Gói thầu: SCL2022-30: Cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến trước và sau đại tu tổ máy S2 - DH3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-30: Cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến trước và sau đại tu tổ máy S2 - DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:51:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,640,159,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,600,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 492.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến, thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tuabin nhà máy nhiệt điện đốt than.- Tài liệu chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Các biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu giá trị, hóa đơn thanh quyết toán kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các bảng sao kê giao dịch thanh toán có xác nhận của ngân hàng của hợp đồng...) để làm rõ thêm về năng lực kinh nghiệm.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, Đã làm đội trưởng ít nhất 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thí nghiệm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi tuabin của nhà máy nhiệt điện đốt than. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Hóa trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-30: Cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến trước và sau đại tu tổ máy S2 - DH3 Dự toán các gói thầu vốn sửa chữa lớn (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị: Lập chương trình thí nghiệm đo đặc tuyến của tổ máy. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Chương trình | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 2 | Công tác chuẩn bị: Xác định sơ đồ điểm đo các dòng năng lượng sơ cấp, thứ cấp và các dòng năng lượng cần cô lập. | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 3 | Công tác chuẩn bị: Lắp bổ sung thiết bị đo tại các điểm đo cần thiết liên quan đến thí nghiệm được quy định | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 4 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ đo lường của lò hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 50 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 5 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, hiệu chuẩn các cân than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 6 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo của tuabin | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 50 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 7 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra điểm đo công tơ điện của tổ máy | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 5 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 8 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định các hệ số lọt gió vào lò hơi, đuôi lò | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 9 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định khoản điều chỉnh công suất lò hơi, tổ máy và các thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 10 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải 60% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 11 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải 75% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 12 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải 85% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 13 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải 100% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 14 | Thí nghiệm xác định phụ tải tối thiểu không kèm dầu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Thí nghiệm | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 15 | Thí nghiệm phân tích than của các thí nghiệm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mẫu | 20 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 16 | Thí nghiệm phân tích tro của các thí nghiệm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mẫu | 20 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 17 | Thí nghiệm phân tích mẫu xỉ của các thí nghiệm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mẫu | 20 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 18 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm đo đặc tuyến | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Báo cáo | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 trước đại tu |
| 19 | Công tác chuẩn bị: Lập chương trình thí nghiệm đo đặc tuyến của tổ máy. | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Chương trình | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 20 | Công tác chuẩn bị: Xác định sơ đồ điểm đo các dòng năng lượng sơ cấp, thứ cấp và các dòng năng lượng cần cô lập. | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 21 | Công tác chuẩn bị: Lắp bổ sung thiết bị đo tại các điểm đo cần thiết liên quan đến thí nghiệm được quy định | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 22 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ đo lường của lò hơi | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 50 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 23 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, hiệu chuẩn các cân than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 24 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo của tuabin | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 50 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 25 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra điểm đo công tơ điện của tổ máy | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 5 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 26 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định các hệ số lọt gió vào lò hơi, đuôi lò | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 27 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định khoản điều chỉnh công suất lò hơi, tổ máy và các thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 28 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải 60% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 29 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải 75% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 30 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải 85% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 31 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải 100% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 32 | Thí nghiệm xác định phụ tải tối thiểu không kèm dầu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thí nghiệm | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 33 | Thí nghiệm phân tích than của các thí nghiệm | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Mẫu | 20 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 34 | Thí nghiệm phân tích tro của các thí nghiệm | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Mẫu | 20 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 35 | Thí nghiệm phân tích mẫu xỉ của các thí nghiệm | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Mẫu | 20 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
| 36 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm đo đặc tuyến | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Báo cáo | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S2-DH3 sau đại tu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.64E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 492.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 492.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến, thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tuabin nhà máy nhiệt điện đốt than.- Tài liệu chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Các biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu giá trị, hóa đơn thanh quyết toán kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các bảng sao kê giao dịch thanh toán có xác nhận của ngân hàng của hợp đồng...) để làm rõ thêm về năng lực kinh nghiệm.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng đội thí nghiệm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, Đã làm đội trưởng ít nhất 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật thí nghiệm | 6 | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi tuabin của nhà máy nhiệt điện đốt than. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Hóa trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi