Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729018-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220728893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:59:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,853,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng Giao thông, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông, còn hiệu lực; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng Giao thông đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp độ đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T. Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình Cầu ông Cồn thôn Mỹ Lợi xã Phước Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Trí; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH KTXD Hoàng Tuấn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH KTXD Bình Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên mời thầu (UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 2176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Phước Mỹ + Địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256.3834901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 0256. 382 1430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN HỘP
1Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT43,58m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT5,61m3
3Vận chuyển đá xây và bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,492100m3
4Tháo dỡ ống buy D1200 cũChương V- E-HSMT21 đoạn ống
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT4,17100m3
6Bơm nước hố móng máy bơm 20CVChương V- E-HSMT40ca
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V- E-HSMT30,53100m
8Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V- E-HSMT44,96m3
9Lót bạt nhựaChương V- E-HSMT0,919100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,965100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V- E-HSMT3,096100m2
12Ván khuôn thép, sàn máiChương V- E-HSMT0,288100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,038tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT3,9tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V- E-HSMT1,23tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT20,4m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT18,83m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT10,05m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Chương V- E-HSMT1,58m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT6m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT51,43m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT90,71m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT32,37m3
24Sơn gờ lan can cầuChương V- E-HSMT5,41m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V- E-HSMT1681 rọ
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT2,921100m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (cống kỹ thuật)Chương V- E-HSMT11 đoạn ống
28Đào kênh mương dẫn dòng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,536100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT5,769100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT6,173100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT61,72610m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6kmChương V- E-HSMT61,72610m³/1km
33Ống buy BTLT D1200, M300, H10Chương V- E-HSMT3m
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mmChương V- E-HSMT31 đoạn ống
35Tháo dỡ ống buy BTLT D1200Chương V- E-HSMT31 đoạn ống
36Đào phá đê quai và đường tránh sau khi hoàn thành công trình đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,769100m3
37Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,769100m3
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT5,769100m3
39Đắp đất trả mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,536100m3
B ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,21100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,03100m3
3Vận chuyển đất phong hóa và nền đường ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,24100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT1,24100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT4,82100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,447100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT54,46610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6kmChương V- E-HSMT54,46610m³/1km
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT117,48m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT6,527100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT0,803100m2
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V- E-HSMT0,6100m2
13Vận chuyển tiếp vầng cỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,06100m3
14Vận chuyển vầng cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,06100m3/1km
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT96m3
16Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,96100m3
17Làm khe co mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT85m
18Làm khe giãn mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT21m
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,17100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,46100m3
21Vận chuyển đất thừa sau khi tận dụng đắp trả bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,52100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT1,52100m3
23Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT78,27m3
24Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT60,37m3
25Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT3,303100m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT6,523100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,14m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,67m3
29Lót bạt nhựaChương V- E-HSMT0,032100m2
30Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,222100m2
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- E-HSMT2,83m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmChương V- E-HSMT21 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mmChương V- E-HSMT1mối nối
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cốngChương V- E-HSMT21cấu kiện
35Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V- E-HSMT0,99m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V- E-HSMT2,43m3
37Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,024100m3
38Tháo dỡ ống buy D600 cũChương V- E-HSMT31 đoạn ống
39Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVChương V- E-HSMT2ca
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,107100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,117100m3
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,95100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,21100m3
44Vận chuyển đất thừa sau khi tận dụng đắp trả bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,713100m3
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT0,713100m3
46Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT9,92m3
47Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT11,9m3
48Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,639100m2
49Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT0,827100m2
50Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V- E-HSMT151 rọ
51Làm khe giãn mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT15m
C NẠO VÉT LÓNG SUỐI THÔNG THOÁNG DÒNG CHẢY
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,33100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V- E-HSMT28,34100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT8,65100m3
4Vận chuyển đất phong hóa và đất đào còn thừa sau khi tận dụng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT21,155100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- E-HSMT21,155100m3
D CỌC TIÊU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT26,9781m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT5,166m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,031100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,064tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,271tấn
6Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,886m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, cọc tiêuChương V- E-HSMT821 cấu kiện
8Sơn cọc tiêu 2 lớpChương V- E-HSMT31,406m2
E PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 88.259.000 đồngChương V- E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng Giao thông, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông, còn hiệu lực; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng Giao thông đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).31
3 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 Tốt nghiệp độ đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.297.000.000 đồng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy ủi ≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy bơm nước ≥ 20CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T. Có giấy phép lưu hành theo quy định còn hiệu lực3
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->