Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và địa phương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:31:00 đến ngày 2022-07-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,565,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1348128E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891354E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp đồ nội thất bằng gỗ;- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 01 ngày kể từ khi được yêu cầu.- Nhà thầu không tại Bình Thuận hoặc các tỉnh lân cận Bình Thuận (Ninh Thuận, Lâm Đồng, Đồng Nai, Bình Dương, TP Hồ Chí Minh) thì phải có một đại lý (hoặc đại diện hoặc ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bảo hành thiết bị đồ gỗ) để đảm bảo về mặt thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, xử lý sự cố, cung cấp phụ tùng thay thế (cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc cụ thể của bộ phận bảo hành của nhà thầu hoặc đơn vị bảo hành được nhà thầu ủy quyền). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về kỹ thuật (sản xuất, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng…) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc tin học.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có (Thợ mộc: ≥ 20 người; Thợ sơn: ≥ 2 người; Thợ điện: ≥ 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người; Thợ hàn: ≥ 1 người)(Trường hợp nhà thầu sử dụng hàng hóa của đơn vị khác cung cấp để chào thầu thì không yêu cầu tiêu chí này).- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị Xây dựng mới Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và địa phương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của hàng hóa và và các giấy tờ liên quan khác khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội đồng xét xử hình sự (05 người) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT và bản vẽ thiết kế kèm theo | Phòng xét xử hình sự | |
| 2 | Ghế Hội đồng xét xử | 5 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 3 | Bàn làm việc | 6 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 4 | Ghế làm việc | 12 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 5 | Ghế băng có tựa | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 6 | Ghế băng không tựa | 50 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 7 | Vách pano gắn quốc huy | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 8 | Hàng rào (có cửa đi ở giữa) | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 9 | Vách ngăn (hai bên) | 2 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 10 | Bục khai báo loại 1 (của bị cáo) | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 11 | Bục khai báo loại 2 (của người tham gia tố tụng) | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử hình sự | |
| 12 | Bàn Hội đồng xét xử dân sự (03 người) | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử Dân sự | |
| 13 | Ghế Hội đồng xét xử | 3 | cái | như trên | Phòng xét xử Dân sự | |
| 14 | Bàn làm việc | 6 | cái | như trên | Phòng xét xử Dân sự | |
| 15 | Ghế làm việc | 12 | cái | như trên | Phòng xét xử Dân sự | |
| 16 | Ghế băng có tựa | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử Dân sự | |
| 17 | Ghế băng không tựa | 6 | cái | như trên | Phòng xét xử Dân sự | |
| 18 | Vách pano gắn quốc huy | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử Dân sự | |
| 19 | Hàng rào (có cửa đi ở giữa) | 1 | cái | như trên | Phòng xét xử Dân sự | |
| 20 | Bộ bàn 6 ghế (01 bàn, 6 ghế) | 17 | bộ | như trên | Bàn ghế các phòng (Hòa giải, đối thoại, nghị án, luật sư, Kiểm sát viên,…) - Phòng xét xử | |
| 21 | Bộ bàn 18 ghế (01 bàn, 18 ghế) | 1 | bộ | như trên | Bàn ghế các phòng (Hòa giải, đối thoại, nghị án, luật sư, Kiểm sát viên,…) - Phòng xét xử | |
| 22 | Bộ bàn 3 ghế (1 bàn, 3 ghế) | 9 | bộ | như trên | Bàn ghế các phòng (Hòa giải, đối thoại, nghị án, luật sư, Kiểm sát viên,…) - Phòng xét xử | |
| 23 | Bộ bàn 2 ghế (1 bàn, 2 ghế) | 16 | bộ | như trên | Bàn ghế các phòng (Hòa giải, đối thoại, nghị án, luật sư, Kiểm sát viên,…) - Phòng xét xử | |
| 24 | Bàn ghế hội trường (01 bàn + 02 ghế) | 94 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 25 | Bộ bàn 06 ghế | 17 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 26 | Bộ bàn 08 ghế | 11 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 27 | Bộ bàn 18 ghế | 1 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 28 | Bộ bàn làm việc + ghế ngồi loại 01 | 53 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 29 | Bộ bàn làm việc + ghế ngồi (Chánh án) | 1 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 30 | Bộ bàn làm việc + ghế ngồi (Phó Chánh án) | 3 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 31 | Bộ bàn salon 05 ghế (01 ghế dài, 04 ghế đơn), 03 bàn (01 lớn, 02 nhỏ) 02 đôn | 1 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 32 | Bộ bàn salon 03 ghế (01 ghế dài, 02 ghế đơn, 01 bàn lớn, 01 bàn nhỏ, 02 đôn) | 3 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 33 | Bộ bàn salon (18 ghế đơn, 04 bàn lớn 01 bàn nhỏ) | 1 | bộ | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 34 | Bục tượng Bác | 6 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 35 | Quầy gỗ phòng Tư pháp | 1 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 36 | Vách kính khung nhôm phòng tư pháp | 1 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 37 | Tủ hồ sơ phòng Chánh án (loại 1) | 1 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 38 | Tủ hồ sơ phòng Phó Chánh án (loại 2) | 3 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 39 | Tủ hồ sơ 5 mét (loại 3) | 8 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 40 | Tủ hồ sơ 4 mét (loại 4) | 14 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 41 | Tủ hồ sơ 2 mét (loại 5) | 3 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 42 | Giường phòng nghỉ Chánh án | 1 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 43 | Giường phòng nghỉ Phó Chánh án | 3 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 44 | Giường đơn | 6 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 45 | Tủ treo quần áo | 10 | cái | như trên | PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 46 | Màn nhựa + thanh Inox 304 | 24 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 47 | Màn nhựa + thanh Inox 304 | 21 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 48 | Màn nhựa + thanh Inox 304 | 2 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 49 | Màn nhựa + thanh Inox 304 | 3 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 50 | Màn nhựa + thanh Inox 304 | 8 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 51 | Rèm sò màn hội trường (vải thun sớ gỗ + thanh nhôm chạy bi) | 1 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 52 | Phông màn hội trường (vải thun, sớ gỗ + thanh nhôm chạy bi) | 1 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 53 | Rèm sò màn phòng họp trực tuyến (vải thun, sớ gỗ + thanh nhôm chạy bi) | 1 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 54 | Màn phòng họp trực tuyến (vải thun, sớ gỗ + thanh nhôm chạy bi) | 1 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 55 | Cờ đỏ búa liềm (ngôi sao + búa liềm) | 2 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 56 | Tượng Bác Hồ (thạch cao) | 4 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 57 | Bảng khẩu hiệu (bảng Mica + chữ nổi) | 5 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 58 | Ti vi màu 65 inches | 2 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 59 | Màn hình Led P3 đa sắc kích thước (5,952 x 1,92) m | 1 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH | |
| 60 | Bảng đèn Led P5 chạy chữ kích thước (9,6 x 0,96) m | 1 | cái | như trên | PHONG MÀN, CỜ BÚA LIỀM, TƯỢNG BÁC, BẢNG KHẨU HIỆU - MÀN CỬA SỔ, CỬA ĐI, TI VI, MÀN HÌNH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1348128E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891354E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp đồ nội thất bằng gỗ;- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 01 ngày kể từ khi được yêu cầu.- Nhà thầu không tại Bình Thuận hoặc các tỉnh lân cận Bình Thuận (Ninh Thuận, Lâm Đồng, Đồng Nai, Bình Dương, TP Hồ Chí Minh) thì phải có một đại lý (hoặc đại diện hoặc ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bảo hành thiết bị đồ gỗ) để đảm bảo về mặt thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, xử lý sự cố, cung cấp phụ tùng thay thế (cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc cụ thể của bộ phận bảo hành của nhà thầu hoặc đơn vị bảo hành được nhà thầu ủy quyền). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách về kỹ thuật (sản xuất, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng…) | 3 | - 02 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc tin học.- Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 25 | Tối thiểu phải có (Thợ mộc: ≥ 20 người; Thợ sơn: ≥ 2 người; Thợ điện: ≥ 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người; Thợ hàn: ≥ 1 người)(Trường hợp nhà thầu sử dụng hàng hóa của đơn vị khác cung cấp để chào thầu thì không yêu cầu tiêu chí này).- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc thẻ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi