | III. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cổng, đường kính DN 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng, đường kính DN 50m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng, đường kính DN 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng, đường kính DN 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng, đường kính DN 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính DN 100mm (VT phần thiết bị) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính DN 50mm (VT phần thiết bị) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc đường kính DN 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc đường kính DN 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính DN 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | CCLD hố van tưới cây thép kèm nắp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tưới cây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 25 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | ck |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa mặt + xiphông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 27 | CCLD máy sấy tay | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương dài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa chén (cả bộ) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 20-15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 25-20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 25-15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 32-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa đường kính DN 50-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa đường kính DN 20-15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa đường kính DN 25-20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa đường kính DN 40-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co ren trong nhựa đường kính DN 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê ren trong nhựa đường kính DN 20-15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | IV. PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính DN 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 80-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100-80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính DN 150-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính DN 100-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính DN 80-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính DN 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính DN 100-80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính DN 50-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 34 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc sàn, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt thông tắc trần, đường kính DN 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt thông tắc trần, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| F | V. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính DN 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính DN 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính DN 150-100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100-80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC, đường kính DN 200-150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt thông tắc trần, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông lót hố ga chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,208 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,379 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | 100 m2 |
| 24 | Đắp đất chân hố ga bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 25 | Bê tông khuôn hầm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hầm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | mối nối |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 35 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| G | VI. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W chống cháy nổ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa inox, bóng tuýp led 1,2m 3x18w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 5 | Máng đèn âm trần, chóa phản xa inox, bóng tuýp led 0,6m 3x9w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn dovnligth âm trần bóng led 12w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn dovnligth âm trần bóng led 15w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 603 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led âm trần mặt vuông bóng led 18w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led âm trần mặt vuông bóng led 30w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED gắn tường bóng 15w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led dây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.163 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12.036 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.727 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 443 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 715 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 120mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.721 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.736 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 827 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 240mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 35mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 597 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 289 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV/FR 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 37 | Thang cáp 500x100x2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 38 | Thang cáp 300x100x2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 39 | Thang cáp 200x100x2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 40 | Máng cáp 200x100x1,5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.304 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.519 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 80mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ACB 4P-80KA-1000A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt 4xPCT 1000/5A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 3xPCT 1000/5A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 400v | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1000A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe kế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Thanh cái đồng Busbar-160A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Chống sét lan truyền Lightning Arrester 4P-65KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-500A-36KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-125A-36KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-100A-36KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-80A-36KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-63A-36KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-40A-36KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-32A-36KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-25A-36KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Bộ điều khiển tụ bù 5 bước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Tụ bù 40 VAR | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-400A-50KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-80A-25KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-100A-25KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Phụ kiện + Vỏ tủ STK 800x800x250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Phụ kiện + Vỏ tủ STK 600x800x250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 71 | Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 28 module | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 24 module | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 32 module | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 20 module | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Phụ kiện + Vỏ tủ điện âm tường 38 module | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Mạch điều khiển động cơ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-80A-25KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-32A-15KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-20A-6KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-25A-6KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt automat 2 pha (RCBO-2P-20A-6KA-30mA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 82 | Lắp đặt automat 2 pha (MCB-2P-20A-6KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt automat 1 pha (MCB-1P-16A-6KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 84 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-125A-25KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-63A-15KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-80A-15KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-40A-15KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-32A-15KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-25A-15KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-20A-15KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-20A-6KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB-3P-500A-25KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-40A-10KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-32A-10KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-25A-10KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB-3P-20A-10KA) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện nhẹ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Tủ điện âm thanh ánh sáng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | VII. PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Đầu phát vireless | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp 2P-CAT3eUTP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.130 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 20P-CAT3eUTP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.935 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn cáp điện nhẹ D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.065 | m |
| 8 | Trung king 200x100x1,5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | IDF-20P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | MDF-50P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Access Switch 4 Port | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Patch Pnel 48 Port | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Tủ rack chính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện nhẹ phân phối | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 (camera) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.045 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn cáp camera D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.329 | m |
| I | VIII. PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp chống cháy chống nhiễu 2x1,5mm2, 950 độ C/3h-BS6387 (cáp tín hiệu) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.596 | m |
| 2 | Lắp đặt TT báo cháy địa chỉ 3 loops, loại 250 địa chỉ/loop, LCD cảm ứng, tiêu chuẩn LPCB, kết nối 64 tủ (VT phần thiết bị) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 4 | Module giám sát bơm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Module giám sát mực nước bể PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Module điều khiển điện tủ điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Nguồn phụ UPS | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | nút |
| 9 | Lắp đặt còi báo cháy có đèn chớp 3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | chuông |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói địa chỉ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu |
| 12 | Môdun kết hợp quạt hút khói | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Môdun công tắc dòng chảy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Môdun giám sát van khóa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT có chỉ hướng và không chỉ hướng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố EM gắn tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| J | IX. PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy Bơm chữa cháy điện Q=60L/s, áp lực tại cửa đẩy=8 bar | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy Bơm chữa cháy diezel Q=60L/s, áp lực tại cửa đẩy=8 bar | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Cáp điều khiển máy bơm từ tủ điện đến máy bơm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc mực nước 3 cực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Luper DN 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Luper DN 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN 250mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 250mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng tín hiệu, đường kính van 250mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng tín hiệu, đường kính van 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 250mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt van báo động kiểu ướt (ALARM VALVE) đường kính van 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 250mm dày 5,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 200mm dày 5,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 150mm dày 5,16mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 125mm dày 4,78mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 100mm dày 4,78mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 65mm dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 50mm dày 2,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 40mm dày 2,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 32mm dày 2,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 25mm dày 2,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu phun Sprinkler hướng xuống K=5,6, t=68 độ C | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7 | 10 đầu |
| 37 | Lắp mặt bích, đường kính DN 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp |
| 38 | Lắp mặt bích, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp |
| 39 | Lắp mặt bích, đường kính DN 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cặp |
| 40 | Ron mặt bích D100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 41 | Ron mặt bích D65 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Sắt U100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 471,132 | m2 |
| 44 | Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính 100x2x65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100+2x65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Tủ đựng vòi CC ngoài nhà 750x1000x300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Vòi chữa cháy D65-L=30m-16bar | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lăng phun A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 50 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 51 | Sắt U100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 52 | Sắt V5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Tủ đựng vòi CC trong nhà 600x1800x250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Vòi chữa cháy D50-L=20m-16bar | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 55 | Lăng phun B | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van góc, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Kính quan sát | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp mặt bích, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp |
| 61 | Lắp mặt bích, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp |
| K | X. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo (ESE) bán kính bảo vệ 107m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ inox cao 5m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối |
| 5 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L=2400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Cáp lụa neo trụ tăng đơ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đếm sét | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA: CPS NANO Plus 160KA 3 pha WYE 230V | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | XI. PHẦN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hướng trục 2 cấp độ chống cháy ở 300 độ c trong 2h, 5935/89001/s@200/450Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hướng trục 2 cấp độ chống cháy ở 300 độ c trong 2h, 5935/89001/s@100/450Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp độ chống cháy ở 300 độ c trong 2h, 26001/s@300Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp độ chống cháy ở 300 độ c trong 2h, 89001/s@400Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 7001/s@100Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 3201/s@100Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 6401/s@100Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ động cơ gắn ngoài 15001/s@400Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 24351/s@250Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 22251/s@200Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 14001/s@100Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 12451/s@100Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 2051/s@150Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 80001/s@200Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 89001/s@200Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 29001/s@200Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 11001/s@300Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hướng trục 1 cấp tốc độ 35001/s@300Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt gắn tường 2001/s@-Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt gắn tường 3501/s@-Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt gắn tường 2501/s@-Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt gắn tường 3001/s@-Pa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 200x200mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 600x250mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 1400x200mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 600x400mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 550x550mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 2000x200mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 2000x230mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 6500x1000mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 400x400mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 300x300mm kèm ODP | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt miệng gió 1 lớp cánh nhôm 200x200mm kèm VCD | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Kitchen hood 2000x450x400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 5000x1500mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 5600x1500mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 3000x1000mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 3200x2000mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 2500x1000mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng kèm EU3 2000x900mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng kèm EU3 2500x900mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng kèm EU3 2000x500mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 800x500mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Love chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng 2000x800mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Love chắn mưa 1000x400mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chỉnh gió VCD 600X300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chỉnh gió VCD 200X200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chỉnh gió VCD 300X200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống 250mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống 300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 53 | Ống gió dày 1,2mm kèm cách âm trong dày 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | m2 |
| 54 | Ống gió dày 1,2mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 672 | m2 |
| 55 | Ống gió dày 0,8mm kèm cách âm trong dày 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 56 | Ống gió dày 0,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m2 |
| 57 | Ống gió dày 0,58mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | m2 |
| M | B. PHẦN HẠ TẦNG | |||
| N | I. HÀNG RÀO (CẢ TƯỜNG BẢNG TÊN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,395 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,363 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II (v/c 5km) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (v/c 2km) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đà kiềng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,932 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,182 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,688 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,342 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,476 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,117 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại(cả bulon) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,117 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,126 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100 m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,702 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày = | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,945 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,32 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 335,583 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 177,983 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m2 |
| 31 | Sơn tường, trụ, giằng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 552,386 | m2 |
| 32 | TT Cung cấp Lắp dựng hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm 150x50x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 503,73 | m2 |
| O | II. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÃI ĐỖ XE, ĐƯỜNG ĐI DẠO, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,45 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất mái ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100 m3 |
| 3 | Lu lèn nền hiện trạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,854 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | 100 m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập(lót lớp giấy dầu) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,854 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140,422 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(nút giao đầu tuyến số 1) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Lu lèn nền hiện trạng(nút giao đầu tuyến số 1) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | 100 m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100 m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100 m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập(lót lớp giấy dầu) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,58 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(nút giao đầu tuyến số 2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Lu lèn nền hiện trạng(nút giao đầu tuyến số 2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | 100 m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100 m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập(lót lớp giấy dầu) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,42 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (phạm vi vuốt nối) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,833 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Lu lèn nền hiện trạng (phạm vi vuốt nối) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | 100 m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100 m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100 m3 |
| 24 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập (lót lớp giấy dầu) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,26 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (nút giao cuối tuyến số 1) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Lu lèn nền hiện trạng (nút giao cuối tuyến số 1) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100 m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100 m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 12cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100 m3 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập(lót lớp giấy dầu) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,89 | m3 |
| 32 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 33 | Bê tông bó nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100 m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ốp taluy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,61 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông lót dầm đỉnh vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm đỉnh, loại ván khuôn thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100 m2 |
| 42 | Bê tông dầm đỉnh vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay, loại ván khuôn thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100 m2 |
| 46 | Bê tông chân khay vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 47 | Bê tông lót chân khay vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc loại 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc loại 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọc loại 1, loại ván khuôn thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m2 |
| 51 | Bê tông chân dầm dọc loại 1 vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc loại 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm dọc loại 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọc loại 2, loại ván khuôn thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100 m2 |
| 55 | Bê tông chân dầm dọc loại 2 vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 56 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,32 | m3 |
| 57 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,014 | 100 m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100 m |
| 59 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 60 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | 100 m3 |
| 61 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m3 |
| 62 | Lát sân bằng đá granit dày 2cm khò nhám | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 642 | m2 |
| 63 | Lu lèn lại nền hiện trạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100 m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 10cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100 m3 |
| 65 | Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m2 |
| 66 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100 m2 |
| 67 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 374,81 | m |
| 68 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 121,97 | m |
| 69 | Trồng hoa hồng leo (Mã hiệu: BS.CX.100 - QĐ số: 129/QĐ-UBND) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | cây |
| 70 | Trồng hoa chuỗi ngọc (Mã hiệu: BS.CX.40 - QĐ số: 129/QĐ-UBND) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100 m2 |
| 71 | Dãy cỏ, vun gốc chăm sóc cây hồng leo bảo hành 3 tháng (Mã hiệu: BS.CX.120 - QĐ số: 129/QĐ-UBND) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 100 cây |
| 72 | Bảo hành cây chuỗi ngọc (Mã hiệu: BS.CX.110 - QĐ số: 129/QĐ-UBND) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100 m2 |
| P | III. PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV 2x(3x1C-300mm2) + (N) 2x1C-240mm2-0,4kV | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100 m |
| 3 | Đào mương cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100 m3 |
| 5 | Đắp cát mương cáp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,388 | m3 |
| 6 | Gạch làm dấu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.625 | viên |
| 7 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép tấm, thép hình nắp hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 15 | Đào móng trụ điện, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,857 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100 m2 |
| 20 | Lắp dựng Trụ đèn 1 bóng, H=3m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 21 | Lắp bóng Led công suất 100W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Đèn trang trí nổi gắn vách trụ, bóng Led công suất 20W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Cáp CXV 4x6mm2+E6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100 m |
| 24 | Cáp CXV 2x2,5mm2+E2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Cáp CXV 5Cx2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Dây đồng trần M11 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 31 | Cáp thông tin | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| 33 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100 m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,522 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100 m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| Q | IV. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ nước D 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt Y lọc, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 10 | CCLD nắp hố đồng hồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | CCLD hố van tưới cây thép kèm nắp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt van tưới cây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính DN 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đường kính 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đường kính 100/50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thủy, đường kính 100-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thủy, đường kính 100-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| R | V. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,889 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,275 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,809 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép hình L50X50X5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,818 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50X50X5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,818 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,03 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | tấn |
| 15 | Gia công thép tấm dày 3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép tấm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | cấu kiện |
| 19 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bê tông lót hố ga chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 25 | Đắp đất chân hố ga bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 28 | CCLD nắp gang hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm, loại ván khuôn thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông đà hầm Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 600mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 35 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống = 600mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m2 |
| 39 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| S | VI. THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót hố ga chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,07 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | 100 m2 |
| 8 | Đắp đất chân hố ga bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 9 | CCLD nắp gang đúc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Đào hố van bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót hố van chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông hố van, hố van vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố van | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100 m2 |
| 17 | Đắp đất chân hố van bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van cổng, đường kính DN 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính DN 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính DN 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính DN 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính DN 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối gối đỡ bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 26 | Lắp mặt bích, đường kính DN 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính DN 200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| T | VII. XÂY DỰNG CỔNG, BẢNG TÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II(v/c 5km) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(v/c 2km) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đà kiềng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,526 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100 m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày = | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 23 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m2 |
| 25 | CCLD bảng tênchữ kim loại dày 1mm cao 50mm cữ sơn tĩnh điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | CCLD cửa cổng xếp điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,268 | m2 |
| 30 | CCLD tay vịn inox cổng phụ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| U | VIII. XÂY DỰNG TA LUY BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng vách tường chắn chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,423 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,657 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,517 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | 100 m2 |
| V | IX. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,938 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,74 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,739 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,739 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,739 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| W | C. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| X | C.1. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| Y | I. MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | 1. Mương cáp ngầm 22kV loại 1 cáp (1 cáp trung thế) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | md |
| 2 | 2. Hố khoan băng đường 2m x 3m x 2m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hố |
| Z | 3. Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | 3.1. Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 2 | 3.2. Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | 4. Khoan băng đường đặt 1 sợi cáp ngầm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| AA | II. PHÁ DỠ, TÁI LẬP | |||
| 1 | 1. Phá dỡ, tái lập vỉa hè gạch | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| AB | C.2. PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AC | I. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | 1. Cáp bọc CXV 24kV - 50mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | 2. Cáp CXV/Sehh/DSTA - 24kV - 3x50mm2 (Lm x 1,01) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,65 | m |
| 3 | 3. Cáp đồng trần M25mm2 (Lm x 1,01) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,65 | m |
| 4 | 4. Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | 10m |
| 5 | 5. Kéo rải cáp ngầm 22kV (≤ 6kg) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| AD | II. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG & PHỤ KIỆN | |||
| 1 | 1. Lắp ống thép mạ kẽm Ø114 - 4,0mm bảo vệ cáp ngầm băng đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 2 | 2. Ống nhựa xoán HDPE130/100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | 3. Giá sắt cố định ống thép mạ kẽm Ø114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | 4. Măng sông ống thép mạ kẽm Ø114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | 5. Băng cao su non 50mm x 2,2m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cuộn |
| 6 | 6. Băng cao su lưu hóa 40mm x 9,0m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 7 | 7. Băng keo chịu nước PVC 40mm x 9,0m 0,18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| AE | III. PHẦN TRỤ ĐẤU NỐI CÁP NGẦM | |||
| AF | 1. Lắp đặt bộ đà kép composite X-2.4KCOMPOSIT | |||
| 1 | 1.1. Đà Composite 75x6x2.400 kèm nắp chụp đầu đà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 2 | 1.2. Thanh chống PL40x10 dài 0,92m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 3 | 1.3. Bộ đà kép composite - X-2.4KCOPOSIT | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | 1.4. Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | 1.5. Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | 1.6. Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | 1.7. Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AG | 2. Lắp đặt sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc (CĐN Plmer - X) | |||
| 1 | 2.1. Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | 2.2. Móc treo chữ U (loại lớn, mạ nhúng Zn) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | 2.3. Giáp níu dừng cáp ACX50mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AH | 3. Lắp đặt sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | |||
| 1 | 3.1. Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | 3.2. Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chì | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AI | 4. Lắp đặt chống sét van - LA | |||
| 1 | 4.1. LA 18kV - 10kA Composite (NC x 0,6) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | 4.2. Nắp chụp LA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | 4.3. Bass sắt LI gắn LA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | 4.4. Bolt Ø12x50 + 2 long đền tròn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | 4.5. Bolt Ø12x100 + 2 long đền tròn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AJ | 5. Lắp đặt cầu chì tự rơi - LB.FCO | |||
| 1 | 5.1. LB.FCO 27kV - 100A Polymer | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | 5.2. Nắp chụp LB.FCO (trên, dưới) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | 5.3. Bass sắt LI gắn LB.FCO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | 5.4. Bolt Ø12x50 + 2 long đền tròn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | 5.5. Bolt Ø12x100 + 2 long đền tròn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| AK | 6. Lắp đặt giá sắt cố định đầu cáp ngầm | |||
| 1 | 6.1. Giá sắt cố định đầu cáp ngầm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | 6.2. Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AL | 7. Lắp đặt đầu cáp ngầm | |||
| 1 | 7.1. Đầu cáp ngầm 3 pha CXV/sehh/DSTA 3x50mm2 - OD | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu (3pha) |
| 2 | 7.2. Cột mốc cáp ngầm (20m/01 mốc) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AM | 8. Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | 8.1. Kẹp WR 159 dây 50-50mm² (2 cái/1 vị trí) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | 8.2. Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | 8.3. Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | 8.4. Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | 8.5. Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (6 bộ/1 vị trí) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | 8.6. Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn hàn long đền (14,5m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | kg |
| 7 | 8.7. Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | kg |
| 8 | 8.8. Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100kg |
| 9 | 8.9. Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10cọc |
| AN | D. PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AP | 1. Bộ tiếp địa | |||
| 1 | 1.1. Đào mương tiếp địa đất cấp III (0,3+0,5) x 0,8/2 x 84/trạm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 2 | 1.2. Đắp đất hố tiếp địa độ chặt k = 0,9 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| AQ | 2. Móng trụ đỡ máy biến áp 1 cột | |||
| 1 | 2.1. Đào móng trụ đỡ máy biến áp 1 cột (2,4x2,0x1,6) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 2 | 2.2. Đắp đất móng độ chặt k = 0,9 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 3 | 2.3. Béton lót móng đá 4-6 M150 (0,48m3/móng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | 2.4. Béton móng đá 1-2 M200 (4,23m3/móng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 5 | 2.5. Sản xuất lắp dựng cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| AR | 3. Móng tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | 3.1. Béton móng trụ đá 1-2 M200 (0,059m3/móng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 2 | 3.2. Bulon móng tủ hạ thế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AS | II. PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AT | 1. Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu 1 cột | |||
| 1 | 1.1. Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp (1.400x1.000x3.400) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | 1.2. Nắp chụp đầu cực MBA 400kVA + máng che cáp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AU | 2. Tủ hạ thế (TBA 1 cột 560kVA) | |||
| 1 | 2.1. MCCB 3 cực 415V - 1000A (0,4~1) Icu ≥ 50kA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | 2.2. Ampe kế 0 - 800A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | 2.3. Vôn kế AC 500V | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | 2.4. Công tắc chuyển mạch ampe, vôn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | 2.5. Cầu chì 1P-6A + giá đỡ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | 2.6. Đèn báo pha 3 màu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | 2.7. Thanh cái hạ thế đồng bản (30x10) (2,5m/1 pha) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 8 | 2.8. Thanh cái hạ thế đồng bản (20x6) (0,4m/1 pha x 4 cái) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 9 | 2.9. Đà + sứ đỡ thanh cái đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | 2.10. Sứ đỡ kẹp thanh cái bậc thang 30mm (10D3) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | 2.11. Bolt 8-10x30 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 12 | 2.12. Ống co nhiệt bọc thanh đồng cái (3 màu vàng -xanh-đỏ) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | 3. Tiếp địa trạm biến áp | |||
| AW | 3.1. Hệ thống tiếp địa làm việc | |||
| 1 | 3.1.1. Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | 3.1.2. Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | 3.1.3. Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | 3.1.4. Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 5 | 3.1.5. Cosse ép Cu 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | 3.1.6. Bass sắt 200x40x6 (100bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,38 | kg |
| 7 | 3.1.7. Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (85m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,87 | kg |
| 8 | 3.1.8. Sơn chống gỉ mối hàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 mối |
| 9 | 3.1.9. Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đền | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | 10m |
| AX | 3.2. Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm | |||
| 1 | 3.2.1. Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | 3.2.2. Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | 3.2.3. Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 4 | 3.2.4. Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | 3.2.5. Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 6 | 3.2.6. Cosse ép Cu 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | 3.2.7. Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | 3.2.8. Sơn chống gỉ mối hàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 mối |
| 9 | 3.2.9. Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 10 | 3.2.10. Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AY | 4. Bộ dây dẫn 3 pha 4 dây phía 0,4kV (từ MBA - thanh cái tủ HT) | |||
| 1 | 4.1. Cáp đồng bọc 600V- 3xCV185mm²/1pha (3m/1sợi) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 2 | 4.2. Cáp đồng bọc 600V- 2xCV150mm²/dây trung hòa (3m/1sợi) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | 4.3. Cáp đồng bọc 600V- 3xCV185mm²/1pha (5m/1sợi) qua tụ bù | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | 4.4. Cáp đồng bọc 600V- 2xCV150mm²/dây trung hòa (5m/1sợi) qua tụ bù | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | 4.5. Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x3,5mm² | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| AZ | 5. Phần phụ kiện | |||
| 1 | 5.1. Nắp chụp cách điện 24kV MBA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | 5.2. Nắp chụp cách điện 0,4kV MBA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | 5.3. Cosse ép Cu 185mm² (2 lỗ) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | 5.4. Cosse ép Cu 150mm² (2 lỗ) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | 5.5. Ống nhựa uPVC 110 - 3,4mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 10m |
| 6 | 5.6. Co lơi 45° uPVC - 110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | 5.7. Băng keo điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 8 | 5.8. Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BA | 6. Phần phụ kiện cáp ngầm | |||
| 1 | 6.1. Cáp trung thế 22kV CXV/S 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | 6.2. Đầu cáp ngầm 3 pha CXV/sehh/DSTA 3x50mm2 - ID | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | 6.3. Đầu búa 3 pha T-Plug 24kV - 630A - 50mm2 (đồng bộ với tủ RMU) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | 6.4. Đầu cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S - 25mm² - ID | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | 6.5. Đầu cáp ngầm trung thế 1 pha CXV/S - 25mm² - OD | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | 6.6. Đầu búa 3 pha Elbow 24kV - 250A - CXV/S - 3x25mm² | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu (3pha) |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4792E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 03 năm trở lại đây được quy định là thời gian tính từ ngày ký kết hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình (Cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành.- Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu về các hợp đồng tương tự như sau (Bản chứng thực hoặc bản gốc):+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);+ Đối với hợp đồng đang thực hiện, chưa hoàn thành (hoàn thành phần lớn) gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn GTGT (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Các hợp đồng nhà thầu đề xuất phải kèm theo các văn bản pháp lý chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (Theo NĐ79/2014/ND-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc Chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng | 3 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác và phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy trong đó bao gồm lĩnh vực hành nghề: Tư vấn giám sát và Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây. | 5 | 3 |
| 9 | Các tổ, đội thi công; Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước hoặc các ngành nghề khác phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu;- Đối với tổ trưởng từng tổ thi công phải có bậc thợ từ 3/5 hoặc 3/7 trở lên, có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Chiếc) | Công suất ≥ 0,5 m3, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. | 2 |
| 2 | Máy ép cọc 200T (Giàn) | Tải trọng ≥ 200T, có hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi (Chiếc) | Tải trọng ≥ 10T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (Chiếc) | Trọng tải ≥ 7 T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn. | 2 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng (Cái) | Máy phát điện 3 pha ≥ 23KVA | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (Cái) | Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (Cái) | Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Đầm bàn (Cái) | Máy đầm bê tông - công suất 1,0 kW, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 9 | Đầm cóc (Cái) | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 10 | Đầm dùi (Cái) | Máy đầm bê tông, đầm dùi có công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 11 | Máy hàn (Cái) | Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW, có hóa đơn GTGT. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép (Cái) | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 13 | Máy trộn (Cối trộn) bê tông (Cái) | Máy trộn (cối trộn) bê tông có dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn GTGT. | 2 |
| 14 | Giàn Dáo (Bộ) | 1 bộ 42 khung + 42 chéo | 100 |
| 15 | Phòng thí nghiệm (Phòng) | Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Bộ Xây dựng. | 1 |
| 16 | Máy cân cốt laser 3 chiều (Cái) | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 17 | Máy vận thăng (Cái) | Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy bơm nước (Cái) | Có hóa đơn GTGT; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi