Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730261-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã La Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220710109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 21:43:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,278,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc, lực ép >= 50T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >= 110cv
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc >= 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã La Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã La Sơn huyện Bình Lục
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã La Sơn , địa chỉ: UBND xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã La Sơn. Địa chỉ: Xã La Sơn – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục- tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã La Sơn , địa chỉ: UBND xã La Sơn, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã La Sơn. Địa chỉ: Xã La Sơn – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã La Sơn. Địa chỉ: Xã La Sơn – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã La Sơn. Xã La Sơn – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263868203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT203,9688m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT16,5413100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,617tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT22,223tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4185tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,0409tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,16tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT34,65100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I ( nhân công và ca máy x1.05)Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,825100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4951 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,125m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo bản vẽ kèm theo HSMT6601 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ kèm theo HSMT50,992210 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ kèm theo HSMT6601 cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0413100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT100m2
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,4537100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT36,351m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,4815m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,1054100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,8917100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,2228tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,6652tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,0863tấn
26Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT111,9428m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5423100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1394tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,0635tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,8569m3
31Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT34,9082m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4061100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1381tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6971tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,7657m3
36Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,1533m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,37100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,7745100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3999100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3999100m3/1km
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT27,3002m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,201100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,0667tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2481tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,6458tấn
46Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT20,4369m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,0973100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,6547tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,8051tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,6516tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT65,4259m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT10,9251100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,1106tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT94,8153m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,6943100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5226tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8801tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,8879m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT55,7612m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT110,0968m3
61Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,9641m3
62Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT12,2073m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,0786m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,8032m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,9126m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3254100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,083tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4024tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,5792m3
70Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,9463tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT202,55761m2
72Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,946tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,5038100m2
74Tôn úp nóc, khổ rộng 600mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT19,72md
75Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,504100m2
76Thang sắt lên mái D=18Theo bản vẽ kèm theo HSMT23,4kg
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,66131m2
78Nắp cửa thang bằng tônTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ kèm theo HSMT71,2785m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT71,279m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT158,094m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT105,6m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT211,2m
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT786,9506m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT522,3874m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT222,0175m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT635,2276m2
88Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT37,752m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT927,885m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT350,279m2
91Lát nền gạch 60x60Theo bản vẽ kèm theo HSMT796,5048m2
92Vét soi rãnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT97,82md
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT136,2m
94Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.726,418m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.659,617m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.587,502m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT798,533m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ kèm theo HSMT9,7713100m2
99Đắp đấu đầu cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT19cái
100Đắp đấu chân cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT19cái
101Đắp con bọTheo bản vẽ kèm theo HSMT33cái
102Kẻ mạch trụ cột, tường hai bên hồi nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT91,96md
103Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo bản vẽ kèm theo HSMT79,650510m2
104Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quayTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,32m2
105Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Theo bản vẽ kèm theo HSMT18bộ
106Sản xuất cửa sổ trượt PVC lõi thép kính đơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT196,56m2
107Phụ kiện cửa sổ mở quay, mơt hất ( bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Theo bản vẽ kèm theo HSMT92bộ
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ kèm theo HSMT254,88m2
109Sản xuất vách kính PVC lõi thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT16,92m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo bản vẽ kèm theo HSMT16,92m2
111Gia công xen hoa InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,6659tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT194,4m2
113Thép gia cường VKTheo bản vẽ kèm theo HSMT126,5kg
114Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9222m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4778100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0415tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2415tấn
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,8718m3
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,1603m3
120Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT47,7776m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT46,204m2
122Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT46,204m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT46,204m2
124Gia công lan can InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,1801tấn
125Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ kèm theo HSMT88,64m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1696m3
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0078100m2
128Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,7186m3
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2951100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0584tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3449tấn
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,1998m3
133Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4156100m2
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5314tấn
135Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,1563m3
136Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,6434m3
137Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT47,5144m2
138Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT73,04m
139Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,5m2
140Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT42,912m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT72,412m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT72,412m2
143tay vịn cầu thang bằng gỗTheo bản vẽ kèm theo HSMT18,85m
144Trụ thang bằng gỗTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
145Gia công lan can InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2801tấn
146Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ kèm theo HSMT18,85m2
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,0035m3
148Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0279100m2
149Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,9333m3
150Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT40,3833m2
151Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT92,85m
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,9113m2
153Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT13,911m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT13,911m2
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT2,39271m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,6432m3
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0402100m2
158Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,8351m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,008100m3
160Ốp gạch thẻTheo bản vẽ kèm theo HSMT12,864m2
161Đổ đất màu trồng cấyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,5326m
162Lắp đặt đèn led đôi 2x18WTheo bản vẽ kèm theo HSMT72bộ
163Lắp đặt đèn led ốp trần 10WTheo bản vẽ kèm theo HSMT17bộ
164Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT54cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ kèm theo HSMT15cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ kèm theo HSMT45cái
167Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT82cái
169Đế âmTheo bản vẽ kèm theo HSMT105cái
170mặt thiết bịTheo bản vẽ kèm theo HSMT105cái
171Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.280m
172Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT340m
173Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT185m
174Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT55m
175Cáp thông tầng 2x16mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT105m
176Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT100m
177Thép dưỡng cáp D4Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,8765kg
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.150m
179Tủ điện tổng 450x300x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
180Tủ điện nhánh 350x250x150Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
181Tủ điện phòng 250x250x100Theo bản vẽ kèm theo HSMT9cái
182Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
183Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
184Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
185Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
186Bu lông M10x300Theo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
187Tủ chứa bình cứu hỏaTheo bản vẽ kèm theo HSMT3bình
188Bảng tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ kèm theo HSMT3bảng
189Bảng chỉ dẫn PCCCTheo bản vẽ kèm theo HSMT3bảng
190Bình cứu hỏaTheo bản vẽ kèm theo HSMT9bình
191Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
192Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
193Kéo rải dây dẫn thép ĐK 12Theo bản vẽ kèm theo HSMT126m
194Kéo rải dây tiếp địa ĐK 18Theo bản vẽ kèm theo HSMT63m
195Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cọc
196Lắp đặt ống nhựa ĐK90Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,32100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,11100m
198Lắp đặt cút nhựa ĐK90Theo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
199Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
B PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT10,0326100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT77,5556100m3
3San lấp bằng cátTheo bản vẽ kèm theo HSMT9.461,7832m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT38,50561m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,5402100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT101,2879100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,2061m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4103100m2
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT73,6658m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,2162m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6154100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1958tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,7501tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,7698m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,6417100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2831100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2831100m3/1km
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,7343m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT85,6367m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT840,072m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT202,4566m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.042,529m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy đào >= 0,5m3 Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy ép cọc, lực ép >= 50T Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy ủi >= 110cv Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy lu bánh thép >= 9T Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy thủy bình Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy cắt uốn >= 5 KW Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy đầm cóc >= 70 Kg Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy đầm bàn >= 1,0KW Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy cắt gạch >= 1,7KW Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Máy hàn >= 23KW Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
12 Đầm dùi >= 1,5KW Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
13 Máy trộn vữa >= 150 lít Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
14 Máy trộn bê tông >= 250lít Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->