Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728320-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220727957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:33:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,074,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,743,000 VNĐ ((Năm mươi triệu bảy trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6114215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5222843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới)– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=3,5 tỷ VNĐ- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công kết cấu-kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện – cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa khu phố An Thượng, phường An Tảo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo, địa chỉ: phường An Tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh, địa chỉ: Số 46, Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Quản lý đô thị TP Hưng yên, địa chỉ: số 587. Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh, địa chỉ: Số 46, Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên..


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo, địa chỉ: phường An Tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh, địa chỉ: Số 46, Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.743.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường An Tảo, địa chỉ: phường An Tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh, địa chỉ: Số 46, Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Phường An Tảo, địa chỉ: phường An Tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT183,8922m2
2Vận chuyển Tấm lợp các loại trên cao xuống bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT1,8389100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,8605tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT69,8627m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT20,0026m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT22,3647m3
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V-E-HSMT96,56m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT45,6613m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V-E-HSMT23,8118m2
10Phá dỡ nền gạch lát các loạiChương V-E-HSMT145,7504m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V-E-HSMT22,2942m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT1,4499m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT3,2335m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT21,5576m3
15Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT23,5737m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT1,943100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,943100m3/1km
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT21,2593m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT3,2582m3
20Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V-E-HSMT93,0337m2
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT5,0898m3
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT0,144m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,4401100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4401100m3/1km
B Nhà hội trường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,8565100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT71,4121m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT122,78100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V-E-HSMT29,4672m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT19,6448m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,9073100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,9686tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT2,6783tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT79,9956m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,3364100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0581tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,472tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,4372tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,0461m3
15Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT46,7322m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,576100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,152tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,7862tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT8,5965m3
20Lấp hoàn trả hố đàoChương V-E-HSMT251,3788m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,3549100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0235100m3/1km
23Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V-E-HSMT3,15100m
24Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x3,0 tháng, hao phí do sứt mẻ, tỏe đầu cọc là: 3,5%x 1 lần đóng nhổ VL=7,01%)Chương V-E-HSMT10,5m
25Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V-E-HSMT3,15100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,77521m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,242m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0165100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0461tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,363m3
31Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT0,6583m3
32Lấp đất hoàn trả hố đàoChương V-E-HSMT0,8712m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,029100m3/1km
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT6,171m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,6456m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT6,171m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0132100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0203tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,2442m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V-E-HSMT41 cấu kiện
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,3747100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4637tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,9349tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,8656tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT8,2043m3
46Ván khuôn gỗ xà dầmChương V-E-HSMT1,2059100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2436tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,3844tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT10,4745m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT3,0638100m2
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V-E-HSMT0,5606100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT6,3454tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT38,412m3
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT6,7268m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT320,1m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT320,1m2
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,3206100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0711tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,344tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,8659m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT76,9471m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT16,6103m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,2379m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V-E-HSMT37,3984m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V-E-HSMT3,0324m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V-E-HSMT8,0903m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,291100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2046tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1131tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,5014m3
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm U100x50x2,5Chương V-E-HSMT1,996tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,996tấn
73Lợp mái bằng tôn múi (A/Z50) 0,4mm, sơn PE, G550/G340 chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT2,2746100m2
74Tôn up nócChương V-E-HSMT42,18md
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT86,312m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V-E-HSMT86,312m2
77Quả cầu chắn rác bằng InoxChương V-E-HSMT4quả
78Ống sành chèn ống thoát nước, xử lý chống thấmChương V-E-HSMT4cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,266100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT16cái
82Đai inox + vít nởChương V-E-HSMT32bộ
83SXLD khuôn cửa gỗ lim (khuôn kép 250x60)Chương V-E-HSMT54,3m
84SXLD khuôn cửa gỗ lim (khuôn cửa đơn 130x60)Chương V-E-HSMT64,5m
85SXLD cánh cửa đi gỗ lim chiều dày 4cm, pano gỗ lim họa tiết trạm khắc như bản vẽ (đơn giá cộng thêm 300.000đồng), cấm cửa phía trên dùng pano chớp lấy thoáng (sơn PU cánh dán)Chương V-E-HSMT15,8288m2
86SXLD cánh cửa đi gỗ lim chiều dày 4cm, pano gỗ lim (sơn PU cánh dán); cấm cửa phía trên dùng pano chớp lấy thoángChương V-E-HSMT10,3163m2
87SXLD cửa sổ gỗ lim chiều dày 4cm, pano kính dày 8mm mài vát ( đơn giá kính cộng thêm 150.000 đồng, sơn PU cánh dán)Chương V-E-HSMT18,4607m2
88Phụ kiện tay nắm cửa loại thông phòng:Chương V-E-HSMT3hộp
89Phụ kiện tay nắm cửa chính loại tay nắm bằng đồng, đệm tay nhựa vân gỗChương V-E-HSMT3bộ
90Chốt khóa inox cộng khóa Việt TiệpChương V-E-HSMT6bộ
91Sản xuất đi 1 cánh nhôm hệ EUA, Việt Pháp (hệ thanh nhôm 1,2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V-E-HSMT4,95m2
92Sản xuất sổ 1 cánh nhôm hệ EUA, Việt Pháp (hệ thanh nhôm 1,2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V-E-HSMT1,08m2
93Khóa tay nắmChương V-E-HSMT2bộ
94Gia công cửa sắt, hoa inoxChương V-E-HSMT0,2278tấn
95Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổChương V-E-HSMT17,0352m2
96Tôn cát nềnChương V-E-HSMT168,3835m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT20,9025m3
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch Ceramic, nhóm BIIb 600x600mm)Chương V-E-HSMT231,4891m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch nhóm BIII, 300x600mm)Chương V-E-HSMT48,062m2
100SXLD lan can kính cường lực, phụ kiện inox 304 đồng bộChương V-E-HSMT18,78md
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,2724m3
102Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,6653m3
103Ốp, lát đá Granit (Bình định đỏ Rubi), tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT51,38m2
104Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT290,6532m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT1.113,1319m2
106Ốp đá Granit mảnh vụn (đá ốp rối màu, hình bất kỳ) vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT55,7464m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT264,544m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT60,352m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT185,9166m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2.763,4228m
111Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT829,2m
112Trát huỳnh, vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V-E-HSMT31,367m2
113Phù điêu xi măng trang trí (phù điêu, công lắp đặt)Chương V-E-HSMT15cái
114Gắn chữ nổi màu đồng "Nhà văn hóa khu phố An Tảo Thượng" mặt chínhChương V-E-HSMT22chữ
115Khung biển hiểu trong hội trường (khung, chữ, công lắp đặt)Chương V-E-HSMT4,886m2
116Thi công trần phẳng bằng Tấm nhôm đục lỗ tiêu chuẩn, kích thước 60x60cmChương V-E-HSMT119,7208m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT615,5492m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.299,0485m2
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,2764m3
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x450mm)Chương V-E-HSMT111,324m2
121SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (phụ kiện INOX đồng bộ)Chương V-E-HSMT3,4m2
122Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch lát nền chống trơn 300x300mm)Chương V-E-HSMT11,9162m2
123Thi công trần phẳng bằng Tấm nhôm đục lỗ tiêu chuẩn, kích thước 60x60cmChương V-E-HSMT11,5862m2
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT0,5100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT0,3100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT0,35100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V-E-HSMT20cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V-E-HSMT18cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E-HSMT15cái
130Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V-E-HSMT16cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E-HSMT25cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT4cái
133Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V-E-HSMT2cái
134Rắc co PPR D20Chương V-E-HSMT6cái
135Rắc co PPR D25Chương V-E-HSMT4cái
136Rắc co PPR D32Chương V-E-HSMT10cái
137Nối trong PPR D32Chương V-E-HSMT15cái
138Nối trong PPR D25Chương V-E-HSMT35cái
139Nối trong PPR D20Chương V-E-HSMT20cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT16cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT14cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT12cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mmChương V-E-HSMT10cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT15cái
145Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V-E-HSMT1bể
146Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT1cái
147Băng tanChương V-E-HSMT50cuộn
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,3100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT0,2100m
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT10cái
152Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT8cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mmChương V-E-HSMT6cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT12cái
155Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT8cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT10cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT6cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mmChương V-E-HSMT8cái
159Lắp đặt côn y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mmChương V-E-HSMT8cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT4cái
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
162Keo dánChương V-E-HSMT50tuýp
163Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT4bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang)Chương V-E-HSMT4cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT3bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu)Chương V-E-HSMT3bộ
167Chân chậuChương V-E-HSMT2bộ
168Bàn chậu bằng tấm đan bê tông cốt thép đổ tại chỗChương V-E-HSMT1tấm
169Ốp đá granit Bình Định đen vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT1,08m2
170Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT3cái
171Tủ điện 150x300Chương V-E-HSMT1hộp
172Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V-E-HSMT1cái
173Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT6cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V-E-HSMT150m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-E-HSMT70m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-E-HSMT30m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT120m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT750m
179Lắp đặt Dây âm thanh Poly speaker SP 100Chương V-E-HSMT65m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-E-HSMT965m
181Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600mmChương V-E-HSMT44bộ
182Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-E-HSMT9bộ
183Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT15cái
184Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT10cái
185Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT50hộp
186Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT9cái
187Móc quạt trầnChương V-E-HSMT9cái
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT50m
189Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT4cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT0,1100m
191Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E-HSMT4hộp
192Lắp đặt máy điều hoà (tương đương Panasonic 1 chiều inverter) - Loại máy Treo tường 24000BTUChương V-E-HSMT4máy
193Ống đồng dùng cho điều hòaChương V-E-HSMT20md
194Giá đỡ điều hòa loại InoxChương V-E-HSMT8bộ
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT8,41m3
196Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 50x3Chương V-E-HSMT30m
197Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT60m
198Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT3cái
199Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT3cái
200Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT2cọc
201Bật sắt D10Chương V-E-HSMT50kg
202Nậm sứChương V-E-HSMT3cái
203Hộp đựng bình cứu hỏaChương V-E-HSMT1cái
204Bình bọt cứu hỏa CO2Chương V-E-HSMT2bình
205Bình bọt MFZ8Chương V-E-HSMT1bình
206Tiêu lệnh PCCCChương V-E-HSMT1chiếc
207Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,51m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,5m3
209Gia công cột bằng thép hình D90x3Chương V-E-HSMT0,1917tấn
210Lắp cột thép các loạiChương V-E-HSMT0,1917tấn
211Gia công hệ khung dàn thép hộp 60x30x1,3Chương V-E-HSMT0,1312tấn
212Lắp dựng kết cấu thép hệ khungChương V-E-HSMT0,1312tấn
213Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT0,714100m2
C các hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V-E-HSMT54cấu kiện
2Phá gạch lát các loạiChương V-E-HSMT135,09m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2026100m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-E-HSMT10,738m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1074100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,4051m3
7Bê tông rãnh tam rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,7094m3
8Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,1136100m2
9Ván khuôn gạch BT lát rãnh tam giácChương V-E-HSMT0,1112100m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng block đúc sẵn phủ lớp chống trơn trượtChương V-E-HSMT42,6m
11Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn phủ lớp chống trơn trượtChương V-E-HSMT14,15m
12Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 (rãnh tam giác)Chương V-E-HSMT14,1875m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V-E-HSMT22,46m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT11,23m3
15Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Gạch bê tông giả đá KT 30x30x5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT112,3m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,2176m3
17Ốp đá granit Bình Định màu đỏ Gia Lai, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT6,336m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,0481m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,2192m3
20Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,0762100m2
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,6404m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,62m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT7,62m2
24Ốp đá granit Bình Định màu đỏ Gia Lai, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT5,715m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT18,46421m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,25731m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT2,2706m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0256100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0165tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,6756m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,051100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,069tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0675tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,2807m3
35Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,9514m3
36Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,8136m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0664100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0254tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1445tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,0949m3
41Lấp đất hoàn trả hố đàoChương V-E-HSMT6,1547m3
42Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1231100m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,6136m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,7895m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,1676m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2058100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1142tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,5642m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT106,668m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT33,3756m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT344,08m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT127,2m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT140,0436m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M25, PCB30 (đá bóc)Chương V-E-HSMT25,061m2
55Đổ đất màu bồn câyChương V-E-HSMT0,4864m3
56Gia công inox trang trí tường ràoChương V-E-HSMT0,5631tấn
57Lắp dựng hoa inox trang trí tường ràoChương V-E-HSMT0,5631tấn
58Gia công cửa cổng inoxChương V-E-HSMT0,2311tấn
59Bản lề inoxChương V-E-HSMT12bộ
60Chân chốtChương V-E-HSMT4bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, InoxChương V-E-HSMT5,824m2
62Thi công móng cấp phối đá dămChương V-E-HSMT0,0136100m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,099m3
64Gia công khung sắt bảo vệ đènChương V-E-HSMT0,0601tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT4,18561m2
66Lắp dựng khung sắt bảo vệ đènChương V-E-HSMT0,0601tấn
67Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V-E-HSMT8bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT150m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-E-HSMT100m
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT1cái
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,2141100m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT17,841m3
73Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Gạch bê tông giả đá KT 30x30x5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT178,41m2
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT9,31041m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,7514m3
76Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,5345m3
77Lấp đất hoàn trả hố đàoChương V-E-HSMT3,1035m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT24,308m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,3816m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0581100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,1065tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,9177m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V-E-HSMT321 cấu kiện
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT1,65m3
85Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,151m3
86Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V-E-HSMT0,22100m
87Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V-E-HSMT7,15m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,25351m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0294100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,3574m3
91Khung móng tủ 4M16x200x500x650Chương V-E-HSMT1Cái
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT1,05m2
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0005100m3
94Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT15,3433kg
95Bu lông+đai ốc M16x50Chương V-E-HSMT1bộ
96Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,110 cọc
97Rải dây thép địaChương V-E-HSMT0,1510 m
98Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V-E-HSMT22m
99Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT22m
100Rải cáp ngầmChương V-E-HSMT0,44100m
101Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-E-HSMT0,22100m
102Đầu cốt đồng M25Chương V-E-HSMT16đầu
103Đầu cốt đồng M10Chương V-E-HSMT10đầu
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT2,610 đầu cốt
105Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2Chương V-E-HSMT6đầu cáp
106Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT11tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6114215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5222843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới)– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=3,5 tỷ VNĐ- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công kết cấu-kiến trúc 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.44
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.11
6 Cán bộ kỹ thuật thi công điện – cấp thoát nước 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
5 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
6 Máy cắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->