Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725958-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220725951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Học phí và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 22:02:00 đến ngày 2022-07-22 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,980,616,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa/nâng cấp (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị như: hệ thống mạng, âm thanh, máy lạnh,…) liên quan đến giáo dục.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên chở xà bằng hoặc vật liệu xây dựng- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 6
9-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo và nâng cấp phòng học nhà C4 và nhà C5
60 Ngày
E-CDNT 3 Học phí và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng – Thương mại Điền An, địa chỉ: số 99/C8 đường Quang Trung, Phường 11, quận Gò Vấp, TP.HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Môi trường nước Tư vấn Xây dựng Thương mại Miền Nam, địa chỉ: 816 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Môi trường nước Tư vấn Xây dựng Thương mại Miền Nam, địa chỉ: 816 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Sự kiện AT, địa chỉ: 82/31/22 Lê Cơ, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, TP.Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028. 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH (NHÀ C4)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V105,925m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V336,78m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V105,925m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V12,342m3
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chương V21,28m2
6Tháo dỡ trầnXem chương V105,925m2
7Tháo dỡ bệ xíXem chương V24bộ
8Tháo dỡ chậu rửaXem chương V20bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuXem chương V23bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chương V67bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V66,66m2
12Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ côngXem chương V11,04m2
13Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, quạt, công tắc,.....)Xem chương V1HT
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V89,82m2
15Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiXem chương V13,342m3
16Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V7,2123100m2
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Xem chương V13,342m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V7,2123100m2
B THÁO DỠ TẦNG 3,4,5 HÀNH LANG (NHÀ C4)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V1.439,004m2
2Tháo dỡ khuôn cửa kép (Tháo dỡ V khe lún trục 8, 8*)Xem chương V11,4m
3Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (day điện, đèn, quạt, công tắc....)Xem chương V1ht
4Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V16,9212100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V16,9212100m2
C CẢI TẠO TẦNG 3,4,5 HÀNH LANG (NHÀ C4)
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V1.439,004m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.439,004m2
3Lắp đặt V Inox khe lún trục 8-8*Xem chương V11,4m
4Lắp đặt tủ điện 14 đườngXem chương V31 tủ
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AXem chương V3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AXem chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AXem chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V27cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AXem chương V33cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 16AXem chương V6cái
11Lắp đặt đèn ốp trần 300*300 24WXem chương V63bộ
12Lắp đặt quạt trầnXem chương V12cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Xem chương V20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Xem chương V20m
15Lắp đặt dây đơn 2*16mm2 + E4.0mm3Xem chương V150m
16Lắp đặt dây đơn 2x6.0mm2 + E4.0mm3Xem chương V398m
17Lắp đặt dây đơn 2x2.5mm2 + E2.5mm2Xem chương V90m
18Lắp đặt dây đơn 2x2.5mm2Xem chương V375m
19Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2Xem chương V66m
20Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x*50*1.2mm, có nắpXem chương V205m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V60m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Xem chương V360m
D PHẦN THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 3 (NHÀ C4)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V400,53m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V400,53m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgXem chương V20cấu kiện
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V144,14m2
5Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục BXem chương V20,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V60,48m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V457,4m2
8Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....)Xem chương V1ht
9Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V10,0482100m2
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V8,398100m2
E PHẦN THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 4 (NHÀ C4)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V400,53m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V400,53m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgXem chương V20cấu kiện
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V110,12m2
5Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục BXem chương V20,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V60,48m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V457,4m2
8Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....)Xem chương V1ht
9Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V9,708100m2
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V8,398100m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V190,53m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V190,53m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgXem chương V10cấu kiện
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V54m2
15Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục BXem chương V10,08m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V25,2m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V201,72m2
18Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....)Xem chương V1ht
19Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V4,6339100m2
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V8,398100m2
F THÁO DỠ PHẦN MÁI
1Tháo dỡ tôn diềm, máng xối bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chương V20,94m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônXem chương V4,95100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V291,39m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V291,39m2
5Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V10,9872100m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V5,8278100m2
7Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V2,9139100m2
8Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V10,8397m3
9Bốc xếp sắt thép các loại (tôn)Xem chương V2,0525tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiXem chương V2,0525tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V8,5452100m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V31,4734m3
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chương V5,2292100m2
14Xử lý chống thấm cổ ống sàn máiXem chương V22Cái
15Chống thấm sàn máiXem chương V291,39m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V291,39m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V291,39m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan canXem chương V46,2m2
19Sơn tay vịn lan canXem chương V46,2m2
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (NHÀ C4)
1Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V1,5516100m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V5,7149m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V1,5516100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V5,7149m3
5Xử lý chống thấm cổ ốngXem chương V24Cái
6Chống thấm sàn vệ sinhXem chương V153,625m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V153,625m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V153,625m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V389,76m2
10Lắp dựng khuôn cửa sổXem chương V11,041m
11Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩmXem chương V105,925m2
12Khoan lỗ ống xuyên sàn để đi ống thoát bồn cầuXem chương V10lỗ
13Lắp đặt xí bệtXem chương V33bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V33bộ
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chương V33cái
16Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V23bộ
17Lắp đặt chậu LavaboXem chương V30bộ
18Lắp đặt vòi Lavabo + bộ xảXem chương V30bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V15bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem chương V25cái
21Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 1500x900Xem chương V1Cái
22Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 2200x900Xem chương V4Cái
23Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 1100x900Xem chương V10Cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmXem chương V0,25100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmXem chương V2,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V0,755100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V2,335100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V0,52100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmXem chương V0,84100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmXem chương V0,32100m
31Lắp đặt co PVC, ĐK90Xem chương V19cái
32Lắp đặt co PVC, ĐK60Xem chương V23cái
33Lắp đặt co PVC, ĐK34Xem chương V24cái
34Lắp đặt co PVC, ĐK27Xem chương V96cái
35Lắp đặt co PVC, ĐK21Xem chương V10cái
36Lắp đặt co D27-RT21Xem chương V96cái
37Lắp đặt co D21-RT21Xem chương V3cái
38Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21Xem chương V32cái
39Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 140Xem chương V6cái
40Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 114Xem chương V26cái
41Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 90Xem chương V35cái
42Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 60Xem chương V121cái
43Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 34Xem chương V67cái
44Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 27Xem chương V55cái
45Lắp đặt Tê PVC, đk 114 mmXem chương V19cái
46Lắp đặt Tê PVC, đk 90 mmXem chương V6cái
47Lắp đặt Y PVC, đk 140-114 mmXem chương V15cái
48Lắp đặt Y PVC, đk 140-60 mmXem chương V7cái
49Lắp đặt Y PVC, đk 114-90 mmXem chương V15cái
50Lắp đặt Y PVC, đk 114-60 mmXem chương V4cái
51Lắp đặt Y PVC, đk 90-60 mmXem chương V6cái
52Lắp đặt Y PVC, đk 60-34 mmXem chương V14cái
53Lắp đặt Y PVC, đk 60 mmXem chương V8cái
54Lắp đặt xi phông, đk60 mm (con thỏ)Xem chương V15cái
55Lắp đặt thông tắc PVC. đk 60mmXem chương V15cái
56Lắp đặt Tê PVC, đk 60-27 mmXem chương V15cái
57Lắp đặt Tê PVC, đk 60 mmXem chương V6cái
58Lắp đặt Tê PVC, đk 34-27 mmXem chương V3cái
59Lắp đặt Tê PVC, đk 27 mmXem chương V48cái
60Lắp đặt Tê PVC, đk 27-21 mmXem chương V4cái
61Lắp đặt nối giảm PVC D140-60mmXem chương V2cái
62Lắp đặt nối giảm PVC D114-60mmXem chương V1cái
63Lắp đặt nối giảm PVC D60-34mmXem chương V10cái
64Lắp đặt nối giảm PVC D34-27mmXem chương V1cái
65Lắp đặt nối giảm PVC D27-21mmXem chương V1cái
66Lắp đặt nối PVC D27-RN27mmXem chương V50cái
67Lắp đặt van D27 (van thau)Xem chương V10cái
68Lắp đặt van D21 (van thau)Xem chương V5cái
69Lắp đặt van PVC D60Xem chương V2Cái
70Lắp đặt van PVC D27Xem chương V1Cái
71Cùm treo D114Xem chương V20Bộ
72Cùm treo D90Xem chương V28Bộ
73Cùm treo D60Xem chương V36Bộ
74Cùm treo D27Xem chương V9Bộ
75Cùm treo D21Xem chương V9Bộ
76Ty treo D6Xem chương V60m
77Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10AXem chương V15cái
78Lắp đặt đèn ốp trần 300*300 18WXem chương V40bộ
79Lắp đặt quạt hút ốp trầnXem chương V20cái
80Lắp đặt dây đơn 2x2.0mm2Xem chương V89m
81Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2Xem chương V395m
82Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V90m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chương V175m
84Lắp đặt hộp nốiXem chương V40hộp
85GCLD vách ngăn compactXem chương V76,28m2 
86Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mmXem chương V27,5m2
H CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 3 (NHÀ C4)
1Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V4,3025100m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V15,8468m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V4,3025100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V15,8468m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V400,53m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V400,53m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió)Xem chương V0,288m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V5,76m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V5,76m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V5,76m2
11Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố địnhXem chương V45,012m2
12Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mmXem chương V144,14m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V60,48m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V457,4m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V457,4m2
I CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 4 (NHÀ C4)
1Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V4,3025100m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V15,8468m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V4,3025100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V15,8468m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V425,99m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V425,99m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (Xây chèn ô cửa thông gió)Xem chương V0,288m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V5,76m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V5,76m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V5,76m2
11Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố địnhXem chương V45,012m2
12Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mmXem chương V110,12m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V60,48m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V457,4m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V457,4m2
J CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 5 (NHÀ C4)
1Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V2,0436100m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V7,527m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V2,0436100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V7,527m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V202,34m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V202,34m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió)Xem chương V0,144m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V2,88m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V2,88m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V2,88m2
11Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố địnhXem chương V22,506m2
12Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mmXem chương V54m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V25,2m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V201,72m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V201,72m2
K M&E PHÒNG NHỎ P302-P303-P401-P404-P501 (NHÀ C4)
1Lắp đặt tủ điện 12 đườngXem chương V5tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V45cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm tường )Xem chương V75cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( âm sàn)Xem chương V40cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AXem chương V15cái
6Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48WXem chương V80bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chương V5máy
8Cung cấp ống đồngXem chương V25m
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyXem chương V210 đầu
10Lắp đặt quạt đảo trầnXem chương V10cái
11Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x4.0mm2 + E2.5mm2Xem chương V20m
12Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4Xem chương V500m
13Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2Xem chương V325m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V675m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Xem chương V60m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmXem chương V75m
17Lắp đặt hộp nốiXem chương V80hộp
L M&E PHÒNG NƯỚC P305-P405-P505 (NHÀ C4)
1Lắp đặt tủ điện 6 đườngXem chương V3tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V12cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AXem chương V15cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AXem chương V3cái
5Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 12WXem chương V18bộ
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyXem chương V0,610 đầu
7Lắp đặt quạt trầnXem chương V3cái
8Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x4.0mm2 + E2.5mm2Xem chương V24m
9Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4Xem chương V84m
10Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2Xem chương V87m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V135m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Xem chương V12m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chương V10,5m
14Lắp đặt hộp nốiXem chương V48hộp
M M&E PHÒNG LỚN P301-P304-P402-P403-P502 (NHÀ C4)
1Lắp đặt tủ điện 12 đườngXem chương V5tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V50cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm tường)Xem chương V120cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm sàn)Xem chương V70cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AXem chương V15cái
6Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48WXem chương V120bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chương V10máy
8Cung cấp ống đồngXem chương V50m
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyXem chương V310 đầu
10Lắp đặt quạt đảo trầnXem chương V20cái
11Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4Xem chương V1.015m
12Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2Xem chương V565m
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V876m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D24Xem chương V150m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmXem chương V90m
16Lắp đặt hộp nốiXem chương V125hộp
N THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH (NHÀ C5)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V161,85m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V365,85m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V161,85m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V12,342m3
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chương V21,28m2
6Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dây diện, đèn, quạt hút, công tác...)Xem chương V1ht
7Tháo dỡ trầnXem chương V161,85m2
8Tháo dỡ bệ xíXem chương V35bộ
9Tháo dỡ chậu rửaXem chương V24bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuXem chương V29bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chương V84bộ
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V37,4m2
13Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ côngXem chương V10,56m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V121,95m2
15Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiXem chương V13,342m3
16Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V8,7268100m2
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Xem chương V13,342m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V8,7268100m2
O THÁO DỠ TẦNG 3,4,5 HÀNH LANG (NHÀ C5)
1Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dây điện, đèn, quạt, công tắc,.....)Xem chương V1ht
2Tháo dỡ khuôn cửa kép (Tháo dỡ V khe lún trục 8, 8*)Xem chương V11,4m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V1.328,034m2
4Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V14,5974100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V164,1574100m2
P CẢI TẠO TẦNG 3,4,5 HÀNH LANG (NHÀ C5)
1Lắp đặt V Inox khe lún trục 8-8*Xem chương V11,4m
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V1.328,034m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.328,034m2
4Lắp đặt tủ điện 14 đườngXem chương V31 tủ
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AXem chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V31cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AXem chương V44cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 16AXem chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10AXem chương V3cái
10Lắp đặt đèn ốp trần 300*300 24WXem chương V69bộ
11Lắp đặt quạt trầnXem chương V16cái
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Xem chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Xem chương V20m
14Lắp đặt dây đơn 2*16mm2 + E4.0mm3Xem chương V150m
15Lắp đặt dây đơn 2x6.0mm2 + E4.0mm3Xem chương V398m
16Lắp đặt dây đơn 2x2.5mm2 + E2.5mm2Xem chương V90m
17Lắp đặt dây đơn 2x2.5mm2Xem chương V270m
18Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2Xem chương V120m
19Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x*50*1.2mm, có nắpXem chương V205m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V105m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Xem chương V360m
Q THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 3 (NHÀ C5)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V383,25m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V383,25m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgXem chương V22cấu kiện
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V119,28m2
5Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục BXem chương V20,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V60,48m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V479,6m2
8Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....)Xem chương V1ht
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngXem chương V1cái
10Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V10,0595100m2
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V8,6651100m2
R THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 4 (NHÀ C5)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V403,015m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V403,015m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgXem chương V20cấu kiện
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V110,12m2
5Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục BXem chương V20,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V60,48m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V455,14m2
8Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....)Xem chương V1ht
9Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V9,5952100m2
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V8,2852100m2
S THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 5 (NHÀ C5)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V383,25m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngXem chương V383,25m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgXem chương V20cấu kiện
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V102,24m2
5Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục BXem chương V15,12m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V50,4m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V442,3m2
8Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....)Xem chương V1ht
9Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V9,0757100m2
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chương V7,9021100m2
T CẦU THANG (NHÀ C5)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan canXem chương V46,2m2
2Sơn tay vịn lan canXem chương V46,2m2
U CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (NHÀ C5)
1Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V6,0464100m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V6,0208m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V6,0464100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V6,0208m3
5Xử lý chống thấm cổ ốngXem chương V35Cái
6Chống thấm sàn vệ sinhXem chương V161,85m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V161,85m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V161,85m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V436,8m2
10Lắp dựng khuôn cửa sổXem chương V121m
11Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩmXem chương V161,85m2
12Khoan lỗ ống xuyên sàn để đi ống thoát bồn cầuXem chương V10lỗ
13Lắp đặt xí bệtXem chương V35bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V35bộ
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chương V35cái
16Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V29bộ
17Lắp đặt chậu LavaboXem chương V24bộ
18Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 1500x900Xem chương V1Cái
19Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 2200x900Xem chương V4Cái
20Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 1100x900Xem chương V10Cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi để vệ sinh sànXem chương V15bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmXem chương V25cái
23GCLD vách ngăn compactXem chương V72,96m2
24Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mmXem chương V37,4m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmXem chương V0,25100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmXem chương V2,08100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem chương V0,755100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmXem chương V2,335100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmXem chương V0,52100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmXem chương V0,84100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmXem chương V0,32100m
32Lắp đặt co PVC, ĐK90Xem chương V19cái
33Lắp đặt co PVC, ĐK60Xem chương V23cái
34Lắp đặt co PVC, ĐK34Xem chương V24cái
35Lắp đặt co PVC, ĐK27Xem chương V96cái
36Lắp đặt co PVC, ĐK21Xem chương V10cái
37Lắp đặt co D27-RT21Xem chương V42cái
38Lắp đặt co D21-RT21Xem chương V3cái
39Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21Xem chương V32cái
40Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 140Xem chương V6cái
41Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 114Xem chương V26cái
42Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 90Xem chương V35cái
43Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 60Xem chương V121cái
44Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 34Xem chương V67cái
45Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 27Xem chương V55cái
46Lắp đặt Tê PVC, đk 114 mmXem chương V19cái
47Lắp đặt Tê PVC, đk 90 mmXem chương V6cái
48Lắp đặt Y PVC, đk 140-114 mmXem chương V15cái
49Lắp đặt Y PVC, đk 140-60 mmXem chương V7cái
50Lắp đặt Y PVC, đk 114-90 mmXem chương V15cái
51Lắp đặt Y PVC, đk 114-60 mmXem chương V4cái
52Lắp đặt Y PVC, đk 90-60 mmXem chương V6cái
53Lắp đặt Y PVC, đk 60-34 mmXem chương V14cái
54Lắp đặt Y PVC, đk 60 mmXem chương V8cái
55Lắp đặt xi phông, đk60 mm (con thỏ)Xem chương V15cái
56Lắp đặt thông tắc PVC. đk 60mmXem chương V15cái
57Lắp đặt Tê PVC, đk 60-27 mmXem chương V15cái
58Lắp đặt Tê PVC, đk 60 mmXem chương V6cái
59Lắp đặt Tê PVC, đk 34-27 mmXem chương V3cái
60Lắp đặt Tê PVC, đk 27 mmXem chương V48cái
61Lắp đặt Tê PVC, đk 27-21 mmXem chương V4cái
62Lắp đặt nối giảm PVC D140-60mmXem chương V2cái
63Lắp đặt nối giảm PVC D114-60mmXem chương V1cái
64Lắp đặt nối giảm PVC D60-34mmXem chương V10cái
65Lắp đặt nối giảm PVC D34-27mmXem chương V1cái
66Lắp đặt nối giảm PVC D27-21mmXem chương V1cái
67Lắp đặt nối PVC D27-RN27mmXem chương V50cái
68Lắp đặt van D27 (van thau)Xem chương V10cái
69Lắp đặt van D21 (van thau)Xem chương V5cái
70Lắp đặt van PVC D60Xem chương V2Cái
71Lắp đặt van PVC D27Xem chương V1Cái
72Cùm treo D114Xem chương V20Bộ
73Cùm treo D90Xem chương V28Bộ
74Cùm treo D60Xem chương V36Bộ
75Cùm treo D27Xem chương V9Bộ
76Cùm treo D21Xem chương V9Bộ
77Ty treo D6Xem chương V60m
V CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 3 (NHÀ C5)
1Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V4,5076100m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V15,624m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V4,5076100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V15,624m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V383,25m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V383,25m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió)Xem chương V0,288m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V5,76m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V5,76m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V5,76m2
11Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố địnhXem chương V45,012m2
12Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mmXem chương V119,28m2 
W CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 4 (NHÀ C5)
1Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V4,2976100m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V14,9922m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V4,2976100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V14,9922m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V403,015m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V403,015m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió)Xem chương V0,288m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V5,76m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V5,76m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V5,76m2
11Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố địnhXem chương V45,012m2
12Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mmXem chương V110,84m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V60,48m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V455,14m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V455,14m2
X CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 5
1Bốc xếp đá ốp lát các loạiXem chương V4,1103100m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V14,2569m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXem chương V4,1103100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem chương V14,2569m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem chương V383,25m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Xem chương V383,25m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió)Xem chương V0,288m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V5,76m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V5,76m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V5,76m2
11Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố địnhXem chương V45,012m2
12Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mmXem chương V102,24m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C)Xem chương V50,4m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàXem chương V442,3m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V442,3m2
Y M&E PHÒNG NHỎ: P302-P304-P402-P404-P501-P504 (NHÀ C5)
1Lắp đặt tủ điện 12 đườngXem chương V6tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V54cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm tường )Xem chương V90cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (âm sàn)Xem chương V48cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AXem chương V18cái
6Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48WXem chương V96bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chương V6máy
8Cung cấp ống đồngXem chương V30m
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyXem chương V2410 đầu
10Lắp đặt quạt đảo trầnXem chương V12cái
11Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x4.0mm2 + E2.5mm2Xem chương V24m
12Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4Xem chương V600m
13Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2Xem chương V390m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V810m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Xem chương V72m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmXem chương V90m
17Lắp đặt hộp nốiXem chương V96hộp
Z M&E PHÒNG NGHĨ GIÁO VIÊN P305-P405-P505
1Lắp đặt tủ điện 6 đườngXem chương V2tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V8cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngXem chương V10cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AXem chương V2cái
5Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 12WXem chương V12bộ
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyXem chương V0,210 đầu
7Lắp đặt quạt trầnXem chương V2cái
8Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x4.0mm2 + E2.5mm2Xem chương V16m
9Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4Xem chương V56m
10Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2Xem chương V58m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V90m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Xem chương V8m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chương V7m
14Lắp đặt hộp nốiXem chương V32hộp
AA M&E PHÒNG LỚN P301-P303-P401-P403-P502 - P503
1Lắp đặt tủ điện 12 đườngXem chương V6tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chương V60cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm tường )Xem chương V144cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm sàn)Xem chương V84cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AXem chương V18cái
6Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48WXem chương V140bộ
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyXem chương V3,610 đầu
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chương V12máy
9Cung cấp ống đồngXem chương V60m
10Lắp đặt quạt đảo trầnXem chương V24cái
11Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4Xem chương V1.218m
12Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2Xem chương V678m
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Xem chương V1.051,2m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D24Xem chương V180m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmXem chương V108m
16Lắp đặt hộp nốiXem chương V150hộp
AB HỆ THỐNG MẠNG WIFI, CAMERA
1Tủ Rack 9U
Bao gồm:
- Tủ chứa thiết bị gắn tường, 9U: 01 cái
- Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm Universal: 01 cái
- Thanh quản lý cáp ngang, 1U: 01 cái
- Tuyến dây điện bao gồm CB điện từ tủ Rack đến CB điện chính: 01 tuyến
Xem chương V6Bộ
2Điểm truy cập mạng cục bộ không dây (UAP-AC-PRO hoặc tương đương)Xem chương V22Cái
3Chuyển mạch truy cập 24 port 10/100/1000 PoE+ (USW-24-POE hoặc tương đương)Xem chương V6Cái
4Camera IP cầu màu hồng ngoại (KX-C4012SN3 hoặc tương đương)Xem chương V44Cái
5Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 8TB (WD81PURZ hoặc tương đương)Xem chương V4Bộ
6Cáp mạng AMP CAT6 UTP (4-Pair, 23AWG, Solid, CM, Blue, 305m/thùng)Xem chương V16Thùng
7AMP Standard FaceplateXem chương V22Cái
8Surface Mount BoxXem chương V22Cái
9AMP Modular Jack CAT6 UTPXem chương V22Cái
10Đầu bấm AMP CAT6 UTPXem chương V200Cái
11Triển khai cáp mạngXem chương V100Tuyến
12Lắp đặt, cài đặt, cấu hình trang thiết bị đấu nối toàn diện vào hệ thống mạng trườngXem chương V1Gói
AC HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌC
1Ampli trợ giảng kỹ thuật số tích hợp EqualizerXem chương V22cái
2Micro không dây cầm tay 64 kênhXem chương V22cái
3Bộ thu 64 kênhXem chương V22cái
4Loa gắn âm trần 6WXem chương V110cái
5Dây audio - kết nối máy chiếuXem chương V330m
6Dây loa 2x1.5mmXem chương V660m
7Ống luồn dây PVC D20Xem chương V90Cây
8Tủ chứa ampli có khóaXem chương V22cái
9Nhân công lắp đặt (Bao gồm phụ kiện)Xem chương V22hệ
AD HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1Máy lạnh Inverter 2HPXem chương V33Cái
AE MÁY LỌC NƯỚC
1Máy lọc nước RO nóng nguội lạnhXem chương V6Cái
AF THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn học viênXem chương V528cái
2Ghế học viênXem chương V1.056cái
3Bàn giáo viênXem chương V22cái
4Ghế giáo viênXem chương V22cái
5Rèm cửaXem chương V110Bộ
6Bàn tự họcXem chương V18Cái
7Ghế tự họcXem chương V36Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa/nâng cấp (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị như: hệ thống mạng, âm thanh, máy lạnh,…) liên quan đến giáo dục.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc32
3 Cán bộ kỹ thuật 4 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.32
4 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp thoát nước.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe chuyên chở xà bằng hoặc vật liệu xây dựng- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn4
3 Máy hàn Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.4
4 Máy khoan Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.6
5 Máy đục Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.6
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.6
7 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.4
8 Máy vận thăng hoặc tời Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.6
9 Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
10 Máy trắc đạc Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.4
11 Máy phát điện Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->