Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730327-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220730317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 22:39:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.650631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.301262E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.627.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.407.255.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình
Xây dựng phòng giao dịch một cửa tại trụ sở UBND xã Hưng Tây
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tây, địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Trung NA. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên, Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tây, địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND … - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tây, địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tây, Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Long; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hưng Tây; Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT69m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2789tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo Chương V của E-HSMT4,532m3
4Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,51m3
5Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT2,881m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT17,551m3
7Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,48m3
8Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,6m3
9Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,5m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2789tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2789tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT0,69100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,532m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,6m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,6m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT20,6m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT20,6m2
18Bạt lót nềnMô tả theo Chương V của E-HSMT188,26m2
19Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT18,826m3
20Đào nền đường - Cấp đất IMô tả theo Chương V của E-HSMT1,14100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 - Cấp đất IMô tả theo Chương V của E-HSMT1,14100m3
B NHÀ 1 CỬA
1Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT23,14291m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT19,18971m3
3Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT1,6933100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT89,4575m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,6054m3
6Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT21,5013m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,69100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5825tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,579tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,394100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0965tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,6337tấn
13Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,8952m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,8952m3
15Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT33,9674m3
16Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT34,0795m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,943m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6405100m3
19Đất đắp Hưng TâyMô tả theo Chương V của E-HSMT162,7414m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,1974100m3
21San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,7895100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1kmMô tả theo Chương V của E-HSMT29,293410m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả theo Chương V của E-HSMT82,997910m³/1km
24Bạt lót nềnMô tả theo Chương V của E-HSMT230,037m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0972100m2
26Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT23,0037m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả theo Chương V của E-HSMT1,8837100m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT77,83m2
29Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả theo Chương V của E-HSMT9,60441m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,032100m3
31Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,5696m3
32Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,7939m3
33Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,3815m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0226100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1027tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0233tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả theo Chương V của E-HSMT81 cấu kiện
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,3198m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,1155m3
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT14,1042m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,036m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,8288100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,112tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,8722tấn
45Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,1955m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,9526100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2451tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,6719tấn
49Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,9033m3
50Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT25,2984m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả theo Chương V của E-HSMT1,8627100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2,8223tấn
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,464m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,1434m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT34,648m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V của E-HSMT34,648m2
57Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,192m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2078100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0708tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0435tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT62,3133m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,2274m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6688m3
64Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT1,0206tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT75,0481m2
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT1,0206tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT2,6924100m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0848100m2
69Ke chống lật cho máiMô tả theo Chương V của E-HSMT1.080cái
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT727,649m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT146,992m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT67,05m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT288,952m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT145,187m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT115,46m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT178,05m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT214,042m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT727,649m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT112,329m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT198,5434m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT29,43m2
82Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo Chương V của E-HSMT22,32m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT21,224m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT81,28m2
85Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT258,2m
86Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt pháp austdoor phụ kiện kim khí kinlong, kính trắng dày 6,38mm, thanh nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT20,16
87Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt pháp austdoor phụ kiện kim khí kinlong, kính trắng dày 6,38mm, thanh nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT7,92m2
88Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt pháp austdoor phụ kiện kim khí kinlong, kính trắng dày 6,38mm, thanh nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT24,6m2
89Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14*14 (cả sơn, lắp dựng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT24,6m2
90Vách kinh - Cửa nhôm Việt pháp austdoor phụ kiện kim khí kinlong, kính trắng dày 6,38mm, thanh nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT7,2m2
91Tấm ngăn vệ sinh - Tấm compact chịu nướcMô tả theo Chương V của E-HSMT7,45m2
92Vách ngăn vệ sinhMô tả theo Chương V của E-HSMT2Cái
93Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
96Bàn đá phòng vệ sinhMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
97Giá đỡ bàn đáMô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo Chương V của E-HSMT1bể
100Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,5100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT40cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT9cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT10cái
109Van khóa D34Mô tả theo Chương V của E-HSMT1Cái
110Van khóa D27Mô tả theo Chương V của E-HSMT1Cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,05100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT9cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
118Máy bơm nước sinh hoạtMô tả theo Chương V của E-HSMT1Cái
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V của E-HSMT12bộ
120Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả theo Chương V của E-HSMT6bộ
121Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
122Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
123Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả theo Chương V của E-HSMT9bảng
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V của E-HSMT18cái
125Đế nhựa chôn tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT30cái
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT3hộp
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT3hộp
128Hộp tủ điện ngầm 400*200 ngầm SinoMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT150m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT300m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT50m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT30m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT50m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT150m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo Chương V của E-HSMT450m
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
140Bình chữa cháy MFZL4Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
141Hộp đựng bình chữa cháyMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
142Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT2,1384100m2
144Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo Chương V của E-HSMT5,7m3
145Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo Chương V của E-HSMT2,508m3
146Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT3,192m3
147Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT11,7m3
148Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V của E-HSMT0,684100m2
149Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,8m3
150Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,69m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2052100m2
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5196tấn
153Khung và song chắn rác 960*530mmMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
154Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,56m3
155Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả theo Chương V của E-HSMT381 cấu kiện
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT100m
157Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SMô tả theo Chương V của E-HSMT1010 m
158Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel Hikvision DS-2CD2T21G0-IMô tả theo Chương V của E-HSMT4Cái
159Camera IP Dome hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel Hikvision DS-2CD2121G0-IWMô tả theo Chương V của E-HSMT2Cái
160Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraMô tả theo Chương V của E-HSMT61 thiết bị
161Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang. Tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả theo Chương V của E-HSMT21 thiết bị
162Bộ phát modem wifiMô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
163Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem wifiMô tả theo Chương V của E-HSMT11 thiết bị
164Bộ phát modem truyền hình cápMô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
165Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterMô tả theo Chương V của E-HSMT11 thiết bị
166Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo Chương V của E-HSMT136,081m2
C PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa CU/CS Z18TKH-8, công suất 18000ptuMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
2Điều hòa CU/CS Z9TKH-8, công suất 9000ptuMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
3Android Tivi Sony 4K 65 inch KD-65X85JMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT2công
5Bàn làm việc lãnh đạo - Kích thước: 2000x810x810; - Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương; - Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
6Ghế làm việc lãnh đạo + Ghế phòng giao dịch Xuân HòaMô tả theo Chương V của E-HSMT7cái
7Bàn tiếp khách- Kích thước: 2000x810x810;- Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương;- Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
8Ghế tiếp khách- Kích thước: 650x560x1150;- Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương;- Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
9Bàn làm việc phòng giao dịch- Kích thước: 2000x1000x800;- Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương;- Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
10Ghế làm việc phòng giao dịch 660x560x1160mm gỗ Nam PhiMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
11Bàn chờ- Kích thước: 2100x600x760;- Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương;- Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm Mô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
12Ghế chờMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
13Tủ đựng tài liệu (tủ nhôm hòa phát)Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
14Máy tính bànMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
15Máy in LBP2900Mô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt thiết bị tin họcMô tả theo Chương V của E-HSMT3TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.650631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.301262E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.627.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.407.255.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước 1 Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
3 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
6 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
7 Máy khoan đứng 4,5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD2
9 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD2
10 Ô tô tải >=5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->