Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728833-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220728773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:34:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng > 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Tiên Hiệp thành Trường mẫu giáo Tiên Hiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Vp: 20 Trần Thuyết, Tam Kỳ, Quảng Nam. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,636m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V219,172m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V218,56m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V295,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V66,24m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,08m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V82,681m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V66,241m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V513,961m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V219,1721m2
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,08m2 cấu kiện
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,991m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V164,61m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17m2
16SXLD khung sắt vuông 30x30 Thạch cao 2 mặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V34,8m2
17Dọn bàn ghế để lăn sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5công
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,138100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,986100m2
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,927m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,19m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,719m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,275m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,025m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,177100m2
9Tháo dở xà gồ nhà vệ sinh giáo viên củTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,8m
10Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ca
11Tháo dở cột cờTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1công
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V36,96m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V44,48m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,14m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,38m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V28,22m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,381m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V28,221m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera VI5 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06100m
C 03 HẦM TỰ HOẠI VÀ HẦM RÚT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,599m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,999m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,928m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,994m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,533m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,985100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,816m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,03tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,034100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
D CẢI TẠO DÃY 2 PHÒNG
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,4m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V33,48m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,466m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,099100m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,18m3
6Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V33,4m
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V191,39m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V228,3m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,706m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V143,81m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,264m2
12Tháo dở hệ cầu phong,li tô củTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V141,12m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,44m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,47m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,398m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,8m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,253100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,358m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,49m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,786m3
22Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,562m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,79m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V52,94m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,32m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,1m
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,124m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V230,841m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V282,431m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,244m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,024100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,471m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,085100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,204m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,026100m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,196m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,97m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V113,17m2
39Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V47,44m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V75,838m2
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,083tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,083tấn
43Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V164,5041m2
44la phong tôn lạnh dày 0.22 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V123,29m2
45tôn phẳng chống thấm tường khu mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,1m
46Cùm chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V260cái
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,004tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,027tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,006tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,043tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,007tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,012tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,026tấn
54Dọn bàn ghếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10công
55SXLD cửa sắt kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,18m2
56SXLD cửa nhôm kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,4m2
57SXLD khung sắt cửa sổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,12m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,066100m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,598100m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,5m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V65m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3hộp
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V150m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15m
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em Viglacera BTE hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
89Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
90Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
94Vòi lấy nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
95Máng rửa tay InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,6m
96vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ca
97phá dở nhà nước cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,3m2
98Kính tráng thủyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,28m2
99Lan can Inox D34 phòng âm nhạcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,12m2
100Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
101Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏng do đóng lại la phongTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1tt
E CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,8m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V65,438m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,536m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,648m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V212,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V316,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V301,96m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,056m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V59,2m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,805m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,592m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,361m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,15100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,182m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,127100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,935m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,188m3
18Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,599m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V213,2m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V231,38m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,592m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V547,741m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V431,1921m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V57,44m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,2m2
26Vệ sinh khung sắt cửa sổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,2m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,611m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,077100m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,692m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,505m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V274,76m2
32Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V70,32m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V189,994m2
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,296tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,296tấn
36Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V218,31m2
37Cùm chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V520cái
38la phong tôn lạnh dày 0.22 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V60,9m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,009tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,021tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036tấn
43Dọn bàn ghếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V30công
44SXLD cửa sắt kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V43,82m2
45SXLD cửa nhôm kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,2m2
46SXLD khung sắt cửa sổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,76m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,426100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,851100m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V50,88m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16cái
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V300m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V280m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V30m
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,65100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,52100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,43100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
77Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em Viglacera BTE hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
78Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
79Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
80Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
81Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
83Vòi lấy nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V30cái
84Máng rửa tay InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,8m
85vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ca
86Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8bộ
87SXLD khung sắt vuông 30x30 Thạch cao 2 mặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,4m2
88Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1tt
F CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,6m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,33m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,18m3
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,4m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V271,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V288,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,174m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V214,73m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,528m2
10Tháo dở hệ cầu phong,li tô củTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V211,68m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,16m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,83m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,48m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,656m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,444100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,93m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,093100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,61m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,613m3
20Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,411m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V62,7m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V110,42m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,16m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,9m
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,204m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V340,141m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V401,1781m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,316m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,032100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,809m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,171100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,056m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,147100m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,346m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,86m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V156,04m2
37Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V54,8m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V82,598m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,136m2
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,107tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,107tấn
42Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V248,5841m2
43Cùm chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V390cái
44la phong tôn lạnh dày 0.22 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V178,78m2
45tôn phẳng chống thấm tường khu mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,9m
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,058tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,112tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,074tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,076tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,014tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,032tấn
53Dọn bàn ghếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22công
54SXLD cửa sắt kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,9m2
55SXLD cửa nhôm kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,708m2
56SXLD khung sắt cửa sổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,2m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,565100m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,347100m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V27,04m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V65m
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V230m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V200m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20m
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,55100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,35100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,35100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera VI5 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
87Lắp đặt chậu xí bệt loại tre em Viglacera BTE hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
88Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
93Vòi lấy nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15cái
94Máng rửa tay InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,6m
95vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ca
96Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
97Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏng do đóng lại la phongTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1tt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.52
5 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 10 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >10T Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt3
4 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Hoạt động tốt2
9 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt1
10 Máy trộn 250l Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt2
12 Vận thăng > 3T Hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ >7T Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->