Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689086-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220688976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:35:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28782E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.864.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe thường xuyên
Mua vật tư, phụ tùng bảo đảm cho bảo dưỡng sửa chữa xe thường xuyên
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069 515 200.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069 515 200.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu minh chứng năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hoá đảm bảo chất lượng tốt, mới chưa qua sử dụng, được cung cấp đồng bộ với chủng loại, có ký mã hiệu rõ ràng; có cam kết phù hợp với điều kiện địa lý Việt Nam. Cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hoá (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) đã bao gồm: Giá hàng hoá, thuế, chi phí phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàngvà các chi phí khác ….. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; - Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (yêu cầu về kỹ thuật); - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069 515 200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội –069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Hải Triều, P0902, Nhà S4, Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 0989 642 302.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - 069515307.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc ắc cao su nhíp trước + sau Chorus, County48CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
2Bạc biên, bale cos 0 động cơ ZMZ 5234.101BộChi tiết tại mục 2 Chương V
3Bánh răng máy khởi động động cơ ZMZ 5234.101CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
4Bát phanh trước, sau Zin 1306CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
5Bầu lọc dầu động cơ E5FA1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
6Bầu lọc dầu động cơ Fortuner 2TR2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
7Bầu lọc dầu động cơ Hyundai D4 A, D4 DD4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
8Bầu lọc dầu động cơ Hyundai D6 22, D6 AB-A8CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
9Bầu lọc dầu động cơ Nissan U13 RS201CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
10Bầu lọc dầu động cơ R50 VG33E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
11Bầu lọc dầu nhiên liệu Hyundai D4 A, D4 DD4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
12Bầu lọc dầu nhiên liệu Hyundai D6 22, D6 AB-A8CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
13Bầu lọc xăng tinh động cơ ZMZ 5234.102CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
14Bi chữ thập trục các đăng County2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
15Bi chữ thập trục các đăng Fortuner3VòngChi tiết tại mục 2 Chương V
16Bi chữ thập trục các đăng Paz-3205473VòngChi tiết tại mục 2 Chương V
17Bi moay ơ cầu trước, sau 315194VòngChi tiết tại mục 2 Chương V
18Bi treo trục các đăng County2VòngChi tiết tại mục 2 Chương V
19Bi tỳ dây cu roa động cơ Prado 2TR2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
20Bộ chế hòa khí Zil 1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
21Bộ Chia điện tích hợp R50 VG33E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
22Bộ chổi gạt mưa Zin 1302BộChi tiết tại mục 2 Chương V
23Bộ dây cu roa động cơ R50 VG33E1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
24Bộ dây cu roa động cơ D4 DD1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
25Bộ dây cu roa động cơ Hyundai D4 A1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
26Bộ dây cu roa động cơ Hyundai D6 22, D6 AB-A2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
27Bộ dây cu roa động cơ MZM 130,1314BộChi tiết tại mục 2 Chương V
28Bộ dây cu roa động cơ UMZ-42181BộChi tiết tại mục 2 Chương V
29Bộ dây cu roa động cơ ZMZ 5234.101BộChi tiết tại mục 2 Chương V
30Bộ xi lanh + piston cos 0 động cơ ZMZ5234.101BộChi tiết tại mục 2 Chương V
31Bơm cái ly hợp Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
32Bơm dầu động cơ UMZ-42181CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
33Bơm nước toàn bộ động cơ UMZ-42181CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
34Bơm trợ lực lái Chorus1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
35Bơm trợ lực lái Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
36Bơm trợ lực ly hợp County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
37Bơm trợ lực ly hợp Fortuner1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
38Bơm trợ lực ly hợp Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
39Bơm xăng điện E5FA1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
40Bóng đèn con Chorus, County2HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
41Bóng đèn pha H42CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
42Bóng đèn phanh Paz 3205472HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
43Bóng đèn xi nhan Paz 3205471HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
44Bugi Ford E5FA4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
45Bugi Nissan U13 RS204CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
46Bugi sấy nóng động cơ Chorus4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
47Cảm biến áp suất khí nén Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
48Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh Ford Transit OZJT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
49Cảm biến nhiệt độ nước động cơ UMZ-42181CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
50Cảm biến ДП1 Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
51Cao su cân bằng trước + sau Chorus, County8CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
52Cao su chân động cơ UMZ-42184CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
53Cao su chân két nước UMZ-42184CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
54Cao su giảm xóc Hyundai Aero16CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
55Cao su giảm xóc trước, sau Chorus, County8BộChi tiết tại mục 2 Chương V
56Cao su nhíp trước, sau Hyundai Aero4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
57Cao su treo hộp số 315192CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
58Cao su treo ống xả 315193CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
59Chổi gạt nước Chorus, County2ĐôiChi tiết tại mục 2 Chương V
60Con quay chia điện bán dẫn có trở động cơ ZMZ 5234.101CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
61Công tắc mạch nguồn Paz 3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
62Công tắc ngắt mát Zin 131 (Khoá cắt mát)2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
63Công tắc xin đường Zin 1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
64Củ gạt mưa hơi Zin 1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
65Cụm bi tăng dây cu roa động cơ Prado 2TR1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
66Cụm moay ơ Nissan U131CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
67Dầu DOT35HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
68Dầu lạnh2HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
69Dầu trợ lực lái Chorus1HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
70Dây cao áp đánh lửa MZM 1311BộChi tiết tại mục 2 Chương V
71Dây cu roa động cơ 2TR Prado, Fortuner2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
72Dây cu roa tổng động cơ E5FA1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
73Đệm lót nhíp Hyundai City, Aero12BộChi tiết tại mục 2 Chương V
74Đèn pha Bi-xe-non Fortuner2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
75Đèn pha County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
76Dung dịch nước mát động cơ Prado4LítChi tiết tại mục 2 Chương V
77Dung dịch súc rửa dàn lạnh OZJT3PM13HộpChi tiết tại mục 2 Chương V
78Ga lạnh R134a7KgChi tiết tại mục 2 Chương V
79Giảm sóc sau Transit OZJT3PM2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
80Giảm sóc trước Zin-130, Zin-1316CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
81Giảm xóc sau Hyundai Aero2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
82Giảm xóc trước Hyundai Aero2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
83Gioăng bơm nước động cơ UMZ-42181CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
84Gioăng bơm xăng động cơ UMZ-42181CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
85Gioăng các te Chorus1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
86Gioăng các te động cơ UMZ-42181BộChi tiết tại mục 2 Chương V
87Gioăng các te động cơ ZMZ 5234.102BộChi tiết tại mục 2 Chương V
88Gioăng cổ hút mui rùa động cơ ZMZ 5234.101BộChi tiết tại mục 2 Chương V
89Gioăng dàn cam Nissan U13 RS201CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
90Gioăng dàn cò động cơ MZM13010CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
91Gioăng dàn cò Hyundai D4 A1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
92Gioăng dàn cò Hyundai D6 22, D6 AB-A24CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
93Gioăng dàn cò UMZ-42181CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
94Gioăng dàn cò ZMZ 5234.104CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
95Gioăng mặt máy động cơ ZMZ 5234.101BộChi tiết tại mục 2 Chương V
96Gioăng xi lanh động cơ ZMZ 5234.108CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
97Hộp ECU Nissan U13 RS201CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
98Hộp tay lái trợ lực 315191CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
99Hộp trở quạt điều hòa Ford Transit OZJT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
100Két dàn nóng Transit OZT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
101Két nước giàn sưởi Prado J1501CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
102Khóa đèn pha cốt Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
103Khóa điện toàn bộ Zin1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
104Khối biến trở VR Paz-3205471BộChi tiết tại mục 2 Chương V
105Khối đi-ốt ДCC 1, ДCБ 1 Paz-3205471BộChi tiết tại mục 2 Chương V
106Lọc gió điều hòa Fortuner1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
107Lọc gió điều hòa Transit OZT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
108Lọc gió động cơ E5FA1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
109Lọc gió động cơ 2TR Prado, Fortuner 2TR2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
110Lọc gió động cơ Nissan U13 RS201CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
111Lọc gió động cơ R50 VG33E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
112Lọc gió động cơ ZMZ 5234.101CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
113Lọc xăng tinh sắt E5FA1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
114Lọc xăng tinh sắt 2TR Fortuner, Prado2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
115Lọc xăng tinh sắt Nissan R50 VG33E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
116Lọc xăng tinh sắt Nissan U13 RS201CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
117Ly hợp từ lốc điều hòa County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
118Má phanh cả guốc Paz-3205478CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
119Má phanh cả guốc sau County2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
120Má phanh cả guốc sau Fortuner2BộChi tiết tại mục 2 Chương V
121Má phanh đĩa trước County2bộChi tiết tại mục 2 Chương V
122Má phanh đĩa trước Fortuner4BộChi tiết tại mục 2 Chương V
123Máy bơm hơi Zin 1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
124Máy khởi động MZM1302CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
125Mô bin đánh lửa IC động cơ E5FA2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
126Mô bin đánh lửa Zin 1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
127Nắp chia điện động cơ ZMZ 5234.101CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
128Nắp két nước MZM1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
129Nến điện động cơ ZMZ 5234.1016CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
130Nến điện MZM 13116CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
131Ống cao su nước làm mát động cơ MZM1302BộChi tiết tại mục 2 Chương V
132Ống nước giàn sưởi điều hòa Prado J1501CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
133Ống nước giàn sưởi điều hòa Transit OZJT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
134Ống tuy ô cao su nước U13 RS201BộChi tiết tại mục 2 Chương V
135Phin lọc ga County2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
136Phin lọc ga Transit OZJT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
137Phớt cổ trục động cơ ZMZ 5234.104CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
138Phớt cổ trục sau động cơ UMZ-42181CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
139Phớt cổ trục trước động cơ UMZ-42181CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
140Phớt gít su páp động cơ ZMZ 5234.1016CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
141Phớt moay ơ cầu trước, sau 315194CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
142Phớt quả dứa cầu sau Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
143Phớt quả dứa cầu trước, sau 315192CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
144Quạt dàn nóng Transit OZJT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
145Quạt giàn nóng, lạnh điều hòa Hyundai City, Aero5CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
146Rô tuyn lái County2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
147Rô tuyn lái ngoài Transit OZJT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
148Rô tuyn lái Fortuner2CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
149Rô tuyn lái Zin 130, Paz-3205475CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
150Ruột lọc gió Hyundai D4 A1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
151Ruột lọc gió Hyundai D4 DD1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
152Ruột lọc gió Hyundai D6 22, D6 AB-A4CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
153Tăng bua Zin 1302CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
154Tổng bơm phanh hơi Zin 1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
155Trục đứng cả bạc Paz-3205472BộChi tiết tại mục 2 Chương V
156Tuy ô cao áp trợ lực lái Zin 1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
157Tuy ô cao su nước làm mát Hyundai D4 A1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
158Tuy ô cao su nước làm mát Hyundai D4 DD1BộChi tiết tại mục 2 Chương V
159Tuy ô cao su nước làm mát MZM 1311BộChi tiết tại mục 2 Chương V
160Tuy ô phanh bánh sau Paz-3205477CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
161Tuy ô phanh bánh trước Paz-3205475CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
162Tuy ô phanh cầu sau Zin 1303CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
163Tuy ô phanh cầu trước Zin 1302CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
164Vai trên két nước R50 VG33E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
165Van bảo vệ bốn ngả Paz-3205471BộChi tiết tại mục 2 Chương V
166Van bảo vệ kết cấu hơi Zin 1301CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
167Van chia hơi bình hơi Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
168Van điện từ ПP Paz-3205472BộChi tiết tại mục 2 Chương V
169Van điều tiết áp suất hơi tự động Paz-3205471BộChi tiết tại mục 2 Chương V
170Van điều tiết áp suất máy bơi hơi Zin1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
171Van hằng nhiệt R50 VG33E1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
172Van phanh tay hơi Paz-3205471CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
173Van tiết lưu ga County1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
174Van tiết lưu Transit OZJT3PM1CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
175Van xả hơi bình hơi Zin1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
176Van xả nước bình hơi Zin1311CáiChi tiết tại mục 2 Chương V
177Xi lanh mở cửa hơi Paz-3205471BộChi tiết tại mục 2 Chương V
178Xéc măng cos 0 động cơ ZMZ 5234.101BộChi tiết tại mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28782E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 586.864.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->