Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm sử dụng tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728851-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm sử dụng tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220719828
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám bệnh chửa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:04:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 725,600 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0884E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4512E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X(V=70% Giá gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.792.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 152.376.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo thay thế, đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi, hỏng, vỡ…

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm sử dụng tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm sử dụng tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám bệnh chửa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh - Ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; SĐT: 02943767878, fax: 02943767878
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Hành chính - Tổ chức Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh; Tổ Xét thầu, Tổ Thẩm định thầu của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh , địa chỉ: Ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh - Ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; SĐT: 02943767878, fax: 02943767878


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu cung cấp một trong các giấy tờ sau: Giấy đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Giấy chứng nhận sản xuất,…. Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa (ISO hoặc EC hoặc FDA hoặc chứng nhận chất lượng khác được pháp luật công nhận); Giấy phép lưu hành; Tài liệu chứng minh các thông số kỹ thuật của hàng hóa….
E-CDNT 12.2
theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 6-12 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 725.600   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh - Ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; SĐT: 02943767878, fax: 02943767878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Luận – Giám đốc Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh, số điện thoại: 0913741504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính - Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh - Ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; SĐT: 02943900737 - 0794961450
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A, Nguyễn Thái Học, phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 0294.3862399; Fax: 0294.3864255
E-CDNT 34

10

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Viết CD Thiên Long PM - 04 xanhMH49200CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
2Viết chì (chuốt) 1BMH5010CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
3Viết chì khúc Thiên LongMH5110CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
4Viết dạ quang Thiên Long lớn HL-02 (màu vàng chanh)MH5210CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
5Viết dạ quang Thiên Long nhỏ HL-03 (màu vàng chanh)MH5310CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
6Viết đế dán bàn Thiên Long (đôi)MH5410CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
7Viết đen Thiên Long 027MH5550CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
8Viết đỏ Thiên Long 027MH56100CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
9Viết lông bảng Thiên Long WB-03 màu đỏMH57200CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
10Viết lông bảng Thiên Long WB-03 màu xanhMH58200CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
11Viết lông dầu Thiên Long PM-09 đỏMH59200CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
12Viết lông dầu Thiên Long PM-09 xanhMH60200CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
13Viết xanh Thiên Long 027MH611.000CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
14Viết xanh Thiên Long Gle B-01 BMASTER 0,6mmMH6250CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
15Viết xóa kéo Plus rộng 5mm, dài 12mMH633CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
16Viết xóa nước CP-02MH6410CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
17Băng keo dán bìa xanh 5cm OEMMH110CuộnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
18Băng keo hai mặt 1cm OEMMH25CuộnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
19Băng keo hai mặt 2cm OEMMH35CuộnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
20Băng keo trong 5cm OEMMH420CuộnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
21Băng keo đục 5cm, 80yards (dán thùng)MH510CuộnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
22Bia dây 7cm, bìa giấy cứng caroMH660CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
23Bìa còng 2 mặt simili ABBA 7cmMH710CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
24Bìa dây 10cm, bìa giấy cứng caroMH860CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
25Bìa trình ký đôi A4 bao daMH95CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
26Bông lau bảng Deli tay cầm nhựaMH105CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
27Chuốt chì Thiên LongMH115CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
28Dao rọc giấy Deli 2061MH125CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
29Đồ bấm giấy 10 Deli 281MH1315CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
30Ghim kẹp (kẹp vắt) tam giác, không vỏ Paper ClipsMH14100HộpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
31Giấy A5 IKPlus trắng 70gsmMH15400RamKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
32Giấy Ford A5 màu xanh dương 70gsmMH1630XấpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
33Giấy bìa A4 màu, trơn, không hoa văn, không mùiMH1710XấpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
34Giấy ghi chú Pronoti vàng 1,9 cm x 7,6 cm (4 màu)MH1820XấpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
35Giấy ghi chú Pronoti màu vàng 7,6 cm x 7,6 cmMH19200XấpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
36Giấy ghi chú màu mũi nhọn 42mm x 12mm (5 màu, 100 tờ/màu/xấp)MH2050XấpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
37Gở ghim 10 DeliMH215CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
38Gôm bôi chì Thiên Long E06MH225CụcKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
39Gôm bôi mựcMH235CụcKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
40Kéo cắt giấy 210mm SunWoodMH2420CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
41Keo QueenMH25100LốcKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
42Kẹp bướm 15 Slecho - EchoMH2650HộpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
43Kẹp bướm 19 Slecho - EchoMH2750HộpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
44Kẹp bướm 32 Slecho - EchoMH2850HộpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
45Kẹp bướm 41 Slecho - EchoMH2950HộpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
46Kẹp bướm 51 Slecho - EchoMH3050HộpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
47Kim bấm 10 PlusMH31300HộpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
48Máy tính bỏ túi Casio 12 số (MX-120B)MH322CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
49Mực dấu Shiny màu xanh 28mlMH335ChaiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
50Mực dấu Shiny màu đỏ 28mlMH345ChaiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
51Phiếu thu (2 Liên)MH355QuyểnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
52Sổ A3 (30x40) bìa giấy cứng, 120 trangMH3610QuyểnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
53Sổ A4 bìa da màu đen, 240 trangMH3710QuyểnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
54Sổ công văn đến A4 240 trangMH382QuyểnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
55Sổ công văn đi A4 240 trangMH392QuyểnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
56Sơmi lá A4 PlusMH40100CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
57Sơmi lổ A4MH415XấpKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
58Sơmi nút (lớn) F4 My ClearMH42400CáiKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
59Tập 100 trang Vĩnh TiếnMH4350QuyểnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
60Tập 200 trang Vĩnh TiếnMH4450QuyểnKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
61Thước dẻo 30cm Win-QMH455CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
62Thước kẻ cứng Kim Nguyên 30cmMH465CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
63Thước kẻ cứng Kim Nguyên 50 cmMH475CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
64Viết CD Thiên Long PM - 04 đỏMH4850CâyKích thước, quy cách theo nhà sản xuất và đáp ứng ĐÚNG yêu cầu tại cột "Danh mục hàng hóa"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0884E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4512E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X(V=70% Giá gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.792.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 152.376.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo thay thế, đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi, hỏng, vỡ…

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->