Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730224-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220729975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 20:45:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,916,537,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1874805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa căn khí nén có tiêu hao khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư nâng cấp các tuyến đường để hoàn thiện các tiêu chí về đích nông thôn mới nâng cao tại xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT510,5498m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT524,772m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.552,7492m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT523,9356m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1841m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT462m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1593m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT846,6323m3
9Đánh cấp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,7923m3
10Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT639,3556m3
11Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,4273m3
12Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,3956m3
13Đắp trả móng cống - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,7284m3
14Đào móng tường chắn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT284,5199m3
15Đắp trả móng tường chắn - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,1508m3
16Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT872,37m3
17Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT588,1428m3
18Đắp nền đường K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT394,5548m3
19Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.213,9446m3
20Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT147,0357m3
B VUỐT NỐI TUYẾN 1
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,12m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,156m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150,6m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,108m3
5Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,108m3
6Đào mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,12m3
7Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,108m3
8Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,12m3
C TƯỜNG CHẮN TUYẾN 1
1Bê tông giằng đỉnh kè, mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8296m3
2Ván khuôn giằng, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,148m2
3Cốt thép giằng, mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,5769kg
4Cốt thép giằng mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT214,4342kg
5Đá hộc xây vữa M100 thân kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,1441m3
6Đá hộc xây vữa M100 móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,5735m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m2
8Ống PVC D60 đặt 2m 1 ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24md
9Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6592m3
10Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.037md
D CỌC TIÊU TUYẾN 1
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1715m3
2Cốt thép cọc đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,55kg
3Sơn đỏ phản quang 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,56m2
4Sơn trắng 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,45m2
5Ván khuôn cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,59m2
E TƯỜNG XÂY TUYẾN 1
1Tường xây gạch vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,9083m2
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT237,866m3
3Sơn so le trắng đỏ tường (sơn 2 lớp)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT155,13m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,04m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2m3
G RÃNH XÂY GẠCH TUYẾN 1
1Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,608m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,2183m3
3Cốt thép giằng, mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT154,9438kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2087m3
5Ván khuôn giằng, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,1376m2
6Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7236m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,853m2
8Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,149m3
9Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT709,0572kg
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,455m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,67m2
12Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT99ck
H HỐ GA TUYẾN 1
1Xây gạch hố ga vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,594m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,776m3
3Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,7563kg
4Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,7563kg
5Cốt thép giằng, mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,7686kg
6Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3758m3
7Ván khuôn giằng, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,88m2
8Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8069m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,968m2
10Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5379m3
11Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,7646kg
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,432m3
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,16m2
14Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4ck
I CỐNG B100 TUYẾN 1
1Bê tông cầu bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9455m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,132m2
3Cốt thép ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT169,0979kg
4Cốt thép ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT335,9146kg
5Lắp đặt cống bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22ck
6Bê tông giằng đỉnh kè, mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,334m3
7Ván khuôn giằng, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT250,32m2
8Cốt thép giằng, mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT223,86kg
9Cốt thép giằng mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT649,32kg
10Mối nối bản M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24m3
11Cốt thép mối nối cống bản DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17kg
12Bê tông tường M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,352m3
13Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,3452m3
14Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,96m2
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,24m2
16Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,78m3
17Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.363md
18Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT100,8m3
19Đắp trả móng - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,23m3
20Phá dỡ mũ mố rãnh, cống cũ bằng BTCTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0212m3
21Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,7039m3
J CỐNG B50 TUYẾN 1
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3m3
2Cốt thép ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT165kg
3Ván khuôn cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,1734m2
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22ck
5Đá hộc xây vữa M100 móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,0512m3
6Đá hộc xây vữa M100 tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2622m3
7Đá hộc xây vữa M100 sân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,25m3
8Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,206m3
9Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,142m3
10Quét nhựa đường bitum chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,68m2
11Gạch chỉ xây nối cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,665m3
12Vữa xi măng M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,228m3
13Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.964md
14Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT100,63m3
15Đắp trả móng - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,16m3
16Phá dỡ mũ mố rãnh, cống cũ bằng BTCTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5394m3
17Phá dỡ gạch đá vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6m3
18Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT100,63m3
19Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5394m3
K MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT112,02m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94,512m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT560,1m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,5747m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,081m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT190,97m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0368m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,3183m3
9Đánh cấp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7076m3
10Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT205,3408m3
11Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,3595m3
12Đào mặt đường cũ đất cáp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,8521m3
13Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT185,5896m3
14Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,0634m3
15Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi - đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,0259m3
16Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi - đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,637m3
17Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi - đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,8521m3
L VUỐT NỐI TUYẾN 2
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,626m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,626m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,13m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4634m3
5Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0894m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0894m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 2
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,88m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
N MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,546m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,606m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT417,73m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,4765m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,062m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT138,65m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0368m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,7361m3
9Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,2784m3
10Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,0031m3
11Đào mặt đường cũ đất cáp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121,1646m3
12Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT138,852m3
13Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,8252m3
14Đắp nền đường K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,1784m3
15Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,7361m3
16Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,4563m3
17Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121,1646m3
O VUỐT NỐI TUYẾN 3
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,28m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,28m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,4m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,952m3
5Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,232m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,232m3
P AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 3
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,44m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
Q MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT157,522m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,42m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT787,61m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT161,9547m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0704m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT164,5m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0735m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT73,0319m3
9Đánh cấp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2304m3
10Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT248,4377m3
11Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2622m3
12Đào mặt đường cũ đất cáp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT175,8568m3
13Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,4717m3
14Đắp trả móng - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1724m3
15Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT270,1285m3
16Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT108,5542m3
17Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT73,2623m3
18Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT185,445m3
19Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT175,8568m3
R VUỐT NỐI TUYẾN 4
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,394m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,394m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,97m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9546m3
5Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3486m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3486m3
S AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 4
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,76m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
T RÃNH XÂY GẠCH TUYẾN 4
1Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,4588m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,3584m3
3Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT341,1517kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8719m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT191,8576m2
6Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,0056m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,703m2
8Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,337m3
9Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.561,3582kg
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,81m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,94m2
12Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT218ck
U HỐ GA TUYẾN 4
1Xây gạch hố ga vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,416m3
3Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,6344kg
4Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,6344kg
5Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,5372kg
6Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7515m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,76m2
8Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6138m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,936m2
10Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0758m3
11Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT155,5292kg
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,864m3
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,32m2
14Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8ck
V MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 5
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT132,53m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180,442m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT662,65m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,7793m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0795m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT186,19m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0368m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,1502m3
9Đánh cấp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,6881m3
10Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,8933m3
11Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,2884m3
12Đào mặt đường cũ đất cáp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,5522m3
13Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT70,8871m3
14Đắp trả móng - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,129m3
15Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210,2456m3
16Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,4207m3
17Đắp nền đường K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT284,9136m3
18Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT182,8383m3
19Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,4876m3
20Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,5522m3
W VUỐT NỐI TUYẾN 5
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,004m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,004m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,02m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5036m3
5Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5076m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5076m3
X AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 5
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
Y RÃNH XÂY GẠCH TUYẾN 5
1Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,0489m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT118,404m3
3Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT337,2397kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,6899m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,6576m2
6Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,8106m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,328m2
8Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,207m3
9Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.547,0338kg
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,72m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,28m2
12Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT216ck
Z HỐ GA TUYẾN 5
1Xây gạch hố ga vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3677m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,536m3
3Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,6344kg
4Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,6344kg
5Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,1529kg
6Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5636m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,32m2
8Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2103m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,952m2
10Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8069m3
11Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,6469kg
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,648m3
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,24m2
14Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6ck
AA MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 6
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,048m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,004m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT300,24m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,6834m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0284m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,5m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0368m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,3668m3
9Đánh cấp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,012m3
10Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT142,5107m3
11Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,0812m3
12Đào mặt đường cũ đất cáp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,7803m3
13Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,5143m3
14Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,3075m3
15Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,3788m3
16Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,2844m3
17Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,7803m3
AB VUỐT NỐI TUYẾN 6
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,988m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,88m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,94m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4892m3
5Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4772m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4772m3
AC AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 6
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,02m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
AD CỐNG B100 TUYẾN 6
1Bê tông cầu bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7786m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,496m2
3Cốt thép ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,2323kg
4Cốt thép ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT91,6131kg
5Lắp đặt cống bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6ck
6Bê tông giằng đỉnh kè, mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,897m3
7Ván khuôn giằng, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,56m2
8Cốt thép giằng, mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,63kg
9Cốt thép giằng mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT170,06kg
10Mối nối bản M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06m3
11Cốt thép mối nối cống bản DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,25kg
12Bê tông tường M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,7859m3
13Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5726m3
14Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9194m2
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,12m2
16Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,22m3
17Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.388md
18Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,6m3
19Đắp trả móng - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,985m3
20Phá dỡ mũ mố rãnh, cống cũ bằng BTCTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0106m3
21Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,8661m3
AE MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT414,2143m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT262,82m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.505,4304m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT455,297m3
5Bê tông lề gia cố M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,4359m2
6Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4995m3
7Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.217,55m
8Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1715m3
9Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT798,8184m3
10Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,4969m3
11Đào mặt đường cũ đất cáp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,8247m3
12Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4801m3
13Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT841,3153m3
14Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,8247m3
AF CỌC TIÊU TUYẾN 7
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,882m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,16m3
3Cốt thép cọc đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,4kg
4Sơn đỏ phản quang 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m2
5Sơn trắng 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,6m2
6Ván khuôn cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,32m2
AG TƯỜNG XÂY TUYẾN 7
1Tường xây gạch vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,4622m2
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT316,1718m3
3Sơn so le trắng đỏ tường (sơn 2 lớp)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT316,1718m2
AH AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 7
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,02m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
AI MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7.1
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT174,657m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT524,772m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT873,285m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,5878m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0735m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT175m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0735m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,8726m3
9Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT256,6882m3
10Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1m3
11Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT649,529m3
12Đắp trả móng - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,2259m3
13Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT294,8229m3
14Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT351,4983m3
15Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,8726m3
16Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT907,2171m3
AJ VUỐT NỐI TUYẾN 7.1
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,508m3
2Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,54m2
3Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6572m3
4Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,1652m3
5Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,1652m3
AK CỌC TIÊU TUYẾN 7.1
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,245m3
2Cốt thép cọc đường kính DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,5kg
3Sơn đỏ phản quang 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m2
4Sơn trắng 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5m2
5Ván khuôn cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7m2
AL TƯỜNG XÂY TUYẾN 7.1
1Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8984m3
2Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,492m2
3Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT182,2255kg
4Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT306,289kg
5Đá hộc xây vữa M100 thân kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,1939m3
6Đá hộc xây vữa M100 móng kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,6565m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,72m2
8Ống PVC D60 đặt 2m 1 ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,4m
9Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7968m3
10Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8.623md
AM AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 7.1
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,68m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
AN RÃNH XÂY GẠCH TUYẾN 7.1
1Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,16m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT241,6362m3
3Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT724,3957kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,702m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT407,3872m2
6Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,1093m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,441m2
8Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,0729m3
9Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.316,0956kg
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,835m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,79m2
12Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT463ck
AO HỐ GA TUYẾN 7.1
1Xây gạch hố ga vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2977m3
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,744m3
3Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,6595kg
4Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,6595kg
5Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT147,2272kg
6Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0667m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,84m2
8Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4378m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,824m2
10Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9586m3
11Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT427,7054kg
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,376m3
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,88m2
14Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22ck
AP MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7.2
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT93,107m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,8m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT465,535m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT94,5734m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0399m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT98m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0368m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,1218m3
9Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT258,6871m3
10Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,532m3
11Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT157,8067m3
12Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,0084m3
13Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,1218m3
14Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 2 km -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT262,2191m3
AQ VUỐT NỐI TUYẾN 7.2
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,784m2
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6133m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,92m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7056m3
5Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4896m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4896m3
AR TƯỜNG XÂY TUYẾN 7.2
1Tường xây gạch vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8679m2
2Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,1624m3
3Sơn so le trắng đỏ tường (sơn 2 lớp)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,932m2
4Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,954kg
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1m2
7Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10ck
AS AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 7.2
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,34m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
AT MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 7.3
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,06m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,4m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT265,3m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,092m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0238m3
6Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56m
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0245m3
8Đào đất không thích hợp đất cấp II đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,9444m3
9Đánh cấp nền đường đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7166m3
10Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,996m3
11Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8806m3
12Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,234m3
13Đắp nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT233,0243m3
14Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,6609m3
15Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,8766m3
AU VUỐT NỐI TUYẾN 7.3
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,94m2
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1333m2
3Rải giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7m2
4Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,846m3
5Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,786m3
6Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,786m3
AV TƯỜNG XÂY TUYẾN 7.3
1Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,954kg
2Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1m2
4Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10ck
AW AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 7.3
1Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,34m2
2Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
3Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1874805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Búa căn khí nén có tiêu hao khí 3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
12 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
14 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->