Gói thầu: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704762-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 21:27:00 đến ngày 2022-07-18 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,016,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng công trình
Tuyến đường lên Nghĩa trang Làng Nam, xã Hưng Tân, Huyện Hưng Nguyên
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn xây dựng VINADCO85. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan);vv… Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; vv… Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Hưng Tân Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tâm Chức vụ: Chủ tịch xã;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Địa chính – Xây dựng Xã - Ủy Ban nhân dân xã Hưng Tân; Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT60,17551m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11,4333100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT12,0351100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT12,0351100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT29,811m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT4,5049100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT4,803100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT4,803100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT4,62m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0462100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0462100m3/1km
12Tiền mua đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT5.500,1283m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT902,02110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT4.950,115510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT297,006910m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,0113100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT38,2149100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11,761100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT35,28m3
20Ni lon lótĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11,761100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT646,94m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,3552100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,2394100m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,72m3
25Ni lon lótĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,2394100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT24,79m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,108100m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,74m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,89m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,39m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,49m3
5Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0799100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn thân tường đầu, tường cánh cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0503100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=300mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=800mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1mối nối
C SỬA CHỮA CẦU:
1Gia công dầm chủ (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,596tấn
2Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT74,16m2
3Gia liên dầm ngang (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4199tấn
4Hàn liên kếtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT8,83m
5Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào dầm xà, bản mã dầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT9,91m2
6Gia liên dầm dọc (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0826tấn
7Hàn liên kếtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT8,82m
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11,88m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7662tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3953tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5196100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,34m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0371tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn lan can cầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2248100m2
16Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kínĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2942tấn
17Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT24m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,15m3
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT28,07m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0801tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,3805tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,951100m2
23Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,48100m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,4561m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,131100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1456100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2912100m3/1km
28Tiền mua đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT31,5573m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT5,680310m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT28,401610m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,155710m³/1km
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2033100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,01m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT6,37m3
35Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2831100m2
36Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT7,25m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,06100m
38Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,244100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,244100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,488100m3/1km
41Tiền mua đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT766,239m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT88,883710m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT689,615110m³/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT41,376910m³/1km
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2265100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT4,3043100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,1025100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,186100m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=1000mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT21 đoạn ống
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT21cấu kiện
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT5,8193100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT5,8193100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT5,8193100m3/1km
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT6m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,06100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,12100m3/1km
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,04100m3
58Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT121 rọ
59Tháo dỡ thu hồi rọ đáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT121 rọ
60Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3,19tấn
61Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT5,29tấn
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,91251m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1734100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1825100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1825100m3/1km
66Tiền mua đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT11,1161m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,000910m³/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT10,004510m³/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,600310m³/1km
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0813100m3
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,25m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0225100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0225100m3/1km
74Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT621 lỗ khoan
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT2,081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1,98m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT32m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 10 Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7-10 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy Lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi 1,5kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy đầm bàn 1kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->