Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:33:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,074,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,743,000 VNĐ ((Năm mươi triệu bảy trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6114215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5222843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới)– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=3,5 tỷ VNĐ- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kết cấu-kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện – cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa khu phố An Thượng, phường An Tảo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.743.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo, địa chỉ: phường An Tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh, địa chỉ: Số 46, Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo, địa chỉ: phường An Tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 183,8922 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 1,8389 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,8605 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 69,8627 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 20,0026 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 22,3647 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 96,56 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 45,6613 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 23,8118 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát các loại | Chương V-E-HSMT | 145,7504 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V-E-HSMT | 22,2942 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 1,4499 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 3,2335 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 21,5576 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 23,5737 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 1,943 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,943 | 100m3/1km |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 21,2593 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 3,2582 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V-E-HSMT | 93,0337 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 5,0898 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,4401 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4401 | 100m3/1km |
| B | Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,8565 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 71,412 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 122,78 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 29,4672 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,6448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,9073 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,9686 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 2,6783 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 79,9956 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,3364 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,4372 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,0461 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 46,7322 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,7862 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,5965 | m3 |
| 20 | Lấp hoàn trả hố đào | Chương V-E-HSMT | 251,3788 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,3549 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0235 | 100m3/1km |
| 23 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V-E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 24 | Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x3,0 tháng, hao phí do sứt mẻ, tỏe đầu cọc là: 3,5%x 1 lần đóng nhổ VL=7,01%) | Chương V-E-HSMT | 10,5 | m |
| 25 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V-E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,7752 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,6583 | m3 |
| 32 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Chương V-E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,029 | 100m3/1km |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,171 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,6456 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 6,171 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,2442 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,3747 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4637 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,9349 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,8656 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,2043 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V-E-HSMT | 1,2059 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,3844 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,4745 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 3,0638 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V-E-HSMT | 0,5606 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 6,3454 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 38,412 | m3 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,7268 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 320,1 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 320,1 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3206 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8659 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 76,9471 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,6103 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,2379 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 37,3984 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,0324 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,0903 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,5014 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm U100x50x2,5 | Chương V-E-HSMT | 1,996 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,996 | tấn |
| 73 | Lợp mái bằng tôn múi (A/Z50) 0,4mm, sơn PE, G550/G340 chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 2,2746 | 100m2 |
| 74 | Tôn up nóc | Chương V-E-HSMT | 42,18 | md |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 86,312 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 86,312 | m2 |
| 77 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | Chương V-E-HSMT | 4 | quả |
| 78 | Ống sành chèn ống thoát nước, xử lý chống thấm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,266 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Đai inox + vít nở | Chương V-E-HSMT | 32 | bộ |
| 83 | SXLD khuôn cửa gỗ lim (khuôn kép 250x60) | Chương V-E-HSMT | 54,3 | m |
| 84 | SXLD khuôn cửa gỗ lim (khuôn cửa đơn 130x60) | Chương V-E-HSMT | 64,5 | m |
| 85 | SXLD cánh cửa đi gỗ lim chiều dày 4cm, pano gỗ lim họa tiết trạm khắc như bản vẽ (đơn giá cộng thêm 300.000đồng), cấm cửa phía trên dùng pano chớp lấy thoáng (sơn PU cánh dán) | Chương V-E-HSMT | 15,8288 | m2 |
| 86 | SXLD cánh cửa đi gỗ lim chiều dày 4cm, pano gỗ lim (sơn PU cánh dán); cấm cửa phía trên dùng pano chớp lấy thoáng | Chương V-E-HSMT | 10,3163 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ gỗ lim chiều dày 4cm, pano kính dày 8mm mài vát ( đơn giá kính cộng thêm 150.000 đồng, sơn PU cánh dán) | Chương V-E-HSMT | 18,4607 | m2 |
| 88 | Phụ kiện tay nắm cửa loại thông phòng: | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 89 | Phụ kiện tay nắm cửa chính loại tay nắm bằng đồng, đệm tay nhựa vân gỗ | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Chốt khóa inox cộng khóa Việt Tiệp | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Sản xuất đi 1 cánh nhôm hệ EUA, Việt Pháp (hệ thanh nhôm 1,2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 92 | Sản xuất sổ 1 cánh nhôm hệ EUA, Việt Pháp (hệ thanh nhôm 1,2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 93 | Khóa tay nắm | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa inox | Chương V-E-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 17,0352 | m2 |
| 96 | Tôn cát nền | Chương V-E-HSMT | 168,3835 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,9025 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch Ceramic, nhóm BIIb 600x600mm) | Chương V-E-HSMT | 231,4891 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch nhóm BIII, 300x600mm) | Chương V-E-HSMT | 48,062 | m2 |
| 100 | SXLD lan can kính cường lực, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 18,78 | md |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,2724 | m3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,6653 | m3 |
| 103 | Ốp, lát đá Granit (Bình định đỏ Rubi), tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 51,38 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 290,6532 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.113,1319 | m2 |
| 106 | Ốp đá Granit mảnh vụn (đá ốp rối màu, hình bất kỳ) vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 55,7464 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 264,544 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 60,352 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 185,9166 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2.763,4228 | m |
| 111 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 829,2 | m |
| 112 | Trát huỳnh, vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 31,367 | m2 |
| 113 | Phù điêu xi măng trang trí (phù điêu, công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Gắn chữ nổi màu đồng "Nhà văn hóa khu phố An Tảo Thượng" mặt chính | Chương V-E-HSMT | 22 | chữ |
| 115 | Khung biển hiểu trong hội trường (khung, chữ, công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 4,886 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng Tấm nhôm đục lỗ tiêu chuẩn, kích thước 60x60cm | Chương V-E-HSMT | 119,7208 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 615,5492 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.299,0485 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,2764 | m3 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x450mm) | Chương V-E-HSMT | 111,324 | m2 |
| 121 | SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (phụ kiện INOX đồng bộ) | Chương V-E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch lát nền chống trơn 300x300mm) | Chương V-E-HSMT | 11,9162 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng Tấm nhôm đục lỗ tiêu chuẩn, kích thước 60x60cm | Chương V-E-HSMT | 11,5862 | m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Rắc co PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Rắc co PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Rắc co PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Nối trong PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 138 | Nối trong PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 139 | Nối trong PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Băng tan | Chương V-E-HSMT | 50 | cuộn |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Keo dán | Chương V-E-HSMT | 50 | tuýp |
| 163 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu) | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Chân chậu | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Bàn chậu bằng tấm đan bê tông cốt thép đổ tại chỗ | Chương V-E-HSMT | 1 | tấm |
| 169 | Ốp đá granit Bình Định đen vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Tủ điện 150x300 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 750 | m |
| 179 | Lắp đặt Dây âm thanh Poly speaker SP 100 | Chương V-E-HSMT | 65 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-E-HSMT | 965 | m |
| 181 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 44 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | hộp |
| 186 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 187 | Móc quạt trần | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 192 | Lắp đặt máy điều hoà (tương đương Panasonic 1 chiều inverter) - Loại máy Treo tường 24000BTU | Chương V-E-HSMT | 4 | máy |
| 193 | Ống đồng dùng cho điều hòa | Chương V-E-HSMT | 20 | md |
| 194 | Giá đỡ điều hòa loại Inox | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 8,4 | 1m3 |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x3 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 197 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 198 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 201 | Bật sắt D10 | Chương V-E-HSMT | 50 | kg |
| 202 | Nậm sứ | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Bình bọt cứu hỏa CO2 | Chương V-E-HSMT | 2 | bình |
| 205 | Bình bọt MFZ8 | Chương V-E-HSMT | 1 | bình |
| 206 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 209 | Gia công cột bằng thép hình D90x3 | Chương V-E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 210 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 211 | Gia công hệ khung dàn thép hộp 60x30x1,3 | Chương V-E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 212 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Chương V-E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 213 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| C | các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V-E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 2 | Phá gạch lát các loại | Chương V-E-HSMT | 135,09 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2026 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E-HSMT | 10,738 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,4051 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh tam rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,7094 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gạch BT lát rãnh tam giác | Chương V-E-HSMT | 0,1112 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng block đúc sẵn phủ lớp chống trơn trượt | Chương V-E-HSMT | 42,6 | m |
| 11 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn phủ lớp chống trơn trượt | Chương V-E-HSMT | 14,15 | m |
| 12 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 (rãnh tam giác) | Chương V-E-HSMT | 14,1875 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 22,46 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,23 | m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Gạch bê tông giả đá KT 30x30x5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 112,3 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit Bình Định màu đỏ Gia Lai, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,048 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,2192 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,6404 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit Bình Định màu đỏ Gia Lai, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,715 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 18,4642 | 1m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,2573 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,2706 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6756 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2807 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,9514 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8136 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,0949 | m3 |
| 41 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Chương V-E-HSMT | 6,1547 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,7895 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,1676 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5642 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 106,668 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 33,3756 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 344,08 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 127,2 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 140,0436 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M25, PCB30 (đá bóc) | Chương V-E-HSMT | 25,061 | m2 |
| 55 | Đổ đất màu bồn cây | Chương V-E-HSMT | 0,4864 | m3 |
| 56 | Gia công inox trang trí tường rào | Chương V-E-HSMT | 0,5631 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa inox trang trí tường rào | Chương V-E-HSMT | 0,5631 | tấn |
| 58 | Gia công cửa cổng inox | Chương V-E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| 59 | Bản lề inox | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Chân chốt | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, Inox | Chương V-E-HSMT | 5,824 | m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V-E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,099 | m3 |
| 64 | Gia công khung sắt bảo vệ đèn | Chương V-E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 4,1856 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ đèn | Chương V-E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 67 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,2141 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,841 | m3 |
| 73 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Gạch bê tông giả đá KT 30x30x5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 178,41 | m2 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 9,3104 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,7514 | m3 |
| 76 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,5345 | m3 |
| 77 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Chương V-E-HSMT | 3,1035 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 24,308 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,3816 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,9177 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V-E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,15 | 1m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V-E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 87 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2535 | 1m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,3574 | m3 |
| 91 | Khung móng tủ 4M16x200x500x650 | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 94 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 15,3433 | kg |
| 95 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 97 | Rải dây thép địa | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 10 m |
| 98 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 99 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 100 | Rải cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 102 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V-E-HSMT | 16 | đầu |
| 103 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-E-HSMT | 10 | đầu |
| 104 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 105 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | 1tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6114215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5222843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới)– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=3,5 tỷ VNĐ- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công kết cấu-kiến trúc | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện – cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 6 | Máy cắt | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi