Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:35:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 419,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28782E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.864.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe thường xuyên Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe thường xuyên 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu minh chứng năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hoá đảm bảo chất lượng tốt, mới chưa qua sử dụng, được cung cấp đồng bộ với chủng loại, có ký mã hiệu rõ ràng; có cam kết phù hợp với điều kiện địa lý Việt Nam. Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hoá (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) đã bao gồm: Giá hàng hoá, thuế, chi phí phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàngvà các chi phí khác ….. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; - Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (yêu cầu về kỹ thuật); - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069 515 200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội –069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Hải Triều, P0902, Nhà S4, Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0989 642 302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069515307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc ắc cao su nhíp trước + sau Chorus, County | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bạc biên, bale cos 0 động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bánh răng máy khởi động động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bát phanh trước, sau Zin 130 | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bầu lọc dầu động cơ E5FA | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bầu lọc dầu động cơ Fortuner 2TR | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bầu lọc dầu động cơ Hyundai D4 A, D4 DD | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bầu lọc dầu động cơ Hyundai D6 22, D6 AB-A | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bầu lọc dầu động cơ Nissan U13 RS20 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bầu lọc dầu động cơ R50 VG33E | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bầu lọc dầu nhiên liệu Hyundai D4 A, D4 DD | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bầu lọc dầu nhiên liệu Hyundai D6 22, D6 AB-A | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bầu lọc xăng tinh động cơ ZMZ 5234.10 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bi chữ thập trục các đăng County | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bi chữ thập trục các đăng Fortuner | 3 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bi chữ thập trục các đăng Paz-320547 | 3 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bi moay ơ cầu trước, sau 31519 | 4 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bi treo trục các đăng County | 2 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bi tỳ dây cu roa động cơ Prado 2TR | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bộ chế hòa khí Zil 130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bộ Chia điện tích hợp R50 VG33E | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bộ chổi gạt mưa Zin 130 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bộ dây cu roa động cơ R50 VG33E | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bộ dây cu roa động cơ D4 DD | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bộ dây cu roa động cơ Hyundai D4 A | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bộ dây cu roa động cơ Hyundai D6 22, D6 AB-A | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bộ dây cu roa động cơ MZM 130,131 | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bộ dây cu roa động cơ UMZ-4218 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bộ dây cu roa động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bộ xi lanh + piston cos 0 động cơ ZMZ5234.10 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bơm cái ly hợp Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bơm dầu động cơ UMZ-4218 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bơm nước toàn bộ động cơ UMZ-4218 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bơm trợ lực lái Chorus | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bơm trợ lực lái Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bơm trợ lực ly hợp County | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bơm trợ lực ly hợp Fortuner | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bơm trợ lực ly hợp Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bơm xăng điện E5FA | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bóng đèn con Chorus, County | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bóng đèn pha H4 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bóng đèn phanh Paz 320547 | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bóng đèn xi nhan Paz 320547 | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bugi Ford E5FA | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bugi Nissan U13 RS20 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bugi sấy nóng động cơ Chorus | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cảm biến áp suất khí nén Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh Ford Transit OZJT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Cảm biến nhiệt độ nước động cơ UMZ-4218 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Cảm biến ДП1 Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Cao su cân bằng trước + sau Chorus, County | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Cao su chân động cơ UMZ-4218 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Cao su chân két nước UMZ-4218 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Cao su giảm xóc Hyundai Aero | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Cao su giảm xóc trước, sau Chorus, County | 8 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Cao su nhíp trước, sau Hyundai Aero | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Cao su treo hộp số 31519 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Cao su treo ống xả 31519 | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Chổi gạt nước Chorus, County | 2 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Con quay chia điện bán dẫn có trở động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Công tắc mạch nguồn Paz 320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Công tắc ngắt mát Zin 131 (Khoá cắt mát) | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Công tắc xin đường Zin 130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Củ gạt mưa hơi Zin 130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | Cụm bi tăng dây cu roa động cơ Prado 2TR | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | Cụm moay ơ Nissan U13 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | Dầu DOT3 | 5 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 68 | Dầu lạnh | 2 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 69 | Dầu trợ lực lái Chorus | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 70 | Dây cao áp đánh lửa MZM 131 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 71 | Dây cu roa động cơ 2TR Prado, Fortuner | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 72 | Dây cu roa tổng động cơ E5FA | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 73 | Đệm lót nhíp Hyundai City, Aero | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 74 | Đèn pha Bi-xe-non Fortuner | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 75 | Đèn pha County | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 76 | Dung dịch nước mát động cơ Prado | 4 | Lít | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 77 | Dung dịch súc rửa dàn lạnh OZJT3PM | 13 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 78 | Ga lạnh R134a | 7 | Kg | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 79 | Giảm sóc sau Transit OZJT3PM | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 80 | Giảm sóc trước Zin-130, Zin-131 | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 81 | Giảm xóc sau Hyundai Aero | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 82 | Giảm xóc trước Hyundai Aero | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 83 | Gioăng bơm nước động cơ UMZ-4218 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 84 | Gioăng bơm xăng động cơ UMZ-4218 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 85 | Gioăng các te Chorus | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 86 | Gioăng các te động cơ UMZ-4218 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 87 | Gioăng các te động cơ ZMZ 5234.10 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 88 | Gioăng cổ hút mui rùa động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 89 | Gioăng dàn cam Nissan U13 RS20 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 90 | Gioăng dàn cò động cơ MZM130 | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 91 | Gioăng dàn cò Hyundai D4 A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 92 | Gioăng dàn cò Hyundai D6 22, D6 AB-A | 24 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 93 | Gioăng dàn cò UMZ-4218 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 94 | Gioăng dàn cò ZMZ 5234.10 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 95 | Gioăng mặt máy động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 96 | Gioăng xi lanh động cơ ZMZ 5234.10 | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 97 | Hộp ECU Nissan U13 RS20 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 98 | Hộp tay lái trợ lực 31519 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 99 | Hộp trở quạt điều hòa Ford Transit OZJT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 100 | Két dàn nóng Transit OZT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 101 | Két nước giàn sưởi Prado J150 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 102 | Khóa đèn pha cốt Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 103 | Khóa điện toàn bộ Zin131 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 104 | Khối biến trở VR Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 105 | Khối đi-ốt ДCC 1, ДCБ 1 Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 106 | Lọc gió điều hòa Fortuner | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 107 | Lọc gió điều hòa Transit OZT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 108 | Lọc gió động cơ E5FA | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 109 | Lọc gió động cơ 2TR Prado, Fortuner 2TR | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 110 | Lọc gió động cơ Nissan U13 RS20 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 111 | Lọc gió động cơ R50 VG33E | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 112 | Lọc gió động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 113 | Lọc xăng tinh sắt E5FA | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 114 | Lọc xăng tinh sắt 2TR Fortuner, Prado | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 115 | Lọc xăng tinh sắt Nissan R50 VG33E | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 116 | Lọc xăng tinh sắt Nissan U13 RS20 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 117 | Ly hợp từ lốc điều hòa County | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 118 | Má phanh cả guốc Paz-320547 | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 119 | Má phanh cả guốc sau County | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 120 | Má phanh cả guốc sau Fortuner | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 121 | Má phanh đĩa trước County | 2 | bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 122 | Má phanh đĩa trước Fortuner | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 123 | Máy bơm hơi Zin 130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 124 | Máy khởi động MZM130 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 125 | Mô bin đánh lửa IC động cơ E5FA | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 126 | Mô bin đánh lửa Zin 130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 127 | Nắp chia điện động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 128 | Nắp két nước MZM130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 129 | Nến điện động cơ ZMZ 5234.10 | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 130 | Nến điện MZM 131 | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 131 | Ống cao su nước làm mát động cơ MZM130 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 132 | Ống nước giàn sưởi điều hòa Prado J150 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 133 | Ống nước giàn sưởi điều hòa Transit OZJT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 134 | Ống tuy ô cao su nước U13 RS20 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 135 | Phin lọc ga County | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 136 | Phin lọc ga Transit OZJT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 137 | Phớt cổ trục động cơ ZMZ 5234.10 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 138 | Phớt cổ trục sau động cơ UMZ-4218 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 139 | Phớt cổ trục trước động cơ UMZ-4218 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 140 | Phớt gít su páp động cơ ZMZ 5234.10 | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 141 | Phớt moay ơ cầu trước, sau 31519 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 142 | Phớt quả dứa cầu sau Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 143 | Phớt quả dứa cầu trước, sau 31519 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 144 | Quạt dàn nóng Transit OZJT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 145 | Quạt giàn nóng, lạnh điều hòa Hyundai City, Aero | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 146 | Rô tuyn lái County | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 147 | Rô tuyn lái ngoài Transit OZJT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 148 | Rô tuyn lái Fortuner | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 149 | Rô tuyn lái Zin 130, Paz-320547 | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 150 | Ruột lọc gió Hyundai D4 A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 151 | Ruột lọc gió Hyundai D4 DD | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 152 | Ruột lọc gió Hyundai D6 22, D6 AB-A | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 153 | Tăng bua Zin 130 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 154 | Tổng bơm phanh hơi Zin 130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 155 | Trục đứng cả bạc Paz-320547 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 156 | Tuy ô cao áp trợ lực lái Zin 130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 157 | Tuy ô cao su nước làm mát Hyundai D4 A | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 158 | Tuy ô cao su nước làm mát Hyundai D4 DD | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 159 | Tuy ô cao su nước làm mát MZM 131 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 160 | Tuy ô phanh bánh sau Paz-320547 | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 161 | Tuy ô phanh bánh trước Paz-320547 | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 162 | Tuy ô phanh cầu sau Zin 130 | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 163 | Tuy ô phanh cầu trước Zin 130 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 164 | Vai trên két nước R50 VG33E | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 165 | Van bảo vệ bốn ngả Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 166 | Van bảo vệ kết cấu hơi Zin 130 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 167 | Van chia hơi bình hơi Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 168 | Van điện từ ПP Paz-320547 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 169 | Van điều tiết áp suất hơi tự động Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 170 | Van điều tiết áp suất máy bơi hơi Zin131 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 171 | Van hằng nhiệt R50 VG33E | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 172 | Van phanh tay hơi Paz-320547 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 173 | Van tiết lưu ga County | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 174 | Van tiết lưu Transit OZJT3PM | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 175 | Van xả hơi bình hơi Zin131 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 176 | Van xả nước bình hơi Zin131 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 177 | Xi lanh mở cửa hơi Paz-320547 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V | ||
| 178 | Xéc măng cos 0 động cơ ZMZ 5234.10 | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28782E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.864.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi