Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714069-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:00:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,657,578,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 249,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng II trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải có cần cẩu (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Đường Quy hoạch số 05 nối dài, xã Long Phước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 249.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa.
Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo Chương V của E-HSMT | 120,6849 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (hữu cơ) | Theo Chương V của E-HSMT | 23,689 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (Đào đất nền, khuôn, đánh cấp) | Theo Chương V của E-HSMT | 15,2988 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, đất cống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,0916 | 100m3 |
| 5 | Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,2606 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua) | Theo Chương V của E-HSMT | 21,4047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 23,689 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 23,689 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 23,689 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0598 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0598 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0598 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,7045 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,4064 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 52,9025 | 100m2 |
| 16 | Thảm lớp BTN C12,5 dày 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 52,9025 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,9585 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh lớp BTN C12.5 (Nội suy từ đơn giá dày 4cm) (HSVL:0,25;HSNC:0,25;HSMTC:0,25) | Theo Chương V của E-HSMT | 86,801 | m3 |
| 19 | Thảm lớp BTN C12,5 dày 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 16,9585 | 100m2 |
| 20 | Rải lưới địa kỹ thuật AR-GN | Theo Chương V của E-HSMT | 5,9501 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1 cm, vữa XM mác 100 (HSVL:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo Chương V của E-HSMT | 927,269 | m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (Dùng bê tông thương phẩm) (HSNC:0,6) | Theo Chương V của E-HSMT | 215,9212 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo Chương V của E-HSMT | 7,1532 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 38,052 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 (dùng bê tông thương phẩm) (HSNC:0,6) | Theo Chương V của E-HSMT | 76,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 7,6104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4, M100, lót móng hè | Theo Chương V của E-HSMT | 517,1709 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm) | Theo Chương V của E-HSMT | 4.149,699 | m2 |
| 9 | Lát gạch Tezaro dẫn hướng cho người khiếm thị (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.022,01 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 93 | đoạn ống |
| 2 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 3m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 4 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H10-X60, đốt 3m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 5 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H10-X60, đốt 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 136 | đoạn ống |
| 6 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 7 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 3m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 8 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 9 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 34,0168 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,334 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,9076 | 100m3 |
| 13 | Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1589 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 6,8034 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 6,8034 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 6,8034 | 100m3/km |
| 17 | Joint cống D600 | Theo Chương V của E-HSMT | 113 | mối nối |
| 18 | Joint cống D800 | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | mối nối |
| 19 | Joint cống D1000 | Theo Chương V của E-HSMT | 141 | mối nối |
| 20 | Vữa chét khe mối nối M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 91,3223 | m2 |
| 21 | Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,17 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 23 | CC và lắp đặt gối cống D600 | Theo Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 24 | CC và lắp đặt gối cống D800 | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | CC và lắp đặt gối cống D1000 | Theo Chương V của E-HSMT | 248 | cái |
| 26 | Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,2076 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 84,6228 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8512 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng , đá 2x4 vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,596 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 thành giếng | Theo Chương V của E-HSMT | 87,1353 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo Chương V của E-HSMT | 6,6457 | 100m2 |
| 32 | Thang sắt D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3712 | tấn |
| 33 | CC và cắt ống PVC D200 nối từ hố thu vào hố ga | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8118 | 100m |
| 34 | Cút 90 độ PVC D200 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Thép hình: L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7238 | tấn |
| 36 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 37 | Cốt thép Ø | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 38 | Cốt thép: 10≤ Ø≤18 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7565 | tấn |
| 39 | Thép L50x50x5 tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0856 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 42 | Cụm hố thu nước mưa định hình loại F2 của Busadco | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H10-X60, đốt 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H10-X60, đốt 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 269 | đoạn ống |
| 3 | Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 7,0813 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,3094 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,0051 | 100m3 |
| 7 | Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,3012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4163 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4163 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4163 | 100m3/km |
| 11 | Joint cống D300 | Theo Chương V của E-HSMT | 265 | mối nối |
| 12 | Vữa chét khe mối nối M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 13 | Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2402 | 100m2 |
| 15 | CC và lắp đặt gối cống D300 | Theo Chương V của E-HSMT | 452 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,733 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,466 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,457 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0914 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 thành giếng | Theo Chương V của E-HSMT | 25,7523 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo Chương V của E-HSMT | 2,872 | 100m2 |
| 23 | Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5881 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 26 | Cốt thép: 10≤ Ø≤18 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3422 | tấn |
| 27 | Thép L50x50x5 tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5881 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 30 | Cung cấp và lắp Ống Upvc Þ140mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,7 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp Tê Þ140x140x114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| F | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp ống HDPE Þ190/150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 37,884 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK Þ250mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,332 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,11 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 60,7384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép hố ga hào | Theo Chương V của E-HSMT | 7,5816 | 100m2 |
| 6 | Ống HDPE Þ65/50 kết nối với phía nhà dân để cung cấp dịch vụ | Theo Chương V của E-HSMT | 46,486 | 100m |
| 7 | Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưa | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0315 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép: 10≤ Ø≤18 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8276 | tấn |
| 10 | Thép L50x50x5 tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,547 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 9,2478 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,6132 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0717 | 100m3 |
| G | CÂY XANH (Trồng trên vỉa hè) | |||
| 1 | Trồng Cây Sao Đen: cao ≥3m, ĐK≥ 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 94 | cây |
| 2 | Đào đất cấp II hố trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 83,9232 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu + phân hữu cơ hố trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 62,51 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo Chương V của E-HSMT | 94 | cây/90ngày |
| 5 | Bê tông lót gờ chặn hố trồng cây, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,614 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,776 | m3 |
| 7 | Lát Gạch lỗ hố trồng cây KT 400x200x70mm | Theo Chương V của E-HSMT | 125,3333 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0456 | 100m2 |
| H | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 77,799 | m2 |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ,1 biển báo) | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo tròn cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4098 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7183 | m3 |
| 6 | Bu lông M16 dài 725mm | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2584 | 100m2 |
| 8 | Lắp Đèn LED 130W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x10mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,4702 | 100m |
| 10 | Cáp đồng trần xoắn C11mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,9201 | 100m |
| 11 | Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 12 | Cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1.5m, bằng tôn dày 4mm mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cần đèn |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 9m bằng tôn dày 4mm, trụ mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 14 | Lắp bảng bakelite (300x120x5)mm | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bảng |
| 15 | Lắp MCB 1P-6A | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cửa |
| 17 | CC và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,838 | 100m |
| 18 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 25,137 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,377 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 21 | Bu lông M24 dài 1,130m + long đen | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 22 | Đắp đất móng trụ đèn K = 0,95 (tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1928 | 100m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 24 | Thép D10 gia cố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm2 2m/trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 26 | Ép đầu coss khô + mũ chụp | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 29 | Đắp đất k≥ 0.95( tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng tủ, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 31 | Bu lông M16, L=400mm (mạ kẽm) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng tủ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Mương cáp | |||
| 1 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 1,572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tận dụng đất đào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7792 | 100m3 |
| 3 | Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm) | Theo Chương V của E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 18x8x4 | Theo Chương V của E-HSMT | 139,7333 | m2 |
| 5 | Băng cảnh báo | Theo Chương V của E-HSMT | 514,5 | m |
| 6 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6284 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95,K98 tận dụng đất đào | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2801 | 100m3 |
| 8 | Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm) | Theo Chương V của E-HSMT | 8,7756 | m3 |
| 9 | Gạch thẻ 18x8x4 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,4667 | m2 |
| 10 | Băng cảnh báo | Theo Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 9,6043 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,8606 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,6191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 4,1118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 4,112 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 4,112 | 100m3/km |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,1108 | 100m |
| 8 | Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,1108 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,1108 | 100m |
| 11 | Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả cặn (bỏ vận thăng lồng, cần trục tháp) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2272 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 16 | BB inox D100 dài 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | CC và cắt ống nhựa PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn 2 m) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố, gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả khí | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 43 | Bu HDPE D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 44 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 39 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:;HSMTC:;) | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 47 | Cút BB 45 gang D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | BB inox D60 và RN D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van BB gang D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bu HDPE D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:;HSMTC:;) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | BB inox D100 dài 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van BB gang D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Bu HDPE D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:;HSMTC:;) | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt chụp van gang | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van)(0.6m/cái) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Van 2 chiều BB gang D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 64 | Lắp đặt Van BB gang D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt chụp van gang | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van)(0.6m/cái) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 67 | Bê tông nắp chụp gang, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4118 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt gối đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| K | Biện pháp đảm bảo an toàn khi thi công | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào bảo vệ khu thi công bằng lưới thép đan | Theo Chương V của E-HSMT | 16,38 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi công (HSNC:;) | Theo Chương V của E-HSMT | 16,38 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 5 | Băng phản quang rào chắn, rộng 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 140 | md |
| 6 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Thép L50x50x5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3621 | tấn |
| 8 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Biển báo tròn cạnh 0.7m | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật 0.9x1.3m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật 1.0x0.25m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng II trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp | 1 | - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện | 1 | - Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Công suất >=100CV | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 4 | Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Tải trọng >=2,5T | 1 |
| 5 | Máy đào | Gầu 0,3 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
| 7 | Ô tô tải có cần cẩu (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Tải trọng >= 6,0T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi