Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 20:45:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,916,537,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1874805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn khí nén có tiêu hao khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư nâng cấp các tuyến đường để hoàn thiện các tiêu chí về đích nông thôn mới nâng cao tại xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 510,5498 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 524,772 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.552,7492 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 523,9356 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1841 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 462 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1593 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 846,6323 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,7923 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 639,3556 | m3 |
| 11 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,4273 | m3 |
| 12 | Đào móng cống đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,3956 | m3 |
| 13 | Đắp trả móng cống - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7284 | m3 |
| 14 | Đào móng tường chắn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 284,5199 | m3 |
| 15 | Đắp trả móng tường chắn - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,1508 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 872,37 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 588,1428 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 394,5548 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.213,9446 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,0357 | m3 |
| B | VUỐT NỐI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,156 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,6 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,108 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,108 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,108 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,12 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè, mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,148 | m2 |
| 3 | Cốt thép giằng, mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,5769 | kg |
| 4 | Cốt thép giằng mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 214,4342 | kg |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 thân kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,1441 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,5735 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Ống PVC D60 đặt 2m 1 ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | md |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6592 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.037 | md |
| D | CỌC TIÊU TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1715 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,55 | kg |
| 3 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,45 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,59 | m2 |
| E | TƯỜNG XÂY TUYẾN 1 | |||
| 1 | Tường xây gạch vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,9083 | m2 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 237,866 | m3 |
| 3 | Sơn so le trắng đỏ tường (sơn 2 lớp) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,13 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,04 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m3 |
| G | RÃNH XÂY GẠCH TUYẾN 1 | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,608 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,2183 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng, mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,9438 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,1376 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7236 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,853 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,149 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 709,0572 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,455 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,67 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99 | ck |
| H | HỐ GA TUYẾN 1 | |||
| 1 | Xây gạch hố ga vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,594 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,776 | m3 |
| 3 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,7563 | kg |
| 4 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,7563 | kg |
| 5 | Cốt thép giằng, mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,7686 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3758 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,88 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8069 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,968 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5379 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,7646 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | ck |
| I | CỐNG B100 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông cầu bản M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9455 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,132 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 169,0979 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 335,9146 | kg |
| 5 | Lắp đặt cống bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | ck |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh kè, mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,334 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,32 | m2 |
| 8 | Cốt thép giằng, mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 223,86 | kg |
| 9 | Cốt thép giằng mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 649,32 | kg |
| 10 | Mối nối bản M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối cống bản D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | kg |
| 12 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,352 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,3452 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,96 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,24 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,78 | m3 |
| 17 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.363 | md |
| 18 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,8 | m3 |
| 19 | Đắp trả móng - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,23 | m3 |
| 20 | Phá dỡ mũ mố rãnh, cống cũ bằng BTCT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0212 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,7039 | m3 |
| J | CỐNG B50 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 165 | kg |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,1734 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | ck |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,0512 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2622 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa M100 sân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,25 | m3 |
| 8 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,206 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,142 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường bitum chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,68 | m2 |
| 11 | Gạch chỉ xây nối cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,665 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,228 | m3 |
| 13 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.964 | md |
| 14 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,63 | m3 |
| 15 | Đắp trả móng - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,16 | m3 |
| 16 | Phá dỡ mũ mố rãnh, cống cũ bằng BTCT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5394 | m3 |
| 17 | Phá dỡ gạch đá vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,63 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5394 | m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,512 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 560,1 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,5747 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,081 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190,97 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0368 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,3183 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7076 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 205,3408 | m3 |
| 11 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3595 | m3 |
| 12 | Đào mặt đường cũ đất cáp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,8521 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,5896 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,0634 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,0259 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi - đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,637 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi - đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,8521 | m3 |
| L | VUỐT NỐI TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,626 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,626 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,13 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4634 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0894 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0894 | m3 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,88 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m3 |
| N | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,606 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 417,73 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,4765 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,062 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,65 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0368 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,7361 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,2784 | m3 |
| 10 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,0031 | m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ đất cáp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,1646 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,852 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,8252 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,1784 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,7361 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,4563 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,1646 | m3 |
| O | VUỐT NỐI TUYẾN 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,28 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,4 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,952 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,232 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,232 | m3 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,44 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| Q | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,42 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 787,61 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 161,9547 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0704 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,5 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0735 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,0319 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2304 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 248,4377 | m3 |
| 11 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2622 | m3 |
| 12 | Đào mặt đường cũ đất cáp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 175,8568 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,4717 | m3 |
| 14 | Đắp trả móng - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1724 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 270,1285 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,5542 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,2623 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,445 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 175,8568 | m3 |
| R | VUỐT NỐI TUYẾN 4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,394 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,394 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,97 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9546 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3486 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3486 | m3 |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 4 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,76 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m3 |
| T | RÃNH XÂY GẠCH TUYẾN 4 | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,4588 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,3584 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 341,1517 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8719 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 191,8576 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,0056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,703 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,337 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.561,3582 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,81 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,94 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218 | ck |
| U | HỐ GA TUYẾN 4 | |||
| 1 | Xây gạch hố ga vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,416 | m3 |
| 3 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,6344 | kg |
| 4 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,6344 | kg |
| 5 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,5372 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7515 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,76 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6138 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,936 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0758 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,5292 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | ck |
| V | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180,442 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 662,65 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,7793 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0795 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 186,19 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0368 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,1502 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,6881 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,8933 | m3 |
| 11 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,2884 | m3 |
| 12 | Đào mặt đường cũ đất cáp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,5522 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,8871 | m3 |
| 14 | Đắp trả móng - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,129 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210,2456 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,4207 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 284,9136 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 182,8383 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,4876 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,5522 | m3 |
| W | VUỐT NỐI TUYẾN 5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,004 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,004 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,02 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5036 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,5076 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,5076 | m3 |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 5 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| Y | RÃNH XÂY GẠCH TUYẾN 5 | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,0489 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,404 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 337,2397 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6899 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189,6576 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,8106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,328 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,207 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.547,0338 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 216 | ck |
| Z | HỐ GA TUYẾN 5 | |||
| 1 | Xây gạch hố ga vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3677 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,536 | m3 |
| 3 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,6344 | kg |
| 4 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,6344 | kg |
| 5 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,1529 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5636 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,32 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,952 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8069 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,6469 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | ck |
| AA | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 6 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,004 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300,24 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,6834 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0284 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,5 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0368 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,3668 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,012 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,5107 | m3 |
| 11 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,0812 | m3 |
| 12 | Đào mặt đường cũ đất cáp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,7803 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,5143 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,3075 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,3788 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,2844 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,7803 | m3 |
| AB | VUỐT NỐI TUYẾN 6 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,988 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,88 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,94 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4892 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4772 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4772 | m3 |
| AC | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 6 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,02 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| AD | CỐNG B100 TUYẾN 6 | |||
| 1 | Bê tông cầu bản M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7786 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,496 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,2323 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,6131 | kg |
| 5 | Lắp đặt cống bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | ck |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh kè, mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,897 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,56 | m2 |
| 8 | Cốt thép giằng, mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,63 | kg |
| 9 | Cốt thép giằng mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,06 | kg |
| 10 | Mối nối bản M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối cống bản D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,25 | kg |
| 12 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,7859 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5726 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9194 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,12 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,22 | m3 |
| 17 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.388 | md |
| 18 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,6 | m3 |
| 19 | Đắp trả móng - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,985 | m3 |
| 20 | Phá dỡ mũ mố rãnh, cống cũ bằng BTCT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0106 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,8661 | m3 |
| AE | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 414,2143 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 262,82 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.505,4304 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 455,297 | m3 |
| 5 | Bê tông lề gia cố M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,4359 | m2 |
| 6 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4995 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.217,55 | m |
| 8 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1715 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 798,8184 | m3 |
| 10 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,4969 | m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ đất cáp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,8247 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4801 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 841,3153 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,8247 | m3 |
| AF | CỌC TIÊU TUYẾN 7 | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,882 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,4 | kg |
| 4 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,32 | m2 |
| AG | TƯỜNG XÂY TUYẾN 7 | |||
| 1 | Tường xây gạch vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,4622 | m2 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 316,1718 | m3 |
| 3 | Sơn so le trắng đỏ tường (sơn 2 lớp) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 316,1718 | m2 |
| AH | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 7 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,02 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| AI | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7.1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174,657 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 524,772 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 873,285 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,5878 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0735 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 175 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0735 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,8726 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 256,6882 | m3 |
| 10 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 649,529 | m3 |
| 12 | Đắp trả móng - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,2259 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,8229 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 351,4983 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,8726 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 907,2171 | m3 |
| AJ | VUỐT NỐI TUYẾN 7.1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,508 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,54 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6572 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1652 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1652 | m3 |
| AK | CỌC TIÊU TUYẾN 7.1 | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,245 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,5 | kg |
| 3 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7 | m2 |
| AL | TƯỜNG XÂY TUYẾN 7.1 | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8984 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,492 | m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 182,2255 | kg |
| 4 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 306,289 | kg |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 thân kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,1939 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa M100 móng kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,6565 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,72 | m2 |
| 8 | Ống PVC D60 đặt 2m 1 ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,4 | m |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7968 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8.623 | md |
| AM | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 7.1 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,68 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| AN | RÃNH XÂY GẠCH TUYẾN 7.1 | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,16 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 241,6362 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 724,3957 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 407,3872 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,1093 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,441 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,0729 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.316,0956 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,79 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 463 | ck |
| AO | HỐ GA TUYẾN 7.1 | |||
| 1 | Xây gạch hố ga vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2977 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,744 | m3 |
| 3 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,6595 | kg |
| 4 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,6595 | kg |
| 5 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,2272 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,84 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,824 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9586 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 427,7054 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,376 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,88 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | ck |
| AP | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7.2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,107 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,8 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 465,535 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,5734 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0399 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0368 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,1218 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 258,6871 | m3 |
| 10 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,532 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,8067 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,0084 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,1218 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 262,2191 | m3 |
| AQ | VUỐT NỐI TUYẾN 7.2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,784 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6133 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,92 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7056 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4896 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4896 | m3 |
| AR | TƯỜNG XÂY TUYẾN 7.2 | |||
| 1 | Tường xây gạch vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8679 | m2 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,1624 | m3 |
| 3 | Sơn so le trắng đỏ tường (sơn 2 lớp) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,932 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,954 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | ck |
| AS | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 7.2 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,34 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| AT | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7.3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,4 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 265,3 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,092 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0238 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | m |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0245 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,9444 | m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7166 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,996 | m3 |
| 11 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8806 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,234 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 233,0243 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,6609 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,8766 | m3 |
| AU | VUỐT NỐI TUYẾN 7.3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,94 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1333 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,846 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,786 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,786 | m3 |
| AV | TƯỜNG XÂY TUYẾN 7.3 | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,954 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1 | m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | ck |
| AW | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 7.3 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,34 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1874805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí 3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi