Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714069-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220656859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:00:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,657,578,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 249,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng II trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải có cần cẩu (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 xây lắp
Đường Quy hoạch số 05 nối dài, xã Long Phước
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:  Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Giao Thông tỉnh BR-VT. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bình Minh. + Đơn vị thẩm định: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:  Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 249.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:   Giám đốc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa.  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo Chương V của E-HSMT120,6849100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (hữu cơ)Theo Chương V của E-HSMT23,689100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (Đào đất nền, khuôn, đánh cấp)Theo Chương V của E-HSMT15,2988100m3
4Đắp đất nền đường, đất cống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V của E-HSMT19,0916100m3
5Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95Theo Chương V của E-HSMT8,2606100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua)Theo Chương V của E-HSMT21,4047100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT23,689100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT23,689100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V của E-HSMT23,689100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT3,0598100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT3,0598100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V của E-HSMT3,0598100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5Theo Chương V của E-HSMT8,7045100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Theo Chương V của E-HSMT7,4064100m3
15Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo Chương V của E-HSMT52,9025100m2
16Thảm lớp BTN C12,5 dày 7cmTheo Chương V của E-HSMT52,9025100m2
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo Chương V của E-HSMT16,9585100m2
18Bù vênh lớp BTN C12.5 (Nội suy từ đơn giá dày 4cm) (HSVL:0,25;HSNC:0,25;HSMTC:0,25)Theo Chương V của E-HSMT86,801m3
19Thảm lớp BTN C12,5 dày 7cmTheo Chương V của E-HSMT16,9585100m2
20Rải lưới địa kỹ thuật AR-GNTheo Chương V của E-HSMT5,9501100m2
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1 cm, vữa XM mác 100 (HSVL:0,5;HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo Chương V của E-HSMT927,269m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 (Dùng bê tông thương phẩm) (HSNC:0,6)Theo Chương V của E-HSMT215,9212m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo Chương V của E-HSMT7,1532100m2
4Bê tông lót M100 đá 2x4 đổ tại chỗTheo Chương V của E-HSMT38,052m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 (dùng bê tông thương phẩm) (HSNC:0,6)Theo Chương V của E-HSMT76,104m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT7,6104100m2
7Bê tông đá 2x4, M100, lót móng hèTheo Chương V của E-HSMT517,1709m3
8Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm)Theo Chương V của E-HSMT4.149,699m2
9Lát gạch Tezaro dẫn hướng cho người khiếm thị (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm)Theo Chương V của E-HSMT1.022,01m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4mTheo Chương V của E-HSMT93đoạn ống
2Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 3mTheo Chương V của E-HSMT1đoạn ống
3Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H10-X60, đốt 4mTheo Chương V của E-HSMT26đoạn ống
4Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H10-X60, đốt 3mTheo Chương V của E-HSMT3đoạn ống
5Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H10-X60, đốt 4mTheo Chương V của E-HSMT136đoạn ống
6Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4mTheo Chương V của E-HSMT36đoạn ống
7Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 3mTheo Chương V của E-HSMT1đoạn ống
8Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4mTheo Chương V của E-HSMT2đoạn ống
9Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 4mTheo Chương V của E-HSMT20đoạn ống
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT34,0168100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT21,334100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT8,9076100m3
13Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95Theo Chương V của E-HSMT6,1589100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT6,8034100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT6,8034100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V của E-HSMT6,8034100m3/km
17Joint cống D600Theo Chương V của E-HSMT113mối nối
18Joint cống D800Theo Chương V của E-HSMT26mối nối
19Joint cống D1000Theo Chương V của E-HSMT141mối nối
20Vữa chét khe mối nối M100Theo Chương V của E-HSMT91,3223m2
21Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200Theo Chương V của E-HSMT40,17m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đườngTheo Chương V của E-HSMT0,661100m2
23CC và lắp đặt gối cống D600Theo Chương V của E-HSMT164cái
24CC và lắp đặt gối cống D800Theo Chương V của E-HSMT48cái
25CC và lắp đặt gối cống D1000Theo Chương V của E-HSMT248cái
26Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT28,2076m3
27Bê tông móng cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V của E-HSMT84,6228m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đườngTheo Chương V của E-HSMT1,8512100m2
29Bê tông lót móng , đá 2x4 vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT8,596m3
30Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 thành giếngTheo Chương V của E-HSMT87,1353m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo Chương V của E-HSMT6,6457100m2
32Thang sắt D16Theo Chương V của E-HSMT0,3712tấn
33CC và cắt ống PVC D200 nối từ hố thu vào hố gaTheo Chương V của E-HSMT0,8118100m
34Cút 90 độ PVC D200Theo Chương V của E-HSMT36cái
35Thép hình: L50x50x5 gia cố miệng giếng thămTheo Chương V của E-HSMT0,7238tấn
36Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo Chương V của E-HSMT7,128m3
37Cốt thép ØTheo Chương V của E-HSMT0,0106tấn
38Cốt thép: 10≤ Ø≤18Theo Chương V của E-HSMT0,7565tấn
39Thép L50x50x5 tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1,0856tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,3672100m2
41Lắp đặt tấm đan các loạiTheo Chương V của E-HSMT98cấu kiện
42Cụm hố thu nước mưa định hình loại F2 của BusadcoTheo Chương V của E-HSMT40cấu kiện
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H10-X60, đốt 2mTheo Chương V của E-HSMT2đoạn ống
2Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H10-X60, đốt 4mTheo Chương V của E-HSMT269đoạn ống
3Cống tròn BTCT Þ300, tải trọng H30-XB80, đốt 4mTheo Chương V của E-HSMT46đoạn ống
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT7,0813100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT5,3094100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT8,0051100m3
7Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95Theo Chương V của E-HSMT8,3012100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT1,4163100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT1,4163100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V của E-HSMT1,4163100m3/km
11Joint cống D300Theo Chương V của E-HSMT265mối nối
12Vữa chét khe mối nối M100Theo Chương V của E-HSMT35,5m2
13Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,404m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đườngTheo Chương V của E-HSMT0,2402100m2
15CC và lắp đặt gối cống D300Theo Chương V của E-HSMT452cái
16Bê tông lót móng cống, đá 2x4 vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT12,733m3
17Bê tông móng cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V của E-HSMT25,466m3
18Bê tông móng cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V của E-HSMT5,457m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đườngTheo Chương V của E-HSMT1,0914100m2
20Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT4,212m3
21Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 thành giếngTheo Chương V của E-HSMT25,7523m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo Chương V của E-HSMT2,872100m2
23Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưaTheo Chương V của E-HSMT0,5881tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V của E-HSMT32,76m2
25Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo Chương V của E-HSMT2,6m3
26Cốt thép: 10≤ Ø≤18Theo Chương V của E-HSMT0,3422tấn
27Thép L50x50x5 tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,5881tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,1248100m2
29Lắp đặt tấm đan các loạiTheo Chương V của E-HSMT52cấu kiện
30Cung cấp và lắp Ống Upvc Þ140mmTheo Chương V của E-HSMT7,7100m
31Cung cấp và lắp Tê Þ140x140x114mmTheo Chương V của E-HSMT154cái
F HÀO KỸ THUẬT
1Lắp ống HDPE Þ190/150mmTheo Chương V của E-HSMT37,884100m
2Lắp đặt Ống STK Þ250mmTheo Chương V của E-HSMT1,332100m
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT13,11m3
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V của E-HSMT60,7384m3
5Ván khuôn thép hố ga hàoTheo Chương V của E-HSMT7,5816100m2
6Ống HDPE Þ65/50 kết nối với phía nhà dân để cung cấp dịch vụTheo Chương V của E-HSMT46,486100m
7Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưaTheo Chương V của E-HSMT1,0315tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo Chương V của E-HSMT9,12m3
9Cốt thép: 10≤ Ø≤18Theo Chương V của E-HSMT0,8276tấn
10Thép L50x50x5 tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1,547tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,4104100m2
12Lắp đặt tấm đan các loạiTheo Chương V của E-HSMT114cấu kiện
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT9,2478100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT8,6132100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT1,0717100m3
G CÂY XANH (Trồng trên vỉa hè)
1Trồng Cây Sao Đen: cao ≥3m, ĐK≥ 5cmTheo Chương V của E-HSMT94cây
2Đào đất cấp II hố trồng câyTheo Chương V của E-HSMT83,9232m3
3Đổ đất màu + phân hữu cơ hố trồng câyTheo Chương V của E-HSMT62,51m3
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo Chương V của E-HSMT94cây/90ngày
5Bê tông lót gờ chặn hố trồng cây, đá 2x4 vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT7,614m3
6Bê tông gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200Theo Chương V của E-HSMT9,776m3
7Lát Gạch lỗ hố trồng cây KT 400x200x70mmTheo Chương V của E-HSMT125,3333m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT3,0456100m2
H BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V của E-HSMT77,799m2
2Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ,1 biển báo)Theo Chương V của E-HSMT16cái
3Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo tròn cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo)Theo Chương V của E-HSMT1cái
4Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200Theo Chương V của E-HSMT2,4098m3
5Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo Chương V của E-HSMT0,7183m3
6Bu lông M16 dài 725mmTheo Chương V của E-HSMT17Cái
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báoTheo Chương V của E-HSMT0,2584100m2
8Lắp Đèn LED 130W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương)Theo Chương V của E-HSMT19bộ
9Cáp ngầm CXV/DSTA-3x10mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Theo Chương V của E-HSMT7,4702100m
10Cáp đồng trần xoắn C11mm2Theo Chương V của E-HSMT7,9201100m
11Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT2,28100m
12Cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1.5m, bằng tôn dày 4mm mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo Chương V của E-HSMT19cần đèn
13Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 9m bằng tôn dày 4mm, trụ mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo Chương V của E-HSMT19cột
14Lắp bảng bakelite (300x120x5)mmTheo Chương V của E-HSMT19bảng
15Lắp MCB 1P-6ATheo Chương V của E-HSMT19cái
16Lắp cửa cộtTheo Chương V của E-HSMT19cửa
17CC và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V của E-HSMT6,838100m
18Đào móng trụ đèn, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT25,137m3
19Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 200Theo Chương V của E-HSMT5,377m3
20Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 100Theo Chương V của E-HSMT0,475m3
21Bu lông M24 dài 1,130m + long đenTheo Chương V của E-HSMT76bộ
22Đắp đất móng trụ đèn K = 0,95 (tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT0,1928100m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đènTheo Chương V của E-HSMT0,418100m2
24Thép D10 gia cốTheo Chương V của E-HSMT0,0217tấn
25Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm2 2m/trụTheo Chương V của E-HSMT19bộ
26Ép đầu coss khô + mũ chụpTheo Chương V của E-HSMT19đầu cáp
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Chương V của E-HSMT1tủ
28Đào móng cột trụ, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,81m3
29Đắp đất k≥ 0.95( tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT0,0059100m3
30Bê tông móng tủ, đá 1x2 vữa mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,23m3
31Bu lông M16, L=400mm (mạ kẽm)Theo Chương V của E-HSMT4cái
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng tủTheo Chương V của E-HSMT0,0092100m2
33Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủTheo Chương V của E-HSMT1bộ
I Mương cáp
1Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT1,572100m3
2Đắp đất K95 tận dụng đất đàoTheo Chương V của E-HSMT0,7792100m3
3Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm)Theo Chương V của E-HSMT37,98m3
4Gạch thẻ 18x8x4Theo Chương V của E-HSMT139,7333m2
5Băng cảnh báoTheo Chương V của E-HSMT514,5m
6Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT0,6284100m3
7Đắp đất K95,K98 tận dụng đất đàoTheo Chương V của E-HSMT0,2801100m3
8Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm)Theo Chương V của E-HSMT8,7756m3
9Gạch thẻ 18x8x4Theo Chương V của E-HSMT35,4667m2
10Băng cảnh báoTheo Chương V của E-HSMT133m
11Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150Theo Chương V của E-HSMT1,33100m
J CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT9,6043100m3
2Đắp trả đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT4,8606100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của E-HSMT4,6191100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT4,1118100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT4,112100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V của E-HSMT4,112100m3/km
7Lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10Theo Chương V của E-HSMT13,1108100m
8Ống gân PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250Theo Chương V của E-HSMT1,37100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT13,1108100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT13,1108100m
11Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo Chương V của E-HSMT0,29m3
12Bê tông đá 1x2 M200 thân hốTheo Chương V của E-HSMT2,6m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả cặn (bỏ vận thăng lồng, cần trục tháp)Theo Chương V của E-HSMT0,2272100m2
14Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo Chương V của E-HSMT0,3016tấn
15Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo Chương V của E-HSMT0,3016tấn
16BB inox D100 dài 2mTheo Chương V của E-HSMT4cái
17CC và cắt ống nhựa PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn 2 m)Theo Chương V của E-HSMT0,2100m
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT0,07m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10Theo Chương V của E-HSMT0,0103tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16Theo Chương V của E-HSMT0,004tấn
21Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0048100m2
22Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo Chương V của E-HSMT0,0226tấn
23Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo Chương V của E-HSMT0,0226tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo Chương V của E-HSMT2cấu kiện
25Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo Chương V của E-HSMT0,16m3
26Bê tông đá 1x2 M200 thân hố, gối đỡTheo Chương V của E-HSMT1,05m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đổ bê tông hố van xả khíTheo Chương V của E-HSMT0,1128100m2
28Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo Chương V của E-HSMT0,2262tấn
29Lắp đặt kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo Chương V của E-HSMT0,2262tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT0,09m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D10Theo Chương V của E-HSMT0,0097tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D16Theo Chương V của E-HSMT0,004tấn
33Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,0048100m2
34Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo Chương V của E-HSMT0,0241tấn
35Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mmTheo Chương V của E-HSMT0,0241tấn
36Lắp đặt tấm đanTheo Chương V của E-HSMT2cấu kiện
37Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø100Theo Chương V của E-HSMT5cái
38Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT5cái
39Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT0,81m3
40Bê tông đá 2x4, M100 lót móng hốTheo Chương V của E-HSMT0,08m3
41Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo Chương V của E-HSMT0,0572100m2
42Lắp đặt gối đỡTheo Chương V của E-HSMT5cấu kiện
43Bu HDPE D110Theo Chương V của E-HSMT39cái
44Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mmTheo Chương V của E-HSMT39cặp bích
45Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT16cặp bích
46Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:;HSMTC:;)Theo Chương V của E-HSMT17cái
47Cút BB 45 gang D100Theo Chương V của E-HSMT1cái
48BB inox D60 và RN D60Theo Chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt Van BB gang D100Theo Chương V của E-HSMT2cái
52Bu HDPE D110Theo Chương V của E-HSMT4cái
53Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mmTheo Chương V của E-HSMT4cặp bích
54Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:;HSMTC:;)Theo Chương V của E-HSMT2cái
55BB inox D100 dài 2mTheo Chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt Van BB gang D100Theo Chương V của E-HSMT5cái
57Bu HDPE D110Theo Chương V của E-HSMT10cái
58Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mmTheo Chương V của E-HSMT10cặp bích
59Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:;HSMTC:;)Theo Chương V của E-HSMT5cái
60Lắp đặt chụp van gangTheo Chương V của E-HSMT5cái
61Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van)(0.6m/cái)Theo Chương V của E-HSMT0,05100m
62Lắp đặt Van 2 chiều BB gang D100Theo Chương V của E-HSMT5cái
63Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V của E-HSMT0,45m3
64Lắp đặt Van BB gang D100Theo Chương V của E-HSMT18cái
65Lắp đặt chụp van gangTheo Chương V của E-HSMT18cái
66Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van)(0.6m/cái)Theo Chương V của E-HSMT1,8100m
67Bê tông nắp chụp gang, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo Chương V của E-HSMT7,47m3
68Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo Chương V của E-HSMT0,4118100m2
69Lắp đặt gối đỡTheo Chương V của E-HSMT36cấu kiện
K Biện pháp đảm bảo an toàn khi thi công
1Lắp dựng hàng rào bảo vệ khu thi công bằng lưới thép đanTheo Chương V của E-HSMT16,38100m2
2Tháo dỡ hàng rào bảo vệ khu thi công (HSNC:;)Theo Chương V của E-HSMT16,38100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V của E-HSMT1,18m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếTheo Chương V của E-HSMT0,1184100m2
5Băng phản quang rào chắn, rộng 10cmTheo Chương V của E-HSMT140md
6Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmTheo Chương V của E-HSMT10cái
7Thép L50x50x5Theo Chương V của E-HSMT0,3621tấn
8Biển báo tam giác cạnh 0.7mTheo Chương V của E-HSMT4cái
9Biển báo tròn cạnh 0.7mTheo Chương V của E-HSMT6cái
10Biển báo hình chữ nhật 0.9x1.3mTheo Chương V của E-HSMT3cái
11Biển báo hình chữ nhật 1.0x0.25mTheo Chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng II trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công Xây lắp 1 - Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Điện 1 - Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp thoát nước 1 - Kỹ sư Cấp thoát nước (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ về mặt an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng Công trình Giao thông (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Công suất >=100CV1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=2,5T1
5 Máy đào Gầu 0,3 m31
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
7 Ô tô tải có cần cẩu (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >= 6,0T1
8 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
9 Máy ủi Công suất >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->