Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:39:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,261,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 256.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính; xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo trì, sửa chữa trụ sở làm việc Viện kiểm sát nhân dân huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,1456 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép ( chỉ tính những bộ thay cửa) | 36 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 15,312 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ ( những bộ cửa tận dụng) | 95,7289 | m2 | |
| 5 | Diện tích tường ngoài | 391,3934 | m2 | |
| 6 | Diện tích tường trong | 350,74 | m2 | |
| 7 | Diện tích cột | 57,508 | m2 | |
| 8 | Diện tích dầm | 36,234 | m2 | |
| 9 | Diện tích trần | 210,3684 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 5%) | 39,9822 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 95%) | 759,6612 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 5%) | 12,3301 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( 95%) | 234,2723 | m2 | |
| 14 | Thu gom phế thải, vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | 3 | công | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 1,0462 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 1,0462 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 5,1029 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 19,5697 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 17,537 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 1,8117 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 10,5184 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,7289 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 448,9014 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 604,2199 | m2 | |
| 25 | SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | 2,76 | m2 | |
| 26 | Phụ kiện của đi 2 cánh | 1 | Bộ | |
| 27 | SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm mở trượt | 5,04 | m2 | |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ | 3 | Bộ | |
| 29 | SX ô kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | 2,76 | m2 | |
| 30 | SX ô kính cố đinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 1,8 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,312 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 33 | Rèm vải phòng hội trường ( rèm lụa 1 lớp chống nắng, bao gồm cả xếp ly) | 66,88 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,441 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẤP 4 (NHÀ A) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 125,783 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,7825 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép ( tháo bộ thay cửa) | 7,1 | m | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 9,46 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 77,2866 | m2 | |
| 6 | Diện tích tường ngoài | 187,38 | m2 | |
| 7 | Diện tích tường trong | 263,455 | m2 | |
| 8 | Diện tích cột | 24,29 | m2 | |
| 9 | Diện tích trần | 140,4194 | m2 | |
| 10 | Diện tích dầm | 19,4354 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 5%) | 23,7563 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 95%) | 451,3688 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 5%) | 7,9927 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( 95%) | 151,8621 | m2 | |
| 15 | Thu gom phế thải, vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | 1 | công | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 0,635 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 211,67 | m3 | |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | 1,2581 | 100m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc + diềm | 32,52 | md | |
| 20 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 2,7645 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 9,369 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 13,1728 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,9718 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 7,021 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,67 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,8598 | m2 | |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,2866 | m2 | |
| 28 | SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm mở trượt | 1,68 | M2 | |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ | 1 | Bộ | |
| 30 | SX ô kính cố đinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 0,6 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,46 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,9613 | 100m2 | |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ gương soi | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẤP 4 (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,484 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 7,1 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 11,484 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 52,2734 | m2 | |
| 5 | Diện tích tường ngoài | 179,753 | m2 | |
| 6 | Diện tích tường trong | 217,92 | m2 | |
| 7 | Diện tích cột | 17,22 | m2 | |
| 8 | Diện tích trần | 120,4072 | m2 | |
| 9 | Diện tích dầm | 13,0324 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 5%) | 20,7447 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( 95%) | 394,1484 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 5%) | 6,672 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( 95%) | 126,7676 | m2 | |
| 14 | Thu gom phế thải, vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | 1 | công | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 0,5483 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 0,5483 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 2,411 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 8,9877 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 10,896 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,6516 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 6,0204 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,973 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 360,66 | m2 | |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,2734 | m2 | |
| 25 | SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm mở trượt | 1,8 | M2 | |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ lùa | 1 | Bộ | |
| 27 | SX ô kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 0,48 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,484 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,5797 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 256.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính; xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,62Kw | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi