Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 22:02:00 đến ngày 2022-07-22 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,980,616,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa/nâng cấp (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị như: hệ thống mạng, âm thanh, máy lạnh,…) liên quan đến giáo dục. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên chở xà bằng hoặc vật liệu xây dựng- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo và nâng cấp phòng học nhà C4 và nhà C5 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Học phí và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Bách Khoa.
Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM.
Điện thoại: 028.38647256
Fax: 028.38653823
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, TP.Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028. 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH (NHÀ C4) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 105,925 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 336,78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 105,925 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V | 12,342 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chương V | 21,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 105,925 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chương V | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chương V | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem chương V | 23 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem chương V | 67 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 66,66 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Xem chương V | 11,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, quạt, công tắc,.....) | Xem chương V | 1 | HT |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 89,82 | m2 |
| 15 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Xem chương V | 13,342 | m3 |
| 16 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 7,2123 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Xem chương V | 13,342 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 7,2123 | 100m2 |
| B | THÁO DỠ TẦNG 3,4,5 HÀNH LANG (NHÀ C4) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 1.439,004 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép (Tháo dỡ V khe lún trục 8, 8*) | Xem chương V | 11,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (day điện, đèn, quạt, công tắc....) | Xem chương V | 1 | ht |
| 4 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 16,9212 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 16,9212 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO TẦNG 3,4,5 HÀNH LANG (NHÀ C4) | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 1.439,004 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.439,004 | m2 |
| 3 | Lắp đặt V Inox khe lún trục 8-8* | Xem chương V | 11,4 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 14 đường | Xem chương V | 3 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Xem chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Xem chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Xem chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 16A | Xem chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần 300*300 24W | Xem chương V | 63 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2*16mm2 + E4.0mm3 | Xem chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2x6.0mm2 + E4.0mm3 | Xem chương V | 398 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2x2.5mm2 + E2.5mm2 | Xem chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2x2.5mm2 | Xem chương V | 375 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2 | Xem chương V | 66 | m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x*50*1.2mm, có nắp | Xem chương V | 205 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 360 | m |
| D | PHẦN THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 3 (NHÀ C4) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 400,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 400,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Xem chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 144,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục B | Xem chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 60,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 457,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....) | Xem chương V | 1 | ht |
| 9 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 10,0482 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 8,398 | 100m2 |
| E | PHẦN THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 4 (NHÀ C4) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 400,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 400,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Xem chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 110,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục B | Xem chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 60,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 457,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....) | Xem chương V | 1 | ht |
| 9 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 9,708 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 8,398 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 190,53 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 190,53 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Xem chương V | 10 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 54 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục B | Xem chương V | 10,08 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 25,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 201,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....) | Xem chương V | 1 | ht |
| 19 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 4,6339 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 8,398 | 100m2 |
| F | THÁO DỠ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn diềm, máng xối bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 20,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem chương V | 4,95 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 291,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 291,39 | m2 |
| 5 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 10,9872 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 5,8278 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 2,9139 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 10,8397 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại (tôn) | Xem chương V | 2,0525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Xem chương V | 2,0525 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 8,5452 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 31,4734 | m3 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 5,2292 | 100m2 |
| 14 | Xử lý chống thấm cổ ống sàn mái | Xem chương V | 22 | Cái |
| 15 | Chống thấm sàn mái | Xem chương V | 291,39 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 291,39 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 291,39 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can | Xem chương V | 46,2 | m2 |
| 19 | Sơn tay vịn lan can | Xem chương V | 46,2 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (NHÀ C4) | |||
| 1 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 1,5516 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 5,7149 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 1,5516 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 5,7149 | m3 |
| 5 | Xử lý chống thấm cổ ống | Xem chương V | 24 | Cái |
| 6 | Chống thấm sàn vệ sinh | Xem chương V | 153,625 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 153,625 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 153,625 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 389,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa sổ | Xem chương V | 11,04 | 1m |
| 11 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm | Xem chương V | 105,925 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ ống xuyên sàn để đi ống thoát bồn cầu | Xem chương V | 10 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V | 33 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 33 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu Lavabo | Xem chương V | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi Lavabo + bộ xả | Xem chương V | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 21 | Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 1500x900 | Xem chương V | 1 | Cái |
| 22 | Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 2200x900 | Xem chương V | 4 | Cái |
| 23 | Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 1100x900 | Xem chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V | 2,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V | 0,755 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V | 2,335 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V | 0,52 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Xem chương V | 0,84 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Xem chương V | 0,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co PVC, ĐK90 | Xem chương V | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC, ĐK60 | Xem chương V | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC, ĐK34 | Xem chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC, ĐK27 | Xem chương V | 96 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC, ĐK21 | Xem chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co D27-RT21 | Xem chương V | 96 | cái |
| 37 | Lắp đặt co D21-RT21 | Xem chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 | Xem chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 140 | Xem chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 114 | Xem chương V | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 90 | Xem chương V | 35 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 60 | Xem chương V | 121 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 34 | Xem chương V | 67 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 27 | Xem chương V | 55 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đk 140-114 mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC, đk 140-60 mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC, đk 114-90 mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y PVC, đk 114-60 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y PVC, đk 60-34 mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt xi phông, đk60 mm (con thỏ) | Xem chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 60mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PVC, đk 60-27 mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PVC, đk 34-27 mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PVC, đk 27 mm | Xem chương V | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PVC, đk 27-21 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm PVC D140-60mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-60mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối giảm PVC D60-34mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối giảm PVC D34-27mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối giảm PVC D27-21mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối PVC D27-RN27mm | Xem chương V | 50 | cái |
| 67 | Lắp đặt van D27 (van thau) | Xem chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt van D21 (van thau) | Xem chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PVC D60 | Xem chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van PVC D27 | Xem chương V | 1 | Cái |
| 71 | Cùm treo D114 | Xem chương V | 20 | Bộ |
| 72 | Cùm treo D90 | Xem chương V | 28 | Bộ |
| 73 | Cùm treo D60 | Xem chương V | 36 | Bộ |
| 74 | Cùm treo D27 | Xem chương V | 9 | Bộ |
| 75 | Cùm treo D21 | Xem chương V | 9 | Bộ |
| 76 | Ty treo D6 | Xem chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A | Xem chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần 300*300 18W | Xem chương V | 40 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt hút ốp trần | Xem chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 2x2.0mm2 | Xem chương V | 89 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2 | Xem chương V | 395 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V | 175 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối | Xem chương V | 40 | hộp |
| 85 | GCLD vách ngăn compact | Xem chương V | 76,28 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 27,5 | m2 |
| H | CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 3 (NHÀ C4) | |||
| 1 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 4,3025 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 15,8468 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 4,3025 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 15,8468 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 400,53 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 400,53 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió) | Xem chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố định | Xem chương V | 45,012 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 144,14 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 60,48 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 457,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 457,4 | m2 |
| I | CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 4 (NHÀ C4) | |||
| 1 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 4,3025 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 15,8468 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 4,3025 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 15,8468 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 425,99 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 425,99 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (Xây chèn ô cửa thông gió) | Xem chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố định | Xem chương V | 45,012 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 110,12 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 60,48 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 457,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 457,4 | m2 |
| J | CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 5 (NHÀ C4) | |||
| 1 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 2,0436 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 7,527 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 2,0436 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 7,527 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 202,34 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 202,34 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió) | Xem chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 2,88 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 2,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 2,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố định | Xem chương V | 22,506 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 54 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 25,2 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 201,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 201,72 | m2 |
| K | M&E PHÒNG NHỎ P302-P303-P401-P404-P501 (NHÀ C4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Xem chương V | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm tường ) | Xem chương V | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( âm sàn) | Xem chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Xem chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48W | Xem chương V | 80 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chương V | 5 | máy |
| 8 | Cung cấp ống đồng | Xem chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem chương V | 2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Xem chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x4.0mm2 + E2.5mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4 | Xem chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2 | Xem chương V | 325 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 675 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Xem chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | Xem chương V | 80 | hộp |
| L | M&E PHÒNG NƯỚC P305-P405-P505 (NHÀ C4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Xem chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Xem chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Xem chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 12W | Xem chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x4.0mm2 + E2.5mm2 | Xem chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4 | Xem chương V | 84 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2 | Xem chương V | 87 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V | 10,5 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Xem chương V | 48 | hộp |
| M | M&E PHÒNG LỚN P301-P304-P402-P403-P502 (NHÀ C4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Xem chương V | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm tường) | Xem chương V | 120 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm sàn) | Xem chương V | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Xem chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48W | Xem chương V | 120 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chương V | 10 | máy |
| 8 | Cung cấp ống đồng | Xem chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem chương V | 3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Xem chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4 | Xem chương V | 1.015 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2 | Xem chương V | 565 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 876 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D24 | Xem chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Xem chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối | Xem chương V | 125 | hộp |
| N | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH (NHÀ C5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 161,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 365,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 161,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V | 12,342 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chương V | 21,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dây diện, đèn, quạt hút, công tác...) | Xem chương V | 1 | ht |
| 7 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 161,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chương V | 35 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem chương V | 29 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Xem chương V | 84 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 37,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Xem chương V | 10,56 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 121,95 | m2 |
| 15 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Xem chương V | 13,342 | m3 |
| 16 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 8,7268 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Xem chương V | 13,342 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 8,7268 | 100m2 |
| O | THÁO DỠ TẦNG 3,4,5 HÀNH LANG (NHÀ C5) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dây điện, đèn, quạt, công tắc,.....) | Xem chương V | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép (Tháo dỡ V khe lún trục 8, 8*) | Xem chương V | 11,4 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 1.328,034 | m2 |
| 4 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 14,5974 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 164,1574 | 100m2 |
| P | CẢI TẠO TẦNG 3,4,5 HÀNH LANG (NHÀ C5) | |||
| 1 | Lắp đặt V Inox khe lún trục 8-8* | Xem chương V | 11,4 | m |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 1.328,034 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.328,034 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 14 đường | Xem chương V | 3 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Xem chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Xem chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 16A | Xem chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Xem chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 300*300 24W | Xem chương V | 69 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2*16mm2 + E4.0mm3 | Xem chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2x6.0mm2 + E4.0mm3 | Xem chương V | 398 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2x2.5mm2 + E2.5mm2 | Xem chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2x2.5mm2 | Xem chương V | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2 | Xem chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x*50*1.2mm, có nắp | Xem chương V | 205 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 360 | m |
| Q | THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 3 (NHÀ C5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 383,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 383,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Xem chương V | 22 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 119,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục B | Xem chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 60,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 479,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....) | Xem chương V | 1 | ht |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 10,0595 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 8,6651 | 100m2 |
| R | THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 4 (NHÀ C5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 403,015 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 403,015 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Xem chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 110,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục B | Xem chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 60,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 455,14 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....) | Xem chương V | 1 | ht |
| 9 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 9,5952 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 8,2852 | 100m2 |
| S | THÁO DỠ CÁC PHÒNG TẦNG 5 (NHÀ C5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 383,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 383,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Xem chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 102,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ trục B | Xem chương V | 15,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 50,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 442,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng (dây điện, đèn, Quạt, công tắc, ....) | Xem chương V | 1 | ht |
| 9 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 9,0757 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Xem chương V | 7,9021 | 100m2 |
| T | CẦU THANG (NHÀ C5) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can | Xem chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | Sơn tay vịn lan can | Xem chương V | 46,2 | m2 |
| U | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (NHÀ C5) | |||
| 1 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 6,0464 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 6,0208 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 6,0464 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 6,0208 | m3 |
| 5 | Xử lý chống thấm cổ ống | Xem chương V | 35 | Cái |
| 6 | Chống thấm sàn vệ sinh | Xem chương V | 161,85 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 161,85 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 161,85 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 436,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa sổ | Xem chương V | 12 | 1m |
| 11 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm | Xem chương V | 161,85 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ ống xuyên sàn để đi ống thoát bồn cầu | Xem chương V | 10 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V | 35 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 35 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 29 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu Lavabo | Xem chương V | 24 | bộ |
| 18 | Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 1500x900 | Xem chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 2200x900 | Xem chương V | 4 | Cái |
| 20 | Kính trắng thủy tinh 5 ly mài cạnh KT: 1100x900 | Xem chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi để vệ sinh sàn | Xem chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 23 | GCLD vách ngăn compact | Xem chương V | 72,96 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 37,4 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chương V | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Xem chương V | 2,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem chương V | 0,755 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem chương V | 2,335 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chương V | 0,52 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Xem chương V | 0,84 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Xem chương V | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co PVC, ĐK90 | Xem chương V | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC, ĐK60 | Xem chương V | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC, ĐK34 | Xem chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC, ĐK27 | Xem chương V | 96 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PVC, ĐK21 | Xem chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt co D27-RT21 | Xem chương V | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt co D21-RT21 | Xem chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 | Xem chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 140 | Xem chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 114 | Xem chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 90 | Xem chương V | 35 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 60 | Xem chương V | 121 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 34 | Xem chương V | 67 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 27 | Xem chương V | 55 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC, đk 140-114 mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC, đk 140-60 mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y PVC, đk 114-90 mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y PVC, đk 114-60 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y PVC, đk 60-34 mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt xi phông, đk60 mm (con thỏ) | Xem chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 60mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PVC, đk 60-27 mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PVC, đk 34-27 mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PVC, đk 27 mm | Xem chương V | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PVC, đk 27-21 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối giảm PVC D140-60mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-60mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối giảm PVC D60-34mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối giảm PVC D34-27mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm PVC D27-21mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối PVC D27-RN27mm | Xem chương V | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt van D27 (van thau) | Xem chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt van D21 (van thau) | Xem chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt van PVC D60 | Xem chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van PVC D27 | Xem chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cùm treo D114 | Xem chương V | 20 | Bộ |
| 73 | Cùm treo D90 | Xem chương V | 28 | Bộ |
| 74 | Cùm treo D60 | Xem chương V | 36 | Bộ |
| 75 | Cùm treo D27 | Xem chương V | 9 | Bộ |
| 76 | Cùm treo D21 | Xem chương V | 9 | Bộ |
| 77 | Ty treo D6 | Xem chương V | 60 | m |
| V | CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 3 (NHÀ C5) | |||
| 1 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 4,5076 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 15,624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 4,5076 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 15,624 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 383,25 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 383,25 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió) | Xem chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố định | Xem chương V | 45,012 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 119,28 | m2 |
| W | CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 4 (NHÀ C5) | |||
| 1 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 4,2976 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 14,9922 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 4,2976 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 14,9922 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 403,015 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 403,015 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió) | Xem chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố định | Xem chương V | 45,012 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 110,84 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 60,48 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 455,14 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 455,14 | m2 |
| X | CẢI TẠO CÁC PHÒNG TẦNG 5 | |||
| 1 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Xem chương V | 4,1103 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 14,2569 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 4,1103 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 14,2569 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chương V | 383,25 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 383,25 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (Xây chèn ô cửa thông gió) | Xem chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung kính 5mm ô lấy sáng cố định | Xem chương V | 45,012 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 102,24 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Khung sắt bảo vệ cửa sổ trục C) | Xem chương V | 50,4 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 442,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 442,3 | m2 |
| Y | M&E PHÒNG NHỎ: P302-P304-P402-P404-P501-P504 (NHÀ C5) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Xem chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm tường ) | Xem chương V | 90 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (âm sàn) | Xem chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Xem chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48W | Xem chương V | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chương V | 6 | máy |
| 8 | Cung cấp ống đồng | Xem chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem chương V | 24 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Xem chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x4.0mm2 + E2.5mm2 | Xem chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4 | Xem chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2 | Xem chương V | 390 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 810 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 72 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Xem chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | Xem chương V | 96 | hộp |
| Z | M&E PHÒNG NGHĨ GIÁO VIÊN P305-P405-P505 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Xem chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Xem chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Xem chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 12W | Xem chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x4.0mm2 + E2.5mm2 | Xem chương V | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4 | Xem chương V | 56 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2 | Xem chương V | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chương V | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Xem chương V | 32 | hộp |
| AA | M&E PHÒNG LỚN P301-P303-P401-P403-P502 - P503 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Xem chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm tường ) | Xem chương V | 144 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Âm sàn) | Xem chương V | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Xem chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48W | Xem chương V | 140 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Xem chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chương V | 12 | máy |
| 9 | Cung cấp ống đồng | Xem chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Xem chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm4 | Xem chương V | 1.218 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1C/Cu/PVC 2x1.5mm2 | Xem chương V | 678 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 1.051,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D24 | Xem chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Xem chương V | 108 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối | Xem chương V | 150 | hộp |
| AB | HỆ THỐNG MẠNG WIFI, CAMERA | |||
| 1 | Tủ Rack 9U Bao gồm: - Tủ chứa thiết bị gắn tường, 9U: 01 cái - Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm Universal: 01 cái - Thanh quản lý cáp ngang, 1U: 01 cái - Tuyến dây điện bao gồm CB điện từ tủ Rack đến CB điện chính: 01 tuyến | Xem chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Điểm truy cập mạng cục bộ không dây (UAP-AC-PRO hoặc tương đương) | Xem chương V | 22 | Cái |
| 3 | Chuyển mạch truy cập 24 port 10/100/1000 PoE+ (USW-24-POE hoặc tương đương) | Xem chương V | 6 | Cái |
| 4 | Camera IP cầu màu hồng ngoại (KX-C4012SN3 hoặc tương đương) | Xem chương V | 44 | Cái |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 8TB (WD81PURZ hoặc tương đương) | Xem chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cáp mạng AMP CAT6 UTP (4-Pair, 23AWG, Solid, CM, Blue, 305m/thùng) | Xem chương V | 16 | Thùng |
| 7 | AMP Standard Faceplate | Xem chương V | 22 | Cái |
| 8 | Surface Mount Box | Xem chương V | 22 | Cái |
| 9 | AMP Modular Jack CAT6 UTP | Xem chương V | 22 | Cái |
| 10 | Đầu bấm AMP CAT6 UTP | Xem chương V | 200 | Cái |
| 11 | Triển khai cáp mạng | Xem chương V | 100 | Tuyến |
| 12 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình trang thiết bị đấu nối toàn diện vào hệ thống mạng trường | Xem chương V | 1 | Gói |
| AC | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ampli trợ giảng kỹ thuật số tích hợp Equalizer | Xem chương V | 22 | cái |
| 2 | Micro không dây cầm tay 64 kênh | Xem chương V | 22 | cái |
| 3 | Bộ thu 64 kênh | Xem chương V | 22 | cái |
| 4 | Loa gắn âm trần 6W | Xem chương V | 110 | cái |
| 5 | Dây audio - kết nối máy chiếu | Xem chương V | 330 | m |
| 6 | Dây loa 2x1.5mm | Xem chương V | 660 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 90 | Cây |
| 8 | Tủ chứa ampli có khóa | Xem chương V | 22 | cái |
| 9 | Nhân công lắp đặt (Bao gồm phụ kiện) | Xem chương V | 22 | hệ |
| AD | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh Inverter 2HP | Xem chương V | 33 | Cái |
| AE | MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh | Xem chương V | 6 | Cái |
| AF | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn học viên | Xem chương V | 528 | cái |
| 2 | Ghế học viên | Xem chương V | 1.056 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Xem chương V | 22 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Xem chương V | 22 | cái |
| 5 | Rèm cửa | Xem chương V | 110 | Bộ |
| 6 | Bàn tự học | Xem chương V | 18 | Cái |
| 7 | Ghế tự học | Xem chương V | 36 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa/nâng cấp (trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị như: hệ thống mạng, âm thanh, máy lạnh,…) liên quan đến giáo dục. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe chuyên chở xà bằng hoặc vật liệu xây dựng- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 4 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 4 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 6 |
| 5 | Máy đục | Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 6 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 6 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 4 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời | Máy vận chuyển vật tư lên cao 20mTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 6 |
| 9 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 10 | Máy trắc đạc | Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 4 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi