Gói thầu: Tổ chức khóa tập huấn tiếng Việt cho giáo viên người Việt Nam ở nước ngoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729169-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài
Tên gói thầu Tổ chức khóa tập huấn tiếng Việt cho giáo viên người Việt Nam ở nước ngoài
Số hiệu KHLCNT 20220676052
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:18:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.551.720.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 754.716.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các chương trình sự kiện có sự tham gia của Lãnh đạo đảng và nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.358.612.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài
E-CDNT 1.2 Tổ chức khóa tập huấn tiếng Việt cho giáo viên người Việt Nam ở nước ngoài
Tổ chức khóa tập huấn tiếng Việt cho giáo viên người Việt Nam ở nước ngoài
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài, địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38240505.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSDT: Đơn vị: Công ty TNHH IPC Việt Địa chỉ:103 B4 KTT Nam Thành Công, Láng Hạ, Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3998 6799/024.6294 1358 Email: [email protected] + Thẩm định E- HSYC: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HN72 Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, P. Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.6281 3739/ Fax: 024.6281 3739


- Bên mời thầu: Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài , địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài, địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38240505.


E-CDNT 10.7
- Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 15.2
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài, địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38240505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài, địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38240505 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Ngoại giao Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.38240505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243.9454386 Fax: 0243.8263477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài. Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.38240505
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tiền ăn cho đại biểu trong suốt lịch trình - 80 người x 16,5 ngày - Theo tiêu chuẩn cho khách quốc tế hạng C người 1.320
2 Liên hoan chiêu đãi - 90 người- Theo tiêu chuẩn khách quốc tế hạng C người 90
3 Phòng nghỉ tại Hà Nội - 41 phòng x 15 đêm - Theo tiêu chuẩn của khách quốc tế hạng C, - Phòng đôi, 2 giường, khách sạn từ 4 sao trở lên- Có đề xuất khách sạn cụ thể phù hợp với lịch trình hoạt động phòng 615
4 Phòng nghỉ địa phương - 45 phòng x 1 đêm dự kiến tại Ninh Bình - Theo tiêu chuẩn của khách quốc tế hạng C - Phòng đôi, 2 giường, khách sạn từ 4 sao trở lên. - Có đề xuất khách sạn cụ thể phù hợp với lịch trình hoạt động. Dự kiến ngày 27/8/2022. phòng 45
5 Áo mưa Áo mưa người 86
6 Văn phòng phẩm Văn phòng phẩm bút, cặp tài liệu sổ 100 trang người 80
7 Thẻ đại biểu, BTC - Thẻ in màu 2 mặt, bao gồm vỏ và dây đeo người 86
8 Xe phục vụ BTC và đại biểu tất cả các hoạt động - Xe đời mới gồm 01 lái xe, 01 phụ xe xe 2
9 Hoa quả, nước uống cho lễ khai mạc và bế mạc 90 người x 2 buổi. Theo tiêu chuẩn khách quốc tế hạng C người 180
10 Hoa trang trang trí sân khấu và bục phát biểu tại lễ khai mạc, bế mạc Trang trọng màu sắc nhã nhặn, lịch sự lẵng 6
11 Phông chữ cho lễ khai mạc, bế mạc (bao gồm thiết kế, treo - phông bạt hiflex, khung sắt in màu) In theo thiết kế của BTCIn màu bat hiflex, khung sắt hộp kích thước 3mx 4m Cái 2
12 Phướn chữ X đặt tại khách sạn và sảnh, hội trường Ủy ban (bao gồm thiết kế, in, chân chữ X - in bạt hiflex, in màu, dập khuyên sắt, chân sắt) - Standy cuộn, KT 0,8m x 2m, in màu trên bạt Hiflex- Đặt ngoài, trong sảnh ks, hội trường khai mạc, bế mạc, ngoài lớp học … chiếc 12
13 Lễ dâng hương - Theo phong tục truyền thống của Việt Nam và quy định tại các khu di tích lễ 2
14 Vé tham quan - Theo quy định, bao gồm chi phí cho hướng dẫn viên người 86
15 In ấn tài liệu Tài liệu photo 2 mặt khoảng 200 trang đóng sổ. Người 80
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.55172E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 754.716.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.551.720.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 754.716.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các chương trình sự kiện có sự tham gia của Lãnh đạo đảng và nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.358.612.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->