Gói thầu: Thuê hệ thống Contact Center
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670934-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống Contact Center |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586370 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:29:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 726,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê phần cứng hệ thống Contact Center và/hoặc phần mềm giải pháp Contact Center có tổng giá trị của phần dịch vụ cho thuê hệ thống Contact Center trong hợp đồng tối thiểu là 8.470.000.000 đồng/năm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.470.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án/Trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đã từng tham gia tối thiểu 2 dự án triển khai hệ thống Contact Center với một trong các vai trò Giám đốc dự án hoặc Trưởng dự án hoặc Quản trị dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí quản trị dự án triển khai hệ thống Contact Center |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có kinh nghiệm trong lĩnh vực triển khai phần mềm CNTT hoặc Contact Center với vai trò Trưởng nhóm hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có kinh nghiệm trong vị trí kiểm thử phần mềm CNTT hoặc Contact Center |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có kinh nghiệm triển khai (cài đặt hoặc lập trình hoặc thiết lập) hệ thống CNTT hoặc Contact Center |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hệ thống Contact Center Dự toán thuê hệ thống Contact Center 1275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập của các năm tài chính 2019, 2020, 2021; 3. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Bản sao hoặc chụp được chứng thực hoặc công chứng của MỘT trong các tài liệu sau đây, của các năm tài chính 2019, 2020, 2021: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Bản sao hoặc chụp được chứng thực Hợp đồng (kèm Phụ lục Hợp đồng) tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương). 5. Bản sao hoặc chụp được chứng thực bằng cấp của nhân sự chủ chốt. 6. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trong mục này. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp một phần hoặc toàn bộ dịch vụ được cung cấp theo gói thầu này là dịch vụ của Bên thứ ba (sau đây gọi là Chính hãng) và nhà thầu là đơn vị được Chính hãng ủy quyền cung cấp dịch vụ, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là “Thư Hỗ Trợ”) của Chính hãng cấp cho nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ của gói thầu này. Với nhà thầu liên danh, Thư Hỗ Trợ phải được hãng cấp cho liên danh hoặc cấp cho thành viên liên danh mà thành viên đó chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ cho gói thầu này. Phạm vi công việc của từng thành viên liên danh phải được phân chia rõ ràng trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp trong E HSDT nhà thầu không đóng kèm Thư Hỗ Trợ hoặc nội dung các văn bản chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo yêu cầu của E HSMT thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi cung cấp đầy đủ các văn bản trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 726.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Thư ký Chủ đầu tư Ngân hàng TMCP Công thương Việt nam – 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Thư ký Chủ đầu tư Ngân hàng TMCP Công thương Việt nam – 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà nội. Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032; |
| E-CDNT 36 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Inbound/Outbound | Thuê hệ thống Contact Center đa kênh đồng nhất (omni-channel), cho phép cung cấp dịch vụ chăm sóc KH đồng thời, liền mạch qua các kênh thoại, chat, video, mạng xã hội, email… như yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật Số lượng license yêu cầu: 270 user, 150 seat đồng thời: - 150 seat đăng nhập đồng thời tại một thời điểm vào hệ thống tổng đài thoại inbound/outbound để hỗ trợ KH. - 270 user được ghi âm/ghi hình, kiểm soát chất lượng (QM), CRM, WFM, báo cáo, sử dụng điện thoại, tai nghe… 270 user này có thể đăng nhập cùng lúc vào các hệ thống trên để theo dõi, vấn tin, tác nghiệp nội bộ, quản lý vận hành hệ thống. Thời gian thuê: 36 tháng | License | 150 | Hệ thống Contact Center do nhà thầu cung cấp phải bao gồm đầy đủ thiết bị phần cứng, phần mềm, license, dịch vụ tích hợp, triển khai, đào tạo và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật đáp ứng quy mô với các yêu cầu kỹ thuật chi tiết được mô tả tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT. Phần mềm/bản quyền phần mềm các hệ thống: - Tổng đài trả lời tự động (IVR - Interactive voice response) - Phân luồng cuộc gọi tự động (ACD - Automatic Call Distributor) - Tích hợp tổng đài điện thoại và máy tính (CTI - Computer Telephony Integration) - Các chức năng dành cho điện thoại viên và các vị trí tác nghiệp Contact Center, single-sign-on tích hợp với hệ thống quản lý user AD của VietinBank. - Xử lý tương tác 2 chiều đa kênh đồng nhất Omnichannel: đến (Inbound) và đi (Outbound) - Quản lý quan hệ khách hàng (CRM for Contact Center) và Quản lý cuộc gọi (CM – Ticket/Case Management) - Quản lý tương tác qua email (Email Response Management) - Ghi âm cuộc gọi (ACR - Automatic Call Recording) và Ghi hình các tương tác - Quản lý gọi lại (CBM - Call Back Management) - Đánh giá chất lượng sau tương tác (Surveys Customer Feedback) - Quản lý thư viện kiến thức (Knowledge Management System - KMS) - Quản lý chất lượng dịch vụ trên tất cả các kênh (Quality Management - QM) - Quản lý phân bổ nhân lực trên tất cả các kênh (Workforce Management - WFM) - Hệ thống báo cáo quản lý, giám sát, phân tích dữ liệu Contact Center. |
| 2 | Voice | Trong đó có 55 license OutboundThời gian thuê: 36 tháng | License | 150 | Nhà thầu không cung cấp chi phí mục này do đã bao gồm trong 150 license Inbound/Outbound (Stt 1 Bảng Phạm vi cung cấp).Agent linh hoạt chuyển đổi từ Inbound sang Outbound. |
| 3 | Quản lý tương tác qua email (Email Response Management)Thời gian thuê: 36 tháng | License | 72 | ||
| 4 | Chat/web chat | Quản lý, thực hiện tương tác qua kênh Chat/web chatThời gian thuê: 36 tháng | Gói | 1 | Nhà thầu đề xuất số lượng license cần thiết trong gói, đảm bảo tại mỗi thời điểm luôn có 10 seat hoạt động đồng thời thực hiện tương tác qua các kênh chat/web chat/social media (facebook, zalo...), video |
| 5 | Social Media channel (Facebook, Zalo...) | Quản lý, thực hiện tương tác qua kênh Social Media channelThời gian thuê: 36 tháng | Gói | 1 | Nhà thầu đề xuất số lượng license cần thiết trong gói, đảm bảo tại mỗi thời điểm luôn có 10 seat hoạt động đồng thời thực hiện tương tác qua các kênh chat/web chat/social media (facebook, zalo...), video |
| 6 | Video | Quản lý, thực hiện tương tác qua Video Thời gian thuê: 36 tháng | Gói | 1 | Nhà thầu đề xuất số lượng license cần thiết trong gói, đảm bảo tại mỗi thời điểm luôn có 10 seat hoạt động đồng thời thực hiện tương tác qua các kênh chat/web chat/social media (facebook, zalo...), video |
| 7 | SMS | Quản lý, thực hiện tương tác qua SMSThời gian thuê: 36 tháng | License | 72 | |
| 8 | IVR | Số lượng cổng IVR đồng thời | Cổng (port) | 300 | |
| 9 | Ghi âm | Ghi âm cuộc gọi (ACR - Automatic Call Recording) và Ghi hình các tương tácSố lượng agent được ghi âmThời gian thuê: 36 tháng | License | 270 | 270 user này có thể đăng nhập cùng lúc vào các hệ thống trên để theo dõi, vấn tin, tác nghiệp nội bộ, quản lý vận hành hệ thống. |
| 10 | Screen Recording | Ghi âm cuộc gọi (ACR - Automatic Call Recording) và Ghi hình các tương tácSố lượng agent được ghi hìnhThời gian thuê: 36 tháng | License | 270 | 270 user này có thể đăng nhập cùng lúc vào các hệ thống trên để theo dõi, vấn tin, tác nghiệp nội bộ, quản lý vận hành hệ thống. |
| 11 | WFM | Quản lý phân bổ nhân lực trên tất cả các kênh (Workforce Management - WFM)Số lượng agent được hỗ trợThời gian thuê: 36 tháng | License | 270 | 270 user này có thể đăng nhập cùng lúc vào các hệ thống trên để theo dõi, vấn tin, tác nghiệp nội bộ, quản lý vận hành hệ thống. |
| 12 | CRM | Quản lý quan hệ khách hàng (CRM for Contact Center) và Quản lý cuộc gọi (CM – Ticket/Case Management)Thời gian thuê: 36 tháng | License | 270 | 270 user này có thể đăng nhập cùng lúc vào các hệ thống trên để theo dõi, vấn tin, tác nghiệp nội bộ, quản lý vận hành hệ thống. |
| 13 | Hệ thống xử lý yêu cầu | 270 người dùng tại CC và 1000 người dùng tại các CN/phòng banThời gian thuê: 36 tháng | License | 1.270 | |
| 14 | Báo cáo | Hệ thống báo cáo quản lý, giám sát, phân tích dữ liệu Contact Center.Thời gian thuê: 36 tháng | License | 270 | 270 user này có thể đăng nhập cùng lúc vào các hệ thống trên để theo dõi, vấn tin, tác nghiệp nội bộ, quản lý vận hành hệ thống. |
| 15 | Quality Management | Quản lý chất lượng dịch vụ trên tất cả các kênh (Quality Management - QM)Số lượng agent được kiểm soát chất lượngThời gian thuê: 36 tháng | License | 270 | 270 user này có thể đăng nhập cùng lúc vào các hệ thống trên để theo dõi, vấn tin, tác nghiệp nội bộ, quản lý vận hành hệ thống. |
| 16 | Phần cứng | Phần cứng bao gồm nhưng không giới hạn bởi những thiết bị sau: - Các máy chủ- Voice GatewayThời gian thuê: 36 tháng | Gói | 1 | Nhà thầu đề xuất đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định với quy mô như yêu cầu của Bên mời thầu |
| 17 | Điện thoại bàn | Điện thoại bàn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Thời gian thuê: 36 tháng | Chiếc | 270 | |
| 18 | Tai nghe kèm mic | Tai nghe có kèm mic đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Thời gian thuê: 36 tháng | Chiếc | 270 | |
| 19 | Phát triển và tích hợp với các ứng dụng của Bên mời thầu | '- Thiết kế, phát triển các giao diện tự động tích hợp tới các hệ thống của Bên mời thầu thông qua lớp giữa theo kiến trúc hướng dịch vụ SOA bao gồm nhưng không giới hạn các hệ thống sau: CoreBanking, Thẻ, Hệ thống quản lý yêu cầu tập trung CCIT, ServiceDesk System (SDS),... trong suốt thời gian thuê hệ thống- Tích hợp và chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống Contact Center hiện tại và các hệ thống liên quan sang hệ thống Contact Center mới. Dữ liệu chi tiết cần chuyển đổi là 01 năm dữ liệu bao gồm nhưng không giới hạn bởi các hệ thống sau: Thư viện kiến thức, Hệ thống Quản lý Case Management, Hệ thống quản lý yêu cầu tập trung CCIT...Sẵn sàng tích hợp với các ứng dụng AI, tự động hóa mà Bên mời thầu triển khai trong tương lai bao gồm Nhận dạng giọng nói, Tự động đánh giá chất lượng cuộc gọi, Tự động hóa quy trình... trong suốt thời gian thuê hệ thống | Gói | 1 | Nhà thầu không cung cấp chi phí mục này, vì đã bao gồm trong giá thuê license hệ thống |
| 20 | Triển khai | Triển khai- Cài đặt, triển khai, hiệu chỉnh tính năng đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Kiểm tra, chạy thử | Gói | 1 | Nhà thầu không cung cấp chi phí mục này, vì đã bao gồm trong giá thuê license hệ thống |
| 21 | Đào tạo | - Đào tạo cán bộ tham gia triển khai dự án theo quy định của Hợp đồng.- Đào tạo hướng dẫn người sử dụng theo từng vị trí phân quyền | Gói | 1 | Nhà thầu không cung cấp chi phí mục này, vì đã bao gồm trong giá thuê license hệ thống |
| 22 | Nghiệm thu | Chuẩn bị và bàn giao các tài liệu hướng dẫn sử dụng, đào tạo hệ thống | Gói | 1 | Nhà thầu không cung cấp chi phí mục này, vì đã bao gồm trong giá thuê license hệ thống |
| 23 | Hỗ trợ kỹ thuật | Hỗ trợ kỹ thuật: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phù hợp với Hợp đồng bao gồm xử lý sự cố và cập nhật thường xuyên khác để đảm bảo cho hệ thống hoạt động ổn định, thông suốt trong suốt thời gian thuê | Gói | 1 | Nhà thầu không cung cấp chi phí mục này, vì đã bao gồm trong giá thuê license hệ thống |
| 24 | An toàn - bảo mật dữ liệu | An toàn - bảo mật dữ liệu: cung cấp giải pháp trong suốt thời gian thuê, đảm bảo các yêu cầu :- Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu khách hàng, dữ liệu tương tác của khách hàng qua Contact Center- Đảm bảo tính sẵn sàng cao HA trong cùng một giải pháp | Gói | 1 | Nhà thầu không cung cấp chi phí mục này, vì đã bao gồm trong giá thuê license hệ thống |
| 25 | Lưu trữ | Lưu trữ:Lưu trữ dữ liệu tương tác, ghi âm/ghi hình, thao tác (audit trial) trong suốt thời gian thuê hệ thống 36 tháng | Gói | 1 | Dữ liệu chi tiết cần chuyển đổi là 01 năm dữ liệu, các dữ liệu trước đó được lưu trữ và có thể vấn tin khi cần |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê phần cứng hệ thống Contact Center và/hoặc phần mềm giải pháp Contact Center có tổng giá trị của phần dịch vụ cho thuê hệ thống Contact Center trong hợp đồng tối thiểu là 8.470.000.000 đồng/năm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.470.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án/Trưởng dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đã từng tham gia tối thiểu 2 dự án triển khai hệ thống Contact Center với một trong các vai trò Giám đốc dự án hoặc Trưởng dự án hoặc Quản trị dự án | 5 | 2 |
| 2 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đã từng đảm nhiệm vị trí quản trị dự án triển khai hệ thống Contact Center | 3 | 2 |
| 3 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có kinh nghiệm trong lĩnh vực triển khai phần mềm CNTT hoặc Contact Center với vai trò Trưởng nhóm hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có kinh nghiệm trong vị trí kiểm thử phần mềm CNTT hoặc Contact Center | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ triển khai | 10 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có kinh nghiệm triển khai (cài đặt hoặc lập trình hoặc thiết lập) hệ thống CNTT hoặc Contact Center | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi