Gói thầu: Gói thầu số 05 PCD: Thuê mướn xét nghiệm phòng, chống dịch (nhóm 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728309-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu số 05 PCD: Thuê mướn xét nghiệm phòng, chống dịch (nhóm 1)
Số hiệu KHLCNT 20220480303
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh năm 2022 (kinh phí phòng chống dịch bệnh thường niên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:35:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 773,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ xét nghiệm trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y hoặc Bác sỹ thú y trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ xét nghiệm viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y hoặc Bác sỹ thú y trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 PCD: Thuê mướn xét nghiệm phòng, chống dịch (nhóm 1)
Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh năm 2022 (kinh phí phòng chống dịch bệnh thường niên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập dự toán: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre. * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Tài chính tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: *Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre. *Thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định - Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre. -Thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định - Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 352B, đường Nguyễn Đình Chiểu, phường 8, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Chi cục chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, Hợp đồng kê khai E-HSDT và các tài liệu đính kèm hợp đồng, hồ sơ chứng minh nhân sự/ chuyên gia.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: số 07, đường CMT8, phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bến Tre, số 20 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 0753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: số 06, đường CMT8, phường An Hội, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát hiện vi rút cúm gia cầm type A Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 113
2 Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype H5 (Trường hợp cúm A dương tính) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 81
3 Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype N1 (Trường hợp H5 dương tính) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 81
4 Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype N6 (Trường hợp H5 dương tính, N1 âm tính) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 59
5 Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype N8 (Trường hợp H5 dương tính, N1 và N6 âm tính) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 59
6 Giải trình tự gien các mẫu dương tính cúm H5 Phương pháp giải trình tự gien Mẫu 7
7 Phát hiện vi rút Gumboro (khi âm tính với chỉ tiêu cúm) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 3
8 Phát hiện vi rút Newcastle (khi âm tính với chỉ tiêu cúm) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 3
9 Phát hiện vi rút Dịch tả vịt (khi âm tính với chỉ tiêu cúm) Bằng kỹ thuật Realtime PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 3
10 Phát hiện vi rút PRRS chủng TQ Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu tách chiết Mẫu 15
11 Phát hiện vi rút Dịch tả lợn Châu Phi Bằng kỹ thuật Realtime PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 15
12 Phát hiện vi rút Dịch tả lợn cổ điển Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu tách chiết Mẫu 15
13 Phát hiện vi rút gây bệnh Lở mồm long móng Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 87
14 Nuôi cấy phân lập vi rút LMLM (khi có phát hiện vi rút LMLM) Phân lập trên tế bào Mẫu 17
15 Xét nghiệm serotype O vi rút LMLM Bằng kỹ thuật AgELISA; mẫu nguyên gốc Mẫu 17
16 Xét nghiệm serotype A vi rút LMLM Bằng kỹ thuật AgELISA; mẫu nguyên gốc Mẫu 10
17 Giải trình tự gien (đối với mẫu có kết quả dương tính đối với type O hoặc tuýp A) LMLM Phương pháp giải trình tự gien Mẫu 15
18 Phát hiện vi rút Capripox gây bệnh VDNC trên trâu, bò Bằng kỹ thuật Realtime PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 18
19 Định lượng kháng thể LMLM (serotype O) Phương pháp LP ELISA Mẫu 206
20 Định lượng kháng thể LMLM (serotype A) Phương pháp LP ELISA Mẫu 122
21 Phát hiện vi rút bệnh Dại Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 4
22 Phát hiện vi bào tử trùng gây bệnh EHP Phương pháp PCR định tính, mẫu nguyên gốc Mẫu 370
23 Phát hiện vi khuẩn Aeromonas hydrophila Phương pháp nuôi cấy phân lập, định danh vi khuẩn bằng máy tự động Mẫu 134
24 Phát hiện vi khuẩn Edwarsiella ictaluri Bằng kỹ thuật Realtime-PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 134
25 Kiểm tra kháng sinh đồ PP kháng sinh đồ, 07 loại kháng sinh: Trimethoprim, Sulfamethoxazole, Sulfadiazine, Oxytetracycline, Flofenicol, Erythromycin, Doxycycline Mẫu 43
26 Phát hiện vi rút TiLV Phương pháp RT nested PCR, mẫu nguyên gốc Mẫu 40
27 Phát hiện bệnh thủy sản khác Tùy theo đối tượng thủy sản Mẫu 6
28 Phát hiện bệnh động vật trên cạn khác Tùy theo đối tượng động vật trên cạn khác Mẫu 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 194.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ xét nghiệm trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y hoặc Bác sỹ thú y trở lên33
2 Cán bộ xét nghiệm viên 1 Là Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y hoặc Bác sỹ thú y trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->