Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 22:39:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.650631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.301262E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.627.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.407.255.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng phòng giao dịch một cửa tại trụ sở UBND xã Hưng Tây 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND … - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tây, địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Tây, Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Long; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hưng Tây; Địa chỉ: Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2789 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,532 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17,551 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2789 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2789 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,532 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 18 | Bạt lót nền | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 188,26 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18,826 | m3 |
| 20 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| B | NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,1429 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 19,1897 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,6933 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 89,4575 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 13,6054 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,5013 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5825 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6337 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,8952 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,8952 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 33,9674 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,0795 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,943 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6405 | 100m3 |
| 19 | Đất đắp Hưng Tây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 162,7414 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7895 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1km | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29,2934 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 82,9979 | 10m³/1km |
| 24 | Bạt lót nền | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 230,037 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,0037 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,8837 | 100m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 77,83 | m2 |
| 29 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,6044 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5696 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7939 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3815 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3198 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,1155 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14,1042 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,036 | m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8288 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8722 | tấn |
| 45 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,1955 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,9526 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2451 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,6719 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,9033 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25,2984 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,8627 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,8223 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,1434 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,648 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,648 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2078 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 62,3133 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,2274 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6688 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,0206 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 75,048 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,0206 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,6924 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 69 | Ke chống lật cho mái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.080 | cái |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 727,649 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 146,992 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 67,05 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 288,952 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 145,187 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 115,46 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 178,05 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 214,042 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 727,649 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 112,329 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 198,5434 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,224 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 81,28 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 258,2 | m |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt pháp austdoor phụ kiện kim khí kinlong, kính trắng dày 6,38mm, thanh nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,16 | |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt pháp austdoor phụ kiện kim khí kinlong, kính trắng dày 6,38mm, thanh nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa nhôm Việt pháp austdoor phụ kiện kim khí kinlong, kính trắng dày 6,38mm, thanh nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14*14 (cả sơn, lắp dựng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 90 | Vách kinh - Cửa nhôm Việt pháp austdoor phụ kiện kim khí kinlong, kính trắng dày 6,38mm, thanh nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 91 | Tấm ngăn vệ sinh - Tấm compact chịu nước | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,45 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Bàn đá phòng vệ sinh | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Giá đỡ bàn đá | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Van khóa D34 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Van khóa D27 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 125 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 128 | Hộp tủ điện ngầm 400*200 ngầm Sino | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,1384 | 100m2 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 145 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 146 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 150 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5196 | tấn |
| 153 | Khung và song chắn rác 960*530mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | 10 m |
| 158 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel Hikvision DS-2CD2T21G0-I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 159 | Camera IP Dome hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel Hikvision DS-2CD2121G0-IW | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 161 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang. Tốc độ truyền dẫn 155 Mb/s | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 162 | Bộ phát modem wifi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem wifi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 164 | Bộ phát modem truyền hình cáp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 166 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 136,08 | 1m2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa CU/CS Z18TKH-8, công suất 18000ptu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa CU/CS Z9TKH-8, công suất 9000ptu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Android Tivi Sony 4K 65 inch KD-65X85J | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Bàn làm việc lãnh đạo - Kích thước: 2000x810x810; - Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương; - Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc lãnh đạo + Ghế phòng giao dịch Xuân Hòa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bàn tiếp khách- Kích thước: 2000x810x810;- Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương;- Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ghế tiếp khách- Kích thước: 650x560x1150;- Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương;- Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bàn làm việc phòng giao dịch- Kích thước: 2000x1000x800;- Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương;- Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ghế làm việc phòng giao dịch 660x560x1160mm gỗ Nam Phi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bàn chờ- Kích thước: 2100x600x760;- Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương;- Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ghế chờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tủ đựng tài liệu (tủ nhôm hòa phát) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Máy tính bàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Máy in LBP2900 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị tin học | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.650631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.301262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.627.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.407.255.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước | 1 | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 2 |
| 10 | Ô tô tải >=5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi