Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã La Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 21:43:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,278,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc, lực ép >= 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >= 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn >= 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc >= 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch >= 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông >= 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã La Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã La Sơn huyện Bình Lục 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã La Sơn.
Địa chỉ: Xã La Sơn – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã La Sơn. Xã La Sơn – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263868203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 203,9688 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,5413 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,617 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,223 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4185 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,0409 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,16 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,65 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I ( nhân công và ca máy x1.05) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,825 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 495 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,125 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 660 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50,9922 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 660 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,4537 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36,35 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,4815 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1054 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8917 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,2228 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,6652 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,0863 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 111,9428 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5423 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1394 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0635 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,8569 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,9082 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4061 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1381 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6971 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,7657 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1533 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,7745 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3999 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3999 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,3002 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,201 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0667 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2481 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,6458 | tấn |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,4369 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,0973 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,6547 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,8051 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,6516 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 65,4259 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,9251 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,1106 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 94,8153 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6943 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5226 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8801 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,8879 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 55,7612 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110,0968 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,9641 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,2073 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0786 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,8032 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,9126 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3254 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,083 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4024 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,5792 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,9463 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 202,5576 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,946 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,5038 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc, khổ rộng 600mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,72 | md |
| 75 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,504 | 100m2 |
| 76 | Thang sắt lên mái D=18 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,4 | kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6613 | 1m2 |
| 78 | Nắp cửa thang bằng tôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 71,2785 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 71,279 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 158,094 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 105,6 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 211,2 | m |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 786,9506 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 522,3874 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 222,0175 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 635,2276 | m2 |
| 88 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,752 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 927,885 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 350,279 | m2 |
| 91 | Lát nền gạch 60x60 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 796,5048 | m2 |
| 92 | Vét soi rãnh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 97,82 | md |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 136,2 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.726,418 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.659,617 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.587,502 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 798,533 | m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,7713 | 100m2 |
| 99 | Đắp đấu đầu cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19 | cái |
| 100 | Đắp đấu chân cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19 | cái |
| 101 | Đắp con bọ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33 | cái |
| 102 | Kẻ mạch trụ cột, tường hai bên hồi nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 91,96 | md |
| 103 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 79,6505 | 10m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,32 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | bộ |
| 106 | Sản xuất cửa sổ trượt PVC lõi thép kính đơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 196,56 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mơt hất ( bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 92 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 254,88 | m2 |
| 109 | Sản xuất vách kính PVC lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,92 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,92 | m2 |
| 111 | Gia công xen hoa Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6659 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 194,4 | m2 |
| 113 | Thép gia cường VK | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 126,5 | kg |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9222 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4778 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0415 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2415 | tấn |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8718 | m3 |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1603 | m3 |
| 120 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,7776 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46,204 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46,204 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46,204 | m2 |
| 124 | Gia công lan can Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1801 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 88,64 | m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1696 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 128 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7186 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2951 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0584 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3449 | tấn |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1998 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4156 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5314 | tấn |
| 135 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,1563 | m3 |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6434 | m3 |
| 137 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,5144 | m2 |
| 138 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 73,04 | m |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,5 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42,912 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 72,412 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 72,412 | m2 |
| 143 | tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,85 | m |
| 144 | Trụ thang bằng gỗ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 145 | Gia công lan can Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2801 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,85 | m2 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,0035 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 149 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,9333 | m3 |
| 150 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40,3833 | m2 |
| 151 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 92,85 | m |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,9113 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,911 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,911 | m2 |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,3927 | 1m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6432 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 158 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8351 | m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 160 | Ốp gạch thẻ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,864 | m2 |
| 161 | Đổ đất màu trồng cấy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,5326 | m |
| 162 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 72 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 54 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 45 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 82 | cái |
| 169 | Đế âm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 105 | cái |
| 170 | mặt thiết bị | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 105 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.280 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 340 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 185 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 55 | m |
| 175 | Cáp thông tầng 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 105 | m |
| 176 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100 | m |
| 177 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,8765 | kg |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.150 | m |
| 179 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 180 | Tủ điện nhánh 350x250x150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 181 | Tủ điện phòng 250x250x100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Bu lông M10x300 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Tủ chứa bình cứu hỏa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bình |
| 188 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bảng |
| 189 | Bảng chỉ dẫn PCCC | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bảng |
| 190 | Bình cứu hỏa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | bình |
| 191 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 193 | Kéo rải dây dẫn thép ĐK 12 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 126 | m |
| 194 | Kéo rải dây tiếp địa ĐK 18 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 63 | m |
| 195 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cọc |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa ĐK90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,32 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa ĐK90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,0326 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 77,5556 | 100m3 |
| 3 | San lấp bằng cát | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9.461,7832 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,5056 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5402 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 101,2879 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,2061 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4103 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 73,6658 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,2162 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6154 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1958 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7501 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,7698 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6417 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2831 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2831 | 100m3/1km |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,7343 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 85,6367 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 840,072 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 202,4566 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.042,529 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >= 5T | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,5m3 | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy ép cọc, lực ép >= 50T | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy ủi >= 110cv | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép >= 9T | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn >= 5 KW | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc >= 70 Kg | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn >= 1,0KW | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch >= 1,7KW | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 11 | Máy hàn >= 23KW | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 12 | Đầm dùi >= 1,5KW | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông >= 250lít | Mô tả chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi