Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:34:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,794,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Tiên Hiệp thành Trường mẫu giáo Tiên Hiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,636 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 219,172 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 218,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 295,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,08 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,68 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,24 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 513,96 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 219,172 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,08 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,99 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 164,6 | 1m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | m2 |
| 16 | SXLD khung sắt vuông 30x30 Thạch cao 2 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,8 | m2 |
| 17 | Dọn bàn ghế để lăn sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,138 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,986 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,927 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,719 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,275 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,025 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 9 | Tháo dở xà gồ nhà vệ sinh giáo viên củ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,8 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 11 | Tháo dở cột cờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,96 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,48 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,14 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,38 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,22 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,38 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,22 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera VI5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,12 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| C | 03 HẦM TỰ HOẠI VÀ HẦM RÚT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,599 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,999 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,928 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,994 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,985 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO DÃY 2 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,466 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,4 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 191,39 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 228,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,706 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143,81 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,264 | m2 |
| 12 | Tháo dở hệ cầu phong,li tô củ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 141,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,44 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,398 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,358 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,49 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,786 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,562 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,79 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,94 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,32 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,1 | m |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,124 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 230,84 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 282,43 | 1m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,244 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,471 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,204 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,196 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,97 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 113,17 | m2 |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47,44 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75,838 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 43 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 164,504 | 1m2 |
| 44 | la phong tôn lạnh dày 0.22 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 123,29 | m2 |
| 45 | tôn phẳng chống thấm tường khu mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,1 | m |
| 46 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 260 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 54 | Dọn bàn ghế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 55 | SXLD cửa sắt kính 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,18 | m2 |
| 56 | SXLD cửa nhôm kính 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 57 | SXLD khung sắt cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,066 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,598 | 100m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,5 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em Viglacera BTE hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Vòi lấy nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 95 | Máng rửa tay Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,6 | m |
| 96 | vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 97 | phá dở nhà nước cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,3 | m2 |
| 98 | Kính tráng thủy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 99 | Lan can Inox D34 phòng âm nhạc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 100 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏng do đóng lại la phong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tt |
| E | CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,438 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,536 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 212,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 316,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 301,96 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,056 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,2 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,805 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,592 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,361 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,15 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,182 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,935 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,188 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,599 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 213,2 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 231,38 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,592 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 547,74 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 431,192 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,44 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 26 | Vệ sinh khung sắt cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,611 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,692 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41,505 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 274,76 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,32 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 189,994 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,296 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,296 | tấn |
| 36 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 218,3 | 1m2 |
| 37 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 520 | cái |
| 38 | la phong tôn lạnh dày 0.22 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,9 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 43 | Dọn bàn ghế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | công |
| 44 | SXLD cửa sắt kính 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,82 | m2 |
| 45 | SXLD cửa nhôm kính 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 46 | SXLD khung sắt cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,426 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,851 | 100m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50,88 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em Viglacera BTE hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 83 | Vòi lấy nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 84 | Máng rửa tay Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,8 | m |
| 85 | vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 86 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 87 | SXLD khung sắt vuông 30x30 Thạch cao 2 mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,4 | m2 |
| 88 | Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tt |
| F | CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,33 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,4 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 271,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 288,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,174 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 214,73 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,528 | m2 |
| 10 | Tháo dở hệ cầu phong,li tô củ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 211,68 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,16 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,83 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,48 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,444 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,613 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,411 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,7 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 110,42 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,16 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,9 | m |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,204 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 340,14 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 401,178 | 1m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,316 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,809 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,056 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,346 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,86 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 156,04 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,598 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,136 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 42 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 248,584 | 1m2 |
| 43 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 390 | cái |
| 44 | la phong tôn lạnh dày 0.22 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 178,78 | m2 |
| 45 | tôn phẳng chống thấm tường khu mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,9 | m |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 53 | Dọn bàn ghế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | công |
| 54 | SXLD cửa sắt kính 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,9 | m2 |
| 55 | SXLD cửa nhôm kính 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,708 | m2 |
| 56 | SXLD khung sắt cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,565 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,347 | 100m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,04 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera VI5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt loại tre em Viglacera BTE hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Vòi lấy nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 94 | Máng rửa tay Inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,6 | m |
| 95 | vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 96 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏng do đóng lại la phong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc | 10 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >10T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Vận thăng > 3T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >7T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi