Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học; cửa nhà đa năng; hệ thống cấp điện ngoài nhà trường THPT Phổ Yên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học; cửa nhà đa năng; hệ thống cấp điện ngoài nhà trường THPT Phổ Yên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:19:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,308,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm đóng thầu), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng minh thư và đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có trình độ sơ cấp nghề do đơn vị đào tạo chuyên ngành xây dựng cấp.+ Đã làm công nhân kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học; cửa nhà đa năng; hệ thống cấp điện ngoài nhà trường THPT Phổ Yên) Sửa chữa nhà lớp học; cửa nhà đa năng; hệ thống cấp điện ngoài nhà trường THPT Phổ Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành tối thiểu 80%, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình,...) - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đang là doanh nghiệp thuộc loại hình nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP (Scan đính kèm) - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trường THPT Phổ Yên.
Địa chỉ: Phường Tân Hương, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803766242(CQ); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ : Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 751 789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,186 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,8988 | m2 |
| 3 | Sơn cửa 3 nước sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,8988 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,186 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển bàn ghế thiết bị ra khỏi phòng lớp học để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,884 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,421 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8339 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4451 | m2 |
| 10 | Trát hàn vá tường, cột trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,421 | m2 |
| 11 | Trát hàn vá trần, dầm trong nhà , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8841 | m2 |
| 12 | Trát hàn vá tường, cột ngoài nhà- Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4449 | m2 |
| 13 | Trát hàn vá dầm, trần, ngoài nhà vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8341 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,9572 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,789 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, má cửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,5068 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.966,0045 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.322,7898 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.443,0512 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7964 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,22 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,22 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh rác trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 24 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sika 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m2 |
| 27 | Vệ sinh công trường + kê lại bàn ghế, đồ dùng hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4091 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4091 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4091 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ kim thu sét hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 34 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây dẫn sét của công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Kéo rải dây thép tiếp địa D16mm dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét fi16- Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Cọc đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | Cái |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 43 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 45 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối cáp KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp điện phòng KT200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (80W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 70 | Xà sứ đón dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,09 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 73 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây dẫn sét đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 74 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0529 | tấn |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9169 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9169 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,04 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4628 | 100m2 |
| 84 | Máng nước cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | md |
| 85 | Tôn úp sườn + đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | md |
| 86 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m2 |
| 87 | Láng nền sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sika 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m2 |
| 89 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8774 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8774 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8774 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,394 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9 | m |
| 95 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9121 | m2 |
| 96 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay ngoài (Khung nhôm hệ - trên kính an toàn dày 6.38mm dưới pano nhôm hệ), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,51 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ mở quay (Khung nhôm hệ Việt Pháp - Panô kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách kính (Khung nhôm hệ Việt Pháp - Panô kính an toàn dày 6.38mm), đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m2 |
| 101 | Gia công sen hoaInox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,3676 | kg |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,05 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ bóng đèn cần đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 104 | Cần đèn ống D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 105 | Coli ôm cột 80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 106 | Công son ống D33 5x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 107 | Vóng công sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 108 | Bu lông, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 110 | Lắp đặt Hộp đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Bảo dưỡng , vệ sinh công nghiệp toàn bộ máy biến áp , bổ sung dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm đóng thầu), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng minh thư và đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Trình độ: Có trình độ sơ cấp nghề do đơn vị đào tạo chuyên ngành xây dựng cấp.+ Đã làm công nhân kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Theo HSMT | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Theo HSMT | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Theo HSMT | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Theo HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Theo HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Theo HSMT | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Theo HSMT | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Theo HSMT | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Theo HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi